Gói thầu: Gói SPC-JICA-S2-HV-W-B-2 - Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị đường dây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói SPC-JICA-S2-HV-W-B-2 - Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vay JICA |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:32:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,865,336,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 868,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây và ngăn lộ cấp điện áp từ 110 kV trở lên ≥ 40,6 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và ngăn lộ cấp điện áp từ 110 kV trở lên ≥ 40,6 tỷ đồng.Ghi chú: (*)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây và ngăn lộ có cấp điện áp ≥ 110kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây và ngăn lộ có cấp điện áp ≥ 110kV. + Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 40,6 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 40,6 tỷ đồng(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. - Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).- Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói SPC-JICA-S2-HV-W-B-2 - Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị đường dây ĐD 110kV An Xuyên - Vĩnh Thuận 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | vay JICA |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 868.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: (08) 2220.0305 Fax: (08) 2220.0310 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Email:[email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây dẫn điện ACKP240/32 (921 kg/km) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 126,14 | Km |
| 2 | Lắp ống nối chịu lực dây dẫn ACKP240/32 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.17Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | Cái |
| 3 | Lắp ống sửa chữa dây dẫn ACKP240/32 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.18Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | Cái |
| 4 | Lắp tạ chống rung cho dây ACKP240/32 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.11Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.302 | Bộ |
| 5 | Lắp chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn điện, ĐDD-1-70P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.07Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 561 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn điện, ĐDD-2-70P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.08Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi CĐ đỡ góc dây dẫn điện, ĐGD-1-120P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.10Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn điện, ĐLD-70P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.09Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn điện, NDD-1-120P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.05Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 126 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điện, NDD-2-120P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.06Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Chuỗi |
| B | PHẦN CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rãi căng dây cáp quang OPGW-50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 43,43 | Km |
| 2 | Lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-50 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.11Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 434 | Bộ |
| 3 | Lắp armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 434 | Bộ |
| 4 | Lắp kẹp dây cáp quang trên cột thép (loại 2 dây cáp quang)- Downlead clamp. | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.15Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 340 | Cái |
| 5 | Lắp kẹp dây cáp quang trên cột thép (loại 1 dây cáp quang)- Downlead clamp. | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.15Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | Cái |
| 6 | Lắp kẹp cố định bó cáp quang cột thép | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 7 | Lắp giá cố định bó cáp quang cột BTLT | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Lắp hộp nối cáp quang 2 đầu vào-ra: 24/24 (OPGW/OPGW) tại cột. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Hộp |
| 9 | Lắp hộp nối cáp quang 2 đầu vào-ra: 24/24 (OPGW/ADSS) tại cột cổng trạm. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 10 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW-50, NCQ- 50 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.13Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW-50 với Armour rod, ĐCQ-50 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.12Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 199 | Chuỗi |
| C | PHẦN CỘT THÉP - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp cột thép đỡ thẳng 1 mạch 27m ĐT-111-27 (trọng lượng 3,19 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cột |
| 2 | Lắp cột thép đỡ thẳng 1 mạch 31m ĐT-111-31 (trọng lượng 4,14 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T03Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cột |
| 3 | Lắp cột thép đỡ góc 1 mạch 27m: ĐG-111-27 (trọng lượng 3,58 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T04Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 4 | Lắp cột thép néo thẳng 1 mạch 26m: NT-111-21+5 (trọng lượng 6,55 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T05Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cột |
| 5 | Lắp cột thép néo góc đến 30o 01 mạch 26m NG30-111-21+5 (trọng lượng 7,27 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T06Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cột |
| 6 | Lắp cột thép néo góc đến 60o 01 mạch 26m NG60-111-21+5 (trọng lượng 7,37 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T07Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| 7 | Lắp cột thép đỡ thẳng 1 mạch 3 pha thẳng đứng 35m: ĐF-111-35 (trọng lượng 6,1 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T08Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 8 | Lắp cột thép néo góc đến 90o 01 mạch 26m: NG90-111-21+5 (trọng lượng 9,23 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T09Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 9 | Lắp cột thép néo góc đến 90o 01 mạch 3 pha thẳng đứng 34m (3 xà): NGF90-111-25+9A (trọng lượng 11,74 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T10Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 10 | Lắp cột thép néo góc đến 90o 01 mạch 3 pha thẳng đứng 34m (6 xà): NGF90-111-25+9 (trọng lượng 11,87 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T11Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 11 | Lắp cột thép néo cuối 01 mạch 3 pha thẳng đứng 30m: NCF-111-25+5 (trọng lượng 8,75 tấn/cột) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T12Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| D | Móng 1T4,7-4,7 cho cột đỡ thẳng BTLT 22m ĐT-22 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 28 móng, khối lượng tính cho 28 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 | 242,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 | 67,2 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 | 0,6395 | tấn |
| 4 | Sắt tròn > 10 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 | 12,5726 | tấn |
| 5 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 | 28 | lô |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 | 28 | lô |
| 7 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M01 | 249,48 | m3 |
| E | Móng 1T4,7-4,7AT cho cột đỡ thẳng BTLT 22m ĐT-22 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 119 móng, khối lượng tính cho 119 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 | 1.105,51 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 | 44,03 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 | 285,6 | m3 |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 | 6,9436 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 10 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 | 72,7554 | tấn |
| 6 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 | 119 | lô |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA01 | 119 | lô |
| 8 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC02 | 535,5 | m3 |
| F | Móng 2T3,6-6,0AT cho cột néo chui BTLT 20m NCH-PI20A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 | 18,48 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 | 1,72 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 | 4,72 | m3 |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 | 0,2562 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 10 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 | 1,6122 | tấn |
| 6 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 | 2 | lô |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA02 | 2 | lô |
| 8 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC09 | 9 | m3 |
| G | Móng 2T3,6-6,0 cho cột néo chui BTLT 20m NCH-PI20B - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 | 8,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 | 2,36 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 | 0,0462 | tấn |
| 4 | Sắt tròn > 10 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 | 0,4814 | tấn |
| 5 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 | 1 | lô |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M14 | 1 | lô |
| H | Móng MB2,8-7,0 cho cột đỡ thẳng một mạch 27m ĐT-111-27 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 06 móng, khối lượng tính cho 06 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 131,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 30,72 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 0,9101 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 5,1794 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 3,8813 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M36 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 96 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 6 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 6 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M02 | 108,12 | m3 |
| I | Móng MB2,8-7,0AT cho cột đỡ thẳng một mạch 27m ĐT-111-27 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 06 móng, khối lượng tính cho 06 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 137,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 30,72 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 1,0294 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 5,1794 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 5,0363 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M36 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 96 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 6 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA03 | 6 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC03 | 48,6 | m3 |
| J | Móng MB2,8-8,2AT cho cột đỡ góc 01 mạch 27m ĐG-111-27 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 29,33 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 6,99 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 0,1919 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 1,1992 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 0,8969 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M36 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA05 | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC03 | 10,4 | m3 |
| K | Móng MB3,2-7,4 cho cột đỡ thẳng 1 mạch 31m ĐT-111-31 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 06 móng, khối lượng tính cho 06 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 143,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 34,26 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 0,9508 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 5,8292 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 3,9964 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M36 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 96 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 6 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 6 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M03 | 119,58 | m3 |
| L | Móng MB3,2-7,4AT cho cột đỡ thẳng 1 mạch 31m ĐT-111-31 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 07 móng, khối lượng tính cho 07 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 174,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 39,97 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 1,2484 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 6,8007 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 6,0099 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M36 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 112 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 7 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA04 | 7 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC04 | 61,6 | m3 |
| M | Móng MB2,7-9,0 cho cột đỡ thẳng 01 mạch 3 pha thẳng đứng 35m ĐF-111-35 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 79,82 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 16,8 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 0,5145 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 2,8834 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 4,2939 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M42-600 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 32 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 2 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 57,04 | m3 |
| 10 | Vải lót địa kỹ thuật | Tập 2 và Bản vẽ XD.M08a | 200 | m2 |
| N | Móng MB6,3-9,4 cho cột néo thẳng 1 mạch 26m NT-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 76,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 18,3 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 0,416 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 3,0285 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 3,0624 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M42-600 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 32 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 2 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M07 | 61,82 | m3 |
| O | Móng MB6,3-9,4AT cho cột néo thẳng 1 mạch 26m NT-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 03 móng, khối lượng tính cho 03 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 119,22 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 27,45 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 0,6969 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 4,5427 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 5,3635 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M42-600 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 48 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA06 | 3 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC06 | 39 | m3 |
| P | Móng MB6,3-11,0 cho cột néo góc đến 30º 01 mạch 26m NG30-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 52,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 12,48 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 0,2626 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 2,0985 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 1,5953 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M42-600 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M05 | 41,42 | m3 |
| Q | Móng MB6,3-11,0ATcho cột néo góc đến 30º 01 mạch 26m NG30-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 109,54 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 24,96 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 0,5826 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 4,197 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 3,791 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M42-600 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 32 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA07 | 2 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC07 | 33,8 | m3 |
| R | Móng MB6,3-11,7 cho cột néo góc đến 60º 01 mạch cao 26m NG60-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 58,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 14,1 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 0,2706 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 2,3233 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 1,737 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M42-600 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M06 | 46,5 | m3 |
| S | Móng MB6,3-11,7AT cho cột néo góc đến 60º 01 mạch cao 26m NG60-111-21+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 03 móng, khối lượng tính cho 03 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 181,14 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 42,3 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 0,898 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 6,9699 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 6,5011 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M42-600 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 48 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA08 | 3 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.BPTC08 | 56,4 | m3 |
| T | Móng MB2,3-13,0AT cho cột néo góc đến 90º 01 mạch 26m NG90-111-21+5 (vị trí trụ 188) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 97,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 17,42 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 0,5379 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 2,7579 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 5,5183 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M72 | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.MA11b | 22,5 | m3 |
| U | Móng MB2,3-13,0 cho cột néo góc đến 90º 01 mạch 26m NG90-111-21+5 (vị trí trụ 07) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 107,69 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 17,42 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 0,7887 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 2,7679 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 6,9418 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M72 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 95,92 | m3 |
| 10 | Vải lót địa kỹ thuật | Tập 2 và Bản vẽ XD.M11a | 196 | m2 |
| V | Móng MB2,5-13,0 cho cột néo góc đến 90º 3 pha thẳng đứng 01 mạch 34m NGF90-111-25+9A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 93,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 17,42 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 0,3992 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 2,8037 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 5,204 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M72 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12 | 56,72 | m3 |
| W | Móng MB2,5-13,0 cho cột néo góc đến 90º 3 pha thẳng đứng 01 mạch 34m NGF90-111-25+9A (vị trí trụ 04) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 113,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 17,42 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 0,7742 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 2,7679 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 7,1482 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M72 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 95,92 | m3 |
| 10 | Vải lót địa kỹ thuật | Tập 2 và Bản vẽ XD.M12a | 196 | m2 |
| X | Móng MB2,5-13,5 cho cột néo góc đến 90º 3 pha thẳng đứng 01 mạch 34m NGF90-111-25+9, có xà phụ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 98,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 18,77 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 0,4486 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 3,0379 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 5,7555 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M72-900 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M09 | 60,92 | m3 |
| Y | Móng MB2,3-11,5 cho cột néo cuối 3 pha thẳng đứng 01 mạch 30m NCF-111-25+5 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu đá 1x2, B20 có phụ gia silicafume | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 61,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 13,69 | m3 |
| 3 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 0,2912 | tấn |
| 4 | Sắt tròn | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 2,2633 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 3,6789 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M72 | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 1 | lô |
| 9 | Đệm cát | Tập 2 và Bản vẽ XD.M10 | 45,02 | m3 |
| Z | Cột đỡ thẳng 1 mạch BTLT 22m: ĐT-22 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 163 cột, khối lượng tính cho 163 cột) | |||
| 1 | Cột BTLT 22m: Sơn mặt bích, biển báo nguy hiểm và bảng số cột BTLT | Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 | 163 | trụ |
| 2 | Bộ xà X-20 (39,87 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 | 489 | Bộ |
| 3 | Code C226 (12,96 kg/bộ), C272 (13,22 kg/bộ), C213 (5,68 kg/bộ), C259 (6,41 kg/bộ) bắt xà | Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 | 652 | Bộ |
| 4 | Code C1 và xà chống sét (6,83 kg/bộ). | Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 | 163 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa xà | Tập 2 và Bản vẽ XD.T01 | 489 | Bộ |
| AA | Cột néo chui 01 mạch BTLT 20m: NCH-PI20A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 cột, khối lượng tính cho 02 cột) | |||
| 1 | Cột BTLT 20m: Sơn mặt bích, biển báo nguy hiểm và bảng số cột BTLT | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 4 | Cột |
| 2 | Xà thép X1 (283,05 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 2 | Bộ |
| 3 | Xà thép X2 (83,89 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ chằng xuống kép CXX-C5/8 | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ móng neo MNX15-6 (gồm khối neo 1500x600 và thanh neo Φ20) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 8 | Móng |
| 6 | Bộ giằng cột G1 (90,81 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa xà | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 6 | Bộ |
| 8 | Code C205 (lắp xà X2) (11,04 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 4 | Bộ |
| 9 | Code C205A (lắp chằng) (7,32 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 4 | Bộ |
| 10 | Code C285 (lắp thanh treo xà X1) (12,87 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 4 | Bộ |
| 11 | Code C300 (lắp xà X1) (12,98 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 4 | Bộ |
| 12 | Code C300A (lắp chằng) (9,20 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 8 | Bộ |
| 13 | Code C330 (lắp giằng G1) (9,79 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 4 | Bộ |
| 14 | Code C370 (lắp giằng G1) (10,58 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T13 | 4 | Bộ |
| AB | Cột néo chui 01 mạch BTLT 20m: NCH-PI20B - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm 02 cột, khối lượng tính cho 02 cột) | |||
| 1 | Cột BTLT 20m: Sơn mặt bích, biển báo nguy hiểm và bảng số cột BTLT | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Cột |
| 2 | Xà thép X1 (283,05 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 2 | Bộ |
| 3 | Xà thép X2 (83,89 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ chằng xuống kép CXX-C5/8 | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ móng neo MNX15-6 (gồm khối neo 1500x600 và thanh neo Φ20) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 8 | Móng |
| 6 | Bộ giằng cột G1 (90,81 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa xà | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 6 | Bộ |
| 8 | Code C230 (lắp xà X2) (11,22 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Bộ |
| 9 | Code C230A (lắp chằng) (7,81 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Bộ |
| 10 | Code C315 (lắp thanh treo xà X1) (13,08 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Bộ |
| 11 | Code C330 (lắp xà X1) (13,19 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Bộ |
| 12 | Code C330A (lắp chằng) (10,47 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Bộ |
| 13 | Code C340 (lắp giằng G1) (10,66 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Bộ |
| 14 | Code C380 (lắp giằng G1) (11,45 kg/bộ) | Tập 2 và Bản vẽ XD.T14 | 4 | Bộ |
| AC | PHẦN TIẾP ĐỊA, BIỂN SỐ NGUY HIỂM, BIỂN BÁO VÀ CÔNG TÁC KHÁC - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tiếp đất cột thép loại TĐ-T2 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.20 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | Vị trí |
| 2 | Tiếp đất cột BTLT loại TĐ- B1 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.21Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Vị trí |
| 3 | CCLĐ biển báo vượt đường (móng, trụ, biển báo)Khối lượng cho 01 móng:- Bê tông M15 - đá 4x6 : 0,60 m3- Đất đào: 01 lô- Đắp đất: 01 lô | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.24Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Vị trí |
| 4 | Biển số, biển báo cột thép | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.23Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Vị trí |
| 5 | Đo điện trở tiếp địa của móng cột BTLT | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 167 | Vị trí |
| 6 | Đo điện trở tiếp địa của móng cột tháp sắt | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Vị trí |
| AD | PHẦN CÁP QUANG ADSS - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | CCLĐ dây cáp quang ADSS, 24 sơi quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 172,4 | m |
| 2 | CCLĐ chuỗi néo cáp quang ADSS + Bộ Gông | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.19Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| AE | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy cắt điện 3pha GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-25kA/3s, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 25kA/3s kèm: - Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt. - Giá lắp tt (2,5m) , và phụ kiện. - Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ). - Kẹp nối đất C120mm2 từ thiết bị (02 cái/bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 2 phía kèm: - Bộ truyền động.- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ).- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 1 phía kèm:- Bộ truyền động.- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ).- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Máy biến dòng điện CT-123kV/550KVp - 25mm/kV; 1200A - 25KA/3s; 400-800-1200/1-1-1-1A, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1A, kèm:- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/bộ).- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Máy biến điện áp kiểu tụ CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF 110/√3-0,11/√3-0,11/√3kV w1: 50VA-Cl.0,5; w2: 50VA-CL3P, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6400pF, kèm:- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2.- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép AC 410/51 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 7 | Đầu cosse ép dạng Plat cỡ dây AC240/32mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cosse ép dạng Plat cỡ dây AC410/51mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ 1 dây AC-410/51mm2 (run) đến 1 dây AC-410/51mm2 (tap) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulông từ 1 dây AC410/51mm2 đến dây AC410/51mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn đường dây | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-06Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 12 | Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn ngăn MBA (Gồm 300 hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220Vac và 110Vdc) | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 13 | Cách điện đứng 123kV-25mm/kV đỡ dây ACSR 410/51 điện áp định mức 123kV, kèm:- Giá lắp và phụ kiện.- Kẹp cực dây AC410/51 và phụ kiện- Kẹp nối đất C120mm2 bằng đồng (02 cái/bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Chuỗi cách điện néo dùng cho 1 dây AC 410/51 mm2 (123kV-120kN, phụ kiện dây ACSR410/51). | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện treo dùng cho 1 dây AC 410/51 mm2 (123kV-70kN, phụ kiện dây ACSR410/51). | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 16 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(4x6) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 17 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x6) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 18 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x4) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 19 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x2,5) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 20 | Dây đồng bọc loại dây đơn bọc nhựa tổng hợp, điện áp 0,66kV-1x1,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 21 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x4 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 22 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-27x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 23 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-19x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 24 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-12x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 25 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-7x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 26 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 27 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66kV-2x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | Cái |
| 31 | Phụ kiện bao gồm:- Móc để giữ ống và cáp- Cổ dề giữ ống luồn cáp- Nhãn cáp- Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số)- Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại- Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm- Băng dính cách điện bằng nhựa … | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 32 | Hệ thống PCCC bằng bình cứu hỏa:- Bi cát: 04 cái- Xẻng: 08 cái- Bảng tiêu lệnh PCCC: 01 cái- Bảng sơ đồ bố trí PCCC: 01 cái | Chi tiết xem bản vẽ LR-AX-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 33 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 34 | Kiểm tra, đo thử thiết bị đồng bộ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AF | VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NỐI ĐẤT - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Dây đồng trần C120mm2 dùng làm lưới nối đất chính và từ thiết bị đến lưới nối đất chính của trạm | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-03 | 600 | m |
| 2 | Dây đồng bọc CV120mm2 dùng nối đất chống sét van | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-03 | 80 | m |
| 3 | Dây đồng bọc CV50mm2 dùng nối đất tủ bảng điện | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-03 | 20 | m |
| 4 | Kẹp cố định dây tiếp địa vào thiết bị và cột thép | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-03 | 60 | Cái |
| 5 | Đầu cosse cho dây C120mm² | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-03 | 120 | Cái |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-03 | 150 | Cái |
| 7 | Đầu cosse cho dây C50mm² | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-03 | 30 | Cái |
| 8 | Bulon M12x30 + Đai ốc + Vòng đệm thép không rỉ | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-03 | 1 | Lô |
| 9 | Ống PVC d60 | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-03 | 80 | m |
| 10 | Co ống PVC d60 | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-03 | 25 | Cái |
| 11 | Cọc sắt mạ đồng D16mm, L = 2,5m | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-03 | 12 | Cái |
| 12 | Đất đào | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-03 | 1 | Lô |
| 13 | Đất đắp | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-03 | 1 | Lô |
| AG | VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đèn Led 30W kèm choá đèn, phụ kiện | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-04 | 4 | Bộ |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng gắn trên trụ thép (Sắt ống mạ kẽm) | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-04 | 4 | Bộ |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV PVC/XLPE/SWA-2x2,5mm2 | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-04 | 120 | m |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV PVC/XLPE/SWA-2x1,5mm2 | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-04 | 50 | m |
| 5 | Ống PVC D34 | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-04 | 100 | m |
| 6 | Co, tê, măng sông nối ống PVC D34, keo dán ống... | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-04 | 1 | Lô |
| 7 | Hộp nối dây ngoài trời 220V-15A, kèm phụ kiện | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-04 | 2 | Bộ |
| 8 | Dây đai Inox định vị ống PVC D34 lắp vào cột cổng | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-04 | 12 | Bộ |
| 9 | Vật tư và nhân công phục hồi mạch nhị thứ hiện hữu chưa được cập nhật đã phát sinh trong quá trình vận hành trạm | Tập 2 và Bản vẽ LR-AX-04 | 1 | Lô |
| AH | PHẦN SAN LẤP - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất thảo mộc, san phẵng | Tập 2 và Bản vẽ XD.01 | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp và đắp đất đắp nền trạm | Tập 2 và Bản vẽ XD.01 | 1 | lô |
| 3 | Xây kè đá hộc M100 | Tập 2 và Bản vẽ XD.01 | 118,83 | m3 |
| 4 | LĐ ống PVC D60 | Tập 2 và Bản vẽ XD.01 | 0,642 | 100m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Tập 2 và Bản vẽ XD.01 | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và đóng cừ tràm D80-100; L=5m | Tập 2 và Bản vẽ XD.01 | 53,55 | 100m |
| AI | HÀNG RÀO - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Phá dở hàng rào hiện hữu | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 77 | m |
| 2 | Đào đất móng | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 1 | lô |
| 3 | BT lót móng đá 4x6, M100(B7.5) | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 5,124 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 10,466 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng, tấm giằng đá 1x2 cấp độ bền B15 | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 6,454 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, cấp độ bền B15 | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 2,9 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng+cột d | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 0,088 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng+cột d | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 0,794 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 0,109 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 0,675 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép neo tường d | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 0,028 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 10cm, M75 | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 15,674 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 20cm, M75 | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 11,986 | m3 |
| 14 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 433,34 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 64,96 | m2 |
| 16 | Trát tấm giằng | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 36,88 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 535,18 | m2 |
| 18 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt ống PVC d42 | Tập 2 và Bản vẽ XD.09 | 0,124 | 100m |
| AJ | DÀN CỘT CỔNG (MÓNG M1+ CỘT, XÀ) - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2 và Bản vẽ XD.02 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.02 | 11,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 | Tập 2 và Bản vẽ XD.02 | 48,36 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2 và Bản vẽ XD.02 | 0,676 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2 và Bản vẽ XD.02 | 6,756 | tấn |
| 6 | GCLD, Bulon neo M36 | Tập 2 và Bản vẽ XD.02 | 16 | bộ |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.02 | 1 | lô |
| 8 | GCLD thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo cột cổng bao gồm bulon | Tập 2 và Bản vẽ XD.02 | 5,429 | tấn |
| 9 | GCLD thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo xà cột cổng bao gồm bulon | Tập 2 và Bản vẽ XD.02 | 1,679 | tấn |
| AK | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Móng máy cắt 123kV (2CK): | Chi tiết xem bản vẽ XD.08 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Móng Dao cắt ly 3 pha 123kV | Chi tiết xem bản vẽ XD.07Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 3 | Móng máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV | Chi tiết xem bản vẽ XD.05Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 4 | Móng biến dòng điện 1 pha 123kV | Chi tiết xem bản vẽ XD.05Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ sứ cao 2.8m | Chi tiết xem bản vẽ XD.05Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 6 | Móng tủ đấu dây ngoài trời | Chi tiết xem bản vẽ XD.04Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| AL | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.03 | 1 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng | Tập 2 và Bản vẽ XD.03 | 7,12 | m3 |
| 3 | BT mương cáp đúc sẵn từng đoạn 1m | Tập 2 và Bản vẽ XD.03 | 15,28 | m3 |
| 4 | Cốt thép mương cáp đúc sẵn d | Tập 2 và Bản vẽ XD.03 | 0,339 | 1tấn |
| 5 | Lắp đặt các đoạn mương cáp đúc sẵn | Tập 2 và Bản vẽ XD.03 | 54,8 | cái |
| 6 | Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ | Tập 2 và Bản vẽ XD.03 | 0,308 | m3 |
| 7 | Tô tường vữa M75 dày 1,5cm | Tập 2 và Bản vẽ XD.03 | 3,08 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.03 | 1 | lô |
| 9 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B15 | Tập 2 và Bản vẽ XD.03 | 3,89 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan | Tập 2 và Bản vẽ XD.03 | 0,286 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan beton | Tập 2 và Bản vẽ XD.03 | 138 | cái |
| 12 | GCLD thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trời | Tập 2 và Bản vẽ XD.03 | 1,488 | tấn |
| 13 | Bulon dãn chân M12x120 | Tập 2 và Bản vẽ XD.03 | 220 | bộ |
| AM | PHÁ DỠ - TÁI LẬP ĐƯỜNG - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Tập 2 và Bản vẽ XD.01 | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4 | Tập 2 và Bản vẽ XD.01 | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Beton mặt đường dày | Tập 2 và Bản vẽ XD.01 | 2,4 | m3 |
| 4 | BT bó vĩa đá 1x2 cấp độ bền B15 | Tập 2 và Bản vẽ XD.01 | 0,825 | m3 |
| 5 | Chèn nhựa lỏng Bitum vào khe đường và bó vĩa | Tập 2 và Bản vẽ XD.01 | 11 | m |
| AN | PHỤC HỒ CẢNH QUAN - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV AN XUYÊN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Thu hồi và rải lại đá 1x2 sân trạm(bao gồm bổ sung đá hao hụt) | Tập 2 và Bản vẽ XD.01 | 101,3 | m3 |
| 2 | Phục hồi cảnh quan | Tập 2 và Bản vẽ XD.01 | 1 | lô |
| AO | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy cắt điện 3pha GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-25kA/3s, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 25kA/3s kèm: - Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt. - Giá lắp tt (2,5m) , và phụ kiện. - Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ). - Kẹp nối đất C120mm2 từ thiết bị (02 cái/ 01 bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 2 phía kèm:- Bộ truyền động.- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ).- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 25 kA/3s, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 25kA/3s, loại tiếp đất 1 phía kèm:- Bộ truyền động.- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ).- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Máy biến dòng điện CT-123kV/550KVp - 25mm/kV; 1200A - 25KA/3s; 400-800-1200/1-1-1-1A, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1A, kèm:- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2 (06 cái/ 01 bộ).- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Máy biến điện áp kiểu tụ CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF 110/√3-0,11/√3-0,11/√3kV w1: 50VA-Cl.0,5; w2: 50VA-CL3P, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6400pF, kèm:- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2.- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/ 01 bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép AC 410/51 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 7 | Thanh cái cứng và kẹp phía 110kV, bao gồm:+Ống hợp kim nhôm AlMgSi D80/70mm dài 10m: 06 ống+ Nắp bịt đầu ống nhôm: 12 cái | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ 1 dây AC-240/32mm2 (run) đến 1 dây AC-410/51mm2 (tap) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây AC-410/51mm2 (tap) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulông từ 1 dây AC410/51mm2 đến dây AC410/51mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn xuất tuyến 110kV | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-06Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 12 | Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn ngăn MBA (Gồm 300 hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220Vac và 110Vdc) | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 13 | Cách điện đứng 123kV-25mm/kV đỡ dây ACSR 410/51 điện áp định mức 123kV, kèm:- Giá lắp và phụ kiện.- Kẹp cực dây AC410/51 và phụ kiện- Kẹp nối đất C120mm2 bằng đồng (02 cái/bộ). | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 14 | Cách điện đứng 123kV đỡ 1 thanh cái ống PI-123kV-25mm/kV: 9,000 bộ- Giá lắp và phụ kiện: 3,000 bộ- Kẹp đỡ ống Al D80/70 kiểu trượt: 6,000 bộ- Kẹp đỡ 2 ống Al D80/70 kiểu cố định: 3,000 bộ- Kẹp nối đất C120mm2 bằng đồng: 6,000 bộ | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 15 | Chuỗi cách điện treo dùng cho 1 dây AC 410/51 mm2 (123kV-70kN, phụ kiện dây ACSR410/51). | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 16 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(4x6) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x6) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 18 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x4) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC 0,66kV-(2x2,5) mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 20 | Dây đồng bọc loại dây đơn bọc nhựa tổng hợp, điện áp 0,66kV-1x1,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 21 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x4 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 22 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-27x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-19x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 24 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-12x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 25 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-7x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 26 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66/1kV-4x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 27 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu 0,66kV-2x2,5 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | Cái |
| 31 | Phụ kiện bao gồm:- Móc để giữ ống và cáp- Cổ dề giữ ống luồn cáp- Nhãn cáp- Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số)- Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại- Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm- Băng dính cách điện bằng nhựa … | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AP | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Dây đồng trần C120mm2 dùng làm lưới nối đất chính và từ thiết bị đến lưới nối đất chính của trạm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 2 | Dây đồng bọc CV120mm2 dùng nối đất chống sét van | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 3 | Dây đồng bọc CV50mm2 dùng nối đất tủ bảng điện | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Kẹp cố định dây tiếp địa vào thiết bị và cột thép | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 5 | Đầu cosse cho dây C120mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Cái |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | Cái |
| 7 | Đầu cosse cho dây C50mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 8 | Bulon M12x30 + Đai ốc + Vòng đệm thép không rỉ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 9 | Ống PVC d60 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 10 | Co ống PVC d60 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 11 | Đất đào | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 12 | Đất đắp | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 13 | Tháo lắp lại Máy biến điện áp kiểu tụ CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF 110/√3-0,11/√3-0,11/√3kV w1: 50VA-Cl.0,5; w2: 50VA-CL3P, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6400pF, kèm:- Giá lắp, và phụ kiện.- Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2.- Kẹp nối đất C120 mm2 từ thiết bị xuống lưới (02 cái/bộ). | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 123kV cho 1 dây AC410/51mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 15 | Tháo thu hồi chuỗi néo dây chống sét GSW 1/16" | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuỗi |
| 16 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR795MCM | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 17 | Tháo thu hồi dây chống sét GSW 1/16" | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Tháo thu hồi Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR410 (run) đến 1 dây ACSR410 (tap) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Tháo lắp lại Xà giàn cột cổng trước MBA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Tháo lắp lại cột cổng trước MBA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 21 | Tháo lắp lại Giá đỡ biến điện áp kiểu tụ 123kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Hệ thống PCCC bằng bình cứu hỏa:- Bi cát: 02 cái- Xẻng: 04 cái | Chi tiết xem bản vẽ LR-VT-02Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 23 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 24 | Kiểm tra, đo thử thiết bị đồng bộ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AQ | DÀN CỘT CỔNG (MÓNG M1+ CỘT, XÀ) - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.02 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.02 | 1,91 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B15 | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.02 | 8,06 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.02 | 0,113 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.02 | 1,126 | tấn |
| 6 | GCLD Bulon neo M36 | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.02 | 16 | bộ |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.02 | 1 | lô |
| 8 | Tháo dỡ, lắp lại kết cấu dàn cột cổng | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.02 | 2,35 | tấn |
| AR | PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Móng máy cắt 123kV | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Móng Dao cắt ly 3 pha 123kV | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.04Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 3 | Móng máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.03Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 4 | Móng biến dòng điện 1 pha 123kV | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.05Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ sứ cao 5m | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.07Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ sứ cao 2.8m | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.08Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 7 | Cải tạo móng trụ đỡ sứ cao 2.8m:- GCLD thép hình mạ kẽm chế tạo khung móng(bao gồm bulon): 0,0667 tấn | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.11Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 8 | Móng tủ đấu dây ngoài trời | Chi tiết xem bản vẽ XD.VT.09Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| AS | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.10 | 1 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.10 | 2,89 | m3 |
| 3 | BT mương cáp đúc sẵn từng đoạn 1m | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.10 | 5,05 | m3 |
| 4 | Cốt thép mương cáp đúc sẵn d | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.10 | 0,154 | 1tấn |
| 5 | Lắp đặt các đoạn mương cáp đúc sẵn | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.10 | 39 | cái |
| 6 | Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.10 | 0,254 | m3 |
| 7 | Tô tường vữa M75 dày 1,5cm | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.10 | 2,54 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.10 | 1 | lô |
| 9 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B15 | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.10 | 0,78 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.10 | 0,087 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan beton | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.10 | 39 | cái |
| 12 | GCLD thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trời | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.10 | 0,775 | tấn |
| 13 | Bulon dãn chân M12x120 | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.10 | 98 | bộ |
| AT | PHỤC HỒI CẢNH QUAN - PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TẠI TBA 110 KV VĨNH THUẬN - PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.01 | 1 | lô |
| 2 | Tái lập đường BT khoan | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.01 | 1 | lô |
| 3 | Cải tạo hệ thống mương cáp tủ hợp bộ | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.01 | 1 | lô |
| 4 | Phục hồi cảnh quan | Tập 2 và Bản vẽ XD.VT.01 | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây và ngăn lộ cấp điện áp từ 110 kV trở lên ≥ 40,6 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và ngăn lộ cấp điện áp từ 110 kV trở lên ≥ 40,6 tỷ đồng.Ghi chú: (*)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây và ngăn lộ có cấp điện áp ≥ 110kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây và ngăn lộ có cấp điện áp ≥ 110kV. + Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 40,6 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 40,6 tỷ đồng(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. - Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).- Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 1 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất (chiếc) | Xe cuốc đất | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 2 |
| 4 | Cần cẩu 50T | Cần cẩu 50T | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 6 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 7 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 8 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi