Gói thầu: Gói SPC-JICA-S2-HV-W-B-2 - Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị đường dây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428485-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói SPC-JICA-S2-HV-W-B-2 - Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị đường dây
Số hiệu KHLCNT 20200819680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vay JICA
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 16:32:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,865,336,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 868,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây và ngăn lộ cấp điện áp từ 110 kV trở lên ≥ 40,6 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và ngăn lộ cấp điện áp từ 110 kV trở lên ≥ 40,6 tỷ đồng.Ghi chú: (*)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây và ngăn lộ có cấp điện áp ≥ 110kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây và ngăn lộ có cấp điện áp ≥ 110kV. + Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 40,6 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 40,6 tỷ đồng(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. - Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).- Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu 50T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 50T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói SPC-JICA-S2-HV-W-B-2 - Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị đường dây
ĐD 110kV An Xuyên - Vĩnh Thuận
210 Ngày
E-CDNT 3 vay JICA
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Điện lực miền Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Nam (địa chỉ Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh);


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 868.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: (08) 2220.0305 Fax: (08) 2220.0310
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Email:[email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây dẫn điện ACKP240/32 (921 kg/km)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật126,14Km
2Lắp ống nối chịu lực dây dẫn ACKP240/32Chi tiết xem bản vẽ ĐD.17Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật84Cái
3Lắp ống sửa chữa dây dẫn ACKP240/32Chi tiết xem bản vẽ ĐD.18Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật42Cái
4Lắp tạ chống rung cho dây ACKP240/32Chi tiết xem bản vẽ ĐD.11Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1.302Bộ
5Lắp chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn điện, ĐDD-1-70PChi tiết xem bản vẽ ĐD.07Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật561Chuỗi
6Lắp chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn điện, ĐDD-2-70PChi tiết xem bản vẽ ĐD.08Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật33Chuỗi
7Lắp chuỗi CĐ đỡ góc dây dẫn điện, ĐGD-1-120PChi tiết xem bản vẽ ĐD.10Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Chuỗi
8Lắp chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn điện, ĐLD-70PChi tiết xem bản vẽ ĐD.09Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật18Chuỗi
9Lắp chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn điện, NDD-1-120PChi tiết xem bản vẽ ĐD.05Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật126Chuỗi
10Lắp chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điện, NDD-2-120PChi tiết xem bản vẽ ĐD.06Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật30Chuỗi
B PHẦN CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rãi căng dây cáp quang OPGW-50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật43,43Km
2Lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-50Chi tiết xem bản vẽ ĐD.11Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật434Bộ
3Lắp armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật434Bộ
4Lắp kẹp dây cáp quang trên cột thép (loại 2 dây cáp quang)- Downlead clamp.Chi tiết xem bản vẽ ĐD.15Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật340Cái
5Lắp kẹp dây cáp quang trên cột thép (loại 1 dây cáp quang)- Downlead clamp.Chi tiết xem bản vẽ ĐD.15Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật170Cái
6Lắp kẹp cố định bó cáp quang cột thépChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật60Cái
7Lắp giá cố định bó cáp quang cột BTLTChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Lắp hộp nối cáp quang 2 đầu vào-ra: 24/24 (OPGW/OPGW) tại cột.Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật15Hộp
9Lắp hộp nối cáp quang 2 đầu vào-ra: 24/24 (OPGW/ADSS) tại cột cổng trạm.Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Hộp
10Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW-50, NCQ- 50Chi tiết xem bản vẽ ĐD.13Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật56Chuỗi
11Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW-50 với Armour rod, ĐCQ-50Chi tiết xem bản vẽ ĐD.12Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật199Chuỗi
C PHẦN CỘT THÉP - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Lắp cột thép đỡ thẳng 1 mạch 27m ĐT-111-27 (trọng lượng 3,19 tấn/cột)Chi tiết xem bản vẽ XD.T02
Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
14Cột
2Lắp cột thép đỡ thẳng 1 mạch 31m ĐT-111-31 (trọng lượng 4,14 tấn/cột)Chi tiết xem bản vẽ XD.T03Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật19Cột
3Lắp cột thép đỡ góc 1 mạch 27m: ĐG-111-27 (trọng lượng 3,58 tấn/cột)Chi tiết xem bản vẽ XD.T04Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Cột
4Lắp cột thép néo thẳng 1 mạch 26m: NT-111-21+5 (trọng lượng 6,55 tấn/cột)Chi tiết xem bản vẽ XD.T05Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật5Cột
5Lắp cột thép néo góc đến 30o 01 mạch 26m NG30-111-21+5 (trọng lượng 7,27 tấn/cột)Chi tiết xem bản vẽ XD.T06Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật5Cột
6Lắp cột thép néo góc đến 60o 01 mạch 26m NG60-111-21+5 (trọng lượng 7,37 tấn/cột)Chi tiết xem bản vẽ XD.T07Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Cột
7Lắp cột thép đỡ thẳng 1 mạch 3 pha thẳng đứng 35m: ĐF-111-35 (trọng lượng 6,1 tấn/cột)Chi tiết xem bản vẽ XD.T08Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Cột
8Lắp cột thép néo góc đến 90o 01 mạch 26m: NG90-111-21+5 (trọng lượng 9,23 tấn/cột)Chi tiết xem bản vẽ XD.T09Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Cột
9Lắp cột thép néo góc đến 90o 01 mạch 3 pha thẳng đứng 34m (3 xà): NGF90-111-25+9A (trọng lượng 11,74 tấn/cột)Chi tiết xem bản vẽ XD.T10Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Cột
10Lắp cột thép néo góc đến 90o 01 mạch 3 pha thẳng đứng 34m (6 xà): NGF90-111-25+9 (trọng lượng 11,87 tấn/cột)Chi tiết xem bản vẽ XD.T11Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Cột
11Lắp cột thép néo cuối 01 mạch 3 pha thẳng đứng 30m: NCF-111-25+5 (trọng lượng 8,75 tấn/cột)Chi tiết xem bản vẽ XD.T12Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Cột
D Móng 1T4,7-4,7 cho cột đỡ thẳng BTLT 22m ĐT-22 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 28 móng, khối lượng tính cho 28 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.M01242,2m3
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.M0167,2m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M010,6395tấn
4Sắt tròn > 10Tập 2 và Bản vẽ XD.M0112,5726tấn
5Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M0128
6Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M0128
7Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.M01249,48m3
E Móng 1T4,7-4,7AT cho cột đỡ thẳng BTLT 22m ĐT-22 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 119 móng, khối lượng tính cho 119 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.MA011.105,51m3
2Bê tông chèn đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.MA0144,03m3
3Bê tông lót đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01285,6m3
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA016,9436tấn
5Sắt tròn > 10Tập 2 và Bản vẽ XD.MA0172,7554tấn
6Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA01119
7Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA01119
8Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.BPTC02535,5m3
F Móng 2T3,6-6,0AT cho cột néo chui BTLT 20m NCH-PI20A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.MA0218,48m3
2Bê tông chèn đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.MA021,72m3
3Bê tông lót đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.MA024,72m3
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA020,2562tấn
5Sắt tròn > 10Tập 2 và Bản vẽ XD.MA021,6122tấn
6Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA022
7Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA022
8Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.BPTC099m3
G Móng 2T3,6-6,0 cho cột néo chui BTLT 20m NCH-PI20B - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.M148,32m3
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.M142,36m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M140,0462tấn
4Sắt tròn > 10Tập 2 và Bản vẽ XD.M140,4814tấn
5Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M141
6Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M141
H Móng MB2,8-7,0 cho cột đỡ thẳng một mạch 27m ĐT-111-27 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 06 móng, khối lượng tính cho 06 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.M02131,4m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.M0230,72m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M020,9101tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M025,1794tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.M023,8813tấn
6CCLĐ Boulon neo M36Tập 2 và Bản vẽ XD.M0296Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M026
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M026
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.M02108,12m3
I Móng MB2,8-7,0AT cho cột đỡ thẳng một mạch 27m ĐT-111-27 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 06 móng, khối lượng tính cho 06 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.MA03137,4m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.MA0330,72m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA031,0294tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA035,1794tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.MA035,0363tấn
6CCLĐ Boulon neo M36Tập 2 và Bản vẽ XD.MA0396Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA036
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA036
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.BPTC0348,6m3
J Móng MB2,8-8,2AT cho cột đỡ góc 01 mạch 27m ĐG-111-27 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.MA0529,33m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.MA056,99m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA050,1919tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA051,1992tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.MA050,8969tấn
6CCLĐ Boulon neo M36Tập 2 và Bản vẽ XD.MA0516Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA051
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA051
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.BPTC0310,4m3
K Móng MB3,2-7,4 cho cột đỡ thẳng 1 mạch 31m ĐT-111-31 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 06 móng, khối lượng tính cho 06 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.M03143,7m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.M0334,26m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M030,9508tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M035,8292tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.M033,9964tấn
6CCLĐ Boulon neo M36Tập 2 và Bản vẽ XD.M0396Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M036
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M036
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.M03119,58m3
L Móng MB3,2-7,4AT cho cột đỡ thẳng 1 mạch 31m ĐT-111-31 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 07 móng, khối lượng tính cho 07 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.MA04174,65m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.MA0439,97m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA041,2484tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA046,8007tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.MA046,0099tấn
6CCLĐ Boulon neo M36Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04112Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA047
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA047
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.BPTC0461,6m3
M Móng MB2,7-9,0 cho cột đỡ thẳng 01 mạch 3 pha thẳng đứng 35m ĐF-111-35 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.M08a79,82m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a16,8m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a0,5145tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a2,8834tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a4,2939tấn
6CCLĐ Boulon neo M42-600Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a32Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M08a2
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M08a2
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.M08a57,04m3
10Vải lót địa kỹ thuậtTập 2 và Bản vẽ XD.M08a200m2
N Móng MB6,3-9,4 cho cột néo thẳng 1 mạch 26m NT-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.M0776,6m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.M0718,3m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M070,416tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M073,0285tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.M073,0624tấn
6CCLĐ Boulon neo M42-600Tập 2 và Bản vẽ XD.M0732Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M072
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M072
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.M0761,82m3
O Móng MB6,3-9,4AT cho cột néo thẳng 1 mạch 26m NT-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 03 móng, khối lượng tính cho 03 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.MA06119,22m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.MA0627,45m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA060,6969tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA064,5427tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.MA065,3635tấn
6CCLĐ Boulon neo M42-600Tập 2 và Bản vẽ XD.MA0648Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA063
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA063
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.BPTC0639m3
P Móng MB6,3-11,0 cho cột néo góc đến 30º 01 mạch 26m NG30-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.M0552,81m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.M0512,48m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M050,2626tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M052,0985tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.M051,5953tấn
6CCLĐ Boulon neo M42-600Tập 2 và Bản vẽ XD.M0516Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M051
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M051
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.M0541,42m3
Q Móng MB6,3-11,0ATcho cột néo góc đến 30º 01 mạch 26m NG30-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.MA07109,54m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.MA0724,96m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA070,5826tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA074,197tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.MA073,791tấn
6CCLĐ Boulon neo M42-600Tập 2 và Bản vẽ XD.MA0732Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA072
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA072
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.BPTC0733,8m3
R Móng MB6,3-11,7 cho cột néo góc đến 60º 01 mạch cao 26m NG60-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.M0658,42m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.M0614,1m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M060,2706tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M062,3233tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.M061,737tấn
6CCLĐ Boulon neo M42-600Tập 2 và Bản vẽ XD.M0616Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M061
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M061
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.M0646,5m3
S Móng MB6,3-11,7AT cho cột néo góc đến 60º 01 mạch cao 26m NG60-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 03 móng, khối lượng tính cho 03 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.MA08181,14m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.MA0842,3m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA080,898tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA086,9699tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.MA086,5011tấn
6CCLĐ Boulon neo M42-600Tập 2 và Bản vẽ XD.MA0848Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA083
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA083
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.BPTC0856,4m3
T Móng MB2,3-13,0AT cho cột néo góc đến 90º 01 mạch 26m NG90-111-21+5 (vị trí trụ 188) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.MA11b97,98m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b17,42m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b0,5379tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b2,7579tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b5,5183tấn
6CCLĐ Boulon neo M72Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b16Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA11b1
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.MA11b1
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.MA11b22,5m3
U Móng MB2,3-13,0 cho cột néo góc đến 90º 01 mạch 26m NG90-111-21+5 (vị trí trụ 07) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.M11a107,69m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a17,42m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a0,7887tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a2,7679tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a6,9418tấn
6CCLĐ Boulon neo M72Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a16Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M11a1
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M11a1
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.M11a95,92m3
10Vải lót địa kỹ thuậtTập 2 và Bản vẽ XD.M11a196m2
V Móng MB2,5-13,0 cho cột néo góc đến 90º 3 pha thẳng đứng 01 mạch 34m NGF90-111-25+9A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.M1293,18m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.M1217,42m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M120,3992tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M122,8037tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.M125,204tấn
6CCLĐ Boulon neo M72Tập 2 và Bản vẽ XD.M1216Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M121
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M121
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.M1256,72m3
W Móng MB2,5-13,0 cho cột néo góc đến 90º 3 pha thẳng đứng 01 mạch 34m NGF90-111-25+9A (vị trí trụ 04) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.M12a113,05m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a17,42m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a0,7742tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a2,7679tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a7,1482tấn
6CCLĐ Boulon neo M72Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a16Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M12a1
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M12a1
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.M12a95,92m3
10Vải lót địa kỹ thuậtTập 2 và Bản vẽ XD.M12a196m2
X Móng MB2,5-13,5 cho cột néo góc đến 90º 3 pha thẳng đứng 01 mạch 34m NGF90-111-25+9, có xà phụ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.M0998,6m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.M0918,77m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M090,4486tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M093,0379tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.M095,7555tấn
6CCLĐ Boulon neo M72-900Tập 2 và Bản vẽ XD.M0916Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M091
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M091
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.M0960,92m3
Y Móng MB2,3-11,5 cho cột néo cuối 3 pha thẳng đứng 01 mạch 30m NCF-111-25+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafumeTập 2 và Bản vẽ XD.M1061,94m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 và Bản vẽ XD.M1013,69m3
3Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M100,2912tấn
4Sắt tròn Tập 2 và Bản vẽ XD.M102,2633tấn
5Sắt tròn > 18Tập 2 và Bản vẽ XD.M103,6789tấn
6CCLĐ Boulon neo M72Tập 2 và Bản vẽ XD.M1016Bộ
7Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M101
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.M101
9Đệm cátTập 2 và Bản vẽ XD.M1045,02m3
Z Cột đỡ thẳng 1 mạch BTLT 22m: ĐT-22 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 163 cột, khối lượng tính cho 163 cột)
1Cột BTLT 22m: Sơn mặt bích, biển báo nguy hiểm và bảng số cột BTLTTập 2 và Bản vẽ XD.T01163trụ
2Bộ xà X-20 (39,87 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T01489Bộ
3Code C226 (12,96 kg/bộ), C272 (13,22 kg/bộ), C213 (5,68 kg/bộ), C259 (6,41 kg/bộ) bắt xàTập 2 và Bản vẽ XD.T01652Bộ
4Code C1 và xà chống sét (6,83 kg/bộ).Tập 2 và Bản vẽ XD.T01163Bộ
5Bộ tiếp địa xàTập 2 và Bản vẽ XD.T01489Bộ
AA Cột néo chui 01 mạch BTLT 20m: NCH-PI20A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 cột, khối lượng tính cho 02 cột)
1Cột BTLT 20m: Sơn mặt bích, biển báo nguy hiểm và bảng số cột BTLTTập 2 và Bản vẽ XD.T134Cột
2Xà thép X1 (283,05 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T132Bộ
3Xà thép X2 (83,89 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T132Bộ
4Bộ chằng xuống kép CXX-C5/8Tập 2 và Bản vẽ XD.T138Bộ
5Bộ móng neo MNX15-6 (gồm khối neo 1500x600 và thanh neo Φ20)Tập 2 và Bản vẽ XD.T138Móng
6Bộ giằng cột G1 (90,81 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T132Bộ
7Bộ tiếp địa xàTập 2 và Bản vẽ XD.T136Bộ
8Code C205 (lắp xà X2) (11,04 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T134Bộ
9Code C205A (lắp chằng) (7,32 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T134Bộ
10Code C285 (lắp thanh treo xà X1) (12,87 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T134Bộ
11Code C300 (lắp xà X1) (12,98 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T134Bộ
12Code C300A (lắp chằng) (9,20 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T138Bộ
13Code C330 (lắp giằng G1) (9,79 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T134Bộ
14Code C370 (lắp giằng G1) (10,58 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T134Bộ
AB Cột néo chui 01 mạch BTLT 20m: NCH-PI20B - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 cột, khối lượng tính cho 02 cột)
1Cột BTLT 20m: Sơn mặt bích, biển báo nguy hiểm và bảng số cột BTLTTập 2 và Bản vẽ XD.T144Cột
2Xà thép X1 (283,05 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T142Bộ
3Xà thép X2 (83,89 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T142Bộ
4Bộ chằng xuống kép CXX-C5/8Tập 2 và Bản vẽ XD.T148Bộ
5Bộ móng neo MNX15-6 (gồm khối neo 1500x600 và thanh neo Φ20)Tập 2 và Bản vẽ XD.T148Móng
6Bộ giằng cột G1 (90,81 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T142Bộ
7Bộ tiếp địa xàTập 2 và Bản vẽ XD.T146Bộ
8Code C230 (lắp xà X2) (11,22 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T144Bộ
9Code C230A (lắp chằng) (7,81 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T144Bộ
10Code C315 (lắp thanh treo xà X1) (13,08 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T144Bộ
11Code C330 (lắp xà X1) (13,19 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T144Bộ
12Code C330A (lắp chằng) (10,47 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T144Bộ
13Code C340 (lắp giằng G1) (10,66 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T144Bộ
14Code C380 (lắp giằng G1) (11,45 kg/bộ)Tập 2 và Bản vẽ XD.T144Bộ
AC PHẦN TIẾP ĐỊA, BIỂN SỐ NGUY HIỂM, BIỂN BÁO VÀ CÔNG TÁC KHÁC - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tiếp đất cột thép loại TĐ-T2Chi tiết xem bản vẽ ĐD.20
Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
46Vị trí
2Tiếp đất cột BTLT loại TĐ- B1Chi tiết xem bản vẽ ĐD.21Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật150Vị trí
3CCLĐ biển báo vượt đường (móng, trụ, biển báo)Khối lượng cho 01 móng:- Bê tông M15 - đá 4x6 : 0,60 m3- Đất đào: 01 lô- Đắp đất: 01 lôChi tiết xem bản vẽ ĐD.24Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Vị trí
4Biển số, biển báo cột thépChi tiết xem bản vẽ ĐD.23Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật56Vị trí
5Đo điện trở tiếp địa của móng cột BTLTChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật167Vị trí
6Đo điện trở tiếp địa của móng cột tháp sắtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật56Vị trí
AD PHẦN CÁP QUANG ADSS - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1CCLĐ dây cáp quang ADSS, 24 sơi quangChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật172,4m
2CCLĐ chuỗi néo cáp quang ADSS + Bộ GôngChi tiết xem bản vẽ ĐD.19Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
AE PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy cắt điện 3pha GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-25kA/3s, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 25kA/3s kèm:
- Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt.
- Giá lắp tt (2,5m) , và phụ kiện.
- Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.
- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ).
- Kẹp nối đất C120mm2 từ thiết bị (02 cái/bộ).
Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02
Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
2Bộ
2Dao cách ly 3 cực DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 2 phía kèm: - Bộ truyền động.- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ).- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ).Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
3Dao cách ly 3 cực DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 1 phía kèm:- Bộ truyền động.- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ).- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ).Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
4Máy biến dòng điện CT-123kV/550KVp - 25mm/kV; 1200A - 25KA/3s; 400-800-1200/1-1-1-1A, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1A, kèm:- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ).- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ).Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
5Máy biến điện áp kiểu tụ CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF 110/√3-0,11/√3-0,11/√3kV w1: 50VA-Cl.0,5; w2: 50VA-CL3P, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6400pF, kèm:- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2.- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ).Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
6Dây nhôm trần lõi thép AC 410/51 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật300m
7Đầu cosse ép dạng Plat cỡ dây AC240/32mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
8Đầu cosse ép dạng Plat cỡ dây AC410/51mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
9Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ 1 dây AC-410/51mm2 (run) đến 1 dây AC-410/51mm2 (tap)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật12Cái
10Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulông từ 1 dây AC410/51mm2 đến dây AC410/51mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
11Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn đường dâyChi tiết xem bản vẽ LR-AX-06Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Tủ
12Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn ngăn MBA (Gồm 300 hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220Vac và 110Vdc)Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Tủ
13Cách điện đứng 123kV-25mm/kV đỡ dây ACSR 410/51 điện áp định mức 123kV, kèm:- Giá lắp và phụ kiện.- Kẹp cực dây AC410/51 và phụ kiện- Kẹp nối đất C120mm2 bằng đồng (02 cái/bộ).Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
14Chuỗi cách điện néo dùng cho 1 dây AC 410/51 mm2 (123kV-120kN, phụ kiện dây ACSR410/51).Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Chuỗi
15Chuỗi cách điện treo dùng cho 1 dây AC 410/51 mm2 (123kV-70kN, phụ kiện dây ACSR410/51).Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Chuỗi
16Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(4x6) mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật400m
17Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x6) mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật700m
18Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x4) mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật400m
19Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x2,5) mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật600m
20Dây đồng bọc loại dây đơn bọc nhựa tổng hợp, điện áp 0,66kV-1x1,5 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật400m
21Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x4 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1.500m
22Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-27x2,5 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật200m
23Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-19x2,5 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật800m
24Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-12x2,5 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật600m
25Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-7x2,5 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1.000m
26Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x2,5 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật400m
27Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66kV-2x2,5 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật400m
28Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật600Cái
29Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1.000Cái
30Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1.000Cái
31Phụ kiện bao gồm:- Móc để giữ ống và cáp- Cổ dề giữ ống luồn cáp- Nhãn cáp- Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số)- Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại- Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm- Băng dính cách điện bằng nhựa …Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1
32Hệ thống PCCC bằng bình cứu hỏa:- Bi cát: 04 cái- Xẻng: 08 cái- Bảng tiêu lệnh PCCC: 01 cái- Bảng sơ đồ bố trí PCCC: 01 cáiChi tiết xem bản vẽ LR-AX-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1
33Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quangChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1
34Kiểm tra, đo thử thiết bị đồng bộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1
AF VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NỐI ĐẤT - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Dây đồng trần C120mm2 dùng làm lưới nối đất chính và từ thiết bị đến lưới nối đất chính của trạmTập 2 và Bản vẽ LR-AX-03600m
2Dây đồng bọc CV120mm2 dùng nối đất chống sét vanTập 2 và Bản vẽ LR-AX-0380m
3Dây đồng bọc CV50mm2 dùng nối đất tủ bảng điệnTập 2 và Bản vẽ LR-AX-0320m
4Kẹp cố định dây tiếp địa vào thiết bị và cột thépTập 2 và Bản vẽ LR-AX-0360Cái
5Đầu cosse cho dây C120mm²Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-03120Cái
6Mối hàn hóa nhiệtTập 2 và Bản vẽ LR-AX-03150Cái
7Đầu cosse cho dây C50mm²Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-0330Cái
8Bulon M12x30 + Đai ốc + Vòng đệm thép không rỉTập 2 và Bản vẽ LR-AX-031
9Ống PVC d60Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-0380m
10Co ống PVC d60Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-0325Cái
11Cọc sắt mạ đồng D16mm, L = 2,5mTập 2 và Bản vẽ LR-AX-0312Cái
12Đất đàoTập 2 và Bản vẽ LR-AX-031
13Đất đắpTập 2 và Bản vẽ LR-AX-031
AG VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đèn Led 30W kèm choá đèn, phụ kiệnTập 2 và Bản vẽ LR-AX-044Bộ
2Cần đèn chiếu sáng gắn trên trụ thép (Sắt ống mạ kẽm)Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-044Bộ
3Cáp lực 0,6/1kV PVC/XLPE/SWA-2x2,5mm2Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-04120m
4Cáp lực 0,6/1kV PVC/XLPE/SWA-2x1,5mm2Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-0450m
5Ống PVC D34Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-04100m
6Co, tê, măng sông nối ống PVC D34, keo dán ống...Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-041
7Hộp nối dây ngoài trời 220V-15A, kèm phụ kiệnTập 2 và Bản vẽ LR-AX-042Bộ
8Dây đai Inox định vị ống PVC D34 lắp vào cột cổngTập 2 và Bản vẽ LR-AX-0412Bộ
9Vật tư và nhân công phục hồi mạch nhị thứ hiện hữu chưa được cập nhật đã phát sinh trong quá trình vận hành trạmTập 2 và Bản vẽ LR-AX-041
AH PHẦN SAN LẤP - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào bóc lớp đất thảo mộc, san phẵngTập 2 và Bản vẽ XD.011
2Cung cấp và đắp đất đắp nền trạmTập 2 và Bản vẽ XD.011
3Xây kè đá hộc M100Tập 2 và Bản vẽ XD.01118,83m3
4LĐ ống PVC D60Tập 2 và Bản vẽ XD.010,642100m
5Vải địa kỹ thuậtTập 2 và Bản vẽ XD.010,096100m2
6Cung cấp và đóng cừ tràm D80-100; L=5mTập 2 và Bản vẽ XD.0153,55100m
AI HÀNG RÀO - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Phá dở hàng rào hiện hữuTập 2 và Bản vẽ XD.0977m
2Đào đất móngTập 2 và Bản vẽ XD.091
3BT lót móng đá 4x6, M100(B7.5)Tập 2 và Bản vẽ XD.095,124m3
4Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15Tập 2 và Bản vẽ XD.0910,466m3
5Bê tông đà kiềng, tấm giằng đá 1x2 cấp độ bền B15Tập 2 và Bản vẽ XD.096,454m3
6Bê tông cột đá 1x2, cấp độ bền B15Tập 2 và Bản vẽ XD.092,9m3
7SXLD cốt thép móng+cột dTập 2 và Bản vẽ XD.090,088tấn
8SXLD cốt thép móng+cột dTập 2 và Bản vẽ XD.090,794tấn
9SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d Tập 2 và Bản vẽ XD.090,109tấn
10SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d Tập 2 và Bản vẽ XD.090,675tấn
11SXLD cốt thép neo tường d Tập 2 và Bản vẽ XD.090,028tấn
12Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 10cm, M75Tập 2 và Bản vẽ XD.0915,674m3
13Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 20cm, M75Tập 2 và Bản vẽ XD.0911,986m3
14Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Tập 2 và Bản vẽ XD.09433,34m2
15Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Tập 2 và Bản vẽ XD.0964,96m2
16Trát tấm giằngTập 2 và Bản vẽ XD.0936,88m2
17Quét nước ximăng 2 nướcTập 2 và Bản vẽ XD.09535,18m2
18Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.091
19Lắp đặt ống PVC d42Tập 2 và Bản vẽ XD.090,124100m
AJ DÀN CỘT CỔNG (MÓNG M1+ CỘT, XÀ) - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đất móngTập 2 và Bản vẽ XD.021
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5Tập 2 và Bản vẽ XD.0211,52m3
3Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15Tập 2 và Bản vẽ XD.0248,36m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2 và Bản vẽ XD.020,676tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2 và Bản vẽ XD.026,756tấn
6GCLD, Bulon neo M36Tập 2 và Bản vẽ XD.0216bộ
7Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.021
8GCLD thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo cột cổng bao gồm bulonTập 2 và Bản vẽ XD.025,429tấn
9GCLD thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo xà cột cổng bao gồm bulonTập 2 và Bản vẽ XD.021,679tấn
AK PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Móng máy cắt 123kV (2CK):Chi tiết xem bản vẽ XD.08
Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
2Móng
2Móng Dao cắt ly 3 pha 123kVChi tiết xem bản vẽ XD.07Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Móng
3Móng máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kVChi tiết xem bản vẽ XD.05Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Móng
4Móng biến dòng điện 1 pha 123kVChi tiết xem bản vẽ XD.05Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Móng
5Móng trụ đỡ sứ cao 2.8mChi tiết xem bản vẽ XD.05Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Móng
6Móng tủ đấu dây ngoài trờiChi tiết xem bản vẽ XD.04Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Móng
AL HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.031
2Beton lót móng rộng Tập 2 và Bản vẽ XD.037,12m3
3BT mương cáp đúc sẵn từng đoạn 1mTập 2 và Bản vẽ XD.0315,28m3
4Cốt thép mương cáp đúc sẵn dTập 2 và Bản vẽ XD.030,3391tấn
5Lắp đặt các đoạn mương cáp đúc sẵnTập 2 và Bản vẽ XD.0354,8cái
6Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻTập 2 và Bản vẽ XD.030,308m3
7Tô tường vữa M75 dày 1,5cmTập 2 và Bản vẽ XD.033,08m2
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.031
9Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B15Tập 2 và Bản vẽ XD.033,89m3
10SXLD cốt thép tấm đanTập 2 và Bản vẽ XD.030,286tấn
11Lắp đặt tấm đan beton Tập 2 và Bản vẽ XD.03138cái
12GCLD thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trờiTập 2 và Bản vẽ XD.031,488tấn
13Bulon dãn chân M12x120Tập 2 và Bản vẽ XD.03220bộ
AM PHÁ DỠ - TÁI LẬP ĐƯỜNG - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăngTập 2 và Bản vẽ XD.011
2Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4Tập 2 và Bản vẽ XD.010,024100m3
3Beton mặt đường dày Tập 2 và Bản vẽ XD.012,4m3
4BT bó vĩa đá 1x2 cấp độ bền B15Tập 2 và Bản vẽ XD.010,825m3
5Chèn nhựa lỏng Bitum vào khe đường và bó vĩaTập 2 và Bản vẽ XD.0111m
AN PHỤC HỒ CẢNH QUAN - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Thu hồi và rải lại đá 1x2 sân trạm(bao gồm bổ sung đá hao hụt)Tập 2 và Bản vẽ XD.01101,3m3
2Phục hồi cảnh quanTập 2 và Bản vẽ XD.011
AO PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy cắt điện 3pha GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-25kA/3s, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 25kA/3s kèm:
- Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt.
- Giá lắp tt (2,5m) , và phụ kiện.
- Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.
- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ).
- Kẹp nối đất C120mm2 từ thiết bị (02 cái/ 01 bộ).
Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02
Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
2Bộ
2Dao cách ly 3 cực DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 2 phía kèm:- Bộ truyền động.- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ).- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ).Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
3Dao cách ly 3 cực DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 1 phía kèm:- Bộ truyền động.- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ).- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ).Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
4Máy biến dòng điện CT-123kV/550KVp - 25mm/kV; 1200A - 25KA/3s; 400-800-1200/1-1-1-1A, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1A, kèm:- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ).- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ).Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
5Máy biến điện áp kiểu tụ CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF 110/√3-0,11/√3-0,11/√3kV w1: 50VA-Cl.0,5; w2: 50VA-CL3P, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6400pF, kèm:- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2.- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ).Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
6Dây nhôm trần lõi thép AC 410/51 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật150m
7Thanh cái cứng và kẹp phía 110kV, bao gồm:+Ống hợp kim nhôm AlMgSi D80/70mm dài 10m: 06 ống+ Nắp bịt đầu ống nhôm: 12 cáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1
8Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ 1 dây AC-240/32mm2 (run) đến 1 dây AC-410/51mm2 (tap)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
9Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây AC-410/51mm2 (tap)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật10Cái
10Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulông từ 1 dây AC410/51mm2 đến dây AC410/51mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
11Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn xuất tuyến 110kVChi tiết xem bản vẽ LR-VT-06Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Tủ
12Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn ngăn MBA (Gồm 300 hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220Vac và 110Vdc)Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Tủ
13Cách điện đứng 123kV-25mm/kV đỡ dây ACSR 410/51 điện áp định mức 123kV, kèm:- Giá lắp và phụ kiện.- Kẹp cực dây AC410/51 và phụ kiện- Kẹp nối đất C120mm2 bằng đồng (02 cái/bộ).Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
14Cách điện đứng 123kV đỡ 1 thanh cái ống PI-123kV-25mm/kV: 9,000 bộ- Giá lắp và phụ kiện: 3,000 bộ- Kẹp đỡ ống Al D80/70 kiểu trượt: 6,000 bộ- Kẹp đỡ 2 ống Al D80/70 kiểu cố định: 3,000 bộ- Kẹp nối đất C120mm2 bằng đồng: 6,000 bộChi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1
15Chuỗi cách điện treo dùng cho 1 dây AC 410/51 mm2 (123kV-70kN, phụ kiện dây ACSR410/51).Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Chuỗi
16Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(4x6) mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật100m
17Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x6) mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật400m
18Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x4) mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật200m
19Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x2,5) mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật400m
20Dây đồng bọc loại dây đơn bọc nhựa tổng hợp, điện áp 0,66kV-1x1,5 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật200m
21Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x4 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1.100m
22Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-27x2,5 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật100m
23Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-19x2,5 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật400m
24Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-12x2,5 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật350m
25Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-7x2,5 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật800m
26Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x2,5 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật200m
27Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66kV-2x2,5 mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật400m
28Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật400Cái
29Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật600Cái
30Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1.000Cái
31Phụ kiện bao gồm:- Móc để giữ ống và cáp- Cổ dề giữ ống luồn cáp- Nhãn cáp- Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số)- Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại- Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm- Băng dính cách điện bằng nhựa …Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1
AP PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Dây đồng trần C120mm2 dùng làm lưới nối đất chính và từ thiết bị đến lưới nối đất chính của trạmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật130m
2Dây đồng bọc CV120mm2 dùng nối đất chống sét vanChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật170m
3Dây đồng bọc CV50mm2 dùng nối đất tủ bảng điệnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật20m
4Kẹp cố định dây tiếp địa vào thiết bị và cột thépChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật60Cái
5Đầu cosse cho dây C120mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật150Cái
6Mối hàn hóa nhiệtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật140Cái
7Đầu cosse cho dây C50mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật40Cái
8Bulon M12x30 + Đai ốc + Vòng đệm thép không rỉChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1
9Ống PVC d60Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật110m
10Co ống PVC d60Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật60Cái
11Đất đàoChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1
12Đất đắpChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1
13Tháo lắp lại Máy biến điện áp kiểu tụ CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF 110/√3-0,11/√3-0,11/√3kV w1: 50VA-Cl.0,5; w2: 50VA-CL3P, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6400pF, kèm:- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2.- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ).Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 123kV cho 1 dây AC410/51mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6chuỗi
15Tháo thu hồi chuỗi néo dây chống sét GSW 1/16"Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2chuỗi
16Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR795MCMChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật90m
17Tháo thu hồi dây chống sét GSW 1/16"Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật20m
18Tháo thu hồi Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR410 (run) đến 1 dây ACSR410 (tap)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Tháo lắp lại Xà giàn cột cổng trước MBAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Tháo lắp lại cột cổng trước MBAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1cột
21Tháo lắp lại Giá đỡ biến điện áp kiểu tụ 123kVChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
22Hệ thống PCCC bằng bình cứu hỏa:- Bi cát: 02 cái- Xẻng: 04 cáiChi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1
23Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quangChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1
24Kiểm tra, đo thử thiết bị đồng bộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1
AQ DÀN CỘT CỔNG (MÓNG M1+ CỘT, XÀ) - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đất móngTập 2 và Bản vẽ XD.VT.021
2Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.021,91m3
3Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.028,06m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.020,113tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.021,126tấn
6GCLD Bulon neo M36Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.0216bộ
7Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.VT.021
8Tháo dỡ, lắp lại kết cấu dàn cột cổngTập 2 và Bản vẽ XD.VT.022,35tấn
AR PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Móng máy cắt 123kVChi tiết xem bản vẽ XD.VT.06
Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
2Móng
2Móng Dao cắt ly 3 pha 123kVChi tiết xem bản vẽ XD.VT.04Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Móng
3Móng máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kVChi tiết xem bản vẽ XD.VT.03Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Móng
4Móng biến dòng điện 1 pha 123kVChi tiết xem bản vẽ XD.VT.05Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Móng
5Móng trụ đỡ sứ cao 5mChi tiết xem bản vẽ XD.VT.07Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Móng
6Móng trụ đỡ sứ cao 2.8mChi tiết xem bản vẽ XD.VT.08Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Móng
7Cải tạo móng trụ đỡ sứ cao 2.8m:- GCLD thép hình mạ kẽm chế tạo khung móng(bao gồm bulon): 0,0667 tấnChi tiết xem bản vẽ XD.VT.11Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Móng
8Móng tủ đấu dây ngoài trờiChi tiết xem bản vẽ XD.VT.09Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Móng
AS HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtTập 2 và Bản vẽ XD.VT.101
2Beton lót móng rộng Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.102,89m3
3BT mương cáp đúc sẵn từng đoạn 1mTập 2 và Bản vẽ XD.VT.105,05m3
4Cốt thép mương cáp đúc sẵn dTập 2 và Bản vẽ XD.VT.100,1541tấn
5Lắp đặt các đoạn mương cáp đúc sẵnTập 2 và Bản vẽ XD.VT.1039cái
6Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻTập 2 và Bản vẽ XD.VT.100,254m3
7Tô tường vữa M75 dày 1,5cmTập 2 và Bản vẽ XD.VT.102,54m2
8Đắp đấtTập 2 và Bản vẽ XD.VT.101
9Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B15Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.100,78m3
10SXLD cốt thép tấm đanTập 2 và Bản vẽ XD.VT.100,087tấn
11Lắp đặt tấm đan beton Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.1039cái
12GCLD thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trờiTập 2 và Bản vẽ XD.VT.100,775tấn
13Bulon dãn chân M12x120Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.1098bộ
AT PHỤC HỒI CẢNH QUAN - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Phá dỡ kết cấu BT có cốt thépTập 2 và Bản vẽ XD.VT.011
2Tái lập đường BT khoanTập 2 và Bản vẽ XD.VT.011
3Cải tạo hệ thống mương cáp tủ hợp bộTập 2 và Bản vẽ XD.VT.011
4Phục hồi cảnh quanTập 2 và Bản vẽ XD.VT.011
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây và ngăn lộ cấp điện áp từ 110 kV trở lên ≥ 40,6 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và ngăn lộ cấp điện áp từ 110 kV trở lên ≥ 40,6 tỷ đồng.Ghi chú: (*)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây và ngăn lộ có cấp điện áp ≥ 110kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây và ngăn lộ có cấp điện áp ≥ 110kV. + Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 40,6 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 40,6 tỷ đồng(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. - Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).- Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất (chiếc) Xe cuốc đất2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Cần cẩu 50T Cần cẩu 50T2
5 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
6 Máy kéo dây Máy kéo dây1
7 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
8 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg1
9 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->