Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả nghiệm thu đóng điện bàn giao)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462828-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Số hiệu KHLCNT 20220461267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Bảo Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 08:42:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,580,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 692,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.763E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính sau: + Thi công xây dựng đường giao thông (có quy mô kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD) với giá trị tối thiểu 11.139.400.000 VNĐ + Thi công xây dựng hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: Cấp, thoát nước; kè bê tông xi măng; điện chiếu sáng) với giá trị tối thiểu 11.745.000.000 VNĐ + cấp điện sinh hoạt (đường dây 22kV) với giá trị tối thiểu 1.321.800.000VNĐ. * Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông (có quy mô kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD) với giá trị tối thiểu 11.139.400.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công xây dựng hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: Cấp, thoát nước; kè bê tông xi măng; điện chiếu sáng) với giá trị tối thiểu 11.745.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cấp điện sinh hoạt (đường dây 22kV) với giá trị tối thiểu 1.321.800.000VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% giá trị hợp đồng); (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.206.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.412.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục cấp nước (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục cấp điện (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu rung ≥ 25tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa và máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông ≥4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Nâng cấp chỉnh trang các tuyến đường nội thị Phố Ràng, huyện Bảo Yên
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Bảo Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bảo Yên, Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai, Viện kiến trúc quy hoạch xây dựng Lào Cai; + Thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bảo Yên, Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với doanh thu trong hoạt xây dựng: Cung cấp hóa đơn GTGT các khoản thanh toán xây lắp với bên giao thầu. - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 692.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bảo Yên, Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I (vét hữu cơ)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,018100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,864100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,723100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,13100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,929100m3
6Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,599100m3
7Đắp lại xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,599100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển nội bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,586100m3
9Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,018100m3
10San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,018100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,366100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,575100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14,142100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14,142100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn (55% đá. 40% cát, 5% bột đá. nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,714100tấn
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,112100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,375100m3
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V92,41m2
19Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,64m3
20VK bê tông bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,583100m2
21LĐ viên bó vỉa vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V440m
22Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,72m3
23Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,538m3
24Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,345m3
25VK bê tông rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,677100m2
26LĐ viên rãnh tam giác trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V846cái
27Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I (vét hữu cơ)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,739100m3
28Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9,254100m3
29Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,231100m3
30Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,687100m3
31Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,513100m3
32Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,896100m3
33Đắp lại xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp lại xáo xới)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,896100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển nội bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16,485100m3
35Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,552100m3
36San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,552100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,297100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,192100m3
39Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V45,489100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V45,489100m2
41Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn (55% đá. 40% cát, 5% bột đá. nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,513100tấn
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,557100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,326100m3
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V255,08m2
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,303100m3
46Rải bạt lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,03100m2
47Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V45,447m3
48Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,326100m2
49Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V34,648m3
50VK bê tông bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,416100m2
51LĐ viên bó vỉa vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.093m
52Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14,209m3
53Đắp đất màu trồng hoaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V18,66m3
54Trồng cỏ lá lạc....Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V124,41m2
55Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,312m3
56Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V15,78m3
57VK bê tông rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,683100m2
58LĐ viên rãnh tam giác trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2.104cái
59Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I (vét hữu cơ)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,628100m3
60Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,456100m3
61Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,399100m3
62Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,015100m3
63Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,516100m3
64Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất III (đào xáo xới)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,502100m3
65Đắp lại xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,502100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển nội bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,856100m3
67Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,628100m3
68Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,32100m3
69San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,948100m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,939100m3
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,222100m3
72Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V19,915100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V23,199100m2
74Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,567100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,283100m2
76Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn (55% đá. 40% cát, 5% bột đá. nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,05100tấn
77Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,335100m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,078100m3
79Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V171,54m2
80Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V24,821m3
81VK bê tông bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,596100m2
82LĐ viên bó vỉa vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V783m
83Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10,179m3
84Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,572m3
85Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,43m3
86VK bê tông rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,219100m2
87LĐ viên rãnh tam giác trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.524cái
88Phá dỡ kết cấu bê tông (phá kè hiện trạng ven hồ Phúc Khánh)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V57,7m3
89Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,577100m3
90San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,577100m3
91Tháo dỡ vỉa hè hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V290m2
92Lát hoàn trả vỉa hè hiện trạng (tận dụng 70% gạch cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V185,934m2
93Lát hoàn trả vỉa hè hiện trạng (bổ sung 30% gạch mới)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V79,686m2
94Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,312m3
95Đệm cát vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,281m3
96Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,551m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,7m3
98Xây bó hè vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,85m3
99Đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,65m3
100Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,43m2
101Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,03100m3
102Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,734100m3
103Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,303100m3
104Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,19100m3
105Đắp lại xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp lại xáo xới)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,19100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển nội bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,342100m3
107Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,071100m3
108San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,071100m3
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,291100m3
110Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,722100m3
111Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,86100m2
112Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,86100m2
113Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn (55% đá. 40% cát, 5% bột đá. nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,953100tấn
114Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V66,19m2
115Tháo dỡ vỉa hè gạch hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V305,39m2
116Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,126m3
117Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,925m3
118VK bê tông bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,468100m2
119LĐ viên bó vỉa vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V250m
120Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,25m3
121Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,5m3
122Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,75m3
123VK bê tông rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,4100m2
124LĐ viên rãnh tam giác trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V500cái
125Lát vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V198,51m2
126Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,97m3
127Đệm cát vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9,926m3
128Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,531m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,5m3
130Xây bó hè vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,03m3
131Đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,36m3
132Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,69m2
133Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,244100m3
134San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,244100m3
135Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,463100m3
136Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,463100m3
137Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,463100m3
138Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,313100m2
139Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh tb 3cm)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,313100m2
140Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V34,786100m2
141Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V34,786100m2
142Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,184100tấn
143Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V216,84m2
144Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,836m3
145Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14,589m3
146Ván khuôn tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,556100m2
147Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.945,24cái
148Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,159100m3
149Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,853100m3
150Đào khuông đường bằng máy đào - Cấp đất III (đào khuôn)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,265100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,54100m3
152Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,1100m3
153Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,519100m3
154Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V20,666100m2
155Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21,024100m2
156Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,608100m2
157Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V41,69100m2
158Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,608100m2
159Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,679100tấn
160Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V270,15m2
161Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,162m3
162Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V15,405m3
163Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,643100m2
164Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2.054cái
165Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V34,016m3
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,229100m2
167Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.063m
168Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,819m3
169Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,764100m3
170Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,775100m3
171Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,273100m3
172Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,273100m3
173Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,176100m3
174San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,176100m3
175Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,136100m3
176Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,515100m3
177Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14,064100m2
178Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14,064100m2
179Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,705100tấn
180Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,543100m3
181Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V78,294
182Phá dỡ bó vỉa - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,431m3
183Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,72m3
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,431m3
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,811100m2
186Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V276,96m
187Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,8m3
188Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,628m3
189Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,07m3
190Ván khuôn rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,434100m2
191Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V542,72cái
192Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,397100m3
193Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,018100m3
194Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,017100m3
195Đắp lại lớp xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,017100m3
196Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,358100m3
197Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,238100m3
198San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,238100m3
199Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,009100m3
200Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,678100m3
201Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,926100m2
202Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V31,765100m2
203Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V45,156100m2
204Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,473100tấn
205Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V233,263m2
206Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,215m3
207Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,474m3
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,369100m2
209Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V233,56m
210Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,036m3
211Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,874m3
212Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12,185m3
213Ván khuôn rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,3100m2
214Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V812,33cái
215Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12,899100m2
216Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12,899100m2
217Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,563100tấn
218Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V92,508m2
219Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,784m3
220Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,459m3
221Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,476100m2
222Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V594,56cái
223Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10,14100m2
224Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10,14100m2
225Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,229100tấn
226Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V76,824m2
227Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,873m3
228Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,682m3
229Ván khuôn rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,499100m2
230Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V624,32cái
231Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,372100m2
232Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh 3cm)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,372100m2
233Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,425100m2
234Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,425100m2
235Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,878100tấn
236Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V65,37m2
237Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,733m3
238Bê tông rãnh tam M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,332m3
239Ván khuôn rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,462100m2
240Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V577,66cái
241Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,036100m3
242Phá dỡ kết cấuTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V256,57m3
243Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,347100m3
244Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,036100m3
245San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,036100m3
246Vận chuyển kết cấu cũ đổ thải, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,566100m3
247San kết cấu cũ bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,566100m3
248Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,277100m3
249Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21,844100m2
250Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh 3cm)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,024100m2
251Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,024100m2
252Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V33,621100m2
253Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V55,465100m2
254Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,669100tấn
255Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V346,023m2
256Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9,485m3
257Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V23,712m3
258Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,529100m2
259Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3.161,64cái
260Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,956100m3
261Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,136100m3
262Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất III (xáo xới K98)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,69100m3
263Đắp lại lớp xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,69100m3
264Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9,31100m3
265Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,018100m3
266Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,856100m3
267Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,474100m3
268Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V55,772100m2
269Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V55,772100m2
270Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa đá 4,5%) + vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,76100tấn
271Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,72100m3
272Thi công sơn vạch đường dày 2mm (Q3/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V316,16m2
273Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,51m3
274Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V52,368m3
275Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9,59100m2
276Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.636,51m
277Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21,275m3
278Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9,819m3
279Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V24,548m3
280Ván khuôn rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,618100m2
281Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.636,51cái
282Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,02100m3
283Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,049100m3
284Đắp lại lớp xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,049100m3
285Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,069100m3
286Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,066100m3
287Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,09100m3
288Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,12100m3
289Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,173100m2
290Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V62,869100m2
291Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V19,024100m2
292Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V64,042100m2
293Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V19,024100m2
294Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9,145100tấn
295Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,086100m3
296Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V377,82m2
297Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,135m3
298Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,832m3
299Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,152100m2
300Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V26m
301Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,338m3
302Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10,884m3
303Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V27,21m3
304Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,902100m2
305Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3.628cái
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,0161m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,143100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,617100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất sét)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,223100m3
5Lót bạt chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,554100m2
6Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V69,02m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,579100m2
8Bê tông tường M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V84,5m3
9VK bê tông tườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,314100m2
10LĐ ống PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,238100m
11Đá dăm tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10,3m3
12Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,569100m2
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,282100m3
14Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,282100m3/1km
15San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,282100m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V36,5751m3
17Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,949100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,485100m3
19Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10,5m3
20Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V189m3
21Ván khuôn bê tông rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14100m2
22Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V27,65m3
23VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,253100m2
24Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,293tấn
25LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3501cấu kiện
26Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,91m3
27Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,741100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,129100m3
29Đệm đá dăm Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,07m3
30Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V20,085m3
31Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,605100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,912tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,93tấn
34LĐ đốt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V391 đoạn cống
35Nối cống hộp bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V38mối nối
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V391 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V391 cấu kiện
38Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,02110 tấn/1km
39Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,02110 tấn/1km
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,2711m3
41Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,572100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,97100m3
43Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,469m3
44Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V26,962m3
45VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,081100m2
46Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,536m3
47VK bê tông mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,442100m2
48Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,219tấn
49Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,184tấn
50Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,576m3
51Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,591tấn
52VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,256100m2
53LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V341cấu kiện
54Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,469m3
55Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,536m3
56VK bê tông hố thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,396100m2
57Song chắn rác Gratting KT 820x400mm (CB411)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V17cái
58LĐ cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V17cái
59LĐ ống PVC D250 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,187100m
60Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V50,004m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,5100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,5100m3/1km
63San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,5100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,414100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,285100m3
66Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,285100m3/1km
67San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,285100m3
68Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,7151m3
69Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,656100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,948100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất sét)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,273100m3
72Lót bạt chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,737100m2
73Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V88,47m3
74Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,695100m2
75Bê tông tường M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V125,16m3
76VK bê tông tườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,733100m2
77LĐ ống PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,315100m
78Đá dăm tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12,47m3
79Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,685100m2
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,399100m3
81Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,399100m3/1km
82San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,399100m3
83Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V93,2141m3
84Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V17,711100m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,369100m3
86Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V26,76m3
87Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V481,68m3
88Ván khuôn bê tông rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V35,68100m2
89Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V70,468m3
90VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,193100m2
91Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,844tấn
92LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8921cấu kiện
93Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,81m3
94Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,672100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,287100m3
96Đệm đá dăm Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,44m3
97Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V45,32m3
98Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,878100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,058tấn
100Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,099tấn
101LĐ đốt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V881 đoạn cống
102Nối cống hộp bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V86mối nối
103Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V881 cấu kiện
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V881 cấu kiện
105Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,3310 tấn/1km
106Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,3310 tấn/1km
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V17,0291m3
108Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,236100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,998100m3
110Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,024m3
111Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V55,51m3
112VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,285100m2
113Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,28m3
114VK bê tông mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,91100m2
115Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,45tấn
116Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,38tấn
117Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,48m3
118Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,216tấn
119VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,526100m2
120LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V701cấu kiện
121Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,71m3
122Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,28m3
123VK bê tông hố thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,816100m2
124Song chắn rác Gratting KT 820x400mm (CB411)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V35cái
125LĐ cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V35cái
126LĐ ống PVC D250 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,385100m
127Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V76,248m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,762100m3
129Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,762100m3/1km
130San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,762100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,03100m3
133Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,03100m3/1km
134San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,03100m3
135Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,4771m3
136Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,091100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,011100m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất sét)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,023100m3
139Lót bạt chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,057100m2
140Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12,79m3
141Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,069100m2
142Bê tông tường M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,55m3
143VK bê tông tườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,164100m2
144LĐ ống PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,08100m
145Đá dăm tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,07m3
146Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,06100m2
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V15,331m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,25m3
149Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,432m3
150Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,8m3
151Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,432100m2
152Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,328tấn
153Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V73,44m2
154Bulong U-M22x400Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V96cái
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V73,531m2
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,102100m3
157Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,102100m3/1km
158San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,102100m3
159Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V54,4451m3
160Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10,344100m3
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,699100m3
162Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V15,63m3
163Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V281,34m3
164Ván khuôn bê tông rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V20,84100m2
165Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V41,159m3
166VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,865100m2
167Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,414tấn
168LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5211cấu kiện
169Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,51m3
170Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,235100m3
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,215100m3
172Đệm đá dăm Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,45m3
173Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V33,475m3
174Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,342100m2
175Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,52tấn
176Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,55tấn
177LĐ đốt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V651 đoạn cống
178Nối cống hộp bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V63mối nối
179Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V651 cấu kiện
180Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V651 cấu kiện
181Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,36910 tấn/1km
182Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,36910 tấn/1km
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10,2181m3
184Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,941100m3
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,199100m3
186Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,814m3
187Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V33,306m3
188VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,571100m2
189Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,368m3
190VK bê tông mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,546100m2
191Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,27tấn
192Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,228tấn
193Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,888m3
194Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,729tấn
195VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,316100m2
196LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V421cấu kiện
197Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,814m3
198Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,368m3
199VK bê tông hố thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,489100m2
200Song chắn rác Gratting KT 820x400mm (CB411)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21cái
201LĐ cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21cái
202LĐ ống PVC D250 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,231100m
203Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,871m3
204Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,165100m3
205Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,098100m3
206Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,12m3
207Bê tông hố ga, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,377m3
208VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,188100m2
209Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,216m3
210VK bê tông mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,027100m2
211Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,013tấn
212Cốt thép thang hố ga ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,014tấn
213Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,251m3
214Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,025tấn
215VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,01100m2
216LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21cấu kiện
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,7591m3
218Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,144100m3
219Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,091100m3
220Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,324m3
221Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,007100m2
222Bê tông hố ga, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,014m3
223Ván khuôn bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,145100m2
224Cốt thép hố ga ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,243tấn
225Bê tông tấm đan hố ga đổ tại chỗ M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,452m3
226VK bê tông tấm đan hố ga đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,019100m2
227Cốt thép tấm đan hố ga đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,074tấn
228Nắp gang hố ga khung vuông nắp tròn tải trọng 40T (CB411)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
229LĐ nắp gang hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
230Lót bạt chống thấm cửa thu đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,007100m2
231Ván khuôn bê tông hố thu đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,002100m2
232Bê tông hố thu nước đổ tại chỗ M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,032m3
233VK bê tông cửa thu đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,001100m2
234Bê tông cửa thu nước đúc sẵn M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,079m3
235Cốt thép cửa thu DTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,003tấn
236Cốt thép cửa thu D>10Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,007tấn
237LĐ cửa thu nước đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
238Tháo dỡ cống D100cm hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21 đoạn ống
239LĐ lại cống D100cm (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21 đoạn ống
240Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V28,296m3
241Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,283100m3
242Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,283100m3/1km
243San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,283100m3
244Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,567100m3
245Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,567100m3/1km
246San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,567100m3
247Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,8521m3
248Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,112100m3
249Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,398100m3
250Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,68m3
251Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V30,24m3
252Ván khuôn bê tông rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,24100m2
253Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,424m3
254VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,2100m2
255Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,367tấn
256LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V561cấu kiện
257Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,31m3
258Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,627100m3
259Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,109100m3
260Đệm đá dăm Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,29m3
261Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16,995m3
262Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,204100m2
263Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,772tấn
264Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,787tấn
265LĐ đốt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V331 đoạn cống
266Nối cống hộp bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V32mối nối
267Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V331 cấu kiện
268Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V331 cấu kiện
269Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,24910 tấn/1km
270Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,24910 tấn/1km
271Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,4331m3
272Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,462100m3
273Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,285100m3
274Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,432m3
275Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,93m3
276VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,612100m2
277Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,04m3
278VK bê tông mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,13100m2
279Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,064tấn
280Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,054tấn
281Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,64m3
282Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,174tấn
283VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,075100m2
284LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V101cấu kiện
285Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,432m3
286Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,04m3
287VK bê tông hố thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,117100m2
288Song chắn rác Gratting KT 820x400mm (CB411)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5cái
289LĐ cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5cái
290LĐ ống PVC D250 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,055100m
291Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9,72m3
292Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,097100m3
293Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,097100m3/1km
294San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,097100m3
295Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,422100m3
296Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,422100m3/1km
297San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,422100m3
298Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V100,1811m3
299Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V19,034100m3
300Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,306100m3
301Đệm đá dăm Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V130,235m3
302Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V515,932m3
303Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V66,921100m2
304Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V23,426tấn
305Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V23,895tấn
306LĐ đốt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.001,811 đoạn cống
307Nối cống hộp bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.000,81mối nối
308Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.001,811 cấu kiện
309Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.001,811 cấu kiện
310Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V128,98310 tấn/1km
311Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V128,98310 tấn/1km
312Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,2981m3
313Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,387100m3
314Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,856100m3
315Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,86m3
316Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V22,26m3
317VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,578100m2
318Cốt thép hố ga ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,806tấn
319Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,78m3
320Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,113tấn
321VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,29100m2
322LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V151cấu kiện
323Tấm gang thépTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16cái
324Lắp đặt tấm gangTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16cái
325Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,9461m3
326Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,37100m3
327Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,228100m3
328Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,296m3
329Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,352m3
330VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,291100m2
331Cốt thép hố ga ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,713tấn
332Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,808m3
333LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V41cấu kiện
334Tấm gang thépTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cái
335Lắp đặt tấm gangTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cái
336Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,9731m3
337Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,185100m3
338Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,114100m3
339Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,648m3
340Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,364m3
341VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,243100m2
342Cốt thép hố ga ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,383tấn
343Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,904m3
344LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21cấu kiện
345Tấm gang thépTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
346Lắp tấm gangTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3cái
347Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,9731m3
348Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,185100m3
349Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,114100m3
350Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,173m3
351Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,968m3
352Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,224100m2
353Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,416m3
354Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,052100m2
355Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,026tấn
356Lắp dựng cốt thép thang ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,022tấn
357Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,656m3
358Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,069tấn
359Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,03100m2
360Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V41cấu kiện
361Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,352m3
362Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,416m3
363Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,047100m2
364Song chắn rác Gratting KT 820x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
365Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21 cấu kiện
366Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,022100m
367Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,61m3
368Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,684100m3
369Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,119100m3
370Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,68m3
371Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V19,98m3
372Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,655100m2
373Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,491tấn
374Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,158tấn
375LĐ đốt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V361 đoạn cống
376Nối cống hộp bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V35mối nối
377Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V361 cấu kiện
378Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V361 cấu kiện
379Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,99510 tấn/1km
380Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,99510 tấn/1km
381Song chắn rác Gratting KT 820x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V36cái
382LĐ cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V36cái
383Tháo dỡ tấm đan 50x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.058cái
384Phá dỡ thành rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V469,752m3
385Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16,45100m3
386Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16,45100m3/1km
387San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16,45100m3
388Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,698100m3
389Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,3771m3
390Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,402100m3
391Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,504100m3
392Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,118m3
393Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V38,119m3
394Ván khuôn bê tông rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,824100m2
395Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,577m3
396VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,253100m2
397Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,463tấn
398LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V711cấu kiện
399Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,5661m3
400Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,248100m3
401Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,217100m3
402Đệm đá dăm Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,536m3
403Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V33,815m3
404Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,386100m2
405Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,535tấn
406Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,566tấn
407LĐ đốt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V65,661 đoạn cống
408Nối cống hộp bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V64mối nối
409Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V65,661 cấu kiện
410Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V65,661 cấu kiện
411Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,45410 tấn/1km
412Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,45410 tấn/1km
413Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,8921m3
414Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,74100m3
415Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,457100m3
416Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,691m3
417Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12,688m3
418VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,98100m2
419Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,664m3
420VK bê tông mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,208100m2
421Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,103tấn
422Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,087tấn
423Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,624m3
424Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,278tấn
425VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,12100m2
426LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V161cấu kiện
427Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,164m3
428Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,248m3
429VK bê tông hố thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,14100m2
430Song chắn rác Gratting KT 820x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cái
431LĐ cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cái
432LĐ ống PVC D250 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,066100m
433Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,478m3
434VK bê tông hố thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,028100m2
435Lắp dựng hố thu nước ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,036tấn
436Lắp dựng hố thu nước ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,032tấn
437Song chắn rác Gratting KT 900x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
438LĐ cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
439Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V140,72m3
440Vận chuyển phá dỡ kết cấu bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,407100m3
441Vận chuyển phá dỡ kết cấu đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,407100m3/1km
442San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,407100m3
443Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,237100m3
444Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,237100m3/1km
445San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,237100m3
446Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V22,2631m3
447Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,23100m3
448Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,521100m3
449Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,391m3
450Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V115,042m3
451Ván khuôn bê tông rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,522100m2
452Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16,83m3
453VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,763100m2
454Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,396tấn
455LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2131cấu kiện
456Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,4061m3
457Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,647100m3
458Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,4100m3
459Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,605m3
460Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,102m3
461VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,857100m2
462Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,456m3
463VK bê tông mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,182100m2
464Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,09tấn
465Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,076tấn
466Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,296m3
467Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,243tấn
468VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,105100m2
469LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V141cấu kiện
470Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,858m3
471Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,456m3
472VK bê tông hố thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,163100m2
473Song chắn rác Gratting KT 820x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7cái
474LĐ cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7cái
475LĐ ống PVC D250 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,077100m
476Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,963100m3
477Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,963100m3/1km
478San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,963100m3
479Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V102,9881m3
480Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V19,568100m3
481Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,037100m3
482Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V29,566m3
483Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V532,186m3
484Ván khuôn bê tông rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V39,421100m2
485Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V77,857m3
486VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,528100m2
487Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,457tấn
488LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9861cấu kiện
489Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V31,1351m3
490Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,916100m3
491Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,027100m3
492Đệm đá dăm Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V40,476m3
493Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V160,345m3
494Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V20,798100m2
495Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,281tấn
496Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,426tấn
497LĐ đốt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V311,351 đoạn cống
498Nối cống hộp bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V310,35mối nối
499Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V311,351 cấu kiện
500Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V311,351 cấu kiện
501Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V40,08610 tấn/1km
502Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V40,08610 tấn/1km
503Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14,5971m3
504Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,773100m3
505Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,712100m3
506Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,592m3
507Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V47,58m3
508VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,673100m2
509Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,24m3
510VK bê tông mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,78100m2
511Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,386tấn
512Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,325tấn
513Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9,84m3
514Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,042tấn
515VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,451100m2
516LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V601cấu kiện
517Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,8151m3
518Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,345100m3
519Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,171100m3
520Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,259m3
521Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,408m3
522VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,467100m2
523Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,624m3
524VK bê tông mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,078100m2
525Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,039tấn
526Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,049tấn
527Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,984m3
528Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,104tấn
529VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,045100m2
530LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V61cấu kiện
531Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,8151m3
532Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,345100m3
533Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,171100m3
534Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,259m3
535Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,688m3
536VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,395100m2
537Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,624m3
538VK bê tông mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,078100m2
539Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,039tấn
540Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,984m3
541Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,104tấn
542VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,045100m2
543LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V61cấu kiện
544Bê tông cửa xả, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,142m3
545Ván khuôn cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,133100m2
546Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,23m3
547Xếp đá khanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,584m3
548Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V23,596m3
549Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,072m3
550VK bê tông hố thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,792100m2
551Song chắn rác Gratting KT 820x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V34cái
552LĐ cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V34cái
553LĐ ống PVC D250 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,374100m
554Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,478m3
555VK bê tông hố thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,028100m2
556Lắp dựng hố thu nước ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,036tấn
557Lắp dựng hố thu nước ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,032tấn
558Song chắn rác Gratting KT 900x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
559LĐ cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
560Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V79,32m3
561Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,793100m3
562San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,793100m3
563Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,019100m3
564Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,019100m3/1km
565San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,019100m3
566Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10,3211m3
567Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,961100m3
568Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,734100m3
569Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất sét)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,248100m3
570Lót bạt chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,637100m2
571Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V102,51m3
572Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,656100m2
573Bê tông tường M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V58,86m3
574VK bê tông tườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,565100m2
575LĐ ống PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,223100m
576Đá dăm tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,48m3
577Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,733100m2
578Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,039100m3
579Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,039100m3/1km
580San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,039100m3
581Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,56tấn
582Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,797m2
583Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,24100m
584Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,96100m
585Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V24,511m2
586Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V289,575m3
587Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng (VD)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2.0251cấu kiện
588LĐ lại tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2.0251cấu kiện
589Đổ bù bê tông thành rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V101,25m3
590VK bê tông thành rãnh đổ bùTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,1100m2
591Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14,175m3
592Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (thành hố ga hiện trạng)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,484m3
593Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V461cấu kiện
594LĐ lại tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V461cấu kiện
595Đổ bù bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,784m3
596VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,598100m2
597Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,296tấn
598Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,4321m3
599Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,624m3
600Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,987m3
601Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,784m3
602VK bê tông hố thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,536100m2
603Song chắn rác Gratting KT 820x400mm (CB411)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V23cái
604LĐ cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V23cái
605LĐ ống PVC D250 class 1Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,253100m
606Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V64,193m3
607VK bê tông bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,887100m2
608LĐ viên bó vỉa vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2.025m
609Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V32,4m3
610Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,068100m3
611Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,068100m3/1km
612Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,921100m3
613Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,921100m3/1km
614San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,989100m3
615Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V146,4m2
616Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,073100m3
617Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V29,28m2
618Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V117,12m2
619Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,88m3
620Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,927100m3
621Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,625100m3
622Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,317100m3
623Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V244m
624Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,22100m2
625Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,1961000v
626Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5sứ
627Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,034m3
628Ván khuôn mốcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,009100m2
629Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5cái
630Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,288100m3
631Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,288100m3/1km
632San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,288100m3
633Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,58100m
634Phá dỡ kết cấu mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,066100m3
635Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,172100m2
636Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,173100m2
637Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,021100tấn
638Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,021100tấn
639Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,025100m3
640Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,032100m3
641Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,541m3
642Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,103100m3
643Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,068100m3
644Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,037100m3
645Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V29m
646Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,145100m2
647Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,2611000v
648Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,032100m3
649Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,032100m3/1km
650San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,032100m3
651Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,436m3
652Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,083100m3
653Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,052100m3
654Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,029100m2
655Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,294m3
656Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,234m3
657Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,202100m2
658Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,03100m3
659Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,03100m3/1km
660San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,03100m3
661Lắp dựng khung móng M24x300x750Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6bộ
662Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V60,356kg
663Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6bộ
664Cột tròn côn BG8-3,5mm ngọn D78Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cột
665Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cột
666Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cửa
667Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V61 đầu cáp
668Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cái
669Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6bảng
670Cần đèn CK-05Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6bộ
671Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cần đèn
672Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V989,033bộ
673Bulong + Ecu M16x160Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V188bộ
674Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V188bộ
675Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V47cần đèn
676Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V414,141bộ
677Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V52bộ
678Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V52bộ
679Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13cần đèn
680Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V131,672bộ
681Bulong + Ecu M16x180Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V24bộ
682Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V24bộ
683Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cần đèn
684Đèn led ELST-01A-120WTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V78bộ
685Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V781 bộ
686Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,076m3
687Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,014100m3
688Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,01100m3
689Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,005100m2
690Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,669m3
691Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,055100m2
692Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,004100m3
693Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,004100m3/1km
694San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,004100m3
695Khung móng tủ M16x650Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2bộ
696Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100ATheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2tủ
697Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2tủ
698Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V140,881kg
699Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12bộ
700Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,4m3
701Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,076100m3
702Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,08100m3
703Công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
704Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
705Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2hòm
706Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2hộp
707Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,506kg
708Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2bộ
709Bulong + Ecu M14x200Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4bộ
710Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,8m
711Khóa đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cái
712Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,33m3
713Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,063100m3
714Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,035100m3
715Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,024100m2
716Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,243m3
717Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,966m3
718Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,108100m2
719Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,027100m3
720Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,027100m3/1km
721San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,027100m3
722Cột TC-PCI 10-4.3Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3cột
723Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3tấn
724Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3cột
725Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V395m
726Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,95100m
727Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21,141kg
728Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,43100m
729Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2.185m
730Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21,85100m
731Móc treo MT F16Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V40cái
732Kẹp treo cáp ES 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V40cái
733Móc néo MTN F16STheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V48cái
734Kẹp ngưng cáp EA 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V48cái
735Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V66m
736Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V39bộ
737Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V92cái
738Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V196bộ
739Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V381m
740Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,81100m
741ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V359m
742Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,59100m
743Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V80cái
744Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V810 đầu cốt
745Bịt đầu cáp B25Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V80cái
746Tháo cần đèn (50% NC, M)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5cần đèn
747Tháo choá đèn (lốp đèn) bằng máy loại lốp đơn, độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V51 bộ
748Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x35mm2 (NCx0.45)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,2781km / 1dây
749Tháo dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 (NCx0.4)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V23m
750Tháo phụ kiện (NCx0.05)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8công/bộ
751Tháo cần đèn (50% NC, M)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12cần đèn
752Tháo choá đèn (lốp đèn) bằng máy loại lốp đơn, độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V121 bộ
753Tháo dây CU/PVC/PVC 4x6 (NCx0.45)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,4391km dây
754Tháo dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 (NCx0.4)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V42m
755Tháo phụ kiện (NCx0.05)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12công/bộ
756Cáp quang ADSS 24/300Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.129m
757Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,1291km cáp
758Khối lượng gông cột sơn (+2,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V85,69kg
759Lắp đặt gông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V20bộ
760Bộ néo cáp quang ADSS/100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V60bộ
761Lắp bộ néoTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V60bộ
762Măng xông cáp quang 24 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6bộ
763Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6bộ MX
764Giá đỡ cáp quang dự phòng mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V51,414kg
765Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6bộ
766Tháo dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới ADSS 24F0( sử dụng dây mồi) (NC, Mx0.45)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,035km/ dây
767Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (trừ 55m 2 ống đi trùng nhau)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V31,9321m3
768Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III (trừ 55m 2 ống đi trùng nhau)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,874100m3
769Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V92,902m3
770Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,248100m3
771LĐ ống HDPE D50 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,45100 m
772LĐ ống HDPE D110 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,97100m
773LĐ nối góc HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
774LĐ nối góc HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
775LĐ nút bịt HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3cái
776Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,1041m3
777Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,189100m3
778Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,145100m3
779Đệm VXM M50 dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,3m3
780Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,74m3
781VK bê tông hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,061100m2
782Lắp dựng cốt thép hố van, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,031tấn
783Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,26m3
784Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,5m2
785Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,247m2
786Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,32m3
787VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,015100m2
788Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,025tấn
789LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V41cấu kiện
790LĐ tê thép D100x100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
791Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
792Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
793Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3cái
794Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cặp bích
795Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,5cặp bích
796Lắp đai khởi thuỷ - D110Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
797LĐ khâu nối HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
798LĐ nối góc HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
799LĐ tê thép D100x100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
800Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
801Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
802Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3cái
803Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cặp bích
804Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,5cặp bích
805Lắp đai khởi thuỷ - D110Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
806LĐ khâu nối HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
807LĐ nối góc HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
808Bê tông gối đỡ M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,036m3
809VK bê tông gối đỡTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,008100m2
810Tháo dỡ và đấu nối lại điểm khởi thủy cho các hộ dân hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V85điểm đấu
811Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,7100m3
812Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,7100m3/1km
813San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,7100m3
814Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,0681m3
815Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,176100m3
816Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V38,02m3
817Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,92100m3
818LĐ ống HDPE D50 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,63100 m
819LĐ nút bịt HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
820Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,781m3
821Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,07100m3
822Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,049100m3
823Đệm VXM M50 dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,18m3
824Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,98m3
825VK bê tông hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,038100m2
826Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,08m3
827Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,1m2
828Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,98m2
829Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,162m3
830VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,011100m2
831Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,017tấn
832LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V41cấu kiện
833Lắp đai khởi thuỷ - D110Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
834Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
835LĐ khâu nối HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
836LĐ nối góc HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
837LĐ kép TTK D40Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
838LĐ rắc co TTK D40Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
839Lắp đai khởi thuỷ - D110Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
840Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
841LĐ khâu nối HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
842LĐ nối góc HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
843LĐ kép TTK D40Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
844LĐ rắc co TTK D40Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
845Tháo dỡ và đấu nối lại điểm khởi thủy cho các hộ dân hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V36điểm đấu
846Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,29100m3
847Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,29100m3/1km
848San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,29100m3
849Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,2481m3
850Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,382100m3
851Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12,359m3
852Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,299100m3
853LĐ ống HDPE D50 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,18100 m
854LĐ nút bịt HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
855Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,391m3
856Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,035100m3
857Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,025100m3
858Đệm VXM M50 dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,09m3
859Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,49m3
860VK bê tông hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,019100m2
861Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,54m3
862Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,05m2
863Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,49m2
864Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,081m3
865VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,005100m2
866Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,008tấn
867LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21cấu kiện
868Lắp đai khởi thuỷ - D110Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
869Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
870LĐ khâu nối HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
871LĐ nối góc HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
872LĐ kép TTK D40Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
873LĐ rắc co TTK D40Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
874Tháo dỡ và đấu nối lại điểm khởi thủy cho các hộ dân hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5điểm đấu
875Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,098100m3
876Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,098100m3/1km
877San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,098100m3
878Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V18,6121m3
879Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,675100m3
880Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V54,149m3
881Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,31100m3
882LĐ ống HDPE D50 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,17100 m
883LĐ nối góc HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11cái
884LĐ tê HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
885LĐ nút bịt HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
886Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,781m3
887Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,07100m3
888Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,049100m3
889Đệm VXM M50 dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,18m3
890Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,98m3
891VK bê tông hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,038100m2
892Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,08m3
893Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,1m2
894Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,98m2
895Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,162m3
896VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,011100m2
897Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,017tấn
898LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V41cấu kiện
899Lắp đai khởi thuỷ - D110Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
900Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
901LĐ khâu nối HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
902LĐ nối góc HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
903LĐ kép TTK D40Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cái
904LĐ rắc co TTK D40Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
905Tháo dỡ và đấu nối lại điểm khởi thủy cho các hộ dân hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V36điểm đấu
906Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,403100m3
907Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,403100m3/1km
908San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,403100m3
909Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V41,4361m3
910Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,729100m3
911Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V120,553m3
912Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,917100m3
913LĐ ống HDPE D63 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,36100 m
914LĐ ống HDPE D50 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,15100 m
915LĐ nối góc HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
916LĐ tê HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3cái
917LĐ nối góc HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16cái
918LĐ nút bịt HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cái
919Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,171m3
920Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,105100m3
921Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,074100m3
922Đệm VXM M50 dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,27m3
923Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,47m3
924VK bê tông hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,057100m2
925Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,62m3
926Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,15m2
927Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,47m2
928Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,243m3
929VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,016100m2
930Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,025tấn
931LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V61cấu kiện
932Lắp đai khởi thuỷ - D110Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
933Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
934LĐ khâu nối HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
935LĐ nối góc HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
936LĐ kép TTK D40Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
937LĐ rắc co TTK D40Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
938Lắp đai khởi thuỷ - D110Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
939Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
940LĐ khâu nối HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
941LĐ nối góc HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cái
942LĐ kép TTK D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cái
943LĐ rắc co TTK D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
944Tháo dỡ và đấu nối lại điểm khởi thủy cho các hộ dân hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V110điểm đấu
945Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,881100m3
946Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,881100m3/1km
947San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,881100m3
948Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V41,9041m3
949Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,771100m3
950Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V121,914m3
951Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,95100m3
952LĐ ống HDPE D63 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,22100 m
953LĐ ống HDPE D50 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,42100 m
954LĐ nối góc HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
955LĐ tê HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3cái
956LĐ nối góc HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V15cái
957LĐ nút bịt HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cái
958Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,391m3
959Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,035100m3
960Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,025100m3
961Đệm VXM M50 dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,09m3
962Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,49m3
963VK bê tông hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,019100m2
964Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,54m3
965Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,05m2
966Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,49m2
967Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,081m3
968VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,005100m2
969Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,008tấn
970LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21cấu kiện
971Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
972Tháo dỡ và đấu nối lại điểm khởi thủy cho các hộ dân hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V108điểm đấu
973Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,868100m3
974Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,868100m3/1km
975San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,868100m3
C CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (ĐƯỜNG DÂY 22kV)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,955m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,371100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,341100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,062100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,616m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,471m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,204m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,128100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,024tấn
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,016100m3
11Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,016100m3/1km
12San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,016100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,421m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,27100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,225100m3
16Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,054100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,54m3
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,137m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,56m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,114100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,022tấn
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,037100m3
23Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,037100m3/1km
24San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,037100m3
25Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,152m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,219100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,23100m3
28Cột TC-PCI 20-14Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cột
29Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12,6tấn
30Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cột
31Khối lượng gông cột mạ kẽm (+2,,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V120,304kg
32Lắp đặt gông cột, Trọng lượng xà =Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1bộ
33Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V259,981kg
34Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2bộ
35Bulong + Ecu M20x300Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12bộ
36Bulong + Ecu M14x50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V40bộ
37Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V135,341kg
38Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1bộ
39Bulong + Ecu M20x300Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6bộ
40Bulong + Ecu M14x50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V20bộ
41Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V405,593kg
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V310 cọc
43Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,418100kg
44Cáp nhôm lõi sắt AC95/16-XLPE (2.5-3.5)/HDPE-22KVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.175m
45Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,1751km/1 dây
46Sứ chuỗi poymer 22KV-75KNTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V18chuỗi
47Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V181 chuỗi sứ
48Phụ kiện chuỗi kép (1 khóa néo 3U + 10 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian + 2 khánh điện đơn) dây bọc 16-120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V42bộ
49Ghíp nối dây 3 bulongTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V24cái
50Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,1741km dây
51Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V31 cột
52Thay xà đỡ dây XĐD(NCx0.45x1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V31 bộ
53Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V61 chuỗi sứ
54Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,810 sứ
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,076m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,584100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,328100m3
58Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,227100m2
59Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,268m3
60Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V18,348m3
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,008100m2
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,254100m3
63Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,254100m3/1km
64San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,254100m3
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,859m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,353100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,208100m3
68Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,158100m2
69Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,584m3
70Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12,634m3
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,55100m2
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,143100m3
73Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,143100m3/1km
74San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,143100m3
75Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,16m3
76Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,41100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,432100m3
78Cột TC-PCI 10-4.3Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V50cột
79Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V50tấn
80Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V50cột
81Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V732,834kg
82Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,410 cọc
83Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,426100kg
84Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,086100kg
85Dây nối AV35Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,2kg
86Ghíp cáp đơn 93/25 1 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V18cái
87Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V18bộ
88Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.835m
89Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,835km/dây
90Móc treo MT F16Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cái
91Kẹp treo cáp ES 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cái
92Móc néo MTN F16STheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V111cái
93Kẹp ngưng cáp EA 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V111cái
94Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V152,4m
95Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V26,4bộ
96Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V138cái
97Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V88bộ
98Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16cái
99Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,610 đầu cốt
100Bịt đầu cáp B120Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V48cái
101Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V221 cột
102Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V71 cột
103Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTH 7.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V71 cột
104Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2 (NC, Mx0.45)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,721km dây
105Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2 (NC, Mx0.45)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,0911km dây
106Tháo phụ kiện đặt Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V193công/bộ
107Thay hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14hộp
108Thay hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V29hộp
109Thay công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V175cái
110Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V175cái
111Thay dây dọc bê tông 2x10Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V86m
112Cáp CU/XLPE/PVC 2x35Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V602m
113Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V602m
114Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) AC95/16Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3sợi
115Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V18chuỗi
116Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V31 vị trí
117Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4sợi
118Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V91 vị trí
119Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4sợi
120Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4sợi
121Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2tụ
122Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
123Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 63A, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cái
124Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cái
125Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21 vị trí
126Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21 cái
D NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1Chi phí nghiệm thu bàn giao đấu nối điệnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.763E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính sau: + Thi công xây dựng đường giao thông (có quy mô kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD) với giá trị tối thiểu 11.139.400.000 VNĐ + Thi công xây dựng hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: Cấp, thoát nước; kè bê tông xi măng; điện chiếu sáng) với giá trị tối thiểu 11.745.000.000 VNĐ + cấp điện sinh hoạt (đường dây 22kV) với giá trị tối thiểu 1.321.800.000VNĐ. * Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông (có quy mô kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD) với giá trị tối thiểu 11.139.400.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công xây dựng hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: Cấp, thoát nước; kè bê tông xi măng; điện chiếu sáng) với giá trị tối thiểu 11.745.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cấp điện sinh hoạt (đường dây 22kV) với giá trị tối thiểu 1.321.800.000VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% giá trị hợp đồng); (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.206.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.412.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước 1 - Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục cấp nước (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục cấp điện (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
5 Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực8
4 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Ô tô tưới nước ≥5m3 Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
6 Lu bánh thép 6-8 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực2
7 Lu bánh thép 10-12 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Lu bánh hơi ≥16 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực2
9 Lu rung ≥ 25tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực2
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (130-140)CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
11 Thiết bị nấu nhựa và máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
12 Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
13 Máy khoan bê tông ≥4,5KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
14 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
15 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->