Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 14:49:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,783,773,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.675659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35131E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình lộ GTNT; Cấp công trình: Cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥1.248.641.000 VNĐ); Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.248.641.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.994.564.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, tiến độ, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc kinh tế xây dựng/quản lý xây dựng;- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc).- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm (lu) bánh thép, có trọng lượng: ≥ 8,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng ≥ 2.5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước - dung tích: ≥5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường - công suất: ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn, công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa tuyến đường ô tô về trung tâm xã Tam Giang và Tam Giang Đông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình giao thông, hạng III trở lên; 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. 5. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn;
+ Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn.
+ Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257
+ Số Fax: +84 (0290) 3 730 430. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân H Năm Căn; + Địa chỉ: Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 3 858 002 + Số Fax: +84 (0290) 3 858 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN CẦU TRẢNG CỎ) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 145,8206 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8529 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,5594 | tấn |
| 4 | Cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.298,4981 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4304 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,3374 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,6554 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,6554 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,905 | 100m |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0885 | 100m3 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0885 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| C | 1. CẦU TẠM | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1616 | tấn |
| 2 | Gia công cổng sắt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1089 | tấn |
| D | 2. CỐNG HỘ ÔNG PHAN VĂN KHANH | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.105,6 | m |
| 2 | Đinh thép L=100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,9882 | Kg |
| 3 | Mê bồ tre | Xem chương V – HSMT: YCKT | 94,78 | m2 |
| 4 | Cao su sọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 94,78 | m2 |
| 5 | Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ bao | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0249 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4739 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,376 | 100m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6147 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,8 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0482 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,6586 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7764 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1352 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2583 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3381 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1193 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,354 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0395 | 100m3 |
| 23 | Cao su | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,5 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1387 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,24 | m3 |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0102 | 100m |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| E | 3. CỐNG HỘ ÔNG NGUYỄN TẤN HẢI | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.978,7 | m |
| 2 | Đinh thép L=100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,7 | Kg |
| 3 | Mê bồ tre | Xem chương V – HSMT: YCKT | 100,58 | m2 |
| 4 | Cao su sọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 100,58 | m2 |
| 5 | Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ bao | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0235 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5029 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,72 | 100m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4144 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,8 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0482 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,6586 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7764 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1352 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2583 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3381 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1193 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,354 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0395 | 100m3 |
| 23 | Cao su | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,5 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1387 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,24 | m3 |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0102 | 100m |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| F | 4. CỐNG HỘ ÔNG TRẦN VĂN THON | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.367,7 | m |
| 2 | Đinh thép L=100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,227 | Kg |
| 3 | Mê bồ tre | Xem chương V – HSMT: YCKT | 79,06 | m2 |
| 4 | Cao su sọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 79,06 | m2 |
| 5 | Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ bao | Xem chương V – HSMT: YCKT | 37,5 | m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0161 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3953 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,4625 | 100m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4551 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,8 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0482 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,6586 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7764 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1352 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2583 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3381 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1193 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,354 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0395 | 100m3 |
| 23 | Cao su | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,5 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1387 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,24 | m3 |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0102 | 100m |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| G | 5. CỐNG HỘ ÔNG LÊ VĂN HẠT | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.283,1 | m |
| 2 | Đinh thép L=100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,0356 | Kg |
| 3 | Mê bồ tre | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61,62 | m2 |
| 4 | Cao su sọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61,62 | m2 |
| 5 | Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ bao | Xem chương V – HSMT: YCKT | 37,5 | m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0152 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3081 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,1888 | 100m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5884 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,8 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0482 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,6586 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7764 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1352 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2583 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3381 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1193 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,354 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0395 | 100m3 |
| 23 | Cao su | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,5 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1387 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,24 | m3 |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0102 | 100m |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| H | 6. CỐNG HỘ ÔNG LÊ VĂN ÚT | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.715,5 | m |
| 2 | Đinh thép L=100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,07 | Kg |
| 3 | Mê bồ tre | Xem chương V – HSMT: YCKT | 78,96 | m2 |
| 4 | Cao su sọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 78,96 | m2 |
| 5 | Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ bao | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0203 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3948 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,022 | 100m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,308 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,8 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0482 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,6586 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7764 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1352 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2583 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3381 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1193 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,354 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0395 | 100m3 |
| 23 | Cao su | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,5 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1387 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,24 | m3 |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0102 | 100m |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| I | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Nhà thầu phải chào giá dự phòng phí với giá cố định là 48.747.780 VNĐ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.675659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35131E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình lộ GTNT; Cấp công trình: Cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥1.248.641.000 VNĐ); Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.248.641.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.994.564.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, tiến độ, khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc kinh tế xây dựng/quản lý xây dựng;- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc).- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác); | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Máy đầm (lu) bánh thép, có trọng lượng: ≥ 8,5 Tấn | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng ≥ 2.5 Tấn | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 6 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước - dung tích: ≥5 m3 | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường - công suất: ≥ 190 CV | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 13 | Máy hàn, công suất ≥ 23KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi