Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463314-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 16:13:00 đến ngày 2022-05-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,543,611,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 293,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.863E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.680.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khu tái định cư xóm Hanh xóm Cống Thượng, xã Hồng Tiến 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 293.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phốPhổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phốPhổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN - KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V | 53,4736 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,808 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,808 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,6656 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,6656 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,4537 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,4537 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 194,8013 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 198,0242 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3928 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4256 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9119 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2579 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,76 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 193,44 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 188,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất sét chống thấm dưới tầng lọc ngược | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,01 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tầng lọc, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,86 | 100m |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,24 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5158 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,3168 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 75,3172 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 75,3172 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 75,3172 | 100m3 |
| 4 | Đào nền + đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 104,5888 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 104,5888 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,9614 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 69,8558 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,1606 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 53,141 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,018 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,018 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 53,141 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,4979 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,9957 | 100m3 |
| 15 | Vữa lót dưới tấm đón nước dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 518,1 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đón nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,7632 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,91 | m3 |
| 18 | Lắp tấm đón nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 3.454 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 54,96 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2715 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,17 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,79 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,7629 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,44 | m3 |
| 25 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 518,1 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,5776 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 74,25 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ bó vỉa cũ vỉa hè đường 47m các vị trí vuốt nối mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 73 | m |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.512 | m |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa cong hè | Theo yêu cầu tại Chương V | 215 | m |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3104 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thành hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,55 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất màu về hố trồng cây + trồng cây (Đất tận dụng từ vét hữu cơ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,8 | m3 |
| 35 | Cây xanh cảnh quan | Theo yêu cầu tại Chương V | 91 | cây |
| 36 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu tại Chương V | 91 | 1 cây/năm |
| 37 | Quét vôi gốc cây | Theo yêu cầu tại Chương V | 91 | 1 cây |
| 38 | Tháo dỡ gạch Block vỉa hè cũ để vuốt nối mặt đường ra đường 47m | Theo yêu cầu tại Chương V | 227,02 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 504,07 | m3 |
| 40 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5.040,66 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,84 | 1m3 |
| 42 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 44 | Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang) | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | Biển |
| 45 | Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Biển |
| 46 | Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | Cột |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 349,49 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,8898 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,955 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4642 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,52 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 61,92 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 256,41 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 49,95 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,373 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5441 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2421 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,74 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8173 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5349 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,49 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 97 | cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8694 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7033 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,17 | m3 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch | Theo yêu cầu tại Chương V | 46 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,663 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 152,77 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,8877 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.299 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 424,4 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 387 | mối nối |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,01 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,35 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,42 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,1424 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6858 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3137 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0835 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,91 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,01 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 132,5 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,58 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1066 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0176 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6594 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7709 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,45 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,1 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2421 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4491 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1893 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ nền gạch block vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V | 631,37 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,5597 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 89,64 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,2941 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,57 | m3 |
| 28 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Tận dụng 50%) | Theo yêu cầu tại Chương V | 631,37 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 999 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 332,48 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 289 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,41 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 29 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | cái |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2693 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block vỉa hè đường 47m | Theo yêu cầu tại Chương V | 693,94 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,0658 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,3135 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 142,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 213,6 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 422,45 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.921,96 | m2 |
| 8 | Sản xuất thanh đỡ thép góc | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,8896 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thanh đỡ thép góc | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,8896 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 428,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,5016 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,7609 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 70,14 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,0394 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,1965 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 95,67 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.063 | cấu kiện |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.211,48 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,4442 | 100m3 |
| 20 | Lát vỉa hè gạch Block tự chèn dày 5,5cm ( Lát lại tận dụng 50% gạch cũ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 693,94 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5203 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1975 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,35 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,02 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,12 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 79,1 | m2 |
| 27 | Sản xuất thanh đỡ thép góc | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4909 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thanh đỡ thép góc | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4909 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,33 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,286 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,03 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7428 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,4 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan, tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 65,57 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2004 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2616 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,806 | 100m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch | Theo yêu cầu tại Chương V | 540 | viên |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,06 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 44 | Mốc sứ báo hiệu cáp + chèn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | viên |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0739 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6615 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,48 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,22 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 63,47 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 242,19 | m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang ga | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3996 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,602 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1061 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,22 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,396 | 100m |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 180 | cái |
| 57 | Sản xuất thanh đỡ thép góc | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8181 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thanh đỡ thép góc | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8181 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,22 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,945 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,133 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,82 | m3 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan, tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V | 180 | cái |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,573 | 100m3 |
| 65 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 66 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 67 | Vãi địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 68 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D85/65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.222,3 | m |
| 69 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,3604 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5663 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,985 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0197 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6831 | tấn |
| 6 | Làm tấm ngăn nước bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V | 62,8 | m |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,899 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1597 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,4524 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,4519 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 49,2963 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0106 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0363 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,258 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mặt bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5116 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0138 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6415 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,6739 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,545 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 361,4614 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,66 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3856 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1144 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5488 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,3659 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7079 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,441 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0015 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1891 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,323 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8996 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0419 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6451 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,442 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mặt bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0011 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0496 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4474 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,25 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,4 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2024 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5242 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2666 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9023 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8467 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,1389 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,7554 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0209 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1364 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3121 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,9314 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0941 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0353 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1361 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4727 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4098 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,316 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6159 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0089 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1254 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,256 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,614 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,396 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 108,6555 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,12 | m |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,1328 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,1328 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 122,5515 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 76,114 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,764 | m2 |
| 81 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,785 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0491 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7853 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2003 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2003 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3012 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc, sườn | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,62 | m |
| 89 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,36 | m2 |
| 90 | Chốt cửa + then ngang + khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1484 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,28 | m2 |
| 94 | Bản lề | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Chốt cổng + Khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,9348 | m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2883 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,7894 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,4073 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,833 | m3 |
| 102 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,1386 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,1466 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2833 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1637 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,1308 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 193,9768 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 118,3562 | m2 |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,16 | m |
| 110 | Con tiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 362 | con |
| 111 | Thanh ngang đỡ con tiện | Theo yêu cầu tại Chương V | 86,06 | m |
| 112 | Lắp đặt con tiện bê tông, thanh đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V | 395 | 1 cấu kiện |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 435,6628 | m2 |
| 114 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,788 | 100m3 |
| 115 | Lu lèn lại nền sân | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,427 | 100m2 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,135 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,405 | m3 |
| 118 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,7 | m |
| 119 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4317 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7535 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0549 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7912 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,5625 | m2 |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 135 | Ống gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 136 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4119 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI 65M3/NG.Đ | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Khớp nối nhanh | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Rọ chắn rác thô | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Phao báo mức bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Rọ chắn rác tinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bơm chìm nước thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Khớp nối nhanh | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Phao báo mức bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Máy khuấy chìm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Hệ thống phân phối khí tinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | Cái |
| 14 | Giá thể đệm vi sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Hệ |
| 15 | Bơm chìm nước thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Khớp nối nhanh | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Khung chắn đệm vi sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Bộ bơm khí nâng hút váng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bơm bùn tuần hoàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Khớp nối nhanh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Ống trung tâm, tấm thu nước chắn bọt răng cưa inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Bồn lọc áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bơm cấp lọc và rửa lọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Phao báo mức bể cấp lọc và rửa lọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Bồn hóa chất (Giaven, Kiềm, Dinh dưỡng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cái |
| 28 | Bơm định lượng hoá chất (Giaven, Kiềm, Dinh dưỡng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ bồn hóa chất và bơm định lượng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Máy thổi khí | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Quạt thu khí | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Máy bơm dập khí | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Tháp hấp thụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bể |
| 34 | Đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Hệ thống đường ống công nghệ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Hệ |
| 36 | Hệ thống phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Hệ |
| 37 | Tủ điều khiển: | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Hệ |
| 38 | Cáp điện và thang máng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.863E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.680.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 9 | Máy lu rung | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 17 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi