Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công chống xén, đổ bê tông các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất mức -200 và mức -100 - Khu Tân Lập năm 2022 - Công ty than Hạ Long – TKV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công chống xén, đổ bê tông các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất mức -200 và mức -100 - Khu Tân Lập năm 2022 - Công ty than Hạ Long – TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 - Công ty than Hạ Long - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 15:24:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,552,333,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 278,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.+ Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.- Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công đào lò và đổ bê tông các đường lò trong mỏ hầm lò tại Việt Nam có độ cứng đất đá f ≤ 8;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | kỹ sư trở lên chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng là chỉ huy phó thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cử nhân kinh tế mỏ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế mỏ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đèn ắc quy chiếu sáng cá nhân phòng nổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đèn ắc quy chiếu sáng cá nhân phòng nổ |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 2-Bình tự cứu cá nhân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bình tự cứu cá nhân |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 3-Máy bơm nước phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò lưu lượng ≥ 50 m3/h, chiều cao đẩy 150m. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò lưu lượng ≥ 50 m3/h, chiều cao đẩy 150m. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa chèn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa chèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông phòng nổ 0,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông phòng nổ 0,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa căn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dụng cụ, thiết bị kiểm tra tại hiện trường: kiểm tra nồng độ khí CH4, tốc độ gió, CO, nhiệt độ không khí.... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ, thiết bị kiểm tra tại hiện trường: kiểm tra nồng độ khí CH4, tốc độ gió, CO, nhiệt độ không khí.... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy xúc đất đá 30KW (phòng nổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đất đá 30KW (phòng nổ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầu tàu điện 3 tấn chạy trên đường ray 900mm (phòng nổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầu tàu điện 3 tấn chạy trên đường ray 900mm (phòng nổ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe goòng 3 tấn chạy trên đường ray 900mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe goòng 3 tấn chạy trên đường ray 900mm |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công chống xén, đổ bê tông các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất mức -200 và mức -100 - Khu Tân Lập năm 2022 - Công ty than Hạ Long – TKV Thi công chống xén, đổ bê tông các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất mức -200 và mức -100 - Khu Tân Lập năm 2022 - Công ty than Hạ Long – TKV 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 - Công ty than Hạ Long - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 278.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh tập đoàn công nghiệp than khoáng sản Việt Nam- Công ty than Hạ Long -TKV
Địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
Số tầng/số phòng: Tầng 3, phòng Đầu tư môi trường
+ Điện thoại: 02033.968.198
+ Fax : 02033.936.830 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng đầu tư môi trường, Chi nhánh tập đoàn công nghiệp than khoáng sản Việt Nam- Công ty than Hạ Long -TKV Địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số tầng/số phòng: Tầng 3, phòng Đầu tư môi trường + Điện thoại: 02033.968.198 + Fax : 02033.936.830 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đầu tư môi trường, Chi nhánh tập đoàn công nghiệp than khoáng sản Việt Nam- Công ty than Hạ Long -TKV Địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số tầng/số phòng: Tầng 3, phòng Đầu tư môi trường + Điện thoại: 02033.968.198 + Fax : 02033.936.830 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đầu tư môi trường, Chi nhánh tập đoàn công nghiệp than khoáng sản Việt Nam- Công ty than Hạ Long -TKV Địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số tầng/số phòng: Tầng 3, phòng Đầu tư môi trường + Điện thoại: 02033.968.198 + Fax : 02033.936.830 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Đổ bê tông lò nghiêng xuống lò chứa nước số 3, bể lắng bùn lò chứa nước số 3, lò chứa nước số 3, ngã ba vào lò chứa nước số 2 và 3 mức -100 | |||
| 1 | Đổ bê tông lò nghiêng xuống lò chứa nước số 3 mức -100 đoạn A5-A6 chiều dài L=14,5m, bể lắng bùn lò chứa nước số 3 mức -100 đoạn A6-A7 chiều dài L=35m,Lò chứa nước số 3 mức -100 chiều dài L=66m, Sđ=16m2 lưu vì chống thép SVP-27 chiều dày 0, | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 115,5 | m |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông Sđ=16m2 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 115,5 | m |
| 3 | Đổ bê tông lò chứa nước số 3 mức -100 chiều dài L=5m, nhánh rẽ ngã ba vào lò chứa nước số 2 và 3 mức -100 chiều dài L=1m, đổ bê tông lưu vì thép SVP-27, Sđ=11m2 chiều dày 0,4m; | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 6 | m |
| 4 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông Sđ=11m2 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 6 | m |
| 5 | Đổ bê tông ngã ba vào lò chứa nước số 2 và 3 mức -100 chiều dài L=14,75m, đổ bê tông lưu vì thép SVP-27, Sđ=20,5m2 chiều dày 0,4m | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 14,75 | m |
| 6 | Vận chuyển vật liệu đổ bê tông Sđ=20,5m2 | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 14,75 | m |
| B | Hạng mục:Chống xén lò XVVT mức -200 | |||
| 1 | Chống xén lò XVVT mức -200 số 3 khu IB chiều dài L=25m, từ mét thứ 590-615, chống xén mở rộng từ tiết diện 8,0m2 lên tiết diện 16,2m2 độ cứng f=4-6, chống bằng vì sắt hình vòm SVP-27, bước chống 0,5m/vì chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn, củng cố bằng dầm tăng cường SVP-27, chống đội bằng sắt hình vòm SVP-27 tiết diện 13,8m2, bước chống 0,5m/vì, phân đoạn 1,5m/phân đoạn. | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 25 | m |
| 2 | Chống xén lò XVVT mức -200 khu IB chiều dài L=30m, từ mét thứ 910-940, chống xén mở rộng từ tiết diện 7,8m2 lên tiết diện 16,2m2 độ cứng f=4-6, chống bằng vì sắt hình vòm SVP-27, bước chống 0,5m/vì chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn, củng cố bằng dầm tăng cường SVP-27, chống đội bằng sắt hình vòm SVP-27 tiết diện 13,8m2, bước chống 0,5m/vì, phân đoạn 1,5m/phân đoạn | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 30 | m |
| 3 | Đổ bê tông móng và chân cột chiều cao H=1,2m tính từ đáy móng | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 55 | m |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phần việc đào lò | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 55 | m |
| C | Hạng mục:Chống xén ngã ba số 4 và lò một đường xe nhánh có tải mức -100 (đoạn từ ngã ba số 3 vào ngã ba số 4 mức -100) | |||
| 1 | Chống xén mở rộng đoạn không đổ bê tông, chiều dài L=11,75m từ Sđtb=8,9m2 lên Sđtb=23,8m2 thi công trong đá f=4-6, chống lò bằng vì chống thép SVP-27 bước chống 0,5m/vì chèn lò bằng tấm chèn BTCT. Gia cố đường lò bằng neo CDCT và neo cáp kết hợp dầm tăng cường SVP. | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 11,75 | m |
| 2 | Chống xén mở rộng đoạn đổ bê tông, chiều dài L=12,1m từ Sđtb=7,6m2 lên Sđtb=23,8m2 thi công trong đá f=4-6, chống lò bằng vì chống thép SVP-27 bước chống 0,5m/vì chèn lò bằng tấm chèn BTCT. Gia cố đường lò bằng neo CDCT và neo cáp kết hợp dầm tăng cường SVP. | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 12,1 | m |
| 3 | Chống xén lò một đường xe nhánh có tải mức -100, chiều dài L=60m, đoạn từ ngã ba số 3 vào ngã ba số 4 mức -100, chống xén mở rộng từ tiết diện 6,2m2 lên tiết diện 13m2 độ cứng f=4-6, chống bằng vì sắt hình vòm SVP-27, bước chống 0,5m/vì chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn, củng cố bằng dầm tăng cường SVP-27, bước chống 0,5m/vì,gia cố lò bằng neo CDCT | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 60 | m |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phần việc đào lò | Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp. | 83,9 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.+ Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.- Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công đào lò và đổ bê tông các đường lò trong mỏ hầm lò tại Việt Nam có độ cứng đất đá f ≤ 8;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | kỹ sư trở lên chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm | 1 | Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm | 1 | Đã từng là chỉ huy phó thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm | 1 | Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò | 3 | 3 |
| 4 | Cử nhân kinh tế mỏ | 1 | Cử nhân kinh tế mỏ | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đèn ắc quy chiếu sáng cá nhân phòng nổ | Đèn ắc quy chiếu sáng cá nhân phòng nổ | 30 |
| 2 | Bình tự cứu cá nhân | Bình tự cứu cá nhân | 30 |
| 3 | Máy bơm nước phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò lưu lượng ≥ 50 m3/h, chiều cao đẩy 150m. | Máy bơm nước phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò lưu lượng ≥ 50 m3/h, chiều cao đẩy 150m. | 2 |
| 4 | Búa chèn | Búa chèn | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 2 |
| 6 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông phòng nổ 0,25 m3 | Máy trộn bê tông phòng nổ 0,25 m3 | 2 |
| 8 | Đầm dùi bê tông | Đầm dùi bê tông | 2 |
| 9 | Búa căn bê tông | Búa căn bê tông | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều 23 KW | Máy hàn xoay chiều 23 KW | 2 |
| 11 | Dụng cụ, thiết bị kiểm tra tại hiện trường: kiểm tra nồng độ khí CH4, tốc độ gió, CO, nhiệt độ không khí.... | Dụng cụ, thiết bị kiểm tra tại hiện trường: kiểm tra nồng độ khí CH4, tốc độ gió, CO, nhiệt độ không khí.... | 3 |
| 12 | Máy xúc đất đá 30KW (phòng nổ) | Máy xúc đất đá 30KW (phòng nổ) | 1 |
| 13 | Đầu tàu điện 3 tấn chạy trên đường ray 900mm (phòng nổ) | Đầu tàu điện 3 tấn chạy trên đường ray 900mm (phòng nổ) | 2 |
| 14 | Xe goòng 3 tấn chạy trên đường ray 900mm | Xe goòng 3 tấn chạy trên đường ray 900mm | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi