Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 08:18:00 đến ngày 2022-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,353,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có phần điện chiếu sáng; mặt đường bê tông nhựa).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường từ đường 20m đến đường liên thôn Bá Nội – Tiên Tân (Đường Đồng Tiến 3) xã Hồng Hà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp: Lĩnh vực thi công xây dựng (Công trình giao thông hạng III trở lên) còn hiệu lực. - Bản Scan báo cáo tài chính 03 năm (Năm 2019,2020,2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực: Hợp đồng, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu đua vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với hợp đồng thầu phụ phải tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình) - Bản Scan chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao, chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu. - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Hà, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hồng Hà, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam. Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đan Phượng, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,749 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,217 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,865 | 100m3 |
| 4 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | 10m |
| 6 | Đào phá bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 11 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,151 | m3 |
| 12 | Đào hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,334 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt đường trước khi thảm bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.736,4 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,364 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,364 | 100m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,61 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | viên |
| 18 | Di chuyển cột điện cũ nằm vào phạm vi mặt đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 19 | Di chuyển và thay thế cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 20 | Di dời dịch chuyển mộ xây nằm vào phần mặt đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mộ |
| 21 | Tháo dỡ, Lắp đặt hoàn trả cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và hoàn trả vị trí hố ga đầu tuyến trên hè đường 20m bên trái do nằm vào phần đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào và di chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | 100m3 |
| 27 | Xúc phần phế thải đào phá lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu nón giao thông bằng nhựa dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tròn phản quang đường kính D=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây điện thắp sáng 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Bóng điện thắp sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM phục vụ đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | 10m |
| 3 | Đào phá mặt bê tông cũ phục vụ đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,278 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | tấm |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,38 | m3 |
| 8 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,31 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,73 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,23 | m2 |
| 14 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4 | m2 |
| 15 | Cốt thép mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,99 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,87 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | 1 cấu kiện |
| 22 | Cốt thép thanh giằng hai đầu hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 25 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Thép V50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | kg |
| 27 | Mua và lắp đặt ghi gang thu nước mặt kích thước 50x30cm, cấp tải trọng cấp 2 nhóm B tương đường 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | tấm |
| 28 | Mua và lắp đặt nắp hố ga gang phục vụ nạo vét sau này kích thước khung 1000x1000mm, nắp tròn D650, cấp tải trọng cấp 2 nhóm B tương đường 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 29 | Đắp móng rãnh bằng đá dăm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m3 |
| 34 | Xúc phần phế thải đào phá lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| D | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng viên bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh ghé | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 8 | Bê tông rãnh ghé, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | 1 cấu kiện |
| 10 | Cốt thép lưới chắn rác lắp đặt trong viên vỉa thu nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | m3 |
| 13 | Đào móng tường bằng thủ cônng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,382 | m3 |
| 14 | Đào móng tường bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng thủ công bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng bồn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 24 | Mua và trồng cây Giáng Hương kết hợp Bàng Đài Loan trên hè, đường kính cây cách gốc 1m Dk 15Cm , bao gồm cọc chống, vận chuyển, chăm sóc đến khi cây sống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 25 | Mua đất màu trồng cây (1m3/ 1 bồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 29 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,386 | 100m2 |
| 30 | Đào khuôn hè bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 31 | Đào khuôn hè bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | 100m3 |
| 33 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,84 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,78 | m3 |
| 35 | Lát hè bằng gạch Terrazzo kích thước 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,56 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| E | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 5 | Đào phá mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x240x240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cọc |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,34 | m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 14 | Đặt gạch chỉ bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.306,7 | viên |
| 15 | Băng báo cáp tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,68 | m |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, H=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 20 | Lắp đặt chóa đèn 80W - Dimming | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Mua cột bê tông ly tâm BTLT8.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp cần đèn chữ L bằng náy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ cần đèn |
| 24 | Lắp xà bằng máy (chiều dài >1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 27 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp treo 4x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 29 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Đai thít inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đầu cáp |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đầu cáp |
| 34 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cột |
| 35 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 36 | Móc ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Dây đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Ép đầu cos dây cáp các cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có phần điện chiếu sáng; mặt đường bê tông nhựa).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc địa | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi