Gói thầu: Gói thầu xây lắp tuyến chính đoạn 1: Km0-Km2+300
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423610-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp tuyến chính đoạn 1: Km0-Km2+300 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211281745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-11 16:19:00 đến ngày 2022-05-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,492,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Kỹ sư giao thông thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng cầu đường; đường bộ; đường ô tô; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên do đơn vị, cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ đại học trở lên trong đó:- Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, kỹ thuật giao thông: ≥ 02 người;- Kỹ sư thủy lợi: > 02 người;- Kỹ sư điện: > 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên môn về xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là tốt nghiệp chuyên môn về an toàn lao động, bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: > 06 người.- 02 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy rải bê tông asphal | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nhựa bám dinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước chống bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện dự phong |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu lắp hàng hoá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng hàng hoá, con người |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cầu đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cầu đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị xác định thứ tự pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | xác định pha dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị đo thông mạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo thông mạch điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị dụng cụ ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo, rải dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp tuyến chính đoạn 1: Km0-Km2+300 Tuyến đường kết nối từ đường tỉnh 298 đi khu công nghiệp Thượng Lan 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204.6.557.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính và kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính và kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông - nền đường - tuyến chính | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K=0.95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122.248,449 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12.432,57 | m3 |
| 3 | Đắp kênh mương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 209,07 | m3 |
| 4 | Đào mặt cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,15 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,57 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đất C2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,05 | m3 |
| 7 | Đào nền đường đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,24 | m3 |
| 8 | Đào cấp đất C2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 921,6 | m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38.007,72 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 577,98 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất C2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 367,85 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 511,99 | m3 |
| 13 | Xáo xới nền đường cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.622,0333 | m2 |
| 14 | Lu lèn nền đường K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 786,61 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120,97 | m3 |
| 16 | Mua đất K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 137.561,7902 | m3 |
| 17 | Mua đất K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14.421,7812 | m3 |
| 18 | V/c đất tận dụng cự ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.056,9262 | m3 |
| 19 | V/c đất tận dụng cự ly >300m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 632,0514 | m3 |
| 20 | V/c đất đổ đi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40.322,8572 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40.322,8572 | m3 |
| 22 | Đóng, nhổ cọc tre bờ vây L | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9.438,9 | md |
| 23 | Phên nứa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.573,15 | m2 |
| 24 | Tre giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.775,56 | md |
| 25 | Đắp bờ vây bằng đầm cóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 786,575 | m3 |
| 26 | Thanh thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 786,575 | m3 |
| B | Mặt đường- Tuyến chính | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25.524,43 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25.524,43 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24.493,07 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24.493,07 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.055,422 | m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8.316,84 | m3 |
| 7 | Bù vênh bằng BTN C12.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 8 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 625,51 | m2 |
| C | Vuốt đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.233,71 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151,25 | m2 |
| 3 | Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.082,46 | m2 |
| 4 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 162,369 | m3 |
| 5 | Bù vênh bằng BTN C12.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5375 | m3 |
| 6 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151,25 | m2 |
| 7 | Bù vênh CPĐD loại 1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,4552 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất C2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,45 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,77 | m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Trồng cọc H | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Trồng cột Km (cột cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Gia công kết cấu cột Km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Bê tông móng M150; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 6 | Biển báo PQ tam giác cạnh 0.7m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | biển |
| 7 | Biển chữ nhật 1.0x1.6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | biển |
| 8 | Biển chữ nhật 0.6x0.6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | biển |
| 9 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.434,78 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132,3955 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ mặt đường dày 6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 240,42 | m2 |
| E | Thoát nước | |||
| 1 | Bê tông móng M150; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,25 | m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,32 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250; đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mũ mố | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,496 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,902 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm đầm chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0872 | m3 |
| F | Tấm đan T1 (Rãnh không chịu lực) | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 247,52 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 422,28 | kg | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | c/kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | c/kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,6 | 1tấn |
| G | Phá dỡ rãnh cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,95 | m3 |
| H | Cống tròn D1,0m | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D1000; L=2.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1000; L=2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống cống D1000; L=1.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt khối móng cống D1000 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 5 | Mối nối cống D1000 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m.nối |
| 6 | Đá dăm đệm đầm chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,89 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 158,68 | m2 |
| I | Cống tròn D1,2m | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D1200; L=2,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1200; L=2,0m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống cống D1200; L=1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt khối móng cống D1200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 5 | Mối nối cống D1200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57 | m.nối |
| 6 | Đá dăm đệm đầm chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,3 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 583,99 | m2 |
| J | Cống tròn D1,5m | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D1500; L=1.0m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1500; L=1.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống cống D1500; L=2.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt khối móng cống D1500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87 | cái |
| 5 | Mối nối cống D1500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m.nối |
| 6 | Đá dăm đệm đầm chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,88 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.068,72 | m2 |
| K | Cống hộp BxH=1,0x1,0m | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp 1x1m; L=1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt cống hộp 1x1m; L=1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | đoạn |
| 3 | Mối nối cống hộp 1x1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65 | m.nối |
| 4 | Đá dăm đệm đầm chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,17 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 279,76 | m2 |
| L | Khối đỡ móng cống hộp BxH=1x1, L=1.5m | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,16 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.054,4 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | c/kiện |
| 5 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | c/kiện |
| 6 | Vận chuyển CKĐS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53 | 1tấn |
| M | Khối đỡ móng cống hộp BxH=1x1, L=1.0m | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,312 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,71 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | c/kiện |
| 5 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | c/kiện |
| 6 | Vận chuyển CKĐS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,64 | 1tấn |
| N | Tấm bản vượt lắp ghép L=1m; B=1m | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,256 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 527,76 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.637,28 | kg | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | c/kiện |
| 6 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | c/kiện |
| 7 | Vận chuyển CKĐS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,64 | 1tấn |
| O | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250; đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,9542 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 189,5721 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M250; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 5 | Bê tông cổ hố thu M250; đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cổ hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 7 | Cốt thép hố ga d | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,33 | kg |
| 8 | Cốt thép hố ga 10| Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.380,67 | kg | |
| 9 | Cốt thép hố ga d>18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 127,19 | kg |
| 10 | Đá dăm đệm đầm chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,509 | m3 |
| P | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2648 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,0786 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 680,8921 | kg | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | c/kiện |
| 6 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | c/kiện |
| 7 | Vận chuyển CKĐS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1621 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm gang giảm tải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| Q | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường M250, đá 2x4 (tường đầu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,354 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép (tường đầu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,6027 | m2 |
| 3 | Bê tông thân tường M250, đá 2x4 (tường cánh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,397 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép (tường cánh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,3632 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150; đá 2x4 (tường đầu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,5021 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng (tường đầu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,1368 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M150; đá 2x4 (tường cánh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,4878 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng (tường cánh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,57 | m2 |
| 9 | Bê tông chân khay M150; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,1138 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,665 | m2 |
| 11 | Bê tông sân cống M150; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,2055 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sân cống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,3925 | m2 |
| 13 | Bê tông mái taluy M150; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,3145 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mái taluy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,244 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm đầm chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,1889 | m3 |
| R | Mương xây gạch | |||
| 1 | Bê tông mũ mố mương M200; đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9894 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mũ mố | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,578 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3006 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,5626 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,097 | m2 |
| S | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường M250, đá 2x4 (tường đầu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,6981 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép (tường đầu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78,8023 | m2 |
| 3 | Bê tông thân tường M250, đá 2x4 (tường cánh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,7856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép (tường cánh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,8448 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150; đá 2x4 (tường đầu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,0765 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng (tường đầu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,351 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M150; đá 2x4 (tường cánh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,8579 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng (tường cánh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,71 | m2 |
| 9 | Bê tông chân khay M150; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,1469 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,095 | m2 |
| 11 | Bê tông sân cống M150; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,0418 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sân cống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87,2561 | m2 |
| 13 | Bê tông mái taluy M150; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,396 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mái taluy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,958 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm đầm chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,8799 | m3 |
| 16 | Đá hộc xếp khan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,5636 | m3 |
| T | Mương xây gạch | |||
| 1 | Bê tông mũ mố mương M200; đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9425 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mũ mố | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,854 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8803 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,292 | m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3638 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,471 | m2 |
| U | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đào móng đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120,88 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.201,9177 | m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95,3896 | m3 |
| 5 | Đắp CPDD loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.455,2239 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,43 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108,54 | m3 |
| 8 | Bê tông cống hộp M300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 163,76 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,79 | m3 |
| 10 | Cốt thép cống hộp F | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 329,52 | kg |
| 11 | Cốt thép cống hộp F | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9.862,32 | kg |
| 12 | Cốt thép cống hộp F>18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11.465,13 | kg |
| 13 | Quét nhựa đường nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 359,93 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 733,62 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm đầm chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,69 | m3 |
| V | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Khớp nối bằng tấm ngăn nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,8 | md |
| 2 | Vật liệu đàn hồi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2444 | m3 |
| 3 | Cốt thép D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 462,36 | kg |
| 4 | Ống nhựa D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | md |
| W | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường M250, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,8721 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,38 | m2 |
| 3 | Cốt thép tường d | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,86 | kg |
| 4 | Cốt thép tường 10| Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.114,4 | kg | |
| 5 | Quét nhựa đường nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,937 | m2 |
| X | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn M300, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2285 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,045 | m2 |
| 3 | Cốt thép tường d | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,44 | kg |
| Y | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông sân cống M250; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8563 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng 10| Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 619,97 | kg | |
| 4 | Bê tông móng M150; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,287 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sân cống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm đầm chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,353 | m3 |
| Z | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản vượt M250; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng d | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3 | kg |
| 3 | Cốt thép móng 10| Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,72 | kg | |
| 4 | Cốt thép móng d>18 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.675,72 | kg |
| 5 | Ván khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,05 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,43 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm đầm chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| AA | Gia cố sân cống + mái taluy | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,14 | m2 |
| 3 | Bê tông mái taluy M150; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái taluy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,83 | m2 |
| 5 | Lót nilong, rải lưới thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,3 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm đầm chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,095 | m3 |
| AB | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 368,3371 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 327,5918 | m3 |
| 3 | Đắp CPDD loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.653,2256 | m3 |
| 4 | Lớp móng CPĐD loại I (đường công vụ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134,4 | m3 |
| AC | Cống tạm thi công | |||
| 1 | Đóng, nhổ cọc tre bờ vây L | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.533,9 | md |
| 2 | Phên nứa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 255,65 | m2 |
| 3 | Tre giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 613,56 | md |
| 4 | Đắp bờ vây bằng đầm cóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 127,825 | m3 |
| 5 | Thanh thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 127,825 | m3 |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ cống tạm D1500; L=2.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | đoạn |
| 7 | Đá dăm đệm đầm chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,96 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 270,08 | m3 |
| 9 | Thanh thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 270,08 | m3 |
| AD | Bãi đúc cấu kiện và bãi chứa vật liệu | |||
| 1 | Bê tông sân cống M250; đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm đầm chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | m3 |
| 5 | Đào thanh thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất C1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | m3 |
| 8 | Lớp móng CPĐD loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m3 |
| 9 | Đào thanh thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m3 |
| AE | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất cọc tiêu di động | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 169 | cọc |
| 2 | Dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 338 | m |
| 3 | Chóp nón cao su | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 202 | cái |
| 4 | Biển tam giác PQ KT(0,7x0,7 )m ĐBGT | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | biển |
| 5 | Đèn báo ATGT | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật PQ KT(1,2x1,8 )m ĐBGT | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 7 | Biển chữ nhật PQ KT(1,4x0,8 )m ĐBGT | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | biển |
| 8 | Lắp đặt cột đỡ biển báo D80 ĐBGT | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cột |
| 9 | Còi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cờ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Máy bộ đàm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Quần áo phản quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Đèn pin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nón bảo hộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Công |
| AF | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,09 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,448 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột đèn CS 4M24x300x300x750 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2757 | tấn |
| 5 | Ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 6 | Bê tông lót đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,228 | m3 |
| 7 | Bê tông bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,08 | m3 |
| 8 | Chèn bê tông M200 chân cột đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| AG | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,48 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,2151 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông asplant | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,176 | m3 |
| AH | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG : | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 6 | Khung giá đỡ tủ ĐKCS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 8 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 9 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| AI | HỐ GA KÉO CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1918 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6272 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0178 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 5 | Nắp gang đúc chống nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 123 | cọc |
| AJ | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.355 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,065 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,5 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 6 | Dây đồng trần M10 tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,05 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,49 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,35 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Át tô mát 1P-6A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 12 | Đầu cos đồng M6-25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 544 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cos đồng M35-50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt cột đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤3.6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | 1 cần đèn |
| 19 | Đèn LED công suất 150W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | 1 chóa |
| 20 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,16 | 100m |
| AK | PHẦN PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | 1 bảng |
| 2 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | Cửa |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 136 | 1 đầu cáp |
| 4 | Đánh số cột đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,8 | 10 cột |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| AL | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3492 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7104 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột cao 6,2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Khung móng cột cao 4,4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,608 | m3 |
| 6 | Lắp đặt Khung móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2794 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ 1km đến 5km, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cọc |
| 12 | Lắp đặt dây đồng trần M10 tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,08 | m |
| 15 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 16 | Đầu cos đồng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đầu cos đồng M1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 18 | Cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 19 | Cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cột |
| AM | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông cột cao 6.2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Đèn cảnh báo giao thông đèn cao 3,3m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Vỏ tủ điều khiển | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | tủ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | 1 tủ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | 1 vị trí |
| AN | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THÊ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,417 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4704 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 5 | Bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,696 | m3 |
| 6 | Bê tông bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cột điện TBA độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 11 | Cột bê tông LT16- 190-11.0 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cột |
| 13 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 353,5 | kg |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,535 | 100kg |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8 | 10 cọc |
| 16 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.492,78 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà giá đường dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | Quả |
| 19 | Dây buộc định hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 21 | Chuỗi néo đơn (4IIC-70 )35kV + phụ kiện 12kN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 23 | Cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.214,625 | m |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,215 | 1km/1 dây |
| 25 | Kẹp trung thế IPC 2 bulon 25-95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 27 | Biển báo an toàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | bát |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 vị trí |
| AO | XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 5 | Bê tông bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1316 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2128 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2128 | 100m3 |
| 10 | Cột bê tông LT12- 190-7.2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 149,59 | kg |
| 13 | Ống nhựa HDPE 130/100 luồn cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4516 | 100kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 16 | Xà thép đường dây mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 753,96 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà giá đường dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5254 | tấn |
| 21 | Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | Quả |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | 1 cái |
| 23 | Cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 24 | Kéo dải dây dẫn, dây AC/XLPE/PVC 35kV 1X70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 25 | Dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 26 | Dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 m |
| 28 | Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 m |
| 31 | Đầu cosse đồng M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Đầu cosse đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cosse đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cosse đồng nhôm AM70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 41 | Chụp silicol | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 42 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Khóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 47 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| AP | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| AQ | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-35(22)/0,4kV và các thiết bị đi kèm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Kỹ sư giao thông thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng cầu đường; đường bộ; đường ô tô; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên do đơn vị, cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | yêu cầu trình độ đại học trở lên trong đó:- Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, kỹ thuật giao thông: ≥ 02 người;- Kỹ sư thủy lợi: > 02 người;- Kỹ sư điện: > 01 người | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên môn về xây dựng công trình | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là tốt nghiệp chuyên môn về an toàn lao động, bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 5 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 6 | Số lượng: > 06 người.- 02 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất, đá | 10 |
| 2 | Máy đào | Đào xúc, dọn dẹp mặt bằng | 6 |
| 3 | Máy san | san ủi đất | 1 |
| 4 | Máy ủi | san ủi đất | 5 |
| 5 | Máy lu các loại | đầm đất | 10 |
| 6 | Đầm cóc | đầm đất | 5 |
| 7 | Đầm dùi | đầm bê tông | 5 |
| 8 | Đầm bàn | đầm bê tông | 5 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình) | đo kích thước, cao độ | 3 |
| 10 | Máy rải cấp phối | rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | trộn vữa xi măng | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 5 |
| 13 | Máy rải bê tông asphal | rải bê tông nhựa | 2 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | tưới nhựa bám dinh | 1 |
| 15 | Máy cắt thép | cắt uốn thép | 4 |
| 16 | Máy hàn | hàn sắt thép | 4 |
| 17 | Ô tô tưới nước | tưới nước chống bụi | 1 |
| 18 | Máy phát điện | phát điện dự phong | 3 |
| 19 | Máy bơm nước | bơm hút nước | 5 |
| 20 | Cần trục ô tô | cẩu lắp hàng hoá | 1 |
| 21 | Xe nâng | nâng hàng hoá, con người | 1 |
| 22 | Cầu đo điện trở tiếp xúc | đo điện trờ | 1 |
| 23 | Cầu đo điện trở tiếp địa | đo điện trở | 1 |
| 24 | Thiết bị xác định thứ tự pha | xác định pha dòng điện | 1 |
| 25 | Thiết bị đo thông mạch | đo thông mạch điện | 1 |
| 26 | Thiết bị dụng cụ ra dây | kéo, rải dây dẫn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi