Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463314-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220461004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 16:13:00 đến ngày 2022-05-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,543,611,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 293,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.863E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Khu tái định cư xóm Hanh xóm Cống Thượng, xã Hồng Tiến
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phốPhổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Đầu tư Nam Thái; Địa chỉ: Xóm Đình, Xã Nam Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 11, đường Phan Đình Phùng, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phốPhổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 293.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phốPhổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phốPhổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN - KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V53,4736100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V15,808100m3
3San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V15,808100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V37,6656100m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V37,6656100m3
6Đào san đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V26,4537100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V26,4537100m3
8Mua đất về đắp, đất cấp 3Theo yêu cầu tại Chương V194,8013100m3
9San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V198,0242100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V1,3928100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,4256100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,9119100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V0,2579100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V20,76m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V193,44m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V188,6m3
17Đắp đất sét chống thấm dưới tầng lọc ngượcTheo yêu cầu tại Chương V3,01m3
18Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu tại Chương V0,0219100m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại Chương V0,0125100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu tại Chương V0,0069100m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tầng lọc, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V0,86100m
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V22,24m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,5158100m2
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V10,3168m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V75,3172100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V75,3172100m3
3San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V75,3172100m3
4Đào nền + đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V104,5888100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V104,5888100m3
6Mua đất về đắp, đất cấp 3Theo yêu cầu tại Chương V23,9614100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V69,8558100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại Chương V29,1606100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V53,141100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo yêu cầu tại Chương V9,018100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu tại Chương V9,018100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V53,141100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V10,4979100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V20,9957100m3
15Vữa lót dưới tấm đón nước dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V518,1m2
16Ván khuôn tấm đón nướcTheo yêu cầu tại Chương V2,7632100m2
17Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V25,91m3
18Lắp tấm đón nướcTheo yêu cầu tại Chương V3.4541 cấu kiện
19Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V54,961m3
20Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu tại Chương V3,2715100m2
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V26,17m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V19,79m3
23Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu tại Chương V2,7629100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V41,44m3
25Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V518,1m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu tại Chương V16,5776100m2
27Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V74,25m3
28Tháo dỡ bó vỉa cũ vỉa hè đường 47m các vị trí vuốt nối mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V73m
29Lắp đặt bó vỉa thẳng hèTheo yêu cầu tại Chương V1.512m
30Lắp đặt bó vỉa cong hèTheo yêu cầu tại Chương V215m
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,415100m3
32Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V1,3104100m2
33Đổ bê tông thành hố trồng cây, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V6,55m3
34Vận chuyển đất màu về hố trồng cây + trồng cây (Đất tận dụng từ vét hữu cơ)Theo yêu cầu tại Chương V25,8m3
35Cây xanh cảnh quanTheo yêu cầu tại Chương V91cây
36Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu tại Chương V911 cây/năm
37Quét vôi gốc câyTheo yêu cầu tại Chương V911 cây
38Tháo dỡ gạch Block vỉa hè cũ để vuốt nối mặt đường ra đường 47mTheo yêu cầu tại Chương V227,02m2
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V504,07m3
40Lát gạch terrazzo, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V5.040,66m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V7,841m3
42Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V4m3
43Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu tại Chương V20cái
44Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang)Theo yêu cầu tại Chương V17Biển
45Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên)Theo yêu cầu tại Chương V3Biển
46Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báoTheo yêu cầu tại Chương V20Cột
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu tại Chương V349,49m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V0,3m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V3,8898100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V2,955100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V13,01m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V0,4642100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu tại Chương V19,52m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V61,92m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V256,41m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V49,95m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,373tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V0,5441100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V1,2421tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V9,74m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại Chương V0,8173100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,5349tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V6,49m3
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V97cấu kiện
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu tại Chương V0,8694100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,7033tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V5,17m3
21Lắp đặt bó vỉa hàm ếchTheo yêu cầu tại Chương V46cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V11,663100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V152,77m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V3,8877100m3
25Lắp đặt đế cống D600Theo yêu cầu tại Chương V1.299cái
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V424,4đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V387mối nối
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V0,1551100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V2,01m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V7,35m3
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V3,42m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,0615100m3
33Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V8,1424100m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V2,6858100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V8,05m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V0,3137100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0835tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V8,91m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V34,01m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V132,5m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V20,58m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,1066tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,0294100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0176tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,32m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V0,6594100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,7709tấn
15Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V6,45m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ gaTheo yêu cầu tại Chương V0,6552100m2
17Đổ bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V5,1m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V0,2421100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V0,4491tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,6m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V90cấu kiện
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V2,1893100m3
23Tháo dỡ nền gạch block vỉa hèTheo yêu cầu tại Chương V631,37m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V10,5597100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V89,64m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V9,2941100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V31,57m3
28Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Tận dụng 50%)Theo yêu cầu tại Chương V631,37m2
29Lắp đặt đế cống D300Theo yêu cầu tại Chương V999cái
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V332,48đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V289mối nối
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương V2,41100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu tại Chương V29cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu tại Chương V84cái
36Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,2693100m3
E HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Tháo dỡ gạch Block vỉa hè đường 47mTheo yêu cầu tại Chương V693,94m2
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V19,0658100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V5,3135100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V142,4m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V213,6m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V422,45m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V1.921,96m2
8Sản xuất thanh đỡ thép gócTheo yêu cầu tại Chương V12,8896tấn
9Lắp đặt thanh đỡ thép gócTheo yêu cầu tại Chương V12,8896tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V428,8m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại Chương V8,5016100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V4,7609tấn
13Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V70,14m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V4,0394100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V7,1965tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V95,67m3
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V1.063cấu kiện
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V1.211,48m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V7,4442100m3
20Lát vỉa hè gạch Block tự chèn dày 5,5cm ( Lát lại tận dụng 50% gạch cũ)Theo yêu cầu tại Chương V693,94m2
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V0,5203100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V0,1975100m2
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V7,35m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V11,02m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V21,12m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V79,1m2
27Sản xuất thanh đỡ thép gócTheo yêu cầu tại Chương V0,4909tấn
28Lắp đặt thanh đỡ thép gócTheo yêu cầu tại Chương V0,4909tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V16,33m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại Chương V0,395100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,286tấn
32Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V4,03m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V0,288100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,7428tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V8,4m3
36Lắp đặt tấm đan, tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V40cái
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V65,57m2
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,2004100m3
39Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V0,2616100m3
40Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu tại Chương V1,806100m
41Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạchTheo yêu cầu tại Chương V540viên
42Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo yêu cầu tại Chương V18,06m2
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,2436100m3
44Mốc sứ báo hiệu cáp + chèn bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V15viên
45Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V2,0739100m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V0,6615100m2
47Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V19,48m3
48Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V29,22m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V63,47m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V242,19m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang gaTheo yêu cầu tại Chương V0,3996tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại Chương V1,602100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V1,1061tấn
54Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V12,22m3
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V0,396100m
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu tại Chương V180cái
57Sản xuất thanh đỡ thép gócTheo yêu cầu tại Chương V0,8181tấn
58Lắp dựng thanh đỡ thép gócTheo yêu cầu tại Chương V0,8181tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V27,22m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V0,945100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V2,133tấn
62Đổ bê tông. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V17,82m3
63Lắp đặt tấm đan, tấm bảnTheo yêu cầu tại Chương V180cái
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,573100m3
65Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu tại Chương V0,007100m3
66Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại Chương V0,007100m3
67Vãi địa kỹ thuật làm tầng lọcTheo yêu cầu tại Chương V0,1406100m2
68Ống nhựa xoắn HDPE TFP D85/65Theo yêu cầu tại Chương V1.222,3m
69Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V12,3604100m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V4,5663100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V0,14100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V5,985m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0197tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V2,6831tấn
6Làm tấm ngăn nước bằng cao suTheo yêu cầu tại Chương V62,8m
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V16,899m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1597tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V6,4524tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V4,4519100m2
11Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V49,2963m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,0195100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0106tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0363tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,258m3
16Ván khuôn sàn mặt bểTheo yêu cầu tại Chương V0,5116100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0138tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,6415tấn
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V7,6739m3
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V25,545m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V361,4614m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại Chương V3,66100m2
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V1,3856m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,047100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,1144tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,5488m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V32cấu kiện
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V2,3659100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V0,7079100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V0,0312100m2
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V0,441m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0015tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1891tấn
34Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V1,323m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,017tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,8996tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,0419tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V0,6451100m2
39Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V6,442m3
40Ván khuôn sàn mặt bểTheo yêu cầu tại Chương V0,0162100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0011tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,0496tấn
43Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V0,4474m3
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V2,25m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V41,4m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại Chương V0,024100m2
47Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,2024m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,5242100m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V0,2666100m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V0,0431100m2
51Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V1,9023m3
52Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V1,8467m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V7,1389m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V2,7554m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,0795100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0209tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1364tấn
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V1,3121m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,231100m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V12,9314m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,0941100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0353tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1361tấn
64Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V1,4727m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,4098100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,316tấn
67Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,6159m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0193100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0089tấn
70Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,1254m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V1,256m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V56,614m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V33,396m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V108,6555m2
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V51,12m
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V11,1328m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V11,1328m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V122,5515m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V76,114m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V19,764m2
81Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V1,785m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V0,0491tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V1,7853m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V3,6m2
85Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,2003tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,2003tấn
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.4mmTheo yêu cầu tại Chương V0,3012100m2
88Tôn úp nóc, sườnTheo yêu cầu tại Chương V15,62m
89Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V6,36m2
90Chốt cửa + then ngang + khóaTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
91Chốt cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
92Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V0,1484tấn
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V8,28m2
94Bản lềTheo yêu cầu tại Chương V6bộ
95Chốt cổng + KhóaTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V9,9348m2
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V1,2883100m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V0,1972100m2
99Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V7,7894m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V35,4073m3
101Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V6,833m3
102Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V10,1386m3
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V15,1466m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,2833100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1637tấn
106Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V4,1308m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V193,9768m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V118,3562m2
109Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V50,16m
110Con tiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V362con
111Thanh ngang đỡ con tiệnTheo yêu cầu tại Chương V86,06m
112Lắp đặt con tiện bê tông, thanh đỡTheo yêu cầu tại Chương V3951 cấu kiện
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V435,6628m2
114Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,788100m3
115Lu lèn lại nền sânTheo yêu cầu tại Chương V1,427100m2
116Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V7,135m3
117Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V21,405m3
118Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V28,7m
119Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V1,4317m3
120Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V0,7535m3
121Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V1,0549m3
122Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V0,7912m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V8,5625m2
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
125Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V1cái
126Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu tại Chương V1cái
127Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V1cái
128Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu tại Chương V10cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu tại Chương V2cái
130Lắp đặt tủ điện 800x600x200mmTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V15m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V5m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V40m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V20m
135Ống gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu tại Chương V40m
136Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V2,4119100m3
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI 65M3/NG.Đ
1Bơm chìm nước thảiTheo yêu cầu tại Chương V2Cái
2Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại Chương V2Cái
3Rọ chắn rác thôTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
4Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
5Phao báo mức bểTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
6Rọ chắn rác tinhTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
7Bơm chìm nước thảiTheo yêu cầu tại Chương V2Cái
8Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại Chương V2Cái
9Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
10Phao báo mức bểTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
11Máy khuấy chìmTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
12Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
13Hệ thống phân phối khí tinhTheo yêu cầu tại Chương V14Cái
14Giá thể đệm vi sinhTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
15Bơm chìm nước thảiTheo yêu cầu tại Chương V2Cái
16Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại Chương V2Cái
17Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
18Khung chắn đệm vi sinhTheo yêu cầu tại Chương V2Cái
19Bộ bơm khí nâng hút vángTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
20Bơm bùn tuần hoànTheo yêu cầu tại Chương V1Cái
21Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại Chương V1Cái
22Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
23Ống trung tâm, tấm thu nước chắn bọt răng cưa inoxTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
24Bồn lọc áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V1Cái
25Bơm cấp lọc và rửa lọcTheo yêu cầu tại Chương V2Cái
26Phao báo mức bể cấp lọc và rửa lọcTheo yêu cầu tại Chương V4Cái
27Bồn hóa chất (Giaven, Kiềm, Dinh dưỡng)Theo yêu cầu tại Chương V3Cái
28Bơm định lượng hoá chất (Giaven, Kiềm, Dinh dưỡng)Theo yêu cầu tại Chương V3Bộ
29Giá đỡ bồn hóa chất và bơm định lượngTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
30Máy thổi khíTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
31Quạt thu khíTheo yêu cầu tại Chương V1Cái
32Máy bơm dập khíTheo yêu cầu tại Chương V2Cái
33Tháp hấp thụTheo yêu cầu tại Chương V1Bể
34Đồng hồ đo lưu lượngTheo yêu cầu tại Chương V1Cái
35Hệ thống đường ống công nghệTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
36Hệ thống phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
37Tủ điều khiển:Theo yêu cầu tại Chương V1Hệ
38Cáp điện và thang máng cápTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.863E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw2
9 Máy lu rung Còn hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
12 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
13 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
16 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
17 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
18 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->