Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423345-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220423343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 20:49:00 đến ngày 2022-05-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,187,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Bản Scan Hợp đồng thi công;- Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;- Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ , có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.8 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình.
Mở rộng đường Đoàn Trong Truyến, thị trấn Phú Lộc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3892814
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Xây dựng Nhân Tín


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3892814


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3892814
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường :
1Đào đất không phù hợp, Đất cấp IMô tả theo chương V5.270,9011 m3
2Đào đất nền đường, Đất cấp IIMô tả theo chương V58,5631 m3
3Đào rãnh thoát nước, Đất cấp IIMô tả theo chương V1,2881 m3
4Đắp đất nền đường, Đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp IIIMô tả theo chương V19.845,8531 m3
5Xây đá hộc gia cố mái ta luy, Vữa XM M100Mô tả theo chương V465,721 m3
6Xây móng đá hộc gia cố máI ta luy, Vữa XM M100Mô tả theo chương V237,8291 m3
7Đào đất hố móng, Đất cấp IIMô tả theo chương V594,5631 m3
8Đắp đất móng công trình Đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp IIIMô tả theo chương V356,7341 m3
B Cống thoát nước ngang :
C Cống vuông 2*1,0m, Km0+42,4 :
1Bê tông thân cống M250, đá 1x2Mô tả theo chương V22,1391 m3
2Ván khuôn ống cống vuông B=1,0mMô tả theo chương V340,481 m2
3SXLD Cốt thép ống cống ĐKMô tả theo chương V1,7351 Tấn
4SXLD Cốt thép ống cống ĐK>10mmMô tả theo chương V1,2771 Tấn
5Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn, L=1,0m; KT:1,0x1,0mMô tả theo chương V381 ống
6Làm mối nối ống cống B=1,0m, bằng PP xảmMô tả theo chương V361 MN
7Bê tông móng cống M150 đá 2x4Mô tả theo chương V16,181 m3
8Đá dăm lót móngMô tả theo chương V10,651 m3
9Quét nhựa đường ống cống mặt ngoài 2 lớpMô tả theo chương V188,481 m2
10Bê tông M200 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay đỏ 2x4 M200Mô tả theo chương V16,81 m3
11Bê tông M200 thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 M200Mô tả theo chương V3,961 m3
12Xây đá hộc gia cố mái ta luy trái, VXM M100Mô tả theo chương V11,281 m3
13Xây đá hộc móng chân khay, VXM M100Mô tả theo chương V4,411 m3
14Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả theo chương V51,621 m2
15Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V19,31 m2
16Đào đất móng cống, đất CIIMô tả theo chương V47,361 m3
17Đắp đất móng cống Đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp IIIMô tả theo chương V38,511 m3
D Cống vuông 2*1,0m, Km0+167,25 :
1Bê tông thân cống M250, đá 1x2Mô tả theo chương V24,471 m3
2Ván khuôn ống cống vuông B=1,0mMô tả theo chương V376,321 m2
3SXLD Cốt thép ống cống ĐKMô tả theo chương V1,9181 Tấn
4SXLD Cốt thép ống cống ĐK>10mmMô tả theo chương V1,4121 Tấn
5Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn L=1,0m, KT: 1,0mx1,0mMô tả theo chương V421 ống
6Làm mối nối ống cống B=1,0m, bằng PP xảmMô tả theo chương V401 MN
7Bê tông M150 móng cống đá 2x4Mô tả theo chương V18,051 m3
8Đá dăm lót móngMô tả theo chương V8,631 m3
9Quét nhựa đường ống cống mặt ngoài 2 lớpMô tả theo chương V208,321 m2
10Bê tông M200 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả theo chương V16,781 m3
11Bê tông M200 thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V3,941 m3
12Xây đá hộc gia cố mái ta luy trái, VXM M100Mô tả theo chương V4,471 m3
13Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả theo chương V51,581 m3
14Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V19,231 m3
15Đào đất móng cống, đất CIIMô tả theo chương V841 m3
16Đắp đất móng cống Đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp IIIMô tả theo chương V119,451 m3
E Cống vuông 2*1,0m, Km0+341,83 :
1Bê tông thân cống M250, đá 1x2Mô tả theo chương V23,31 m3
2Ván khuôn ống cống vuông B=1,0mMô tả theo chương V358,41 m2
3SXLD Cốt thép ống cống ĐKMô tả theo chương V1,8261 Tấn
4SXLD Cốt thép ống cống ĐK>10mmMô tả theo chương V1,3441 Tấn
5Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn L=1,0m, KT: 1,0mx1,0mMô tả theo chương V401 ống
6Làm mối nối ống cống B=1,0m, bằng PP xảmMô tả theo chương V381 MN
7Bê tông M150 móng cống đá 2x4Mô tả theo chương V17,111 m3
8Đá dăm lót móngMô tả theo chương V7,971 m3
9Quét nhựa đường ống cống mặt ngoài 2 lớpMô tả theo chương V198,41 m2
10Bê tông M200 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả theo chương V16,781 m3
11Bê tông M200 thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V3,941 m3
12Xây đá hộc gia cố mái ta luy trái, VXM M100Mô tả theo chương V3,581 m3
13Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả theo chương V51,581 m3
14Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V19,231 m3
15Đào đất móng cống, đất CIIMô tả theo chương V59,181 m3
16Đắp đất móng cống Đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp IIIMô tả theo chương V119,441 m3
F Cống vuông 3*1,0m, Km0+433,96 :
1Bê tông thân cống M250, đá 1x2Mô tả theo chương V33,211 m3
2Ván khuôn ống cống vuông B=1,0mMô tả theo chương V510,721 m2
3SXLD Cốt thép ống cống ĐKMô tả theo chương V2,6031 Tấn
4SXLD Cốt thép ống cống ĐK>10mmMô tả theo chương V1,9161 Tấn
5Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn L=1,0m, KT: 1,0mx1,0mMô tả theo chương V571 ống
6Làm mối nối ống cống B=1,0m, bằng PP xảmMô tả theo chương V541 MN
7Bê tông M150 móng cống đá 2x4Mô tả theo chương V23,741 m3
8Đá dăm lót móngMô tả theo chương V13,011 m3
9Quét nhựa đường ống cống mặt ngoài 2 lớpMô tả theo chương V282,721 m2
10Bê tông M200 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả theo chương V21,381 m3
11Bê tông M200 thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V4,21 m3
12Xây đá hộc gia cố mái ta luy trái, VXM M100Mô tả theo chương V10,051 m3
13Xây đá hộc móng chân khay, VXM M100Mô tả theo chương V5,861 m3
14Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả theo chương V63,11 m3
15Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V20,921 m3
16Đào đất móng cống, đất CIIMô tả theo chương V77,271 m3
17Đắp đất móng cống Đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp IIIMô tả theo chương V109,651 m3
G Cống tròn 2*1,5m, Km0+579,21 :
1Lắp đặt ống cống BTCT, Đường kính 1500mm, L=2,5mMô tả theo chương V161 ống
2Nối ống cống BTCT, Đường kính 1500mm bằng PP xảmMô tả theo chương V141 MN
3Bê tông M150 móng cống đá 2x4Mô tả theo chương V52,041 m3
4Đá dăm lót móngMô tả theo chương V14,341 m3
5Quét nhựa đường ống cống mặt ngoài 2 lớpMô tả theo chương V226,191 m2
6Bê tông M200 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả theo chương V28,41 m3
7Bê tông M200 thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V9,961 m3
8Xây đá hộc gia cố mái ta luy trái, VXM M100Mô tả theo chương V13,631 m3
9Xây đá hộc móng chân khay, VXM M100Mô tả theo chương V3,781 m3
10Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả theo chương V73,41 m3
11Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V41,031 m3
12Đào đất móng cống, đất CIIMô tả theo chương V51,321 m3
13Đắp đất móng cống Đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp IIIMô tả theo chương V124,251 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Bản Scan Hợp đồng thi công;- Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;- Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công: 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ , có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.8 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
3 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
4 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.4
5 Xe cẩu Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->