Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464153-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220403430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp kinh tế (chi sự nghiệp giao thông) trong dự toán ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 17:15:00 đến ngày 2022-05-05 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,427,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.141238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục bê tông nhựa mặt đường và rãnh thoát nước bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.399.244.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.399.244.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km0+00 - Km0+550 đường Nghĩa Trang - Chợ Phủ (ĐT.509)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi sự nghiệp kinh tế (chi sự nghiệp giao thông) trong dự toán ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng An Phát + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm tư vấn KHCN Cầu đường Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa) + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại:02373.515.516
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào khuôn lề gia cố đất C3Theo E-HSMT227,1242m3
2Đào đất C3 thi công rãnhTheo E-HSMT984,3114m3
3Đắp đất C3 hoàn trả thi công rãnhTheo E-HSMT443,4696m3
B Sửa chữa bong lóc + ổ gà
1Đào xử lý sâu TB = 15cmTheo E-HSMT53,0249m3
2Lớp đá 4x6 móng dưới dày 15cmTheo E-HSMT353,4996m2
3Lớp đá 4x6 chèn đá dăm móng trên dày 12cmTheo E-HSMT353,4996m2
4Láng nhựa 1 lớp, TCN 1.8kg/m2, dày 1.5cmTheo E-HSMT353,4996m2
C Tăng cường mặt đường
1Lớp móng trên đá 4x6 chèn đá dăm móng trên (12cm tăng cường + 1cm bù vênh). Tổng chiều dày Tb 13cmTheo E-HSMT2.129,4271m2
2Láng nhựa 1 lớp, TCN 1.8kg/m2, dày 1.5cmTheo E-HSMT2.129,4271m2
D Mặt đường
1Tưới lớp nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo E-HSMT2.482,9267m2
2Thảm + bù vênh lớp BTNC19 dày tb 5cmTheo E-HSMT2.482,9267m2
E Gia cố lề
1Lớp đá 4x6 móng dưới dày 30cmTheo E-HSMT652,3234m2
2Lớp đá 4x6 chèn đá dăm móng trên dày Tb 12cmTheo E-HSMT652,3234m2
3Láng nhựa 1 lớp, TCN 1.8kg/m2, dày 1.5cmTheo E-HSMT652,3234m2
4Tưới lớp nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo E-HSMT652,3234m2
5Thảm lớp BTNC19 dày tb 5cmTheo E-HSMT652,3234m2
F VUỐT NỐI ĐƯỜNG CŨ, ĐƯỜNG NGANG, HOÀN TRẢ BÊ TÔNG NHÀ DÂN
G Vuốt nối đường cũ
1Lớp đá 4x6 chèn đá dăm móng trên dày Tb 6cmTheo E-HSMT22,72m2
2Láng nhựa 1 lớp, TCN 1.8kg/m2, dày 1.5cmTheo E-HSMT22,72m2
3Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo E-HSMT22,72m2
4Thảm 1 lớp BTNC 19 dày 5cmTheo E-HSMT22,72m2
H Vuối nối đường ngang
1Bê tông hoàn trả đường ngang M300 dày 18cmTheo E-HSMT6,2856m3
2Lớp nilong tái sinhTheo E-HSMT34,92m2
3Đá dăm đệm dày 10cmTheo E-HSMT3,492m3
I Hoàn trả bê tông nhà dân
1Bê tông hoàn trả đường ngang M150 dày 10cmTheo E-HSMT36,0144m3
2Lớp nilong tái sinhTheo E-HSMT360,144m2
J THOÁT NƯỚC
K Rãnh dọc thoát nước
1Thân rãnh thông thường (đã trừ hố ga)Theo E-HSMT816m
2Tấm đan nắp rãnh kết hợp bó vỉa (T1)Theo E-HSMT816Cái
3Thân rãnh qua đường ngangTheo E-HSMT48m
4Tấm đan nắp rãnh chịu lực (T3)Theo E-HSMT48Cái
5Hố gaTheo E-HSMT28hố
6Tấm đan nắp hố ga (T2)Theo E-HSMT28Cái
L Cống thoát nước ngang đường
1Đá dăm đệm móng cống dày 10cmTheo E-HSMT1,9m3
2Bê tông móng cống M150Theo E-HSMT7,6m3
3Bê tông thân cống M150Theo E-HSMT6,1045m3
4Bê tông mũ mố M200Theo E-HSMT2,256m3
5Cốt thép Mũ mố D Theo E-HSMT25,2112kg
6Bê tông khớp nối M300Theo E-HSMT0,1242m3
7Cốt thép khớp nốiTheo E-HSMT4,1372kg
8Bê tông phủ bản M300 dày 6cmTheo E-HSMT1,1268m3
M Hố ga, cửa xả
1Đá dăm đệm móng cống dày 10cm hố gaTheo E-HSMT0,105m2
2Bê tông móng M150 hố gaTheo E-HSMT0,21m3
3Bê tông tường thân M150 hố gaTheo E-HSMT0,4446m3
4Đá dăm đệm móng dày 10cm cửa xảTheo E-HSMT0,0923m3
5Bê tông chân khay, móng M150 cửa xảTheo E-HSMT1,305m3
6Bê tông tường cánh M150 cửa xảTheo E-HSMT1,8671m3
N Tấm bản cống bản, tấm đan đúc sẵn
1Tấm bản cống đúc sãn:Theo E-HSMT10cái
2Tấm đan cửa xả:Theo E-HSMT4cái
O Hạng mục khác
1Đào đất hố móng cống, hố ga, cửa xảTheo E-HSMT90,6672m3
2Đắp hoàn trả hố đàoTheo E-HSMT39,805m3
P Hoàn trả kết cấu mặt đường:
1Lớp đá dăm tiêu chuẩn móng dưới dày 30cmTheo E-HSMT37,62m2
2Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 12cmTheo E-HSMT37,62m2
3Láng nhựa TCN 1.8kg/m2, dày 1,5cmTheo E-HSMT37,62m2
Q HOÀN TRẢ HỐ BƠM
1Thanh lý tường hố bơm bằng đá xâyTheo E-HSMT1,792m3
2Ống cống tròn D400Theo E-HSMT1m
3Bê tông thành hố bơm M1500Theo E-HSMT1,372m3
R HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch Sơn dày 2mm màu trắngTheo E-HSMT0,7m2
2Vạch Sơn dày 2mm màu vàngTheo E-HSMT38,18m2
3Vạch Sơn giảm tốc màu vàng dày 6mmTheo E-HSMT12,6m2
4Di dời biển báoTheo E-HSMT5Cột biển
5Nâng cọc HTheo E-HSMT5Cọc
S ĐẢM BẢO ATGT
1Đảm bảo ATGTTheo E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.141238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục bê tông nhựa mặt đường và rãnh thoát nước bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.399.244.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.399.244.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Lu bánh thép ≥ 8,5T2
3 Lu bánh thép ≥ 10T1
4 Lu bánh lốp ≥ 16T1
5 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
6 Thiết bị phun tưới nhựa đường Còn hoạt động tốt1
7 Ô tô vận chuyển ≥7T2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->