Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 2 năm 2022 Nhà máy Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 2 năm 2022 Nhà máy Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440517 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 10:35:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,446,812,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, có quy mô đáp ứng yêu cầu. Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu, Biên bản quyết toán thanh lý hơp đồng, Hóa đơn photo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết nhà thầu và nhà sản xuất các thiết bị tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong gói thầu này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành. Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 2 năm 2022 Nhà máy Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 2 năm 2022 Nhà máy Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | : Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc các tài liệu khác tương đương khi giao hàng đối với hàng hóa có yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào giao hàng chân công trình tại Nhà máy thủy điện Bản Chát ở xã Mường Kim, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu và Nhà máy thủy điện Huội Quảng ở xã Chiềng Lao, huyện Mường La, tỉnh Sơn La sau khi bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Tống Giang, Giám đốc Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát; Điện thoại (+84) 213 2489565; Fax: (+84) 213 3783579; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát; Điện thoại: (+84) 213 6507816; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024. 3768.6611 và Địa chỉ mail của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình xịt chống gỉ | 10 | Bình | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Chổi quét sơn 1inch | 50 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Chổi quét sơn 2 inch | 50 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Dây thít nhựa L150 | 5 | Túi | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Dây thít nhựa L200 | 5 | Túi | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Dây thít nhựa L300 | 5 | Túi | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Giẻ lau loại cotton | 150 | Kg | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Vải phin trắng | 20 | Kg | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Găng tay len sợi | 200 | Đôi | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cồn Ethanol 90 độ | 20 | Chai | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Băng dính cách điện hạ áp cao cấp | 6 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Băng tan | 12 | Cuộn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Kem tản nhiệt | 20 | Tuýp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Đĩa DVD trắng | 20 | Đĩa | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bao tải dứa | 50 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Vòng bi 6209-2Z/C3 | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Vòng bi 6309-2Z/C3 | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Đèn LED chiếu sáng 1200mm | 300 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Rơ le thời gian | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cáp điện thoại ngoài trời | 200 | Mét | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cầu đấu động cơ điện | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Nam châm | 40 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Biến tần cầu trục | 1 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ nguồn cho đèn Led 40W | 10 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Đèn phao tiêu lòng hồ | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ chuyển đổi nguồn | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Cảm biến chênh áp | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Rơ le mức nước ống côn | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Dây kết nối mềm thủy lực | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Rơ le giám sát điện áp cao | 1 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Module chỉnh lưu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Đèn chiếu sáng LED hộp âm trần + nguồn | 20 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Ổ cứng SSD | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Cây máy tính trạm | 4 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Đèn pha led cao áp | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Đèn Led nhà xưởng 200W Philips | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Cảm biến chốt cắt cánh hướng | 10 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Cảm biến nhiệt độ chèn trục | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Module tín hiệu đầu vào tương tự | 4 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Module tín hiệu đầu vào tương tự | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Module tín hiệu đầu ra tương tự | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Module tín hiệu đầu ra số | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Cút 90 độ DN25mm | 5 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Vòi đồng | 5 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Giắc co mạ kẽm | 2 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Kép mạ kẽm | 2 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Côn thu mạ kẽm | 1 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Tê đều mạ kẽm | 1 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Côn thu mạ kẽm | 1 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Giắc co | 2 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Giắc co | 1 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Van nhựa | 1 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Côn thu | 5 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Nối thẳng | 4 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Van 1 chiều đồng 3/4 | 2 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bịt ống | 1 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Lưới lọc đầu vào bộ lọc composite | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Ống nhựa HDPE | 162 | m | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Cút 90 nhựa HDPE | 9 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Nối thẳng nhựa HDPE | 2 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Cút 90 độ | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Tê đều DN60 | 1 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Tê đều DN42 | 1 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Van tay | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Giắc co DN60 | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Giắc co DN42 | 5 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Ống nhựa PPR | 8 | m | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Van tay nhựa PPR | 4 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Van 1 chiều DN40 | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Van 1 chiều DN50 | 1 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Nối thẳng | 4 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Cút 90 độ PPR DN40 | 8 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Giắc co PPR DN40 | 10 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Nối thẳng | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Tê đều | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Nở sắt F12 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Rơ le nhiệt | 4 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Timer thời gian | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Thanh ray cài aptomat | 10 | Mét | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Đầu cos mạch lực | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Đầu cos mạch điều khiển | 4 | Túi | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Dây điện đơn mềm màu đen | 20 | mét | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Dây điện đơn mềm màu đỏ | 60 | mét | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bu lông nở sắt M8x80 | 20 | bộ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Máng nhựa | 2 | cây | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Hàng kẹp mạch lực | 2 | chiêc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Phao điện nước sạch Smart – 5MT | 3 | chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Vít cấy M4.2x16 | 30 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Rơ le giám sát điện áp 1 pha | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Dây điện đơn mềm màu vàng | 30 | mét | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Dây điện đơn mềm màu xanh | 30 | mét | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Rơ le giám sát điện áp 3 pha | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Cút 90 PPR DN50 | 4 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Cút 90 DN25 | 4 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Nối thẳng 1 đầu ren DN25 | 4 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Rơ le giám sát dòng điện | 3 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Tiếp điểm phụ | 3 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Bộ lọc Fleetguard LF670 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Bộ lọc Fleetguard FF105D | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Bộ lọc Cummins Fleetguard WF2076 405896 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Bộ lọc Cummins Fleetguard LF777 3889311 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Dung dịch làm mát động cơ DCA4 | 5 | Bình | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Dầu bôi trơn | 60 | Lít | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Cáp điện 1x50mm2 đồng nhiều sợi vỏ màu đen | 5 | mét | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Cáp điện 1x50mm2 đồng nhiều sợi vỏ màu đỏ | 5 | mét | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Đầu cốt | 4 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Cồn công nghiệp | 81 | Chai | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Chổi đánh gỉ bánh đĩa Ø100mm | 17 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Giẻ lau | 145 | Kg | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Gioăng cao su tấm chịu dầu 3mm | 4 | m2 | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Băng tan | 30 | Cuộn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Chổi quét sơn | 14 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Giấy nhám | 26 | Tờ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Vải phin trắng 0,8m | 50 | Mét | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Băng dính dán nền 3M màu xanh lá 100mm | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Băng dính dán nền 3M màu xanh lá 50mm | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Băng dính dán nền 3M màu đỏ 100mm | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Băng dính dán nền 3M màu đỏ 50mm | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Keo silicon | 25 | Chai | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Rơ le giám sát điện áp | 1 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Thiết bị đồng bộ thời gian GPS | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Aptomat 1 pha 2 cực | 4 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Cáp điện hạ áp 2x6mm2 | 20 | Mét | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Axetol | 15 | Lít | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Dây cua roa B104 | 4 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Dây cua roa B120 | 10 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Dây cua roa B3550 | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Dây cua roa B3600 | 10 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Bàn chải sắt | 15 | cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Băng dính cách điện hạ áp cao cấp | 2 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Dây thít nhựa L200 | 2 | Túi | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Đinh rút | 6 | Túi | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Keo 3M | 10 | Lọ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Quạt làm mát | 1 | Cái | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Thép góc L63x63x5 | 96 | kg | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Dầu bôi trơn VG46 | 180 | Lít | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, có quy mô đáp ứng yêu cầu. Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu, Biên bản quyết toán thanh lý hơp đồng, Hóa đơn photo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết nhà thầu và nhà sản xuất các thiết bị tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong gói thầu này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành. Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi