Gói thầu: Gói 3: Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 3: Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414795 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 13:15:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,264,023,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,027,920,000 VNĐ ((Một tỷ hai mươi bảy triệu chín trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1396034E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0279206E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện các loại cho nhà máy điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.132.011.642 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 1, 2, 3, 4, 5, 7 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | : Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước như yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu như yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm kể từ ngày nghiệm thu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hạng mục số 65, 79, 98, 111, 113, 133, 134, 280, 312, 342, 348 trong bảng “Phạm vi cung cấp hàng hóa” của E-HSMT. - Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.027.920.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy 12V-100AH | Ắc quy 12V-100AH | 2 | Bình | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 1 |
| 2 | Ắc quy 12V-200Ah GSN200 | GSN200 hoặc tương đương | 2 | Bình | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2 |
| 3 | Ắc quy 2V 1200Ah GFM-1200 | GFM-1200 hoặc tương đương | 104 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3 |
| 4 | Anode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 600 x 120 x 50; 10 kg | Anode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 600 x 120 x 50; 10 kg | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 4 |
| 5 | Anode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 800 x 140 x 40; 20 kg | Anode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 800 x 140 x 40; 20 kg | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 5 |
| 6 | Anode mấu YHCF-1, Zn | YHCF-1 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 6 |
| 7 | Anode YHTF-4, Pt/Nd | YHTF-4 hoặc tương đương | 21 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 7 |
| 8 | Áp tô mát 2 pha 2 cực C60H-DC C10 500VDC loại cài | C60H-DC C10 hoặc tương đương | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 8 |
| 9 | Áp tô mát 3 pha 4 cực C60N-C10 | C60N-C10 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 9 |
| 10 | Áp tô mát C60N - DC; 500VDC - 6A - 2P; A9N61526 | C60N - DC hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 10 |
| 11 | Áp tô mát C60N-C4, 3 pha | C60N-C4 hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 11 |
| 12 | Áp tô mát DZ47-60D3 | DZ47-60D3 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 12 |
| 13 | Áp tô mát iC60N-D100 | C60N-D100 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 13 |
| 14 | Áp tô mát nguồn GV2ME14C | GV2ME14C hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 14 |
| 15 | Biến dòng điện, model: FPA-A3-F1-176-264V-O3 | FPA-A3-F1-176-264V-O3 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 15 |
| 16 | Biến tần Micromaster 440, Model 6SE6440-2UD23-0BA1 | 6SE6440-2UD23-0BA1 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 16 |
| 17 | Biến trở phản hồi cánh hướng B,C,E và van gió thoát; WDD35S | WDD35S hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 17 |
| 18 | Biến trở RV30YN 20S B501 | RV30YN 20S B501 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 18 |
| 19 | Bộ bo mạch của van Rotort; Model IQML12 | Bộ bo mạch của van Rotort dùng cho cơ cấu dẫn động IQML12 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 19 |
| 20 | Bộ cầu chỉnh lưu Type BEG - 261 - 460; 460VAC/0,75A | BEG - 261 - 460 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 20 |
| 21 | Bộ chia dầu TAPBT | TAPBT hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 21 |
| 22 | Bộ chia dầu van bypass Wandfluh (loại 2 cuộn hút), type: PI35V | PI35V hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 22 |
| 23 | Bộ chia dầu Yuken Model: DSG-03-3C2- A240-N1-50 | DSG-03-3C2- A240-N1-50 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 23 |
| 24 | Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6 | SY5220 - 4LZD - C6 hoặc tương đương | 16 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 24 |
| 25 | Bộ chia khí 4F520-15 | 4F520-15 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 25 |
| 26 | Bộ chia khí 5/2, loại 2 cuộn hút, type: L22BB452OG00040 | L22BB452OG00040 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 26 |
| 27 | Bộ chia khí của van cấp dầu (kèm cuộn hút) ASCO Type : SCG531C002MS - 230/50 | SCG531C002MS - 230/50 hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 27 |
| 28 | Bộ chia khí Joucomatic ASCO SCG551A002MS - 230/50 | SCG551A002MS - 230/50 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 28 |
| 29 | Bộ chia khí OMAL S.P.A, model: IL1220 | IL1220 hoặc tương đương | 12 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 29 |
| 30 | Bộ chia khí SMC SY7220- 4LZD-02 | SY7220- 4LZD-02 hoặc tương đương | 7 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 30 |
| 31 | Bộ chia khí SR551 - DN25DW | SR551 - DN25DW hoặc tương đương | 10 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 31 |
| 32 | Bộ chia khí SR551-RN25DWTPC | SR551-RN25DWTPC hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 32 |
| 33 | Bộ chia khí STNC, model: TG2321H-08 | TG2321H-08 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 33 |
| 34 | Bộ chia khí type: NS664/OE3 H | NS664/OE3 H hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 34 |
| 35 | Bộ chia khí van dầu SN4200-IP | SN4200-IP hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 35 |
| 36 | Bộ chia khí van Fisher (kèm theo cuộn hút) SCG551A005MS - 230/50 | SCG551A005MS - 230/50 hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 36 |
| 37 | Bộ chia khí van Fisher SCG553A005MS -230/50 | SCG553A005MS -230/50 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 37 |
| 38 | Bộ chia khí, order code: L23BB452OG00040 | L23BB452OG00040 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 38 |
| 39 | Bộ chuyển đổi công suất LTWT-145A-L3-X | LTWT-145A-L3-X hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 39 |
| 40 | Bộ chuyển đổi điện áp LTPE-0A-L3-X | LTPE-0A-L3-X hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 40 |
| 41 | Bộ chuyển đổi điện áp LTPE-1A-L3-X | LTPE-1A-L3-X hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 41 |
| 42 | Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET | Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 42 |
| 43 | Bộ chuyển đổi độ rung, FK – 202F1 TRANSDUCER 5m SYSTEM S/N FADZ0035 | FK – 202F1 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 43 |
| 44 | Bộ chuyển đổi dòng điện LTCE-1A-L3/T | LTCE-1A-L3/T hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 44 |
| 45 | Bộ chuyển đổi dòng điện LTCE-5A-L3/T | LTCE-5A-L3/T hoặc tương đương | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 45 |
| 46 | Bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều LCE-5A-X-X | LCE-5A-X-X hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 46 |
| 47 | Bộ chuyển đổi giao thức truyền thông Profibus-DP (RPBA-01) | RPBA-01 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 47 |
| 48 | Bộ chuyển đổi giao thức truyền thông Profibus-DP (RPBA-01) | RPBA-01 hoặc tương đương | 1 | bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 48 |
| 49 | Bộ chuyển đổi khối lượng máy cấp than nguyên EMG MK3:MT6x | EMG MK3:MT6x hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 49 |
| 50 | Bộ còi đèn cảnh báo di chuyển dọc cầu trục | Bộ còi đèn cảnh báo di chuyển dọc cầu trục | 2 | bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 50 |
| 51 | Bộ đèn huỳnh quang 2x18W TMS012 2XTL-D18WEBC chống thấm | 2XTL-D18WEBC hoặc tương đương | 90 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 51 |
| 52 | Bộ điều chỉnh khớp nối thủy lực 2SA5021 - 5CD00-4BB-3Z | 2SA5021 - 5CD00-4BB-3Z hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 52 |
| 53 | Bộ điều khiển máy nén khí compare C20606/71; STI9306A (gồm phần mềm) | C20606/71; STI9306A hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 53 |
| 54 | Bộ điều khiển MBA trường lọc bụi GH-V | GH-V hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 54 |
| 55 | Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm có cảm biến KWS-3420 | KWS-3420 hoặc tương đương | 30 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 55 |
| 56 | Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN | Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN | 7 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 56 |
| 57 | Bộ điều khiển van EXB-2SB8511-CDA 00-00-ZT 001 | EXB-2SB8511-CDA 00-00-ZT 001 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 57 |
| 58 | Bộ định vị Model MP16324SLM0 | MP16324SLM0 hoặc tương đương | 19 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 58 |
| 59 | Bộ giảm áp Model B75G02WJCR | B75G02WJCR hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 59 |
| 60 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD | NL1-ACD hoặc tương đương | 10 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 60 |
| 61 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD | NL1-ACD hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 61 |
| 62 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD | NL4-ACD hoặc tương đương | 37 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 62 |
| 63 | Bộ giám sát lưu lượng ADS-CB D-1200Pa | ADS-CB D-1200Pa hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 63 |
| 64 | Bộ giám sát ngọn lửa (dùng cho vòi dầu) UR600IR/BGT | UR600IR/BGT hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 64 |
| 65 | Bộ giám sát ngọn lửa FAU810 | FAU810 hoặc tương đương | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 65 |
| 66 | Bộ giám sát nhiệt độ model: XMZDJ-81220 | XMZDJ-81220 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 66 |
| 67 | Bộ gioăng của bộ chia khí SY5220 - 4LZD - C6 | SY5220 - 4LZD - C6 hoặc tương đương | 56 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 67 |
| 68 | Bộ hiển thị góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn XMT605/B | XMT605/B hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 68 |
| 69 | Bộ hiển thị lưu lượng than Model : Mw99-4 | Mw99-4 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 69 |
| 70 | Bộ hiển thị thông minh dùng cho hợp bộ cầu chì công tắc tơ 6,6kV loại ED9500/TH/D/DC220V/SZ | ED9500/TH/D/DC220V/SZ hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 70 |
| 71 | Bộ khóa khí sử dụng cho van khí nén fisher (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Bộ khóa khí sử dụng cho van khí nén fisher (bao gồm cả phụ kiện kèm theo), cổng kết nối 3 ngả: 1/4"NPT | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 71 |
| 72 | Bộ kích cao áp (33J, 220VAC/50Hz, NEMA-4X, P/N: 65-HSI-0143) | NEMA-4X, P/N: 65-HSI-0143 hoặc tương đương | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 72 |
| 73 | Bộ làm khô khí Type ARX2900A-W | ARX2900A-W hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 73 |
| 74 | Bộ ly hợp điện từ của máy phá đống Type 676-105, 24VDC, w 38/B28-0085023 | 676-105, 24VDC, w 38/B28-0085023 hoặc tương đương | 16 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 74 |
| 75 | Bo mạch actuator SAIC 1F-SE8.587.402-2; 1400Main PCB; 1400V31 | SAIC 1F-SE8.587.402-2; 1400Main PCB; 1400V31 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 75 |
| 76 | Bo mạch cho máy biến áp actuator TLD1060906; máy biến áp 04-4-106 | TLD1060906, 04-4-106 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 76 |
| 77 | Bo mạch của bộ chuyển đổi GJCF-15 (bao gồm cả giắc cắm vào bo mạch) | GJCF-15 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 77 |
| 78 | Bo mạch điều khiển Model : DMK - 3CSA - 15. Điện áp 220V AC. 24V DC | DMK - 3CSA - 15 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 78 |
| 79 | Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V | main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 79 |
| 80 | Bo mạch nguồn C2891-AF2V1.1 | C2891-AF2V1.1 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 80 |
| 81 | Bo mạch phản hồi vị trí Drehmo DPMC 59-B-24; S/N 1019395 | DPMC 59-B-24 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 81 |
| 82 | Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bộ nắn dòng xoay thành 1 chiều | ST- 3D hoặc tương đương | 10 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 82 |
| 83 | Bo mạch van + Máy biến áp Bo mạch + Máy biến áp dùng cho hợp bộ van Shanghai Yi (bao gồm: P/N: 114914911, P/N: 1250-16-2630, P/N: 1218-01-259, P/N: 1218-15-960 và bo mạch mở rộng) | P/N: 114914911, P/N: 1250-16-2630, P/N: 1218-01-259, P/N: 1218-15-960 và bo mạch mở rộng hoặc tương đương | 12 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 83 |
| 84 | Bo mạch van Drehmo STL80 - JZX0-S01; DMC1000 Nm | STL80 - JZX0-S01 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 84 |
| 85 | Bộ phản hồi vị trí van đi tắt cao áp, hạ áp R-SG16LED + 4K | R-SG16LED + 4K hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 85 |
| 86 | Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút type: L12BB452OG00040; 220/50AC và Manifold: AK02J00002NSTD) | L12BB452OG00040 hoặc tương đương; AK02J00002NSTD hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 86 |
| 87 | Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: L23BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK03J00003GSTD) | L23BB452OG00040 hoặc tương đương; AK03J00003GSTD hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 87 |
| 88 | Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 5/2, 2 cuộn hút, type: L22BB452O000040 và Manifold: AK03J0002GSTD) | L22BB452O000040; AK03J0002GSTD hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 88 |
| 89 | Bộ phân phối khí điều khiển van (2 bộ chia khí 5/2, 2 cuộn hút, type: L22BB452OG00040 và Manifold: AK03B0002GSTD) | L22BB452OG00040; AK03B0002GSTD hoặc tương đương | 10 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 89 |
| 90 | Bộ phân phối khí điều khiển van (5 bộ chia khí 5/2, 2 cuộn hút, type: L22BB452OG00040 và Manifold: AK03E00003GSTD) | L22BB452OG00040 AK03E00003GSTD hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 90 |
| 91 | Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type: J34BB552CG60S40 và Manifold: AK0J3J0004GSTD) | J34BB552CG60S40 AK0J3J0004GSTD hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 91 |
| 92 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải) | PBS50-Y-426 hoặc tương đương | 9 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 92 |
| 93 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải) | PBS50-Y-426 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 93 |
| 94 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay trái) | PBS50-Y-426 hoặc tương đương | 9 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 94 |
| 95 | Bơm chìm model: 300JQ400-45S/2K | 300JQ400-45S/2K hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 95 |
| 96 | Bơm dầu thủy lực căng băng, model: CBW-F310-CFP | CBW-F310-CFP hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 96 |
| 97 | Cảm biến báo tốc độ máy nghiền xỉ PRDWL12-8DN | PRDWL12-8DN hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 97 |
| 98 | Cảm biến đo độ lệch tâm Model: FL-202F08L-M2-00-04-10 | FL-202F08L-M2-00-04-10 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 98 |
| 99 | Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 | Model 330500 hoặc tương đương | 11 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 99 |
| 100 | Cảm biến đo mức, model: PS62Y.XXDKE2HAMAX (VEGAPULS 62) | PS62Y.XXDKE2HAMAX hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 100 |
| 101 | Cảm biến đo nhiệt độ (gồm: phần tử cảm biến nhiệt độ + phần bầu nối dây + phần ống nhôm lắp cảm biến) | Cảm biến đo nhiệt độ (gồm: phần tử cảm biến nhiệt độ + phần bầu nối dây + phần ống nhôm lắp cảm biến) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 101 |
| 102 | Cảm biến đo nhiệt độ gối Pt100 | Cảm biến đo nhiệt độ gối Pt100 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 102 |
| 103 | Cảm biến đo nhiệt độ M-09188-03 | M-09188-03 hoặc tương đương | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 103 |
| 104 | Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-702 | AZ200-702 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 104 |
| 105 | Cảm biến đo nhiệt độ Pt100 (loại 6 dây) | Cảm biến đo nhiệt độ Pt100 (loại 6 dây) | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 105 |
| 106 | Cảm biến đo tốc độ quạt khói, type: CS1 | CS1 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 106 |
| 107 | Cảm biến giám sát khe hở bộ sấy không khí kiểu quay: GJCT-15-E ( bao gồm cả ống dẫn khí, cáp kết nối) | GJCT-15-E hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 107 |
| 108 | Cảm biến IFL15-30-10/01YG | IFL15-30-10/01YG hoặc tương đương | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 108 |
| 109 | Cảm biến nhiệt độ Pt1000 | Cảm biến nhiệt độ Pt1000 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 109 |
| 110 | Cảm biến nhiệt độ Pt2000 | Cảm biến nhiệt độ Pt2000 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 110 |
| 111 | Cảm biến phát hiện ngọn lửa model : SF810-LOS-IR-TL-C-W | SF810-LOS-IR-TL-C-W hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 111 |
| 112 | Cam phản hồi vị trí dùng cho cánh hướng B, C, E | Cam phản hồi vị trí dùng cho cánh hướng B, C, E | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 112 |
| 113 | Cần bộ đánh lửa và đầu đánh lửa (M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164) | M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164 hoặc tương đương | 13 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 113 |
| 114 | Cần gạt điều khiển cầu trục (bao gồm cơ cấu truyền bánh răng và tiếp điểm), type: XKD-F 16440440 | XKD-F 16440440 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 114 |
| 115 | Cần gạt điều khiển cầu trục (bao gồm cơ cấu truyền bánh răng và tiếp điểm), type: XKD-F12440440C | XKD-F12440440C hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 115 |
| 116 | Cánh quạt làm mát động cơ D260-65 | D260-65 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 116 |
| 117 | Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp phải) | Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp phải) | 8 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 117 |
| 118 | Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp trái) | Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp trái) | 8 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 118 |
| 119 | Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn phải | Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn phải | 6 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 119 |
| 120 | Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn trái | Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn trái | 6 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 120 |
| 121 | Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17 | P/N 84661-17 hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 121 |
| 122 | Cáp lõi đay bện phải phi 22 | Cáp lõi đay bện phải phi 22 | 2 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 122 |
| 123 | Cáp mở rộng cảm biến đo độ rung tuabin FW-202F-L-40 | FW-202F-L-40 hoặc tương đương | 14 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 123 |
| 124 | Cầu chì NGTC00 | NGTC00 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 124 |
| 125 | Cầu chì sứ RT18 6A | RT18 6A hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 125 |
| 126 | Cầu đấu dây type: IK5 SCHLEGEL | IK5 SCHLEGEL hoặc tương đương | 50 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 126 |
| 127 | Chổi than loại 36024-5 | 36024-5 hoặc tương đương | 4 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 127 |
| 128 | Chổi than MC79B | MC79B hoặc tương đương | 40 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 128 |
| 129 | Chổi than trục bơm tuần hoàn Cat. No:HTL2050 | Chổi than trục bơm tuần hoàn Cat. No:HTL2050 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 129 |
| 130 | Chuông báo động KMB-P80A2 | KMB-P80A2 hoặc tương đương | 25 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 130 |
| 131 | Cơ cấu dẫn động Drehmo, type DMC 59-B3-120 | DMC 59-B3-120 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 131 |
| 132 | Cơ cấu dẫn động van Rotork Model: IQML12F10 | IQML12F10 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 132 |
| 133 | Cơ cấu dẫn động, model CA-02HR | CA-02HR hoặc tương đương | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 133 |
| 134 | Cơ cấu dẫn động, model: HQ-030-PCU | HQ-030-PCU hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 134 |
| 135 | Còi báo động ngoài trời & đèn led cảnh báo type: BC-8 | BC-8 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 135 |
| 136 | Công tắc (Switch) áp lực CQ30-143 | CQ30-143 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 136 |
| 137 | Công tắc (Switch) áp lực PL650 | PL650 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 137 |
| 138 | Công tắc (Switch) áp lực SZ-201P | SZ-201P hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 138 |
| 139 | Công tắc áp suất PC-20 (1-1/4; 0,5-0,8 MP1) | PC-20 (1-1/4; 0,5-0,8 MP1) hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 139 |
| 140 | Công tắc báo chênh áp của phin lọc dầu hồi (loại: RFBN/HC/60G20C10/L220) | RFBN/HC/60G20C10/L220 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 140 |
| 141 | Công tắc báo mức Model: OPTISWITCH 3300C | 3300C hoặc tương đương | 16 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 141 |
| 142 | Công tắc báo tốc độ xe con cầu trục BN 20-11rz-M16 | BN 20-11rz-M16 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 142 |
| 143 | Công tắc chênh áp suất 2MAX35CP201 | 2MAX35CP201 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 143 |
| 144 | Công tắc chống lệch băng T441 - 11Y - M20 - M243 | T441 - 11Y - M20 - M243 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 144 |
| 145 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí ZB2 - BE - 102C (gồm cả tiếp điểm + khóa chuyển mạch) | ZB2 - BE - 102C hoặc tương đương | 38 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 145 |
| 146 | Công tắc chuyển mạch CK; Model KN1A | KN1A hoặc tương đương | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 146 |
| 147 | Công tắc chuyển mạch ZB2-BE101C | ZB2-BE101C hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 147 |
| 148 | Công tắc cơ KW6 | KW6 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 148 |
| 149 | Công tắc cơ Type HL-5030 | HL-5030 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 149 |
| 150 | Công tắc cơ XCK-JC | XCK-JC hoặc tương đương | 30 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 150 |
| 151 | Công tắc cơ yamatake, cat.no:1LX5001-R | Công tắc cơ yamatake, cat.no:1LX5001-R | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 151 |
| 152 | Công tắc cơ ZV7H235 - 11Z-M20B | ZV7H235 - 11Z-M20B hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 152 |
| 153 | Công tắc điện từ (bộ mã hóa tốc độ băng tải) loại GAK-PR12-2DP (3 dây, 24VDC) | GAK-PR12-2DP hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 153 |
| 154 | Công tắc điện từ XS118BLFAL2 | XS118BLFAL2 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 154 |
| 155 | Công tắc điều khiển 2 vị trí IDEC, Model: YW-E10 | YW-E10 hoặc tương đương | 30 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 155 |
| 156 | Công tắc giới hạn LX 19K | LX 19K hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 156 |
| 157 | Công tắc giới hạn LX44-20 | LX44-20 hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 157 |
| 158 | Công tắc giới hạn LX44-40 | LX44-40 hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 158 |
| 159 | Công tắc giới hạn MK441 - 11Y | MK441 - 11Y hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 159 |
| 160 | Công tắc giới hạn Schmersal Model: Z4V7H 335-11z-RVA-2272/2654 | Z4V7H 335-11z-RVA-2272/2654 hoặc tương đương | 51 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 160 |
| 161 | Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G1 | YBLX-P1/404/G1 hoặc tương đương | 22 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 161 |
| 162 | Công tắc hành trình 801 - NX7 | 801 - NX7 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 162 |
| 163 | Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH | 1LS19-JH hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 163 |
| 164 | Công tắc KAN - JB0619CY2 | JB0619CY2 hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 164 |
| 165 | Công tắc mức B73 | B73 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 165 |
| 166 | Công tắc mức B75 | B75 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 166 |
| 167 | Công tắc nhiệt độ Model: TGS73.100+821.3 (bao gồm cả giếng nhiệt: TW20) | TGS73.100+821.3; TW20 hoặc tương đương | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 167 |
| 168 | Công tắc phanh HARTMAM301106 | HARTMAM301106 hoặc tương đương | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 168 |
| 169 | Công tắc tơ (3 pha) CJX2-0901, 9A | CJX2-0901 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 169 |
| 170 | Công tắc tơ 3 pha 1 chiêu ( DC ) điện áp DC, dòng 9A MC-9B | MC-9B hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 170 |
| 171 | Công tắc tơ 3 pha; CAD32M7 | CAD32M7 hoặc tương đương | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 171 |
| 172 | Công tắc tơ 3TF46-44- OX-36 V-GO. | 3TF46-44- OX-36 V-GO hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 172 |
| 173 | Công tắc tơ | Công tắc tơ hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 173 |
| 174 | Công tắc tơ AC-3; 3TF45-22-OX-36V-GO | 3TF45-22-OX-36V-GO hoặc tương đương | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 174 |
| 175 | Công tắc tơ AC-3; 3TF49-44-OX-36V-GO | 3TF49-44-OX-36V-GO hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 175 |
| 176 | Công tắc tơ Chint; CJX1-9/22 | CJX1-9/22 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 176 |
| 177 | Công tắc tơ CJX4-3201Z | CJX4-3201Z hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 177 |
| 178 | Công tắc tơ CL-06A3-50A | CL-06A3-50A hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 178 |
| 179 | Công tắc tơ CL25A300M | CL25A300M hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 179 |
| 180 | Công tắc tơ CL45A300M | CL45A300M hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 180 |
| 181 | Công tắc tơ JZC3-22DZ | JZC3-22DZ hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 181 |
| 182 | Công tắc tơ JZC3-22DZ | JZC3-22DZ hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 182 |
| 183 | Công tắc tơ JZC3-40DZ | JZC3-40DZ hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 183 |
| 184 | Công tắc tơ LC1D25M7 | LC1D25M7 hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 184 |
| 185 | Công tắc tơ LC1D65AM7 | LC1D65AM7 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 185 |
| 186 | Công tắc tơ model LC1 - D170 | LC1 - D170 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 186 |
| 187 | Công tắc tơ model LC1 - D205 | LC1 - D205 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 187 |
| 188 | Công tắc tơ model: CJX2-4011 | CJX2-4011 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 188 |
| 189 | Công tắc tơ RMK-400 | RMK-400 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 189 |
| 190 | Công tắc tơ RMK500 | RMK500 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 190 |
| 191 | Công tắc tơ, CJX2-18 | CJX2-18 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 191 |
| 192 | Công tắc tơ, CJX2-25 | CJX2-25 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 192 |
| 193 | Công tắc từ ALIF; Model AL47R. DC/AC | AL47R hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 193 |
| 194 | Cuộn dây điện từ của bơm dầu đóng mở kẹp ray | Cuộn dây điện từ của bơm dầu đóng mở kẹp ray | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 194 |
| 195 | Cuộn hút điện từ HYDAC 3019736 | HYDAC 3019736 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 195 |
| 196 | Cuộn hút điện từ HYDAC 3019736 | HYDAC 3019736 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 196 |
| 197 | Cuộn hút điện từ Parker s1-024000 24VDC | s1-024000 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 197 |
| 198 | Cuộn hút điện từ van dầu hồi hệ thống thủy lực cầu trục Parker s1-024000 24VDC | s1-024000 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 198 |
| 199 | Đai cổ cáp cho ống luồn dây loại sun vặn xoắn đai thép phi 21 | Đai cổ cáp cho ống luồn dây loại sun vặn xoắn đai thép phi 21 | 184 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 199 |
| 200 | Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 25 | Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 25 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 200 |
| 201 | Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 50 | Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 50 | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 201 |
| 202 | Đầu cáp co nguội 6,6/10 kV, cho cáp 3x150 mm2 | Đầu cáp co nguội 6,6/10 kV, cho cáp 3x150 mm2 | 12 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 202 |
| 203 | Đầu cốt đồng M16 x 6mm | Đầu cốt đồng M16 x 6mm | 8.940 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 203 |
| 204 | Đầu cốt đồng M50 x 12mm | Đầu cốt đồng M50 x 12mm | 100 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 204 |
| 205 | Đầu cốt kim 1.5mm2 | Đầu cốt kim 1.5mm2 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 205 |
| 206 | Đầu nối cáp đồng trục, mã hiệu MA-0329-001F (10 cái/bộ) | MA-0329-001F hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 206 |
| 207 | Đầu típ đánh lửa | Đầu típ đánh lửa | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 207 |
| 208 | Dây điện 1x6 mm2; Cu/PVC | Dây điện 1x6 mm2; Cu/PVC | 1.600 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 208 |
| 209 | Dây điện 2 x 6mm2 | Dây điện 2 x 6mm2 | 18 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 209 |
| 210 | Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC | Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC | 18 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 210 |
| 211 | Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC | Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC | 1.615 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 211 |
| 212 | Dây điều khiển 1 x 1.5mm2 | Dây điều khiển 1 x 1.5mm2 | 6 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 212 |
| 213 | Dây tiếp địa Cu/PVC, 1x16mm2 | Dây tiếp địa Cu/PVC, 1x16mm2 | 901 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 213 |
| 214 | Dây tiếp địa Cu/PVC, 1x50mm2 | Dây tiếp địa Cu/PVC, 1x50mm2 | 48 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 214 |
| 215 | Đèn báo màu đỏ AD16-16D/R32 (380VAC) | AD16-16D/R32 hoặc tương đương | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 215 |
| 216 | Đèn báo màu đỏ AD16-22D/R32(220VDC) | AD16-22D/R32 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 216 |
| 217 | Đèn báo màu vàng K22-DP/Y220, 220VAC | K22-DP/Y220 hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 217 |
| 218 | Đèn báo trạng thái xanh | Đèn báo trạng thái xanh | 100 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 218 |
| 219 | Đèn báo vị trí Model: XB2-BVQ3LC; 220V, màu đỏ | XB2-BVQ3LC hoặc tương đương | 91 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 219 |
| 220 | Đèn báo vị trí Model: XB2-BVQ3LC; 220V, màu xanh | XB2-BVQ3LC hoặc tương đương | 91 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 220 |
| 221 | Đèn LED pha 200W, IP65, 2700K, >=110lm/W | Đèn LED pha 200W, IP65, 2700K, >=110lm/W | 12 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 221 |
| 222 | Đèn pha LED FL120W; 120W; 12000lm; 3000K; IP65; 100-240VAC | FL120W hoặc tương đương | 69 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 222 |
| 223 | Đèn pha LED Model ZY8102-L120 | ZY8102-L120 hoặc tương đương | 12 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 223 |
| 224 | Đèn pha led Potech PT-HBL-250-N | PT-HBL-250-N hoặc tương đương | 11 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 224 |
| 225 | Đèn pha led Potech PT-HPL-400-D60 | PT-HPL-400-D60 hoặc tương đương | 26 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 225 |
| 226 | Đèn tuýp led phòng nổ 2x20W- TU20WEX | TU20WEX hoặc tương đương | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 226 |
| 227 | Điện cực ống thủy tối bao hơi DJY2212-115 | DJY2212-115 hoặc tương đương | 76 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 227 |
| 228 | Điện trở sấy DJR 220VAC 150W | Điện trở sấy DJR 220VAC 150W | 16 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 228 |
| 229 | Điện trở sấy Model: DJR-150 | DJR-150 hoặc tương đương | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 229 |
| 230 | Điện trở sấy sứ treo thanh cực phóng trường lọc bụi | Điện trở sấy sứ treo thanh cực phóng trường lọc bụi | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 230 |
| 231 | Đo mức Sitrans LR200 7M5422- 3DG30-Z Y15 | LR200 7M5422- 3DG30-Z Y15 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 231 |
| 232 | Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (loại cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN) | Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (loại cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN) | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 232 |
| 233 | Đồng hồ áp suất S/N: 7456241; dải đo: 0 - 10 bar | Đồng hồ áp suất S/N: 7456241; dải đo: 0 - 10 bar | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 233 |
| 234 | Đồng hồ đo áp lực loại: STALIFF WIKAIEN 837-1 | WIKAIEN 837-1 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 234 |
| 235 | Đồng hồ đo áp suất 25MPa (version …145/0770...) 000003144027 | Đồng hồ đo áp suất 25MPa | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 235 |
| 236 | Đồng hồ đo áp suất 32MPa (version …285/0821...) 000003144028 | Đồng hồ đo áp suất 32MPa | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 236 |
| 237 | Đồng hồ đo áp suất model Y-100B-FZ | Y-100B-FZ hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 237 |
| 238 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo: 0-20 Kpa, CL:1.0, ren: M20, có dầu, SS316) | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ, dải đo: 0-20 Kpa | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 238 |
| 239 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ, dải đo: 0-2,5 MPa | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ, dải đo: 0-2,5 MPa | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 239 |
| 240 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 111.10, dải đo: 0-25bar | 111.10 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 240 |
| 241 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-0,4Mpa | 232.50 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 241 |
| 242 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo: 0-1,6Mpa | 232.50 hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 242 |
| 243 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo: 0-16Mpa | 232.50 hoặc tương đương | 72 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 243 |
| 244 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo: 0-2,5Mpa | 232.50 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 244 |
| 245 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo: 0-25 Mpa | 232.50 hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 245 |
| 246 | Đồng hồ đo áp suất, dải đo 0-4Bar | Đồng hồ đo áp suất, dải đo 0-4Bar | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 246 |
| 247 | Đồng hồ đo áp suất, dải đo: 0-10 barG | Đồng hồ đo áp suất, dải đo: 0-10 barG | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 247 |
| 248 | Đồng hồ đo chênh áp tại chỗ, dải đo: 0-25 Kpa | Đồng hồ đo chênh áp tại chỗ, dải đo: 0-25 Kpa | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 248 |
| 249 | Đồng hồ đo nhiệt độ 0-300 độ C | Đồng hồ đo nhiệt độ 0-300 độ C | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 249 |
| 250 | Đồng hồ đo nhiệt độ NESS, dải đo: 0-100 độ C, loại gắn trên tủ | Đồng hồ đo nhiệt độ NESS hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 250 |
| 251 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ cuộn dây của máy biến áp lực; Model BWR - 04J(TH) | Model BWR - 04J(TH) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 251 |
| 252 | Dung dịch tăng độ dẫn điện bề mặt tiếp xúc Model CS015 | CS015 hoặc tương đương | 3 | Lọ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 252 |
| 253 | Gioăng bộ chia khí ASCO 553 | ASCO 553 hoặc tương đương | 40 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 253 |
| 254 | Gioăng bộ chia khí SCG 531C002 MS | SCG 531C002 MS hoặc tương đương | 20 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 254 |
| 255 | Gioăng chịu đầu sứ xuyên đầu cốt MBA trường lọc bụi Model: HBK1 KT: 35X12mm | HBK1 hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 255 |
| 256 | Gioăng đồng đỏ cho switch nhiệt độ loại WSSX-481 | WSSX-481 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 256 |
| 257 | Hợp bộ điều khiển - bảo vệ động cơ 0,4kV (01 khối điều khiển LTMR08MFM + 01 màn hình LTMCU + 03 máy biến dòng LTC6T2001) | LTMR08MFM; LTMCU; LTC6T2001 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 257 |
| 258 | Hợp bộ đo lường đa chức năng 53U-1202-AD4 | 53U-1202-AD4 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 258 |
| 259 | Hộp Công tắc APL - 210N | APL - 210N hoặc tương đương | 31 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 259 |
| 260 | Hộp công tắc chống lệch băng loại THFKPT1-20-35 | THFKPT1-20-35 hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 260 |
| 261 | Hộp công tắc của dây giật sự cố loại HFKLT2-II | HFKLT2-II hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 261 |
| 262 | Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: AM014-AO-2H, EX, U: 250/6A | AM014-AO-2H hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 262 |
| 263 | Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: SX1F200-1, EX, U: 250/5A | SX1F200-1 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 263 |
| 264 | Khóa lựa chọn chế độ Local/remote (của các tủ phụ tải 0,4kV) LW39-16CYS-6AC-22X/2P | LW39-16CYS-6AC-22X/2P hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 264 |
| 265 | Khóa lựa chọn vị trí tủ điện | Khóa lựa chọn vị trí tủ điện | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 265 |
| 266 | Main điều khiển F1A493GU1 J của bộ biến tần EV2000-4T0110G/0150P | F1A493GU1 J hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 266 |
| 267 | Màn hình AOP MICROMASTER 440, P/N: 6SE64000AP000AA1 | 6SE64000AP000AA1 hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 267 |
| 268 | Màn hình điều khiển Proface | Màn hình điều khiển Proface | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 268 |
| 269 | Màn hình hiển thị và đặt khối lượng, model: MD1C | MD1C hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 269 |
| 270 | Màn hình HMI CompAir, model:C20606/130 | C20606/130 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 270 |
| 271 | Máy biến áp CHNT, model: NDK(BK)-150 | NDK(BK)-150 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 271 |
| 272 | Máy bộ đàm TK3407 | TK3407 hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 272 |
| 273 | Máy cắt kích từ AT40FD (cuộn cắt của máy cắt) | Cuộn cắt của máy cắt | 1 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 273 |
| 274 | Máy điện thoại cố định KX-TSC11MX | KX-TSC11MX hoặc tương đương | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 274 |
| 275 | Modul đầu vào tương tự giám sát lưu lượng hỗn hơp than gió THMK- 4017 | THMK- 4017 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 275 |
| 276 | Module chuyển đổi tín hiệu mã hóa ABB, model: RTAC-01 | RTAC-01 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 276 |
| 277 | Module chuyển đổi tín hiệu mã hóa model: RTAC-01 | RTAC-01 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 277 |
| 278 | Module đầu vào số 140DAI75300 | 140DAI75300 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 278 |
| 279 | Module nguồn AC220V/DC24V, 350VA, S-350-24 | 350VA, S-350-24 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 279 |
| 280 | Module nguồn panel giám sát độ rung, chênh giãn nở gối trục VM-5Z4 | VM-5Z4 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 280 |
| 281 | Nút ấn có đèn báo màu đỏ (loại: ZB2-BWM..C, 220VAC) | ZB2-BWM hoặc tương đương | 57 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 281 |
| 282 | Nút ấn có đèn báo màu xanh (loại: ZB2-BWM..C, 220VAC) | ZB2-BWM hoặc tương đương | 87 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 282 |
| 283 | Nút ấn có đèn báo màu xanh loại LA39 -E-11/G. APT | LA39 -E-11/G hoặc tương đương | 11 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 283 |
| 284 | Nút ấn XB2BW33M1C màu xanh | XB2BW33M1C hoặc tương đương | 26 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 284 |
| 285 | Nút ấn XB2BW34M1C màu đỏ | XB2BW34M1C hoặc tương đương | 26 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 285 |
| 286 | Nút dừng khẩn cấp chống nước loại Schneider-XALJ01C | XALJ01C hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 286 |
| 287 | Nút dừng khẩn cấp chống nước XALJ01C | XALJ01C hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 287 |
| 288 | Ống cao su giãn nở 720x470x10mm | Ống cao su giãn nở 720x470x10mm | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 288 |
| 289 | Ống cao su khớp nối mềm nối phía cao 21kV MBA tự dùng tổ máy | Ống cao su khớp nối mềm nối phía cao 21kV MBA tự dùng tổ máy | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 289 |
| 290 | Ống gen cách điện 2,5mm2 | Ống gen cách điện 2,5mm2 | 700 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 290 |
| 291 | Ống luồn dây chịu nhiệt Delikon, model: MS7000110 | MS7000110 hoặc tương đương | 10 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 291 |
| 292 | Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 21 | Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 21 | 260 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 292 |
| 293 | Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 34 | Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 34 | 14 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 293 |
| 294 | Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 50 | Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 50 | 18 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 294 |
| 295 | Ống luồn dây điện phi 21 | Ống luồn dây điện phi 21 | 199 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 295 |
| 296 | Ống sun đai thép (dùng để luồn dây) phi 21mm | Ống sun đai thép (dùng để luồn dây) phi 21mm | 160 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 296 |
| 297 | Ống sun đai thép phi 27 | Ống sun đai thép phi 27 | 30 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 297 |
| 298 | Ống sun luồn cáp phi 48 | Ống sun luồn cáp phi 48 | 30 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 298 |
| 299 | Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm | Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm | 130 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 299 |
| 300 | Ống xung nhựa trắng 4mm | Ống xung nhựa trắng 4mm | 40 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 300 |
| 301 | Ống xung nhựa trắng phi 10 mm | Ống xung nhựa trắng phi 10 mm | 150 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 301 |
| 302 | Ống xung nhựa trắng phi 12 mm | Ống xung nhựa trắng phi 12 mm | 100 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 302 |
| 303 | Phao báo mức Vey DL MAC3; 16 (4) A250 AC; T60 | DL MAC3 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 303 |
| 304 | Pin Lithium 990XCP98000 | 990XCP98000 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 304 |
| 305 | Pin Lithium ER3V/3,6V | ER3V/3,6V hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 305 |
| 306 | Quạt làm mát 220VAC; 38W; KT 120 x 120mm | Quạt làm mát 220VAC; 38W; KT 120 x 120mm | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 306 |
| 307 | Quạt làm mát AD 1224HX - F51 | AD 1224HX - F51 hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 307 |
| 308 | Quạt làm mát Costech model A17M23SWBMTO | A17M23SWBMTO hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 308 |
| 309 | Quạt làm mát Ecofit model 2VRE15 | 2VRE15 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 309 |
| 310 | Quạt làm mát MBA khô GFDD 590 - 120 | GFDD 590 - 120 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 310 |
| 311 | Quạt thông gió Model SF3G-4 | SF3G-4 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 311 |
| 312 | Rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV có công suất P | P241311A3M hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 312 |
| 313 | Rơ le bảo vệ mất pha, đảo pha, model: RM22TG20 | RM22TG20 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 313 |
| 314 | Rơ le gió loại FSW- T1 | FSW- T1 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 314 |
| 315 | Rơ le nhiệt Telemecanique LR9F 7375 | LR9F 7375 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 315 |
| 316 | Rơ le quá tải Omron Z15GW22 - B | Z15GW22 - B hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 316 |
| 317 | Rơ le RXM4AB2BD24VDC; 6A/250VAC | RXM4AB2BD24VDC hoặc tương đương | 19 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 317 |
| 318 | Rơ le trung gian CA2DN31 | CA2DN31 hoặc tương đương | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 318 |
| 319 | Rơ le trung gian MK3 - 10A, 220VAC + socket | MK3 hoặc tương đương | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 319 |
| 320 | Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7 | RXM2AB2P7 hoặc tương đương | 155 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 320 |
| 321 | Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7 | RXM4AB2P7 hoặc tương đương | 141 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 321 |
| 322 | Rơ le ZJS-411/DC220 | ZJS-411/DC220 hoặc tương đương | 0 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 322 |
| 323 | Rơ le ZJY-220/DC220 | ZJY-220/DC220 hoặc tương đương | 0 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 323 |
| 324 | Rotary Encoder HTC - 4010ES (bộ đếm tốc độ máy cấp than nguyên) | HTC - 4010ES hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 324 |
| 325 | Sứ điện trở đầu ra MBA trường lọc bụi 150 ôm; 1000W | Sứ điện trở đầu ra MBA trường lọc bụi 150 ôm; 1000W | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 325 |
| 326 | Sứ đỡ thanh cực phóng trường lọc bụi model 7215 | 7215 hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 326 |
| 327 | Tay cầm điều khiển COB-64BH (8 nút) | COB-64BH hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 327 |
| 328 | Tay cầm điều khiển COB-65BH (10 nút) | COB-65BH hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 328 |
| 329 | Tay cầm đưa khoang tủ ra/vào trên PC và MCC, vật liệu nhựa, dài 150mm, bắt vít 4mm | Tay cầm đưa khoang tủ ra/vào trên PC và MCC | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 329 |
| 330 | Tay quay DCL MBA trường lọc bụi Model: GGDJ02 | GGDJ02 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 330 |
| 331 | Tay trang bàn điều khiển bên trái cầu trục XKD-F12440440C | XKD-F12440440C hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 331 |
| 332 | Thanh phíp cách điện KT 400 x 50 x 7 | Thanh phíp cách điện KT 400 x 50 x 7 | 10 | Thanh | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 332 |
| 333 | Thanh trở sấy 230V 600W | Thanh trở sấy 230V 600W | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 333 |
| 334 | Thanh trở sấy động cơ 230V 300W | Thanh trở sấy động cơ 230V 300W | 32 | Thanh | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 334 |
| 335 | Thanh trở sấy động cơ loại JB/T2379-93, 230V, 600W | JB/T2379-93 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 335 |
| 336 | Thanh trở sấy P/N:AZ200-711 | AZ200-711 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 336 |
| 337 | Thanh trở sấy phễu tro; Type GS3, 3KW, 220VAC | GS3 hoặc tương đương | 40 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 337 |
| 338 | Thanh trượt tiếp địa ( bản trượt tiếp xúc 150mm, cơ cấu lò xo) | Thanh trượt tiếp địa ( bản trượt tiếp xúc 150mm, cơ cấu lò xo) | 12 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 338 |
| 339 | Thiết bị cảm ứng kết nối với bộ hiển thị của cảm biến đo mức Multil ranger100 Milltronics | Thiết bị cảm ứng kết nối với bộ hiển thị của cảm biến đo mức Multil ranger100 Milltronics | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 339 |
| 340 | Thiết bị chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC; 2.1A; PN: S-50-24 | S-50-24 hoặc tương đương | 11 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 340 |
| 341 | Thiết bị đo mức model: 7ML50331BA001A-Z | 7ML50331BA001A-Z hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 341 |
| 342 | Thiết bị đo mức Model: BNA-H (Bao gồm màn hình hiển thị từ xa) | BNA-H hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 342 |
| 343 | Thiết bị đo mức Model: OPTIWAVE 6500C | 6500C hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 343 |
| 344 | Thiết bị đo mức Sitran LU, 7ML5221-1BA11 | 7ML5221-1BA11 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 344 |
| 345 | Thiết bị đo nhiệt độ loại 2x Pt100 | Thiết bị đo nhiệt độ loại 2x Pt100 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 345 |
| 346 | Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01 | M-07118-01 hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 346 |
| 347 | Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02 | M-08188-02 hoặc tương đương | 18 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 347 |
| 348 | Thiết bị đo ôxy dư model: ATK/F-2020 | ATK/F-2020 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 348 |
| 349 | Tiếp điểm giới hạn của dao cách ly trường lọc bụi tĩnh điện loại YBLX-12/2 | YBLX-12/2 hoặc tương đương | 10 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 349 |
| 350 | Tiếp điểm LXW5 - 11G2 | LXW5 - 11G2 hoặc tương đương | 47 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 350 |
| 351 | Tiếp điểm phụ schneider ZB2-BE102C | ZB2-BE102C hoặc tương đương | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 351 |
| 352 | Tủ chia khí vòi dầu và cần đánh lửa, Model: SCB2SV | SCB2SV hoặc tương đương | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 352 |
| 353 | Tụ điện 21kV (máy cắt đầu cực) | Tụ điện 21kV (máy cắt đầu cực) | 1 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 353 |
| 354 | Tủ điều khiển các van khí nén phễu xỉ KT 1300x650x350mm (gồm vỏ tủ và các thiết bị đi kèm trong tủ) | Tủ điều khiển các van khí nén phễu xỉ | 3 | chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 354 |
| 355 | Tủ điều khiển van phần trăm (điều khiển tuyến tính), model: ECP3S-EA01/AI | ECP3S-EA01/AI hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 355 |
| 356 | Van điện từ model: 2V025-08 | 2V025-08 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 356 |
| 357 | Vành tiếp địa SGR-124.4-2A4 (kèm bộ gá lắp) | SGR-124.4-2A4 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 357 |
| 358 | Vành tiếp địa SGR-174.4-2A4 (kèm bộ gá lắp) | SGR-174.4-2A4 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 358 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1396034E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0279206E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện các loại cho nhà máy điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.132.011.642 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi