Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn kiến trúc trạm phòng, thay vỏ tủ RMU, tủ PPHT, trụ trạm sắt đơn thân năm 2022 (KV3 thành phố Thủ Đức)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn kiến trúc trạm phòng, thay vỏ tủ RMU, tủ PPHT, trụ trạm sắt đơn thân năm 2022 (KV3 thành phố Thủ Đức) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 10:56:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,298,900,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.018.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn kiến trúc trạm phòng, thay vỏ tủ RMU, tủ PPHT, trụ trạm sắt đơn thân năm 2022 (KV3 thành phố Thủ Đức) Sửa chữa lớn kiến trúc trạm phòng, thay vỏ tủ RMU, tủ PPHT, trụ trạm sắt đơn thân năm 2022 (KV3 thành phố Thủ Đức), Mã công trình: TDUD2207001 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện, xây dựng hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng 40W-220V tròn + phụ kiện | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 28 | Cái |
| 2 | Aptomat hạ thế 40A 1P | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 25 | Cái |
| 3 | Cáp đồng bọc 2x1mm2-600V | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 221 | Mét |
| 4 | Vis 3x30 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 1.768 | Cái |
| 5 | Bảng tên trạm | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 39 | Cái |
| 6 | Bảng tên tủ điện hạ thế | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 150 | Cái |
| 7 | Bảng tên RMU | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 32 | Cái |
| 8 | Bảng điện hạ thế | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 25 | Cái |
| 9 | Công tắc điện | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 25 | Cái |
| 10 | Ổ cắm điện 20A 3 lỗ | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 25 | Cái |
| 11 | Bảng tên đầu cáp | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 25 | Cái |
| 12 | Bảng báo nguy hiểm | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 221 | Cái |
| B | CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp bộ đèn trong trạm | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 28 | Cái |
| 2 | Lắp Aptomat hạ thế 40A 1P | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 25 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x1mm2-600V | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 221 | Mét |
| 4 | Lắp bảng tên RMU | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 32 | Cái |
| 5 | Lắp bảng tên tủ điện hạ thế | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 150 | Cái |
| 6 | Lắp bảng điện | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 25 | Vị trí |
| 7 | Lắp bảng tên trạm | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 39 | Cái |
| 8 | Lắp bảng tên đầu cáp (trong trạm, tủ) | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 25 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xi măng PCB40 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 18.689,593 | kg |
| 2 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 45,625 | m3 |
| 3 | Nước | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 13.487,321 | lít |
| 4 | Phụ gia Sika Latex | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 3.356,036 | lít |
| 5 | Dung dịch chống thấm (Sikatop Seal 107) | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 2.196,608 | kg |
| 6 | Cát bê tông | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 7,621 | m3 |
| 7 | Sơn chống rỉ kim loại | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 563,85 | kg |
| 8 | Đá 1x2 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 12,551 | m3 |
| 9 | Bột bả | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 3.460,732 | kg |
| 10 | Giấy ráp | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 103,16 | m2 |
| 11 | Sơn lót nội thất | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 350,976 | kg |
| 12 | Sơn phủ nội thất | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 583,074 | kg |
| 13 | Sơn lót ngoại thất | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 281,632 | kg |
| 14 | Sơn phủ ngoại thất | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 449,215 | kg |
| 15 | Sơn lót nền | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 68,696 | kg |
| 16 | Sơn phủ nền | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 141,712 | kg |
| 17 | Cung cấp khung lưới mắc cáo (ô lưới vuông 10x10) 800x400 bằng inox 304 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 29 | cái |
| 18 | Tắc kê sắt d6x50 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 288 | bộ |
| 19 | Gạch 18x8x8cm 4 lỗ | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 4.596,506 | viên |
| 20 | Thép bản d=2mm | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 1,854 | kg |
| 21 | Que hàn thép | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 143,426 | kg |
| 22 | Ống nhựa D | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 1.878,6 | m |
| 23 | Nhựa dán | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,558 | kg |
| 24 | Sơn chống rỉ | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 248,329 | kg |
| 25 | Gạch ốp tiết diện | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 530,017 | m2 |
| 26 | Vỏ tủ điện composite 1200x600x400 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 16 | bộ |
| 27 | Vỏ tủ RMU OD (loại 3 đến 7 ngăn) | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 5 | cái |
| 28 | Bản lề cối cửa sắt phi 25 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 150 | cái |
| 29 | Thép dàn giáo | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,57 | kg |
| 30 | Xà gồ U (40*80*15 dày 2mm) trọng lượng 2,86kg/m | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 2,88 | m |
| 31 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 35,313 | m2 |
| D | CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 976,27 | m2 |
| 2 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,042 | m |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 1.418,443 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 976,27 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 1.888,62 | m2 |
| 6 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 537 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 9,234 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 2.767,465 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 2.327,539 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 21,66 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 5.136,334 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 21,66 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 2.327,539 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 19,622 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 19,622 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 800x400mm | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 48 | cửa |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 432,048 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 1,256 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,06 | tấn |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,298 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,06 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,298 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 1,074 | m3 |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,27 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,135 | m3 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 2.830,455 | m2 |
| 27 | Xây bậc tăng cấp bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ , chiều dày ≤33 cm, vữa XM M100 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,702 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày 1cm, vữa XM M100 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,55 | m2 |
| 29 | Trát vách ngăn trong, chiều dày 1cm, vữa XM M100 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,5 | m2 |
| 30 | Thi công khớp nối bằng thép, kiểu I | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,16 | 1m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 18,6 | 100m |
| 32 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 1.460,76 | m2 |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 459,08 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,023 m2 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 514,58 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 16 | 1 tủ |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 4,26 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 4,44 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 5 | 1 tủ |
| 39 | Gia công cửa song sắt (thay bản lề cửa) | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 150 | cái |
| 40 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,084 | m3 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,42 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 4,425 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M100 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 0,91 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 8,266 | m3 |
| 45 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 85,43 | m2 |
| E | CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Máy phát điện 250kVA-300kVA | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 25 | ca (8h00) |
| 2 | Máy phát điện 400kva-500kVA | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 5 | ca (8h00) |
| 3 | Máy phát điện 600kVA-700kVA | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 3 | ca (8h00) |
| 4 | Máy phát điện 1000kVA | Theo Phương án kỹ thuật số 180/TRADIN-TVXD ngày 09/02/2022 | 1 | ca (8h00) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.018.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi