Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả nghiệm thu đóng điện bàn giao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Bảo Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 08:42:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,580,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 692,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.763E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính sau: + Thi công xây dựng đường giao thông (có quy mô kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD) với giá trị tối thiểu 11.139.400.000 VNĐ + Thi công xây dựng hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: Cấp, thoát nước; kè bê tông xi măng; điện chiếu sáng) với giá trị tối thiểu 11.745.000.000 VNĐ + cấp điện sinh hoạt (đường dây 22kV) với giá trị tối thiểu 1.321.800.000VNĐ. * Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông (có quy mô kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD) với giá trị tối thiểu 11.139.400.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công xây dựng hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: Cấp, thoát nước; kè bê tông xi măng; điện chiếu sáng) với giá trị tối thiểu 11.745.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cấp điện sinh hoạt (đường dây 22kV) với giá trị tối thiểu 1.321.800.000VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% giá trị hợp đồng); (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.206.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.412.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục cấp nước (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục cấp điện (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh hơi ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu rung ≥ 25tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (130-140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa và máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông ≥4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả nghiệm thu đóng điện bàn giao) Nâng cấp chỉnh trang các tuyến đường nội thị Phố Ràng, huyện Bảo Yên 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với doanh thu trong hoạt xây dựng: Cung cấp hóa đơn GTGT các khoản thanh toán xây lắp với bên giao thầu. - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 692.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND huyện Bảo Yên, Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I (vét hữu cơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,018 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,864 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,723 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,13 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,929 | 100m3 |
| 6 | Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,599 | 100m3 |
| 7 | Đắp lại xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,599 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển nội bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,586 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,018 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,018 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,366 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,575 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,142 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,142 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn (55% đá. 40% cát, 5% bột đá. nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,714 | 100tấn |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,112 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,375 | 100m3 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 92,41 | m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,64 | m3 |
| 20 | VK bê tông bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,583 | 100m2 |
| 21 | LĐ viên bó vỉa vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 440 | m |
| 22 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,72 | m3 |
| 23 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,538 | m3 |
| 24 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,345 | m3 |
| 25 | VK bê tông rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,677 | 100m2 |
| 26 | LĐ viên rãnh tam giác trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 846 | cái |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I (vét hữu cơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,739 | 100m3 |
| 28 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,254 | 100m3 |
| 29 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,231 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,687 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,513 | 100m3 |
| 32 | Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,896 | 100m3 |
| 33 | Đắp lại xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp lại xáo xới) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,896 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển nội bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16,485 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,552 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,552 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,297 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,192 | 100m3 |
| 39 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 45,489 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 45,489 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn (55% đá. 40% cát, 5% bột đá. nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,513 | 100tấn |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,557 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,326 | 100m3 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 255,08 | m2 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,303 | 100m3 |
| 46 | Rải bạt lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,03 | 100m2 |
| 47 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 45,447 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,326 | 100m2 |
| 49 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 34,648 | m3 |
| 50 | VK bê tông bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,416 | 100m2 |
| 51 | LĐ viên bó vỉa vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.093 | m |
| 52 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,209 | m3 |
| 53 | Đắp đất màu trồng hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18,66 | m3 |
| 54 | Trồng cỏ lá lạc.... | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 124,41 | m2 |
| 55 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,312 | m3 |
| 56 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,78 | m3 |
| 57 | VK bê tông rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,683 | 100m2 |
| 58 | LĐ viên rãnh tam giác trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2.104 | cái |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I (vét hữu cơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,628 | 100m3 |
| 60 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,456 | 100m3 |
| 61 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,399 | 100m3 |
| 62 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,015 | 100m3 |
| 63 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,516 | 100m3 |
| 64 | Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất III (đào xáo xới) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,502 | 100m3 |
| 65 | Đắp lại xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,502 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển nội bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,856 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,628 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,32 | 100m3 |
| 69 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,948 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,939 | 100m3 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,222 | 100m3 |
| 72 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19,915 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 23,199 | 100m2 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,567 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,283 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn (55% đá. 40% cát, 5% bột đá. nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,05 | 100tấn |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,335 | 100m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,078 | 100m3 |
| 79 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 171,54 | m2 |
| 80 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24,821 | m3 |
| 81 | VK bê tông bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,596 | 100m2 |
| 82 | LĐ viên bó vỉa vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 783 | m |
| 83 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,179 | m3 |
| 84 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,572 | m3 |
| 85 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,43 | m3 |
| 86 | VK bê tông rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,219 | 100m2 |
| 87 | LĐ viên rãnh tam giác trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.524 | cái |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông (phá kè hiện trạng ven hồ Phúc Khánh) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 57,7 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,577 | 100m3 |
| 90 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,577 | 100m3 |
| 91 | Tháo dỡ vỉa hè hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 290 | m2 |
| 92 | Lát hoàn trả vỉa hè hiện trạng (tận dụng 70% gạch cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 185,934 | m2 |
| 93 | Lát hoàn trả vỉa hè hiện trạng (bổ sung 30% gạch mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 79,686 | m2 |
| 94 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,312 | m3 |
| 95 | Đệm cát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,281 | m3 |
| 96 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,55 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,7 | m3 |
| 98 | Xây bó hè vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,85 | m3 |
| 99 | Đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,65 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,43 | m2 |
| 101 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,03 | 100m3 |
| 102 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,734 | 100m3 |
| 103 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,303 | 100m3 |
| 104 | Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,19 | 100m3 |
| 105 | Đắp lại xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp lại xáo xới) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,19 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển nội bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,342 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,071 | 100m3 |
| 108 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,071 | 100m3 |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,291 | 100m3 |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,722 | 100m3 |
| 111 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,86 | 100m2 |
| 112 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,86 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn (55% đá. 40% cát, 5% bột đá. nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,953 | 100tấn |
| 114 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 66,19 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ vỉa hè gạch hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 305,39 | m2 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,126 | m3 |
| 117 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,925 | m3 |
| 118 | VK bê tông bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,468 | 100m2 |
| 119 | LĐ viên bó vỉa vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 250 | m |
| 120 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,25 | m3 |
| 121 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,5 | m3 |
| 122 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,75 | m3 |
| 123 | VK bê tông rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m2 |
| 124 | LĐ viên rãnh tam giác trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 500 | cái |
| 125 | Lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 198,51 | m2 |
| 126 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,97 | m3 |
| 127 | Đệm cát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,926 | m3 |
| 128 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,53 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,5 | m3 |
| 130 | Xây bó hè vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,03 | m3 |
| 131 | Đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,36 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,69 | m2 |
| 133 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,244 | 100m3 |
| 134 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,244 | 100m3 |
| 135 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,463 | 100m3 |
| 136 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,463 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,463 | 100m3 |
| 138 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,313 | 100m2 |
| 139 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh tb 3cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,313 | 100m2 |
| 140 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 34,786 | 100m2 |
| 141 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 34,786 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,184 | 100tấn |
| 143 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 216,84 | m2 |
| 144 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,836 | m3 |
| 145 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,589 | m3 |
| 146 | Ván khuôn tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,556 | 100m2 |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.945,24 | cái |
| 148 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,159 | 100m3 |
| 149 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,853 | 100m3 |
| 150 | Đào khuông đường bằng máy đào - Cấp đất III (đào khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,265 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,54 | 100m3 |
| 152 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,1 | 100m3 |
| 153 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,519 | 100m3 |
| 154 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20,666 | 100m2 |
| 155 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21,024 | 100m2 |
| 156 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,608 | 100m2 |
| 157 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41,69 | 100m2 |
| 158 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,608 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,679 | 100tấn |
| 160 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 270,15 | m2 |
| 161 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,162 | m3 |
| 162 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,405 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,643 | 100m2 |
| 164 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2.054 | cái |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 34,016 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,229 | 100m2 |
| 167 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.063 | m |
| 168 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,819 | m3 |
| 169 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,764 | 100m3 |
| 170 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,775 | 100m3 |
| 171 | Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,273 | 100m3 |
| 172 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,273 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,176 | 100m3 |
| 174 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,176 | 100m3 |
| 175 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,136 | 100m3 |
| 176 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,515 | 100m3 |
| 177 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,064 | 100m2 |
| 178 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,064 | 100m2 |
| 179 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,705 | 100tấn |
| 180 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,543 | 100m3 |
| 181 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 78,294 | |
| 182 | Phá dỡ bó vỉa - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,431 | m3 |
| 183 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,72 | m3 |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,431 | m3 |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,811 | 100m2 |
| 186 | Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 276,96 | m |
| 187 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,8 | m3 |
| 188 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,628 | m3 |
| 189 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,07 | m3 |
| 190 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,434 | 100m2 |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 542,72 | cái |
| 192 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,397 | 100m3 |
| 193 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,018 | 100m3 |
| 194 | Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,017 | 100m3 |
| 195 | Đắp lại lớp xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,017 | 100m3 |
| 196 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,358 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,238 | 100m3 |
| 198 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,238 | 100m3 |
| 199 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,009 | 100m3 |
| 200 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,678 | 100m3 |
| 201 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,926 | 100m2 |
| 202 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 31,765 | 100m2 |
| 203 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 45,156 | 100m2 |
| 204 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,473 | 100tấn |
| 205 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 233,263 | m2 |
| 206 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,215 | m3 |
| 207 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,474 | m3 |
| 208 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,369 | 100m2 |
| 209 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 233,56 | m |
| 210 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,036 | m3 |
| 211 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,874 | m3 |
| 212 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,185 | m3 |
| 213 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,3 | 100m2 |
| 214 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 812,33 | cái |
| 215 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,899 | 100m2 |
| 216 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,899 | 100m2 |
| 217 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,563 | 100tấn |
| 218 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 92,508 | m2 |
| 219 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,784 | m3 |
| 220 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,459 | m3 |
| 221 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,476 | 100m2 |
| 222 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 594,56 | cái |
| 223 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,14 | 100m2 |
| 224 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,14 | 100m2 |
| 225 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,229 | 100tấn |
| 226 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 76,824 | m2 |
| 227 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,873 | m3 |
| 228 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,682 | m3 |
| 229 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,499 | 100m2 |
| 230 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 624,32 | cái |
| 231 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,372 | 100m2 |
| 232 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh 3cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,372 | 100m2 |
| 233 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,425 | 100m2 |
| 234 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,425 | 100m2 |
| 235 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,878 | 100tấn |
| 236 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 65,37 | m2 |
| 237 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,733 | m3 |
| 238 | Bê tông rãnh tam M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,332 | m3 |
| 239 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,462 | 100m2 |
| 240 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 577,66 | cái |
| 241 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,036 | 100m3 |
| 242 | Phá dỡ kết cấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 256,57 | m3 |
| 243 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,347 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,036 | 100m3 |
| 245 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,036 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển kết cấu cũ đổ thải, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,566 | 100m3 |
| 247 | San kết cấu cũ bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,566 | 100m3 |
| 248 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,277 | 100m3 |
| 249 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21,844 | 100m2 |
| 250 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh 3cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,024 | 100m2 |
| 251 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,024 | 100m2 |
| 252 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 33,621 | 100m2 |
| 253 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 55,465 | 100m2 |
| 254 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,669 | 100tấn |
| 255 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 346,023 | m2 |
| 256 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,485 | m3 |
| 257 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 23,712 | m3 |
| 258 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,529 | 100m2 |
| 259 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3.161,64 | cái |
| 260 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,956 | 100m3 |
| 261 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,136 | 100m3 |
| 262 | Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất III (xáo xới K98) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,69 | 100m3 |
| 263 | Đắp lại lớp xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,69 | 100m3 |
| 264 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,31 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,018 | 100m3 |
| 266 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,856 | 100m3 |
| 267 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,474 | 100m3 |
| 268 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 55,772 | 100m2 |
| 269 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 55,772 | 100m2 |
| 270 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa đá 4,5%) + vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,76 | 100tấn |
| 271 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,72 | 100m3 |
| 272 | Thi công sơn vạch đường dày 2mm (Q3/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 316,16 | m2 |
| 273 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,51 | m3 |
| 274 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 52,368 | m3 |
| 275 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,59 | 100m2 |
| 276 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.636,51 | m |
| 277 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21,275 | m3 |
| 278 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,819 | m3 |
| 279 | Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24,548 | m3 |
| 280 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,618 | 100m2 |
| 281 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.636,51 | cái |
| 282 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,02 | 100m3 |
| 283 | Đào xáo xới bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,049 | 100m3 |
| 284 | Đắp lại lớp xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,049 | 100m3 |
| 285 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,069 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,066 | 100m3 |
| 287 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,09 | 100m3 |
| 288 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,12 | 100m3 |
| 289 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,173 | 100m2 |
| 290 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 62,869 | 100m2 |
| 291 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19,024 | 100m2 |
| 292 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 64,042 | 100m2 |
| 293 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19,024 | 100m2 |
| 294 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (55% đá, 40% cát, 5% bột đá, nhựa 4,5%) + vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,145 | 100tấn |
| 295 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,086 | 100m3 |
| 296 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 377,82 | m2 |
| 297 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,135 | m3 |
| 298 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,832 | m3 |
| 299 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,152 | 100m2 |
| 300 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 26 | m |
| 301 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,338 | m3 |
| 302 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,884 | m3 |
| 303 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 27,21 | m3 |
| 304 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,902 | 100m2 |
| 305 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3.628 | cái |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,016 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,143 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,617 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất sét) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,223 | 100m3 |
| 5 | Lót bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,554 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 69,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,579 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 84,5 | m3 |
| 9 | VK bê tông tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,314 | 100m2 |
| 10 | LĐ ống PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,238 | 100m |
| 11 | Đá dăm tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,3 | m3 |
| 12 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,569 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,282 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,282 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,282 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 36,575 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,949 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,485 | 100m3 |
| 19 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,5 | m3 |
| 20 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 189 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 27,65 | m3 |
| 23 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,253 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,293 | tấn |
| 25 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 350 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,9 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,741 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,129 | 100m3 |
| 29 | Đệm đá dăm Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,07 | m3 |
| 30 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20,085 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,605 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,912 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,93 | tấn |
| 34 | LĐ đốt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 39 | 1 đoạn cống |
| 35 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 38 | mối nối |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,021 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,021 | 10 tấn/1km |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,271 | 1m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,572 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,97 | 100m3 |
| 43 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,469 | m3 |
| 44 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 26,962 | m3 |
| 45 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,081 | 100m2 |
| 46 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,536 | m3 |
| 47 | VK bê tông mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,442 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,219 | tấn |
| 49 | Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,184 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,576 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,591 | tấn |
| 52 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,256 | 100m2 |
| 53 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 54 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,469 | m3 |
| 55 | Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,536 | m3 |
| 56 | VK bê tông hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,396 | 100m2 |
| 57 | Song chắn rác Gratting KT 820x400mm (CB411) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17 | cái |
| 58 | LĐ cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17 | cái |
| 59 | LĐ ống PVC D250 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,187 | 100m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 50,004 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,5 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,5 | 100m3/1km |
| 63 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,5 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,414 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,285 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,285 | 100m3/1km |
| 67 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,285 | 100m3 |
| 68 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,715 | 1m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,656 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,948 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất sét) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,273 | 100m3 |
| 72 | Lót bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,737 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 88,47 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,695 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 125,16 | m3 |
| 76 | VK bê tông tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,733 | 100m2 |
| 77 | LĐ ống PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,315 | 100m |
| 78 | Đá dăm tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,47 | m3 |
| 79 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,685 | 100m2 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,399 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,399 | 100m3/1km |
| 82 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,399 | 100m3 |
| 83 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 93,214 | 1m3 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17,711 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,369 | 100m3 |
| 86 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 26,76 | m3 |
| 87 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 481,68 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 35,68 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 70,468 | m3 |
| 90 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,193 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,844 | tấn |
| 92 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 892 | 1cấu kiện |
| 93 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,8 | 1m3 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,672 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,287 | 100m3 |
| 96 | Đệm đá dăm Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,44 | m3 |
| 97 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 45,32 | m3 |
| 98 | Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,878 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,058 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,099 | tấn |
| 101 | LĐ đốt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 88 | 1 đoạn cống |
| 102 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 86 | mối nối |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 105 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,33 | 10 tấn/1km |
| 106 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,33 | 10 tấn/1km |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17,029 | 1m3 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,236 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,998 | 100m3 |
| 110 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,024 | m3 |
| 111 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 55,51 | m3 |
| 112 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,285 | 100m2 |
| 113 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,28 | m3 |
| 114 | VK bê tông mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,91 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,45 | tấn |
| 116 | Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,38 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,48 | m3 |
| 118 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,216 | tấn |
| 119 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,526 | 100m2 |
| 120 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 121 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,71 | m3 |
| 122 | Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,28 | m3 |
| 123 | VK bê tông hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,816 | 100m2 |
| 124 | Song chắn rác Gratting KT 820x400mm (CB411) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 35 | cái |
| 125 | LĐ cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 35 | cái |
| 126 | LĐ ống PVC D250 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,385 | 100m |
| 127 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 76,248 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,762 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,762 | 100m3/1km |
| 130 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,762 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,03 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,03 | 100m3/1km |
| 134 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,03 | 100m3 |
| 135 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,477 | 1m3 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,091 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,011 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất sét) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,023 | 100m3 |
| 139 | Lót bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,057 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,79 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,069 | 100m2 |
| 142 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,55 | m3 |
| 143 | VK bê tông tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,164 | 100m2 |
| 144 | LĐ ống PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,08 | 100m |
| 145 | Đá dăm tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,07 | m3 |
| 146 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,06 | 100m2 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,33 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,25 | m3 |
| 149 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,432 | m3 |
| 150 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,8 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,432 | 100m2 |
| 152 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,328 | tấn |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 73,44 | m2 |
| 154 | Bulong U-M22x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 96 | cái |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 73,53 | 1m2 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,102 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,102 | 100m3/1km |
| 158 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,102 | 100m3 |
| 159 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 54,445 | 1m3 |
| 160 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,344 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,699 | 100m3 |
| 162 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,63 | m3 |
| 163 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 281,34 | m3 |
| 164 | Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20,84 | 100m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41,159 | m3 |
| 166 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,865 | 100m2 |
| 167 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,414 | tấn |
| 168 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 521 | 1cấu kiện |
| 169 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,5 | 1m3 |
| 170 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,235 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,215 | 100m3 |
| 172 | Đệm đá dăm Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,45 | m3 |
| 173 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 33,475 | m3 |
| 174 | Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,342 | 100m2 |
| 175 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,52 | tấn |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,55 | tấn |
| 177 | LĐ đốt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 65 | 1 đoạn cống |
| 178 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 63 | mối nối |
| 179 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| 180 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| 181 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,369 | 10 tấn/1km |
| 182 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,369 | 10 tấn/1km |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,218 | 1m3 |
| 184 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,941 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,199 | 100m3 |
| 186 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,814 | m3 |
| 187 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 33,306 | m3 |
| 188 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,571 | 100m2 |
| 189 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,368 | m3 |
| 190 | VK bê tông mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,546 | 100m2 |
| 191 | Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,27 | tấn |
| 192 | Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,228 | tấn |
| 193 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,888 | m3 |
| 194 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,729 | tấn |
| 195 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,316 | 100m2 |
| 196 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 197 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,814 | m3 |
| 198 | Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,368 | m3 |
| 199 | VK bê tông hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,489 | 100m2 |
| 200 | Song chắn rác Gratting KT 820x400mm (CB411) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21 | cái |
| 201 | LĐ cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21 | cái |
| 202 | LĐ ống PVC D250 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,231 | 100m |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,87 | 1m3 |
| 204 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,165 | 100m3 |
| 205 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,098 | 100m3 |
| 206 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,12 | m3 |
| 207 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,377 | m3 |
| 208 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,188 | 100m2 |
| 209 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,216 | m3 |
| 210 | VK bê tông mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,027 | 100m2 |
| 211 | Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,013 | tấn |
| 212 | Cốt thép thang hố ga ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,014 | tấn |
| 213 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,251 | m3 |
| 214 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,025 | tấn |
| 215 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,01 | 100m2 |
| 216 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,759 | 1m3 |
| 218 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,144 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,091 | 100m3 |
| 220 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,324 | m3 |
| 221 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,007 | 100m2 |
| 222 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,014 | m3 |
| 223 | Ván khuôn bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,145 | 100m2 |
| 224 | Cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,243 | tấn |
| 225 | Bê tông tấm đan hố ga đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,452 | m3 |
| 226 | VK bê tông tấm đan hố ga đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,019 | 100m2 |
| 227 | Cốt thép tấm đan hố ga đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,074 | tấn |
| 228 | Nắp gang hố ga khung vuông nắp tròn tải trọng 40T (CB411) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 229 | LĐ nắp gang hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 230 | Lót bạt chống thấm cửa thu đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,007 | 100m2 |
| 231 | Ván khuôn bê tông hố thu đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,002 | 100m2 |
| 232 | Bê tông hố thu nước đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,032 | m3 |
| 233 | VK bê tông cửa thu đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,001 | 100m2 |
| 234 | Bê tông cửa thu nước đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,079 | m3 |
| 235 | Cốt thép cửa thu D | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,003 | tấn |
| 236 | Cốt thép cửa thu D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,007 | tấn |
| 237 | LĐ cửa thu nước đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 238 | Tháo dỡ cống D100cm hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 239 | LĐ lại cống D100cm (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 240 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 28,296 | m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,283 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,283 | 100m3/1km |
| 243 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,283 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,567 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,567 | 100m3/1km |
| 246 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,567 | 100m3 |
| 247 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,852 | 1m3 |
| 248 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,112 | 100m3 |
| 249 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,398 | 100m3 |
| 250 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,68 | m3 |
| 251 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 30,24 | m3 |
| 252 | Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,24 | 100m2 |
| 253 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,424 | m3 |
| 254 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,2 | 100m2 |
| 255 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,367 | tấn |
| 256 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 257 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,3 | 1m3 |
| 258 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,627 | 100m3 |
| 259 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,109 | 100m3 |
| 260 | Đệm đá dăm Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,29 | m3 |
| 261 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16,995 | m3 |
| 262 | Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,204 | 100m2 |
| 263 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,772 | tấn |
| 264 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,787 | tấn |
| 265 | LĐ đốt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 33 | 1 đoạn cống |
| 266 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 32 | mối nối |
| 267 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 268 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 269 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,249 | 10 tấn/1km |
| 270 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,249 | 10 tấn/1km |
| 271 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,433 | 1m3 |
| 272 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,462 | 100m3 |
| 273 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,285 | 100m3 |
| 274 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,432 | m3 |
| 275 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,93 | m3 |
| 276 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,612 | 100m2 |
| 277 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,04 | m3 |
| 278 | VK bê tông mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,13 | 100m2 |
| 279 | Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,064 | tấn |
| 280 | Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,054 | tấn |
| 281 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,64 | m3 |
| 282 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,174 | tấn |
| 283 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,075 | 100m2 |
| 284 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 285 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,432 | m3 |
| 286 | Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,04 | m3 |
| 287 | VK bê tông hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,117 | 100m2 |
| 288 | Song chắn rác Gratting KT 820x400mm (CB411) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 289 | LĐ cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 290 | LĐ ống PVC D250 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,055 | 100m |
| 291 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,72 | m3 |
| 292 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,097 | 100m3 |
| 293 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,097 | 100m3/1km |
| 294 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,097 | 100m3 |
| 295 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,422 | 100m3 |
| 296 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,422 | 100m3/1km |
| 297 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,422 | 100m3 |
| 298 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 100,181 | 1m3 |
| 299 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19,034 | 100m3 |
| 300 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,306 | 100m3 |
| 301 | Đệm đá dăm Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 130,235 | m3 |
| 302 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 515,932 | m3 |
| 303 | Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 66,921 | 100m2 |
| 304 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 23,426 | tấn |
| 305 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 23,895 | tấn |
| 306 | LĐ đốt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.001,81 | 1 đoạn cống |
| 307 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.000,81 | mối nối |
| 308 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.001,81 | 1 cấu kiện |
| 309 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.001,81 | 1 cấu kiện |
| 310 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 128,983 | 10 tấn/1km |
| 311 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 128,983 | 10 tấn/1km |
| 312 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,298 | 1m3 |
| 313 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,387 | 100m3 |
| 314 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,856 | 100m3 |
| 315 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,86 | m3 |
| 316 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 22,26 | m3 |
| 317 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,578 | 100m2 |
| 318 | Cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,806 | tấn |
| 319 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,78 | m3 |
| 320 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,113 | tấn |
| 321 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,29 | 100m2 |
| 322 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 323 | Tấm gang thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 324 | Lắp đặt tấm gang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 325 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,946 | 1m3 |
| 326 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,37 | 100m3 |
| 327 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,228 | 100m3 |
| 328 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,296 | m3 |
| 329 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,352 | m3 |
| 330 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,291 | 100m2 |
| 331 | Cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,713 | tấn |
| 332 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,808 | m3 |
| 333 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 334 | Tấm gang thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 335 | Lắp đặt tấm gang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 336 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,973 | 1m3 |
| 337 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,185 | 100m3 |
| 338 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,114 | 100m3 |
| 339 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,648 | m3 |
| 340 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,364 | m3 |
| 341 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,243 | 100m2 |
| 342 | Cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,383 | tấn |
| 343 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,904 | m3 |
| 344 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 345 | Tấm gang thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 346 | Lắp tấm gang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 347 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,973 | 1m3 |
| 348 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,185 | 100m3 |
| 349 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,114 | 100m3 |
| 350 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,173 | m3 |
| 351 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,968 | m3 |
| 352 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,224 | 100m2 |
| 353 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,416 | m3 |
| 354 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,052 | 100m2 |
| 355 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,026 | tấn |
| 356 | Lắp dựng cốt thép thang ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,022 | tấn |
| 357 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,656 | m3 |
| 358 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,069 | tấn |
| 359 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,03 | 100m2 |
| 360 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 361 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,352 | m3 |
| 362 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,416 | m3 |
| 363 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,047 | 100m2 |
| 364 | Song chắn rác Gratting KT 820x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 365 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,022 | 100m |
| 367 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,6 | 1m3 |
| 368 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,684 | 100m3 |
| 369 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,119 | 100m3 |
| 370 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,68 | m3 |
| 371 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19,98 | m3 |
| 372 | Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,655 | 100m2 |
| 373 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,491 | tấn |
| 374 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,158 | tấn |
| 375 | LĐ đốt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 36 | 1 đoạn cống |
| 376 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 35 | mối nối |
| 377 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 378 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 379 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,995 | 10 tấn/1km |
| 380 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,995 | 10 tấn/1km |
| 381 | Song chắn rác Gratting KT 820x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 36 | cái |
| 382 | LĐ cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 36 | cái |
| 383 | Tháo dỡ tấm đan 50x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.058 | cái |
| 384 | Phá dỡ thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 469,752 | m3 |
| 385 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16,45 | 100m3 |
| 386 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16,45 | 100m3/1km |
| 387 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16,45 | 100m3 |
| 388 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,698 | 100m3 |
| 389 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,377 | 1m3 |
| 390 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,402 | 100m3 |
| 391 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,504 | 100m3 |
| 392 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,118 | m3 |
| 393 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 38,119 | m3 |
| 394 | Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,824 | 100m2 |
| 395 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,577 | m3 |
| 396 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,253 | 100m2 |
| 397 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,463 | tấn |
| 398 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 71 | 1cấu kiện |
| 399 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,566 | 1m3 |
| 400 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,248 | 100m3 |
| 401 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,217 | 100m3 |
| 402 | Đệm đá dăm Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,536 | m3 |
| 403 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 33,815 | m3 |
| 404 | Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,386 | 100m2 |
| 405 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,535 | tấn |
| 406 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,566 | tấn |
| 407 | LĐ đốt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 65,66 | 1 đoạn cống |
| 408 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 64 | mối nối |
| 409 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 65,66 | 1 cấu kiện |
| 410 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 65,66 | 1 cấu kiện |
| 411 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,454 | 10 tấn/1km |
| 412 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,454 | 10 tấn/1km |
| 413 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,892 | 1m3 |
| 414 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,74 | 100m3 |
| 415 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,457 | 100m3 |
| 416 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,691 | m3 |
| 417 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,688 | m3 |
| 418 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,98 | 100m2 |
| 419 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,664 | m3 |
| 420 | VK bê tông mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,208 | 100m2 |
| 421 | Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,103 | tấn |
| 422 | Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,087 | tấn |
| 423 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,624 | m3 |
| 424 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,278 | tấn |
| 425 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,12 | 100m2 |
| 426 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 427 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,164 | m3 |
| 428 | Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,248 | m3 |
| 429 | VK bê tông hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,14 | 100m2 |
| 430 | Song chắn rác Gratting KT 820x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 431 | LĐ cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 432 | LĐ ống PVC D250 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,066 | 100m |
| 433 | Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,478 | m3 |
| 434 | VK bê tông hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,028 | 100m2 |
| 435 | Lắp dựng hố thu nước ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,036 | tấn |
| 436 | Lắp dựng hố thu nước ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,032 | tấn |
| 437 | Song chắn rác Gratting KT 900x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 438 | LĐ cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 439 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 140,72 | m3 |
| 440 | Vận chuyển phá dỡ kết cấu bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,407 | 100m3 |
| 441 | Vận chuyển phá dỡ kết cấu đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,407 | 100m3/1km |
| 442 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,407 | 100m3 |
| 443 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,237 | 100m3 |
| 444 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,237 | 100m3/1km |
| 445 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,237 | 100m3 |
| 446 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 22,263 | 1m3 |
| 447 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,23 | 100m3 |
| 448 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,521 | 100m3 |
| 449 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,391 | m3 |
| 450 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 115,042 | m3 |
| 451 | Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,522 | 100m2 |
| 452 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16,83 | m3 |
| 453 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,763 | 100m2 |
| 454 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,396 | tấn |
| 455 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 213 | 1cấu kiện |
| 456 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,406 | 1m3 |
| 457 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,647 | 100m3 |
| 458 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m3 |
| 459 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,605 | m3 |
| 460 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,102 | m3 |
| 461 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,857 | 100m2 |
| 462 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,456 | m3 |
| 463 | VK bê tông mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,182 | 100m2 |
| 464 | Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,09 | tấn |
| 465 | Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,076 | tấn |
| 466 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,296 | m3 |
| 467 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,243 | tấn |
| 468 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,105 | 100m2 |
| 469 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 470 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,858 | m3 |
| 471 | Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,456 | m3 |
| 472 | VK bê tông hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,163 | 100m2 |
| 473 | Song chắn rác Gratting KT 820x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 474 | LĐ cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 475 | LĐ ống PVC D250 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,077 | 100m |
| 476 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,963 | 100m3 |
| 477 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,963 | 100m3/1km |
| 478 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,963 | 100m3 |
| 479 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 102,988 | 1m3 |
| 480 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19,568 | 100m3 |
| 481 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,037 | 100m3 |
| 482 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 29,566 | m3 |
| 483 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 532,186 | m3 |
| 484 | Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 39,421 | 100m2 |
| 485 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 77,857 | m3 |
| 486 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,528 | 100m2 |
| 487 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,457 | tấn |
| 488 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 986 | 1cấu kiện |
| 489 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 31,135 | 1m3 |
| 490 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,916 | 100m3 |
| 491 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,027 | 100m3 |
| 492 | Đệm đá dăm Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40,476 | m3 |
| 493 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 160,345 | m3 |
| 494 | Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20,798 | 100m2 |
| 495 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,281 | tấn |
| 496 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,426 | tấn |
| 497 | LĐ đốt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 311,35 | 1 đoạn cống |
| 498 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 310,35 | mối nối |
| 499 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 311,35 | 1 cấu kiện |
| 500 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 311,35 | 1 cấu kiện |
| 501 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40,086 | 10 tấn/1km |
| 502 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40,086 | 10 tấn/1km |
| 503 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,597 | 1m3 |
| 504 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,773 | 100m3 |
| 505 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,712 | 100m3 |
| 506 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,592 | m3 |
| 507 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 47,58 | m3 |
| 508 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,673 | 100m2 |
| 509 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,24 | m3 |
| 510 | VK bê tông mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,78 | 100m2 |
| 511 | Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,386 | tấn |
| 512 | Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,325 | tấn |
| 513 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,84 | m3 |
| 514 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,042 | tấn |
| 515 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,451 | 100m2 |
| 516 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 517 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,815 | 1m3 |
| 518 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,345 | 100m3 |
| 519 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,171 | 100m3 |
| 520 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,259 | m3 |
| 521 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,408 | m3 |
| 522 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,467 | 100m2 |
| 523 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,624 | m3 |
| 524 | VK bê tông mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,078 | 100m2 |
| 525 | Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,039 | tấn |
| 526 | Cốt thép thang hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,049 | tấn |
| 527 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,984 | m3 |
| 528 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,104 | tấn |
| 529 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,045 | 100m2 |
| 530 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 531 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,815 | 1m3 |
| 532 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,345 | 100m3 |
| 533 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,171 | 100m3 |
| 534 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,259 | m3 |
| 535 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,688 | m3 |
| 536 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,395 | 100m2 |
| 537 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,624 | m3 |
| 538 | VK bê tông mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,078 | 100m2 |
| 539 | Cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,039 | tấn |
| 540 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,984 | m3 |
| 541 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,104 | tấn |
| 542 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,045 | 100m2 |
| 543 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 544 | Bê tông cửa xả, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,142 | m3 |
| 545 | Ván khuôn cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,133 | 100m2 |
| 546 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,23 | m3 |
| 547 | Xếp đá khan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,584 | m3 |
| 548 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 23,596 | m3 |
| 549 | Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,072 | m3 |
| 550 | VK bê tông hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,792 | 100m2 |
| 551 | Song chắn rác Gratting KT 820x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 34 | cái |
| 552 | LĐ cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 34 | cái |
| 553 | LĐ ống PVC D250 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,374 | 100m |
| 554 | Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,478 | m3 |
| 555 | VK bê tông hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,028 | 100m2 |
| 556 | Lắp dựng hố thu nước ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,036 | tấn |
| 557 | Lắp dựng hố thu nước ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,032 | tấn |
| 558 | Song chắn rác Gratting KT 900x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 559 | LĐ cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 560 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 79,32 | m3 |
| 561 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,793 | 100m3 |
| 562 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,793 | 100m3 |
| 563 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,019 | 100m3 |
| 564 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,019 | 100m3/1km |
| 565 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,019 | 100m3 |
| 566 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,321 | 1m3 |
| 567 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,961 | 100m3 |
| 568 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,734 | 100m3 |
| 569 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất sét) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,248 | 100m3 |
| 570 | Lót bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,637 | 100m2 |
| 571 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 102,51 | m3 |
| 572 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,656 | 100m2 |
| 573 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 58,86 | m3 |
| 574 | VK bê tông tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,565 | 100m2 |
| 575 | LĐ ống PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,223 | 100m |
| 576 | Đá dăm tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,48 | m3 |
| 577 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,733 | 100m2 |
| 578 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,039 | 100m3 |
| 579 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,039 | 100m3/1km |
| 580 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,039 | 100m3 |
| 581 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,56 | tấn |
| 582 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,797 | m2 |
| 583 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,24 | 100m |
| 584 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,96 | 100m |
| 585 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24,51 | 1m2 |
| 586 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 289,575 | m3 |
| 587 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng (VD) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2.025 | 1cấu kiện |
| 588 | LĐ lại tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2.025 | 1cấu kiện |
| 589 | Đổ bù bê tông thành rãnh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 101,25 | m3 |
| 590 | VK bê tông thành rãnh đổ bù | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,1 | 100m2 |
| 591 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,175 | m3 |
| 592 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (thành hố ga hiện trạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,484 | m3 |
| 593 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 594 | LĐ lại tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 595 | Đổ bù bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,784 | m3 |
| 596 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,598 | 100m2 |
| 597 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,296 | tấn |
| 598 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,432 | 1m3 |
| 599 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,624 | m3 |
| 600 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,987 | m3 |
| 601 | Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,784 | m3 |
| 602 | VK bê tông hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,536 | 100m2 |
| 603 | Song chắn rác Gratting KT 820x400mm (CB411) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 23 | cái |
| 604 | LĐ cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 23 | cái |
| 605 | LĐ ống PVC D250 class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,253 | 100m |
| 606 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 64,193 | m3 |
| 607 | VK bê tông bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,887 | 100m2 |
| 608 | LĐ viên bó vỉa vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2.025 | m |
| 609 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 32,4 | m3 |
| 610 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,068 | 100m3 |
| 611 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,068 | 100m3/1km |
| 612 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,921 | 100m3 |
| 613 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,921 | 100m3/1km |
| 614 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,989 | 100m3 |
| 615 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 146,4 | m2 |
| 616 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,073 | 100m3 |
| 617 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 29,28 | m2 |
| 618 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 117,12 | m2 |
| 619 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,88 | m3 |
| 620 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,927 | 100m3 |
| 621 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,625 | 100m3 |
| 622 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,317 | 100m3 |
| 623 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 244 | m |
| 624 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,22 | 100m2 |
| 625 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,196 | 1000v |
| 626 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | sứ |
| 627 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,034 | m3 |
| 628 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,009 | 100m2 |
| 629 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 630 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,288 | 100m3 |
| 631 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,288 | 100m3/1km |
| 632 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,288 | 100m3 |
| 633 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,58 | 100m |
| 634 | Phá dỡ kết cấu mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,066 | 100m3 |
| 635 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,172 | 100m2 |
| 636 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,173 | 100m2 |
| 637 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,021 | 100tấn |
| 638 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,021 | 100tấn |
| 639 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,025 | 100m3 |
| 640 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,032 | 100m3 |
| 641 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,541 | m3 |
| 642 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,103 | 100m3 |
| 643 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,068 | 100m3 |
| 644 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,037 | 100m3 |
| 645 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 29 | m |
| 646 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,145 | 100m2 |
| 647 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,261 | 1000v |
| 648 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,032 | 100m3 |
| 649 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,032 | 100m3/1km |
| 650 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,032 | 100m3 |
| 651 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,436 | m3 |
| 652 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,083 | 100m3 |
| 653 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,052 | 100m3 |
| 654 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,029 | 100m2 |
| 655 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,294 | m3 |
| 656 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,234 | m3 |
| 657 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,202 | 100m2 |
| 658 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,03 | 100m3 |
| 659 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,03 | 100m3/1km |
| 660 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,03 | 100m3 |
| 661 | Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 662 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 60,356 | kg |
| 663 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 664 | Cột tròn côn BG8-3,5mm ngọn D78 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cột |
| 665 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cột |
| 666 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cửa |
| 667 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 668 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 669 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | bảng |
| 670 | Cần đèn CK-05 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 671 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cần đèn |
| 672 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 989,033 | bộ |
| 673 | Bulong + Ecu M16x160 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 188 | bộ |
| 674 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 188 | bộ |
| 675 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 47 | cần đèn |
| 676 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 414,141 | bộ |
| 677 | Bulong + Ecu M16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 52 | bộ |
| 678 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 52 | bộ |
| 679 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13 | cần đèn |
| 680 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 131,672 | bộ |
| 681 | Bulong + Ecu M16x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24 | bộ |
| 682 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24 | bộ |
| 683 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cần đèn |
| 684 | Đèn led ELST-01A-120W | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 78 | bộ |
| 685 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 78 | 1 bộ |
| 686 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,076 | m3 |
| 687 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,014 | 100m3 |
| 688 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,01 | 100m3 |
| 689 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,005 | 100m2 |
| 690 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,669 | m3 |
| 691 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,055 | 100m2 |
| 692 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,004 | 100m3 |
| 693 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 694 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,004 | 100m3 |
| 695 | Khung móng tủ M16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 696 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | tủ |
| 697 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | tủ |
| 698 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 140,881 | kg |
| 699 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 700 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,4 | m3 |
| 701 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,076 | 100m3 |
| 702 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,08 | 100m3 |
| 703 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 704 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 705 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | hòm |
| 706 | Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 707 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,506 | kg |
| 708 | Lắp đặt giá, Trọng lượng = | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 709 | Bulong + Ecu M14x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 710 | Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,8 | m |
| 711 | Khóa đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 712 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,33 | m3 |
| 713 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,063 | 100m3 |
| 714 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,035 | 100m3 |
| 715 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,024 | 100m2 |
| 716 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,243 | m3 |
| 717 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,966 | m3 |
| 718 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,108 | 100m2 |
| 719 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,027 | 100m3 |
| 720 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,027 | 100m3/1km |
| 721 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,027 | 100m3 |
| 722 | Cột TC-PCI 10-4.3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cột |
| 723 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | tấn |
| 724 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cột |
| 725 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 395 | m |
| 726 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,95 | 100m |
| 727 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21,141 | kg |
| 728 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,43 | 100m |
| 729 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2.185 | m |
| 730 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21,85 | 100m |
| 731 | Móc treo MT F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40 | cái |
| 732 | Kẹp treo cáp ES 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40 | cái |
| 733 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 48 | cái |
| 734 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 48 | cái |
| 735 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 66 | m |
| 736 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 39 | bộ |
| 737 | Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 92 | cái |
| 738 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 196 | bộ |
| 739 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 381 | m |
| 740 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,81 | 100m |
| 741 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 359 | m |
| 742 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,59 | 100m |
| 743 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 80 | cái |
| 744 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 745 | Bịt đầu cáp B25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 80 | cái |
| 746 | Tháo cần đèn (50% NC, M) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | cần đèn |
| 747 | Tháo choá đèn (lốp đèn) bằng máy loại lốp đơn, độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | 1 bộ |
| 748 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x35mm2 (NCx0.45) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,278 | 1km / 1dây |
| 749 | Tháo dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 (NCx0.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 23 | m |
| 750 | Tháo phụ kiện (NCx0.05) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8 | công/bộ |
| 751 | Tháo cần đèn (50% NC, M) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | cần đèn |
| 752 | Tháo choá đèn (lốp đèn) bằng máy loại lốp đơn, độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | 1 bộ |
| 753 | Tháo dây CU/PVC/PVC 4x6 (NCx0.45) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,439 | 1km dây |
| 754 | Tháo dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 (NCx0.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 42 | m |
| 755 | Tháo phụ kiện (NCx0.05) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | công/bộ |
| 756 | Cáp quang ADSS 24/300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.129 | m |
| 757 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,129 | 1km cáp |
| 758 | Khối lượng gông cột sơn (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 85,69 | kg |
| 759 | Lắp đặt gông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20 | bộ |
| 760 | Bộ néo cáp quang ADSS/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 60 | bộ |
| 761 | Lắp bộ néo | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 60 | bộ |
| 762 | Măng xông cáp quang 24 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 763 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | bộ MX |
| 764 | Giá đỡ cáp quang dự phòng mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 51,414 | kg |
| 765 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 766 | Tháo dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới ADSS 24F0( sử dụng dây mồi) (NC, Mx0.45) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,035 | km/ dây |
| 767 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (trừ 55m 2 ống đi trùng nhau) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 31,932 | 1m3 |
| 768 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III (trừ 55m 2 ống đi trùng nhau) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,874 | 100m3 |
| 769 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 92,902 | m3 |
| 770 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,248 | 100m3 |
| 771 | LĐ ống HDPE D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,45 | 100 m |
| 772 | LĐ ống HDPE D110 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,97 | 100m |
| 773 | LĐ nối góc HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 774 | LĐ nối góc HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 775 | LĐ nút bịt HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 776 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,104 | 1m3 |
| 777 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,189 | 100m3 |
| 778 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,145 | 100m3 |
| 779 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,3 | m3 |
| 780 | Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,74 | m3 |
| 781 | VK bê tông hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,061 | 100m2 |
| 782 | Lắp dựng cốt thép hố van, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,031 | tấn |
| 783 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,26 | m3 |
| 784 | Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,5 | m2 |
| 785 | Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,247 | m2 |
| 786 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,32 | m3 |
| 787 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,015 | 100m2 |
| 788 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,025 | tấn |
| 789 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 790 | LĐ tê thép D100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 791 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 792 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 793 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 794 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cặp bích |
| 795 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,5 | cặp bích |
| 796 | Lắp đai khởi thuỷ - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 797 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 798 | LĐ nối góc HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 799 | LĐ tê thép D100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 800 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 801 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 802 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 803 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cặp bích |
| 804 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,5 | cặp bích |
| 805 | Lắp đai khởi thuỷ - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 806 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 807 | LĐ nối góc HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 808 | Bê tông gối đỡ M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,036 | m3 |
| 809 | VK bê tông gối đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,008 | 100m2 |
| 810 | Tháo dỡ và đấu nối lại điểm khởi thủy cho các hộ dân hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 85 | điểm đấu |
| 811 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,7 | 100m3 |
| 812 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,7 | 100m3/1km |
| 813 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,7 | 100m3 |
| 814 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,068 | 1m3 |
| 815 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,176 | 100m3 |
| 816 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 38,02 | m3 |
| 817 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,92 | 100m3 |
| 818 | LĐ ống HDPE D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,63 | 100 m |
| 819 | LĐ nút bịt HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 820 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,78 | 1m3 |
| 821 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,07 | 100m3 |
| 822 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,049 | 100m3 |
| 823 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,18 | m3 |
| 824 | Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,98 | m3 |
| 825 | VK bê tông hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,038 | 100m2 |
| 826 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,08 | m3 |
| 827 | Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,1 | m2 |
| 828 | Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,98 | m2 |
| 829 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,162 | m3 |
| 830 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,011 | 100m2 |
| 831 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,017 | tấn |
| 832 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 833 | Lắp đai khởi thuỷ - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 834 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 835 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 836 | LĐ nối góc HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 837 | LĐ kép TTK D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 838 | LĐ rắc co TTK D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 839 | Lắp đai khởi thuỷ - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 840 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 841 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 842 | LĐ nối góc HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 843 | LĐ kép TTK D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 844 | LĐ rắc co TTK D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 845 | Tháo dỡ và đấu nối lại điểm khởi thủy cho các hộ dân hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 36 | điểm đấu |
| 846 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,29 | 100m3 |
| 847 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,29 | 100m3/1km |
| 848 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,29 | 100m3 |
| 849 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,248 | 1m3 |
| 850 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,382 | 100m3 |
| 851 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,359 | m3 |
| 852 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,299 | 100m3 |
| 853 | LĐ ống HDPE D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,18 | 100 m |
| 854 | LĐ nút bịt HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 855 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,39 | 1m3 |
| 856 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,035 | 100m3 |
| 857 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,025 | 100m3 |
| 858 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,09 | m3 |
| 859 | Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,49 | m3 |
| 860 | VK bê tông hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,019 | 100m2 |
| 861 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,54 | m3 |
| 862 | Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,05 | m2 |
| 863 | Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,49 | m2 |
| 864 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,081 | m3 |
| 865 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,005 | 100m2 |
| 866 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,008 | tấn |
| 867 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 868 | Lắp đai khởi thuỷ - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 869 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 870 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 871 | LĐ nối góc HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 872 | LĐ kép TTK D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 873 | LĐ rắc co TTK D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 874 | Tháo dỡ và đấu nối lại điểm khởi thủy cho các hộ dân hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | điểm đấu |
| 875 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,098 | 100m3 |
| 876 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,098 | 100m3/1km |
| 877 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,098 | 100m3 |
| 878 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18,612 | 1m3 |
| 879 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,675 | 100m3 |
| 880 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 54,149 | m3 |
| 881 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,31 | 100m3 |
| 882 | LĐ ống HDPE D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,17 | 100 m |
| 883 | LĐ nối góc HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 884 | LĐ tê HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 885 | LĐ nút bịt HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 886 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,78 | 1m3 |
| 887 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,07 | 100m3 |
| 888 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,049 | 100m3 |
| 889 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,18 | m3 |
| 890 | Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,98 | m3 |
| 891 | VK bê tông hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,038 | 100m2 |
| 892 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,08 | m3 |
| 893 | Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,1 | m2 |
| 894 | Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,98 | m2 |
| 895 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,162 | m3 |
| 896 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,011 | 100m2 |
| 897 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,017 | tấn |
| 898 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 899 | Lắp đai khởi thuỷ - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 900 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 901 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 902 | LĐ nối góc HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 903 | LĐ kép TTK D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 904 | LĐ rắc co TTK D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 905 | Tháo dỡ và đấu nối lại điểm khởi thủy cho các hộ dân hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 36 | điểm đấu |
| 906 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,403 | 100m3 |
| 907 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,403 | 100m3/1km |
| 908 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,403 | 100m3 |
| 909 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41,436 | 1m3 |
| 910 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,729 | 100m3 |
| 911 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 120,553 | m3 |
| 912 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,917 | 100m3 |
| 913 | LĐ ống HDPE D63 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,36 | 100 m |
| 914 | LĐ ống HDPE D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,15 | 100 m |
| 915 | LĐ nối góc HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 916 | LĐ tê HDPE D63/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 917 | LĐ nối góc HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 918 | LĐ nút bịt HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 919 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,17 | 1m3 |
| 920 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,105 | 100m3 |
| 921 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,074 | 100m3 |
| 922 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,27 | m3 |
| 923 | Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,47 | m3 |
| 924 | VK bê tông hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,057 | 100m2 |
| 925 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,62 | m3 |
| 926 | Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,15 | m2 |
| 927 | Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,47 | m2 |
| 928 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,243 | m3 |
| 929 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,016 | 100m2 |
| 930 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,025 | tấn |
| 931 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 932 | Lắp đai khởi thuỷ - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 933 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 934 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 935 | LĐ nối góc HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 936 | LĐ kép TTK D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 937 | LĐ rắc co TTK D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 938 | Lắp đai khởi thuỷ - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 939 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 940 | LĐ khâu nối HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 941 | LĐ nối góc HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 942 | LĐ kép TTK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 943 | LĐ rắc co TTK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 944 | Tháo dỡ và đấu nối lại điểm khởi thủy cho các hộ dân hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 110 | điểm đấu |
| 945 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,881 | 100m3 |
| 946 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,881 | 100m3/1km |
| 947 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,881 | 100m3 |
| 948 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41,904 | 1m3 |
| 949 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,771 | 100m3 |
| 950 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 121,914 | m3 |
| 951 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,95 | 100m3 |
| 952 | LĐ ống HDPE D63 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,22 | 100 m |
| 953 | LĐ ống HDPE D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,42 | 100 m |
| 954 | LĐ nối góc HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 955 | LĐ tê HDPE D63/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 956 | LĐ nối góc HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 957 | LĐ nút bịt HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 958 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,39 | 1m3 |
| 959 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,035 | 100m3 |
| 960 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,025 | 100m3 |
| 961 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,09 | m3 |
| 962 | Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,49 | m3 |
| 963 | VK bê tông hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,019 | 100m2 |
| 964 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,54 | m3 |
| 965 | Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,05 | m2 |
| 966 | Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,49 | m2 |
| 967 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,081 | m3 |
| 968 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,005 | 100m2 |
| 969 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,008 | tấn |
| 970 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 971 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 972 | Tháo dỡ và đấu nối lại điểm khởi thủy cho các hộ dân hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 108 | điểm đấu |
| 973 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,868 | 100m3 |
| 974 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,868 | 100m3/1km |
| 975 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,868 | 100m3 |
| C | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (ĐƯỜNG DÂY 22kV) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,955 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,371 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,341 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,616 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,471 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,204 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,016 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,421 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,27 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,225 | 100m3 |
| 16 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,54 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,137 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,114 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,022 | tấn |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,037 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,037 | 100m3/1km |
| 24 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,037 | 100m3 |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,152 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,219 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,23 | 100m3 |
| 28 | Cột TC-PCI 20-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cột |
| 29 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,6 | tấn |
| 30 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cột |
| 31 | Khối lượng gông cột mạ kẽm (+2,,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 120,304 | kg |
| 32 | Lắp đặt gông cột, Trọng lượng xà = | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 33 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 259,981 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 35 | Bulong + Ecu M20x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 36 | Bulong + Ecu M14x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40 | bộ |
| 37 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 135,341 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bulong + Ecu M20x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 40 | Bulong + Ecu M14x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20 | bộ |
| 41 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 405,593 | kg |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | 10 cọc |
| 43 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,418 | 100kg |
| 44 | Cáp nhôm lõi sắt AC95/16-XLPE (2.5-3.5)/HDPE-22KV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.175 | m |
| 45 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,175 | 1km/1 dây |
| 46 | Sứ chuỗi poymer 22KV-75KN | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | chuỗi |
| 47 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 48 | Phụ kiện chuỗi kép (1 khóa néo 3U + 10 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian + 2 khánh điện đơn) dây bọc 16-120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 42 | bộ |
| 49 | Ghíp nối dây 3 bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 50 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,174 | 1km dây |
| 51 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | 1 cột |
| 52 | Thay xà đỡ dây XĐD(NCx0.45x1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | 1 bộ |
| 53 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 54 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,076 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,584 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,328 | 100m3 |
| 58 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,227 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,268 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18,348 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,008 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,254 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,254 | 100m3/1km |
| 64 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,254 | 100m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,859 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,353 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,208 | 100m3 |
| 68 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,158 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,584 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,634 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,55 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,143 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,143 | 100m3/1km |
| 74 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,143 | 100m3 |
| 75 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,16 | m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,41 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,432 | 100m3 |
| 78 | Cột TC-PCI 10-4.3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 50 | cột |
| 79 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 50 | tấn |
| 80 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 50 | cột |
| 81 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 732,834 | kg |
| 82 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,4 | 10 cọc |
| 83 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,426 | 100kg |
| 84 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,086 | 100kg |
| 85 | Dây nối AV35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,2 | kg |
| 86 | Ghíp cáp đơn 93/25 1 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 87 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | bộ |
| 88 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.835 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,835 | km/dây |
| 90 | Móc treo MT F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 91 | Kẹp treo cáp ES 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 92 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 111 | cái |
| 93 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 111 | cái |
| 94 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 152,4 | m |
| 95 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 26,4 | bộ |
| 96 | Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 138 | cái |
| 97 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 88 | bộ |
| 98 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 99 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 100 | Bịt đầu cáp B120 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 48 | cái |
| 101 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 22 | 1 cột |
| 102 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7 | 1 cột |
| 103 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTH 7.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7 | 1 cột |
| 104 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2 (NC, Mx0.45) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,72 | 1km dây |
| 105 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2 (NC, Mx0.45) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,091 | 1km dây |
| 106 | Tháo phụ kiện đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 193 | công/bộ |
| 107 | Thay hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14 | hộp |
| 108 | Thay hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 29 | hộp |
| 109 | Thay công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 175 | cái |
| 110 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 175 | cái |
| 111 | Thay dây dọc bê tông 2x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 86 | m |
| 112 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 602 | m |
| 113 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 602 | m |
| 114 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) AC95/16 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | sợi |
| 115 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | chuỗi |
| 116 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | 1 vị trí |
| 117 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | sợi |
| 118 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | 1 vị trí |
| 119 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | sợi |
| 120 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | sợi |
| 121 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | tụ |
| 122 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A, 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 123 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 63A, 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 124 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 125 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | 1 vị trí |
| 126 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | 1 cái |
| D | NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu bàn giao đấu nối điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.763E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính sau: + Thi công xây dựng đường giao thông (có quy mô kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD) với giá trị tối thiểu 11.139.400.000 VNĐ + Thi công xây dựng hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: Cấp, thoát nước; kè bê tông xi măng; điện chiếu sáng) với giá trị tối thiểu 11.745.000.000 VNĐ + cấp điện sinh hoạt (đường dây 22kV) với giá trị tối thiểu 1.321.800.000VNĐ. * Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông (có quy mô kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD) với giá trị tối thiểu 11.139.400.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công xây dựng hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: Cấp, thoát nước; kè bê tông xi măng; điện chiếu sáng) với giá trị tối thiểu 11.745.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cấp điện sinh hoạt (đường dây 22kV) với giá trị tối thiểu 1.321.800.000VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% giá trị hợp đồng); (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.206.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.412.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước | 1 | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục cấp nước (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục cấp điện (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3 | Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 8 |
| 4 | Máy ủi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Lu bánh thép 6-8 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Lu bánh thép 10-12 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Lu bánh hơi ≥16 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Lu rung ≥ 25tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (130-140)CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa và máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 12 | Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông ≥4,5KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi