Gói thầu: Cung cấp bảo hộ lao động cá nhân, dụng cụ an toàn, PCCC, PCTT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp bảo hộ lao động cá nhân, dụng cụ an toàn, PCCC, PCTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445826 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 10:22:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,234,288,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.852E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp bảo hộ lao động cá nhân, dụng cụ an toàn, PCCC, PCTT Trang bị bảo hộ lao động cá nhân, dụng cụ an toàn, phòng cháy chữa cháy, phòng chống thiên tai năm 2022 cho các đơn vị trong Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Bản kê khai thông tin về nhà thầu (tên Nhà thầu, địa chỉ giao dịch, e-mail, fax, tên và số điện thoại của người có thẩm quyền) để bên mời thầu trao đổi thông tin (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng); + Các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (theo yêu cầu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT) -Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực (sử dụng bản Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu và đáp ứng quy định (chi tiết trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT); - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện và đáp ứng quy định (chi tiết trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Cam kết bảo hành của nhà sản xuất; - Bảng cam kết thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa, trong đó nêu rõ ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. (nội dung theo Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật- Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E- HSDT). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hóa (gồm: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí thử nghiệm mẫu, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác...) để đảm bảo giao hàng và vận chuyển, bốc xếp đến các địa điểm như quy định chương V-Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Khi được mời vào thương thảo đàm phán hợp đồng, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các hồ sơ, tài liệu bản gốc hoặc bản sao chứng thực để đối chiếu tính xác thực gồm: - Các hồ sơ, tài liệu nhà thầu khi tham dự thầu phải được cung cấp theo đúng với yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Tất cả các hồ sơ nhà thầu cung cấp trong Hồ sơ dự thầu (E-HSDT) liên quan đến chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu, năng lực của nhà sản xuất, giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có), chứng chỉ kiểm tra chất lượng, các cam kết... đều phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Hàng mẫu đối với các loại hàng hóa có quy định chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Quân; Chức vụ: Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội - Địa chỉ Số 16, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. - Số điện thoại: 84.024.38256637. Fax: 84.024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình chữa cháy MFT 35 (Xe đẩy) | 1 | Bình | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 2 | Bình CC kiểu MT-5 ( CO2) | 3 | Bình | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 3 | Bình CC kiểu MFZ-8 | 2 | Bình | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 4 | Bình CC kiểu MT3 | 1 | Bình | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 5 | Biển: Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 3 | Chiếc | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 6 | Biển: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | 16 | Chiếc | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 7 | Biển: Làm việc tại đây | 11 | Chiếc | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 8 | Biển: Vào hướng này | 6 | Chiếc | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 9 | Biển: Đã nối đất | 11 | Chiếc | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 10 | ống nhòm kiểm tra ĐDK | 2 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 11 | Dây lưng An toàn | 15 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 12 | Sào thao tác 6-35 KV. | 10 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 13 | Bút thử điện 6-35KV | 6 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 14 | Tiếp địa 0,4 kV dùng cho dây trần | 2 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 15 | Tiếp địa 0,4kV dùng cho cáp vặn xoắn | 7 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 16 | Tiếp địa0,4kV dùng trong tủ điện | 24 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 17 | Tiếp địa 35kV (loại mỏ vịt, 3 sào độc lập) | 14 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 18 | Guốc trèo cột điện ly tâm. | 21 | Đôi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 19 | Ủng cách điện | 15 | Đôi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 20 | Găng cách điện hạ áp | 34 | Đôi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 21 | Găng tay cách điện cao áp | 21 | Đôi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 22 | Túi đựng dụng cụ | 56 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 23 | Bút thử điện hạ áp | 105 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 24 | Mũ nhựa BHLĐ(màu trắng) | 687 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 25 | ủng chịu dầu | 8 | Đôi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 26 | găng tay chịu dầu | 33 | Đôi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 27 | Mặt nạ + kính hàn điện | 8 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 28 | Mặt nạ phòng độc | 6 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 29 | Giầy vải nam, nữ | 461 | Đôi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 30 | Giầy chống va đập nam, nữ | 709 | Đôi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 31 | Áo phao cứu sinh | 10 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 32 | Phao cứu sinh | 15 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 33 | Quần áo BHLĐ mùa hè nam | 1.201 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 34 | Áo jacket Nam | 541 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 35 | Quần áo mưa | 547 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 36 | Quần áo BHLĐ mùa hè nữ | 148 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 37 | Áo jacket nữ | 68 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.852E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi