Gói thầu: Gói thầu xây lắp tuyến chính đoạn 1: Km0-Km2+300

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423610-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp tuyến chính đoạn 1: Km0-Km2+300
Số hiệu KHLCNT 20211281745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-11 16:19:00 đến ngày 2022-05-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,492,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Kỹ sư giao thông thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng cầu đường; đường bộ; đường ô tô; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên do đơn vị, cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ đại học trở lên trong đó:- Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, kỹ thuật giao thông: ≥ 02 người;- Kỹ sư thủy lợi: > 02 người;- Kỹ sư điện: > 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên môn về xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là tốt nghiệp chuyên môn về an toàn lao động, bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Số lượng: > 06 người.- 02 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, đá
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 10
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị đo kích thước, cao độ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy rải bê tông asphal
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị tưới nhựa bám dinh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 4
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước chống bụi
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện dự phong
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 5
20-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị cẩu lắp hàng hoá
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị nâng hàng hoá, con người
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cầu đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị đo điện trờ
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cầu đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thiết bị xác định thứ tự pha
- Đặc điểm thiết bị xác định pha dòng điện
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị đo thông mạch
- Đặc điểm thiết bị đo thông mạch điện
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị dụng cụ ra dây
- Đặc điểm thiết bị kéo, rải dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp tuyến chính đoạn 1: Km0-Km2+300
Tuyến đường kết nối từ đường tỉnh 298 đi khu công nghiệp Thượng Lan
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2. Địa chỉ: Số 278 P. Tôn Đức Thắng, Hàng Bột, Đống Đa, Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Giao thông vận tải. Địa chỉ: Phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tòa nhà A - Khối cơ quan chuyên môn,Khu liên cơ quan tỉnh Bắc Giang, Quảng trường 3/2, phường Ngô Quyền, TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204.6.557.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính và kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính và kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông - nền đường - tuyến chính
1Đắp đất nền đường K=0.95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT122.248,449m3
2Đắp đất nền đường K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12.432,57m3
3Đắp kênh mươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT209,07m3
4Đào mặt cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,15m3
5Đào nền đường đất C1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,57m3
6Đào nền đường đất C2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,05m3
7Đào nền đường đất C3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT119,24m3
8Đào cấp đất C2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT921,6m3
9Đào đất không thích hợpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38.007,72m3
10Đào khuôn đường đất C1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT577,98m3
11Đào khuôn đường đất C2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT367,85m3
12Đào khuôn đường đất C3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT511,99m3
13Xáo xới nền đường cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.622,0333m2
14Lu lèn nền đường K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT786,61m3
15Đào kênh mương đất C1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120,97m3
16Mua đất K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT137.561,7902m3
17Mua đất K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14.421,7812m3
18V/c đất tận dụng cự ly Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.056,9262m3
19V/c đất tận dụng cự ly >300mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT632,0514m3
20V/c đất đổ điQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40.322,8572m3
21San đất bãi thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40.322,8572m3
22Đóng, nhổ cọc tre bờ vây LQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9.438,9md
23Phên nứaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.573,15m2
24Tre giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.775,56md
25Đắp bờ vây bằng đầm cócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT786,575m3
26Thanh thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT786,575m3
B Mặt đường- Tuyến chính
1Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25.524,43m2
2Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25.524,43m2
3Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24.493,07m2
4Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24.493,07m2
5Lớp móng CPĐD loại 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.055,422m3
6Lớp móng CPĐD loại 2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8.316,84m3
7Bù vênh bằng BTN C12.5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,4m3
8Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT625,51m2
C Vuốt đường ngang dân sinh
1Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.233,71m2
2Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151,25m2
3Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.082,46m2
4Lớp móng CPĐD loại 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT162,369m3
5Bù vênh bằng BTN C12.5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5375m3
6Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151,25m2
7Bù vênh CPĐD loại 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,4552m3
8Đào khuôn đường đất C2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,45m3
9Đắp đất nền đường K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,77m3
D An toàn giao thông
1Trồng cọc HQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
2Trồng cột Km (cột cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
3Gia công kết cấu cột KmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
4Bê tông móng M150; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,356m3
5Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,06m2
6Biển báo PQ tam giác cạnh 0.7mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26biển
7Biển chữ nhật 1.0x1.6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3biển
8Biển chữ nhật 0.6x0.6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5biển
9Sơn kẻ mặt đường dày 2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.434,78m2
10Sơn kẻ mặt đường dày 2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT132,3955m2
11Sơn kẻ mặt đường dày 6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT240,42m2
E Thoát nước
1Bê tông móng M150; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,17m3
2Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,25m2
3Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,32m3
4Bê tông mũ mố M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5m3
5Ván khuôn thép mũ mốQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,496m2
6Trát vữa xi măng M100 dày 1cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,902m2
7Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0872m3
F Tấm đan T1 (Rãnh không chịu lực)
1Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,44m3
2Ván khuôn cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,48m2
3Cốt thép tấm đan dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT247,52kg
4Cốt thép tấm đan 10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT422,28kg
5Lắp đặt cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68c/kiện
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68c/kiện
7Vận chuyển cấu kiện đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,61tấn
G Phá dỡ rãnh cũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,42m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,95m3
H Cống tròn D1,0m
1Lắp đặt ống cống D1000; L=2.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17đoạn
2Lắp đặt ống cống D1000; L=2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1đoạn
3Lắp đặt ống cống D1000; L=1.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2đoạn
4Lắp đặt khối móng cống D1000Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34cái
5Mối nối cống D1000Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m.nối
6Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,89m3
7Quét nhựa đường nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT158,68m2
I Cống tròn D1,2m
1Lắp đặt ống cống D1200; L=2,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58đoạn
2Lắp đặt ống cống D1200; L=2,0mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4đoạn
3Lắp đặt ống cống D1200; L=1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1đoạn
4Lắp đặt khối móng cống D1200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114cái
5Mối nối cống D1200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57m.nối
6Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,3m3
7Quét nhựa đường nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT583,99m2
J Cống tròn D1,5m
1Lắp đặt ống cống D1500; L=1.0mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4đoạn
2Lắp đặt ống cống D1500; L=1.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2đoạn
3Lắp đặt ống cống D1500; L=2.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46đoạn
4Lắp đặt khối móng cống D1500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87cái
5Mối nối cống D1500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45m.nối
6Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,88m3
7Quét nhựa đường nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.068,72m2
K Cống hộp BxH=1,0x1,0m
1Lắp đặt cống hộp 1x1m; L=1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40đoạn
2Lắp đặt cống hộp 1x1m; L=1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28đoạn
3Mối nối cống hộp 1x1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65m.nối
4Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,17m3
5Quét nhựa đường nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT279,76m2
L Khối đỡ móng cống hộp BxH=1x1, L=1.5m
1Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,2m3
2Ván khuôn cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,16m2
3Cốt thép tấm đan dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.054,4kg
4Lắp đặt cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40c/kiện
5Bốc xếp CK đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40c/kiện
6Vận chuyển CKĐSQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT531tấn
M Khối đỡ móng cống hộp BxH=1x1, L=1.0m
1Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,056m3
2Ván khuôn cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,312m2
3Cốt thép tấm đan dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,71kg
4Lắp đặt cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3c/kiện
5Bốc xếp CK đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3c/kiện
6Vận chuyển CKĐSQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,641tấn
N Tấm bản vượt lắp ghép L=1m; B=1m
1Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,256m3
2Ván khuôn cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,6m2
3Cốt thép tấm đan dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT527,76kg
4Cốt thép tấm đan 10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.637,28kg
5Lắp đặt cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72c/kiện
6Bốc xếp CK đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72c/kiện
7Vận chuyển CKĐSQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,641tấn
O Hố thu
1Bê tông hố thu M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,9542m3
2Ván khuôn thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT189,5721m2
3Bê tông móng M250; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,27m3
4Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,25m2
5Bê tông cổ hố thu M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,522m3
6Ván khuôn thép cổ hố thuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,22m2
7Cốt thép hố ga dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,33kg
8Cốt thép hố ga 10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.380,67kg
9Cốt thép hố ga d>18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT127,19kg
10Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,509m3
P Tấm đan hố thu
1Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2648m3
2Ván khuôn cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,64m2
3Cốt thép tấm đan dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,0786kg
4Cốt thép tấm đan 10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT680,8921kg
5Lắp đặt cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5c/kiện
6Bốc xếp CK đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5c/kiện
7Vận chuyển CKĐSQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,16211tấn
8Lắp đặt tấm gang giảm tảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
Q Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường M250, đá 2x4 (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,354m3
2Ván khuôn thép (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,6027m2
3Bê tông thân tường M250, đá 2x4 (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,397m3
4Ván khuôn thép (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,3632m2
5Bê tông móng M150; đá 2x4 (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,5021m3
6Ván khuôn móng (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,1368m2
7Bê tông móng M150; đá 2x4 (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,4878m3
8Ván khuôn móng (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,57m2
9Bê tông chân khay M150; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,1138m3
10Ván khuôn chân khayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,665m2
11Bê tông sân cống M150; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,2055m3
12Ván khuôn sân cốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,3925m2
13Bê tông mái taluy M150; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,3145m3
14Ván khuôn mái taluyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,244m2
15Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,1889m3
R Mương xây gạch
1Bê tông mũ mố mương M200; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9894m3
2Ván khuôn thép mũ mốQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,578m2
3Bê tông móng M150; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3006m3
4Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,44m2
5Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,5626m3
6Trát vữa xi măng M100 dày 1cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,097m2
S Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường M250, đá 2x4 (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,6981m3
2Ván khuôn thép (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,8023m2
3Bê tông thân tường M250, đá 2x4 (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,7856m3
4Ván khuôn thép (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88,8448m2
5Bê tông móng M150; đá 2x4 (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,0765m3
6Ván khuôn móng (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,351m2
7Bê tông móng M150; đá 2x4 (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,8579m3
8Ván khuôn móng (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,71m2
9Bê tông chân khay M150; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,1469m3
10Ván khuôn chân khayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,095m2
11Bê tông sân cống M150; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,0418m3
12Ván khuôn sân cốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87,2561m2
13Bê tông mái taluy M150; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,396m3
14Ván khuôn mái taluyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,958m2
15Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,8799m3
16Đá hộc xếp khanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,5636m3
T Mương xây gạch
1Bê tông mũ mố mương M200; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9425m3
2Ván khuôn thép mũ mốQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,854m2
3Bê tông móng M150; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8803m3
4Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,292m2
5Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3638m3
6Trát vữa xi măng M100 dày 1cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,471m2
U Khối lượng khác
1Đào móng đất C1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120,88m3
2Đào móng đất C2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2m3
3Đào móng đất C3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.201,9177m3
4Đắp đất K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95,3896m3
5Đắp CPDD loại IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.455,2239m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,43m3
7Đắp đất hoàn thiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT108,54m3
8Bê tông cống hộp M300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT163,76m3
9Bê tông móng M150; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,79m3
10Cốt thép cống hộp FQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT329,52kg
11Cốt thép cống hộp FQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9.862,32kg
12Cốt thép cống hộp F>18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11.465,13kg
13Quét nhựa đường nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT359,93m2
14Ván khuôn thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT733,62m2
15Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,69m3
V Mối nối ống cống
1Khớp nối bằng tấm ngăn nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,8md
2Vật liệu đàn hồiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2444m3
3Cốt thép D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT462,36kg
4Ống nhựa D42Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66md
W Tường cánh
1Bê tông thân tường M250, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,8721m3
2Ván khuôn thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,38m2
3Cốt thép tường dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,86kg
4Cốt thép tường 10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.114,4kg
5Quét nhựa đường nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,937m2
X Tường đầu
1Bê tông gờ chắn M300, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2285m3
2Ván khuôn thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,045m2
3Cốt thép tường dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,44kg
Y Sân cống
1Bê tông sân cống M250; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8563m3
2Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,52m2
3Cốt thép móng 10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT619,97kg
4Bê tông móng M150; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,287m3
5Ván khuôn sân cốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,52m2
6Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,353m3
Z Bản quá độ
1Bê tông bản vượt M250; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,78m3
2Cốt thép móng dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3kg
3Cốt thép móng 10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,72kg
4Cốt thép móng d>18Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.675,72kg
5Ván khuônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,05m2
6Bê tông lót móng M100; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,43m3
7Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3m3
AA Gia cố sân cống + mái taluy
1Bê tông lót móng M100; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,94m3
2Ván khuônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,14m2
3Bê tông mái taluy M150; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,86m3
4Ván khuôn mái taluyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,83m2
5Lót nilong, rải lưới thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,3m2
6Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,23m3
7Đá hộc xếp khanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,095m3
AB Khối lượng khác
1Đào móng đất C2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT368,3371m3
2Đắp đất hoàn thiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT327,5918m3
3Đắp CPDD loại IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.653,2256m3
4Lớp móng CPĐD loại I (đường công vụ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT134,4m3
AC Cống tạm thi công
1Đóng, nhổ cọc tre bờ vây LQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.533,9md
2Phên nứaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT255,65m2
3Tre giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT613,56md
4Đắp bờ vây bằng đầm cócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT127,825m3
5Thanh thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT127,825m3
6Lắp đặt, tháo dỡ cống tạm D1500; L=2.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26đoạn
7Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64,96m3
8Đắp đất hoàn thiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT270,08m3
9Thanh thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT270,08m3
AD Bãi đúc cấu kiện và bãi chứa vật liệu
1Bê tông sân cống M250; đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m3
2Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m3
3San đất bãi thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT200m3
4Đào xúc đất C1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120m3
5Đào thanh thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m3
6San đất bãi thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT200m3
7Đào xúc đất C1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120m3
8Lớp móng CPĐD loại IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m3
9Đào thanh thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m3
AE Đảm bảo an toàn giao thông
1Sản xuất cọc tiêu di độngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT169cọc
2Dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT338m
3Chóp nón cao suQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT202cái
4Biển tam giác PQ KT(0,7x0,7 )m ĐBGTQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6biển
5Đèn báo ATGTQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
6Biển chữ nhật PQ KT(1,2x1,8 )m ĐBGTQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2biển
7Biển chữ nhật PQ KT(1,4x0,8 )m ĐBGTQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6biển
8Lắp đặt cột đỡ biển báo D80 ĐBGTQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cột
9CòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
10CờQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
11Máy bộ đàmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
12Quần áo phản quangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
13Đèn pinQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
14Nón bảo hộQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
15Nhân công điều khiển giao thôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Công
AF Hệ thống chiếu sáng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,09100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,448100m2
3Khung móng cột đèn CS 4M24x300x300x750Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68bộ
4Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sángQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2757tấn
5Ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,36100m
6Bê tông lót đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,228m3
7Bê tông bê tông móng, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,08m3
8Chèn bê tông M200 chân cột đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,54m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,453100m3
AG PHẦN RÃNH CÁP NGẦM
1Đào móng đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,48100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,2151100m3
3Phá dỡ kết cấu đường bê tông asplantQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,176m3
AH MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG :
1Đào móng đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,78m3
2Thi công ván khuônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0136100m2
3Đổ bê tông đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,063m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4m3
5Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5m2
6Khung giá đỡ tủ ĐKCSQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0066tấn
8Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,072100m
9Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0032100m3
AI HỐ GA KÉO CÁP
1Đào móng đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1918100m3
2Thi công ván khuônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6272100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0178tấn
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,76m3
5Nắp gang đúc chống nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14100m3
7Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT123cọc
AJ PHẦN CÁP NGẦM
1Băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.355m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,065100m2
3Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,5100m
4Ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62m
5Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,62100m
6Dây đồng trần M10 tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,05100m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4100m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,49100m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,35100m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,21100m
11Lắp đặt Át tô mát 1P-6AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68cái
12Đầu cos đồng M6-25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT544cái
13Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,410 đầu cốt
14Đầu cos đồng M35-50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,810 đầu cốt
16Tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
17Lắp đặt cột đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68cột
18Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤3.6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT681 cần đèn
19Đèn LED công suất 150WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT681 chóa
20Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,16100m
AK PHẦN PHỤ KIỆN:
1Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT681 bảng
2Lắp cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68Cửa
3Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1361 đầu cáp
4Đánh số cột đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,810 cột
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT691 vị trí
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4sợi
AL LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3492100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7104100m2
3Khung móng cột cao 6,2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
4Khung móng cột cao 4,4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
5Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,608m3
6Lắp đặt Khung móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2794tấn
7Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,92m3
8Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1188100m3
9Vận chuyển đất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0033100m3
10Vận chuyển đất từ 1km đến 5km, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0033100m3
11Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cọc
12Lắp đặt dây đồng trần M10 tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,54100m
13Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,54100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08m
15Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,28100m
16Đầu cos đồng M16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
17Đầu cos đồng M1,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76cái
18Cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cột
19Cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cột
AM LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Đèn cảnh báo giao thông cột cao 6.2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
2Lắp đặt bộ đèn LEDQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24bộ
3Đèn cảnh báo giao thông đèn cao 3,3m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
4Vỏ tủ điều khiểnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15tủ
5Lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trờiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151 tủ
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151 vị trí
AN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THÊ
1Đào móng đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,417100m3
2Ván khuônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4704100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,318tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0946tấn
5Bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,696m3
6Bê tông bê tông móng, đá 1x2 mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,14m3
7Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1m3
8Đắp đất móng cột điện TBA độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,24100m3
9Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,336100m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,336100m3
11Cột bê tông LT16- 190-11.0Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9Cột
12Dựng cột bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cột
13Thép làm tiếp địa mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT353,5kg
14Lắp dựng tiếp địa cột điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,535100kg
15Đóng cọc tiếp địa, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,810 cọc
16Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.492,78kg
17Lắp đặt xà giá đường dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21bộ
18Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12Quả
19Dây buộc định hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
20Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 cái
21Chuỗi néo đơn (4IIC-70 )35kV + phụ kiện 12kNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39chuỗi
22Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39bộ
23Cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.214,625m
24Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2151km/1 dây
25Kẹp trung thế IPC 2 bulon 25-95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
26Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 bộ
27Biển báo an toànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
28Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
29Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39bát
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71 vị trí
AO XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,166100m3
2Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1216100m2
3Lắp dựng cốt thép cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,062tấn
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,504m3
5Bê tông bê tông móng, đá 1x2 mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7m3
6Bê tông chèn chân cột điện, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2m3
7Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1316100m3
8Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2128100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2128100m3
10Cột bê tông LT12- 190-7.2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
12Thép làm tiếp địa mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT149,59kg
13Ống nhựa HDPE 130/100 luồn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5m
14Lắp dựng tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4516100kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,210 cọc
16Xà thép đường dây mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT753,96kg
17Lắp đặt xà giá đường dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
18Lắp đặt kết cấu các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0678tấn
19Lắp đặt giá đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0777tấn
20Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5254tấn
21Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15Quả
22Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151 cái
23Cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24m
24Kéo dải dây dẫn, dây AC/XLPE/PVC 35kV 1X70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,24100m
25Dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9m
26Dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 m
28Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71 m
30Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71 m
31Đầu cosse đồng M35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
32Đầu cosse đồng M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,410 đầu cốt
34Đầu cosse đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 đầu cốt
36Đầu cosse đồng nhôm AM70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,310 đầu cốt
38Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
39Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181 bộ
40Ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m
41Chụp silicolQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13bộ
42Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
43KhóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
44Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 máy
45Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
46Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
47Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
48Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
AP THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3sợi
11Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3mẫu
12Thí nghiệm điện áp xuyên thủngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3mẫu
13Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
14Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 vị trí
AQ Thiết bị
1Máy biến áp 100kVA-35(22)/0,4kV và các thiết bị đi kèmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Kỹ sư giao thông thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng cầu đường; đường bộ; đường ô tô; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên do đơn vị, cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III52
2 Cán bộ kỹ thuật 5 yêu cầu trình độ đại học trở lên trong đó:- Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, kỹ thuật giao thông: ≥ 02 người;- Kỹ sư thủy lợi: > 02 người;- Kỹ sư điện: > 01 người52
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên môn về xây dựng công trình52
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là tốt nghiệp chuyên môn về an toàn lao động, bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)52
5 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 6 Số lượng: > 06 người.- 02 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất, đá10
2 Máy đào Đào xúc, dọn dẹp mặt bằng6
3 Máy san san ủi đất1
4 Máy ủi san ủi đất5
5 Máy lu các loại đầm đất10
6 Đầm cóc đầm đất5
7 Đầm dùi đầm bê tông5
8 Đầm bàn đầm bê tông5
9 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình) đo kích thước, cao độ3
10 Máy rải cấp phối rải cấp phối đá dăm1
11 Máy trộn vữa trộn vữa xi măng2
12 Máy trộn bê tông trộn bê tông5
13 Máy rải bê tông asphal rải bê tông nhựa2
14 Thiết bị tưới nhựa tưới nhựa bám dinh1
15 Máy cắt thép cắt uốn thép4
16 Máy hàn hàn sắt thép4
17 Ô tô tưới nước tưới nước chống bụi1
18 Máy phát điện phát điện dự phong3
19 Máy bơm nước bơm hút nước5
20 Cần trục ô tô cẩu lắp hàng hoá1
21 Xe nâng nâng hàng hoá, con người1
22 Cầu đo điện trở tiếp xúc đo điện trờ1
23 Cầu đo điện trở tiếp địa đo điện trở1
24 Thiết bị xác định thứ tự pha xác định pha dòng điện1
25 Thiết bị đo thông mạch đo thông mạch điện1
26 Thiết bị dụng cụ ra dây kéo, rải dây dẫn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->