Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458610-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220349132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 08:18:00 đến ngày 2022-05-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,353,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có phần điện chiếu sáng; mặt đường bê tông nhựa).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường từ đường 20m đến đường liên thôn Bá Nội – Tiên Tân (Đường Đồng Tiến 3) xã Hồng Hà
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ , địa chỉ: XÃ HỒNG HÀ - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Hà, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP tư vấn kiến trúc xây dựng Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng Thiên Bản.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ , địa chỉ: XÃ HỒNG HÀ - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Hà, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp: Lĩnh vực thi công xây dựng (Công trình giao thông hạng III trở lên) còn hiệu lực. - Bản Scan báo cáo tài chính 03 năm (Năm 2019,2020,2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực: Hợp đồng, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu đua vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với hợp đồng thầu phụ phải tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình) - Bản Scan chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao, chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu. - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Hà, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hồng Hà, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam. Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,749m3
2Đào khuôn đường bằng máy đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,217100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,865100m3
4Đào phá bục bệ nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
5Cắt mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V9,2610m
6Đào phá bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V30,38m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V30,38m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,533100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,912100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
11Đào hữu cơ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,151m3
12Đào hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,334100m3
13Vệ sinh mặt đường trước khi thảm bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2.736,4m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,364100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V27,364100m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V187,61m2
17Tháo dỡ bó vỉa cũMô tả kỹ thuật theo chương V64viên
18Di chuyển cột điện cũ nằm vào phạm vi mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
19Di chuyển và thay thế cột điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
20Di dời dịch chuyển mộ xây nằm vào phần mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1mộ
21Tháo dỡ, Lắp đặt hoàn trả cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Tháo dỡ và hoàn trả vị trí hố ga đầu tuyến trên hè đường 20m bên trái do nằm vào phần đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đào và di chuyển câyMô tả kỹ thuật theo chương V13cây
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,575100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,575100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,575100m3
27Xúc phần phế thải đào phá lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V35,38m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V35,38m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu nón giao thông bằng nhựa dẻoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V70m
3Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển báo tròn phản quang đường kính D=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đèn báo hiệu công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Dây điện thắp sáng 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Bóng điện thắp sángMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m3
2Cắt mặt đường BTXM phục vụ đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,8310m
3Đào phá mặt bê tông cũ phục vụ đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
4Đào móng rãnh thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,278m3
5Đào móng rãnh bằng máy đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,185100m3
6Tháo dỡ bản rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V266tấm
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V43,38m3
8Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
10Ván khuôn bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V89,31m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,73m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V519,23m2
14Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,4m2
15Cốt thép mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,948tấn
16Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,47100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,99m3
18Cốt thép bản rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,26tấn
19Ván khuôn bản rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,391100m2
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,87m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4071 cấu kiện
22Cốt thép thanh giằng hai đầu hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
23Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
24Bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
25Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
26Thép V50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,61kg
27Mua và lắp đặt ghi gang thu nước mặt kích thước 50x30cm, cấp tải trọng cấp 2 nhóm B tương đường 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V25tấm
28Mua và lắp đặt nắp hố ga gang phục vụ nạo vét sau này kích thước khung 1000x1000mm, nắp tròn D650, cấp tải trọng cấp 2 nhóm B tương đường 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
29Đắp móng rãnh bằng đá dăm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,428100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,428100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,428100m3
34Xúc phần phế thải đào phá lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,24m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,24m3
37Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
38Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
39Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
D HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông móng viên bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
2Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m2
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,21m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2601 cấu kiện
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,79m3
6Lớp móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V14,02m3
7Ván khuôn rãnh ghéMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m2
8Bê tông rãnh ghé, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5191 cấu kiện
10Cốt thép lưới chắn rác lắp đặt trong viên vỉa thu nước mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
11Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,97m3
13Đào móng tường bằng thủ cônng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,382m3
14Đào móng tường bằng máy đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m3
19Đào móng bằng thủ công bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,932m3
20Đào móng bằng máy bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
21Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
22Bê tông móng bồn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
24Mua và trồng cây Giáng Hương kết hợp Bàng Đài Loan trên hè, đường kính cây cách gốc 1m Dk 15Cm , bao gồm cọc chống, vận chuyển, chăm sóc đến khi cây sốngMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
25Mua đất màu trồng cây (1m3/ 1 bồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
29Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,386100m2
30Đào khuôn hè bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
31Đào khuôn hè bằng máy đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,336100m3
33Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V377,84m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,78m3
35Lát hè bằng gạch Terrazzo kích thước 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V700,56m2
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
E ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
2Đào hố móng bằng máy đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
4Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V310m
5Đào phá mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
9Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x240x240x675Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
11Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V101 cọc
12Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V307,34m
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m3
14Đặt gạch chỉ bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2.306,7viên
15Băng báo cáp tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V276,68m
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m3
19Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, H=6mMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
20Lắp đặt chóa đèn 80W - DimmingMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Mua cột bê tông ly tâm BTLT8.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp cần đèn chữ L bằng náyMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ cần đèn
24Lắp xà bằng máy (chiều dài >1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
27Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp treo 4x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
28Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, 4x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
29Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93100m
30Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Đai thít inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V131 đầu cáp
33Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13đầu cáp
34Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 cột
35Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp
36Móc ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Dây đaiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10vị trí
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
41Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Mốc sứ báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Ép đầu cos dây cáp các cộtMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có phần điện chiếu sáng; mặt đường bê tông nhựa).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc địa 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
10 Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy lu Hoạt động tốt1
12 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
13 Thiết bị tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
14 Máy nén khí Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->