Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà khách Suối Mơ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466351-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà khách Suối Mơ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220466301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 11:13:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,950,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà khách Suối Mơ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà khách Suối Mơ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2022 - Nguồn vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng AYB ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B CẢI TẠO NHÀ KHÁCH 3 TẦNG
C Phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. E-HSMT847,1561m2
2Phá dỡ nền cũChương V. E-HSMT7,5444m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT780,2934m2
4Tháo dỡ VKChương V. E-HSMT41,5194m2
5Tháo dỡ cửaChương V. E-HSMT245,78m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. E-HSMT573,06m cấu kiện
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT64,5403m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT1,229m3
9Tháo dỡ lan can gỗChương V. E-HSMT17,7m
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. E-HSMT374,214m2
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V. E-HSMT33,7706m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT3,3771m3
13Tháo tấm lợp tônChương V. E-HSMT3,934100m2
14Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V. E-HSMT1,5572tấn
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT137,87m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2000mChương V. E-HSMT137,87m3
D Cải tạo
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT54,7195m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT13,7796m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,204m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT15,137m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,249100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,046100m2
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT1,91m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,304100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1497tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6721tấn
11Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT2,6681m3
12Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT9,3971m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,4136m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0376100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0549tấn
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V. E-HSMT1,395m3
17Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,772m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT38,7m2
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,17m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0684100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0864tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT451 cấu kiện
23Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,3178m3
24Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,2891m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,2477m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT43,8149m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT45,17m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT43,8149m2
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,2765100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,227100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,178100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,178100m3
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT6,408m3
34Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25Chương V. E-HSMT9,723m3
35Lát nền, sàn bằng đá bazan, tiết diện đá Chương V. E-HSMT36m2
36Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,4837m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,8073100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1659tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,6735tấn
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT49,278m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT49,278m2
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT2,94m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,2646100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2229tấn
45Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT5,04m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT5,04m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT72,8365m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT23,0519m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT48,3672m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,24m2
51Chiếu thảm sảnh 1.6*2.4Chương V. E-HSMT1bộ
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT749,7546m2
53Màng chống thấm dày 2mm (giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT51,6987m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT66,7799m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT371,595m2
56Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,7248m3
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75 trang tríChương V. E-HSMT134,4m
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT60,1545m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT60,1545m2
60Râu thép d6 a200 đỡ phần gạch trang tríChương V. E-HSMT9,9456kg
61Lan can cầu thang (giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT17,7m
62Trụ lan can cầu thangChương V. E-HSMT2cái
63Thi công vách bằng tấm thạch cao (giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT12,6m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT17,826m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT30,426m2
66Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT65,8865m3
67Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,927m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT260,783m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT432,637m2
70Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT20,9108m3
71Râu thép d6 a200 ốp thêm trụChương V. E-HSMT37,296kg
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT485,2314m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT490,2931m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT566,4m
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm( giá khoán gọn )Chương V. E-HSMT314,953m2
76Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm (giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT133,9m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT607,993m2
78Trần nhôm lỗ 1.8mm + xương (giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT68,8503m2
79Xốp tôn dày 100Chương V. E-HSMT7,808m3
80Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT6,404m3
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …2 lớpChương V. E-HSMT256,16m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT128,08m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 2 lớpChương V. E-HSMT139,197m2
84Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT20,6104m3
85Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT18,4301m3
86Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT177,296m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT177,296m2
88Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,4554m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0149100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1057tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT61 cấu kiện
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( chỉ tính VL phụ ) tôn tận dụngChương V. E-HSMT1,632100m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT3,276100m2
94Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,4891tấn
95Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,4891tấn
96Gia công xà gồ thép tận dụngChương V. E-HSMT1,1915tấn
97Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,1915tấn
98Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. E-HSMT106,3596m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT106,3596m2
100Máng + xối khổ 600 dày 0.4Chương V. E-HSMT111,8m
101xối khổ 300 dày 0.4Chương V. E-HSMT40m
102Thép đỡ mángChương V. E-HSMT67,536kg
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT178,78m2
104Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT127,7m
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 móc nướcChương V. E-HSMT127,7m
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT89,39m2
107SX cửa nhôm hệ giả gỗ kính an toàn dày 8.38mmChương V. E-HSMT11,07m2
108Bản lề cửaChương V. E-HSMT2bộ
109Tay nắm cửaChương V. E-HSMT1bộ
110Phụ kiện cửa Đ4M:Chương V. E-HSMT1bộ
111SX cửa gỗ công nghiệp huỳnh gỗ (cả khuôn đơn + nẹp)Chương V. E-HSMT86,445m2
112Khuôn cửa kép (tính bù TB giá khuôn đơn + phào)Chương V. E-HSMT243,05m
113Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT40bộ
114Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly (cửa sổ 3 cánh mở quay) phản quangChương V. E-HSMT72,96m2
115Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quayChương V. E-HSMT32bộ
116Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly (cửa sổ 2 cánh mở quay)Chương V. E-HSMT9,88m2
117Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quayChương V. E-HSMT4bộ
118Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly (cửa sổ 1 cánh mở quay)Chương V. E-HSMT1,425m2
119Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT1bộ
120Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly (cửa sổ 1 cánh mở hất)Chương V. E-HSMT5,2725m2
121Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V. E-HSMT6bộ
122Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38lyChương V. E-HSMT27,45m2
123Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. E-HSMT12,52m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT12,52m2
125Gia công cửa sắt, hoa sắt (chỉ tính VL phụ )Chương V. E-HSMT0,037tấn
126Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT3,84m2
127Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,9997m3
128Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT123,6615m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT90,21m2
130Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT90,88m
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT2.303,5319m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT589,55m2
133Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. E-HSMT2.199,7m2
134Vữa đắp trang trí công trìnhChương V. E-HSMT1m3
135Nhân công đắp trang trí công trìnhChương V. E-HSMT30công
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT10,1866100m2
E Cải tạo WC phòng VIP
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. E-HSMT13m2
2Phá dỡ nền cũChương V. E-HSMT1,95m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. E-HSMT23,328m2
4Tháo dỡ trầnChương V. E-HSMT13m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT85,81m2
6Tháo dỡ cửaChương V. E-HSMT3,3m2
7Nhâ công dỡ đường ống nước + TB vệ sinh cũChương V. E-HSMT2công
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT5,145m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2000mChương V. E-HSMT5,145m3
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT15,916m2
11Màng chống thấm sê nô mái sảnh dày 2mm (giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT15,916m2
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,65m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT13m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT23,328m2
15Trần nhôm lỗ 1.8mm + xương (giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT13m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT85,81m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT85,81m2
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0616m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0118100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0059tấn
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,616m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT0,616m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. E-HSMT3,3m2
F ĐIỆN TS, CT NƯỚC
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT171bộ
2Lắp đặt đèncảm biến cầu thangChương V. E-HSMT26bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí ngoài trờiChương V. E-HSMT4bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. E-HSMT19bộ
5Lắp đặt led treo thảChương V. E-HSMT3bộ
6Lắp đặt các loại đèn led mâmChương V. E-HSMT1bộ
7Đèn rọi tranhChương V. E-HSMT1bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT26bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT22cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V. E-HSMT33cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT26cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT11cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc có đèn báoChương V. E-HSMT20cái
14Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT17cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT36cái
16Bộ cảm ứng chuyển động hồng ngoạiChương V. E-HSMT5cái
17Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 15AChương V. E-HSMT111cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Chương V. E-HSMT50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT15m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V. E-HSMT150m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V. E-HSMT270m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. E-HSMT250m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT1.800m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT2.300m
25Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Chương V. E-HSMT150m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT120m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT1.500m
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT5cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT78cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT19cái
33Mặt liền át to mát 15AChương V. E-HSMT32cái
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT30hộp
35Tủ điện âm tường (2-4 module )Chương V. E-HSMT22cái
36Tủ điện âm tường (6-8 module )Chương V. E-HSMT2cái
37Tủ điện âm tường (8-12 module )Chương V. E-HSMT1cái
H THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT5cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT5cái
3Ống thép mạ d25Chương V. E-HSMT5cái
4Bản tápChương V. E-HSMT5cái
5Sứ nhồi xi măng giữ chân kimChương V. E-HSMT5cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT80m
7Bật sắtChương V. E-HSMT30cái
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm nóngChương V. E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm nóngChương V. E-HSMT1,44100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm nóngChương V. E-HSMT1,25100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT27cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT71cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT220cái
7Lắp đặt ren trong ng kính 21mmChương V. E-HSMT33cái
8Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT12cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT25cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT20cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT42cái
12Lắp đặt tê đồng 20mmChương V. E-HSMT17cái
13Vòi rửa tay C3 d21Chương V. E-HSMT6cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V. E-HSMT5cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT30cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT20bộ
17Thanh treo khănChương V. E-HSMT20cái
18Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT20cái
19Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT20cái
20Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT20cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT20bộ
22Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. E-HSMT16bộ
23Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT20bộ
24Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT20cái
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT2bể
26Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V. E-HSMT16bộ
J Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,9100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E-HSMT38cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT38cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V. E-HSMT55cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT20cái
8Băng keo:Chương V. E-HSMT10cuộn
9Keo dánChương V. E-HSMT10tuýp
10Đai giữ ốngChương V. E-HSMT100cái
11Van phao tự độngChương V. E-HSMT2cái
K Cấp nước phòng VIP
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm nóngChương V. E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT4cái
3Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT8cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT14cái
5Đai ốpChương V. E-HSMT6cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm ren trongChương V. E-HSMT8cái
9Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm ren trongChương V. E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
3 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->