Gói thầu: Gói 3: Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423477-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 3: Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại
Số hiệu KHLCNT 20220414795
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 13:15:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,264,023,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,027,920,000 VNĐ ((Một tỷ hai mươi bảy triệu chín trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1396034E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0279206E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện các loại cho nhà máy điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.132.011.642 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 3: Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 1, 2, 3, 4, 5, 7 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162


E-CDNT 10.1(a)
: Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước như yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu như yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hạng mục số 65, 79, 98, 111, 113, 133, 134, 280, 312, 342, 348 trong bảng “Phạm vi cung cấp hàng hóa” của E-HSMT. - Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.027.920.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy 12V-100AHẮc quy 12V-100AH2BìnhPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
2Ắc quy 12V-200Ah GSN200GSN200 hoặc tương đương2BìnhPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
3Ắc quy 2V 1200Ah GFM-1200GFM-1200 hoặc tương đương104CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
4Anode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 600 x 120 x 50; 10 kgAnode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 600 x 120 x 50; 10 kg6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 4
5Anode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 800 x 140 x 40; 20 kgAnode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 800 x 140 x 40; 20 kg15CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 5
6Anode mấu YHCF-1, ZnYHCF-1 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
7Anode YHTF-4, Pt/NdYHTF-4 hoặc tương đương21CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
8Áp tô mát 2 pha 2 cực C60H-DC C10 500VDC loại càiC60H-DC C10 hoặc tương đương9CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
9Áp tô mát 3 pha 4 cực C60N-C10C60N-C10 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
10Áp tô mát C60N - DC; 500VDC - 6A - 2P; A9N61526C60N - DC hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
11Áp tô mát C60N-C4, 3 phaC60N-C4 hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
12Áp tô mát DZ47-60D3DZ47-60D3 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
13Áp tô mát iC60N-D100C60N-D100 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
14Áp tô mát nguồn GV2ME14CGV2ME14C hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
15Biến dòng điện, model: FPA-A3-F1-176-264V-O3FPA-A3-F1-176-264V-O3 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
16Biến tần Micromaster 440, Model 6SE6440-2UD23-0BA16SE6440-2UD23-0BA1 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
17Biến trở phản hồi cánh hướng B,C,E và van gió thoát; WDD35SWDD35S hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
18Biến trở RV30YN 20S B501RV30YN 20S B501 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
19Bộ bo mạch của van Rotort; Model IQML12Bộ bo mạch của van Rotort dùng cho cơ cấu dẫn động IQML121BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
20Bộ cầu chỉnh lưu Type BEG - 261 - 460; 460VAC/0,75ABEG - 261 - 460 hoặc tương đương15BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
21Bộ chia dầu TAPBTTAPBT hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
22Bộ chia dầu van bypass Wandfluh (loại 2 cuộn hút), type: PI35VPI35V hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
23Bộ chia dầu Yuken Model: DSG-03-3C2- A240-N1-50DSG-03-3C2- A240-N1-50 hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
24Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6SY5220 - 4LZD - C6 hoặc tương đương16BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
25Bộ chia khí 4F520-154F520-15 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
26Bộ chia khí 5/2, loại 2 cuộn hút, type: L22BB452OG00040L22BB452OG00040 hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
27Bộ chia khí của van cấp dầu (kèm cuộn hút) ASCO Type : SCG531C002MS - 230/50SCG531C002MS - 230/50 hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
28Bộ chia khí Joucomatic ASCO SCG551A002MS - 230/50SCG551A002MS - 230/50 hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
29Bộ chia khí OMAL S.P.A, model: IL1220IL1220 hoặc tương đương12BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
30Bộ chia khí SMC SY7220- 4LZD-02SY7220- 4LZD-02 hoặc tương đương7BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
31Bộ chia khí SR551 - DN25DWSR551 - DN25DW hoặc tương đương10BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
32Bộ chia khí SR551-RN25DWTPCSR551-RN25DWTPC hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
33Bộ chia khí STNC, model: TG2321H-08TG2321H-08 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
34Bộ chia khí type: NS664/OE3 HNS664/OE3 H hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
35Bộ chia khí van dầu SN4200-IPSN4200-IP hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
36Bộ chia khí van Fisher (kèm theo cuộn hút) SCG551A005MS - 230/50SCG551A005MS - 230/50 hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
37Bộ chia khí van Fisher SCG553A005MS -230/50SCG553A005MS -230/50 hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
38Bộ chia khí, order code: L23BB452OG00040L23BB452OG00040 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
39Bộ chuyển đổi công suất LTWT-145A-L3-XLTWT-145A-L3-X hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
40Bộ chuyển đổi điện áp LTPE-0A-L3-XLTPE-0A-L3-X hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
41Bộ chuyển đổi điện áp LTPE-1A-L3-XLTPE-1A-L3-X hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
42Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TETBộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
43Bộ chuyển đổi độ rung, FK – 202F1 TRANSDUCER 5m SYSTEM S/N FADZ0035FK – 202F1 hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
44Bộ chuyển đổi dòng điện LTCE-1A-L3/TLTCE-1A-L3/T hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
45Bộ chuyển đổi dòng điện LTCE-5A-L3/TLTCE-5A-L3/T hoặc tương đương13CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
46Bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều LCE-5A-X-XLCE-5A-X-X hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
47Bộ chuyển đổi giao thức truyền thông Profibus-DP (RPBA-01)RPBA-01 hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
48Bộ chuyển đổi giao thức truyền thông Profibus-DP (RPBA-01)RPBA-01 hoặc tương đương1bộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
49Bộ chuyển đổi khối lượng máy cấp than nguyên EMG MK3:MT6xEMG MK3:MT6x hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
50Bộ còi đèn cảnh báo di chuyển dọc cầu trụcBộ còi đèn cảnh báo di chuyển dọc cầu trục2bộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
51Bộ đèn huỳnh quang 2x18W TMS012 2XTL-D18WEBC chống thấm2XTL-D18WEBC hoặc tương đương90BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
52Bộ điều chỉnh khớp nối thủy lực 2SA5021 - 5CD00-4BB-3Z2SA5021 - 5CD00-4BB-3Z hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
53Bộ điều khiển máy nén khí compare C20606/71; STI9306A (gồm phần mềm)C20606/71; STI9306A hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
54Bộ điều khiển MBA trường lọc bụi GH-VGH-V hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
55Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm có cảm biến KWS-3420KWS-3420 hoặc tương đương30CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 55
56Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.INBộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN7BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 56
57Bộ điều khiển van EXB-2SB8511-CDA 00-00-ZT 001EXB-2SB8511-CDA 00-00-ZT 001 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 57
58Bộ định vị Model MP16324SLM0MP16324SLM0 hoặc tương đương19BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 58
59Bộ giảm áp Model B75G02WJCRB75G02WJCR hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 59
60Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACDNL1-ACD hoặc tương đương10BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 60
61Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACDNL1-ACD hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 61
62Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACDNL4-ACD hoặc tương đương37BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 62
63Bộ giám sát lưu lượng ADS-CB D-1200PaADS-CB D-1200Pa hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 63
64Bộ giám sát ngọn lửa (dùng cho vòi dầu) UR600IR/BGTUR600IR/BGT hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 64
65Bộ giám sát ngọn lửa FAU810FAU810 hoặc tương đương8BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 65
66Bộ giám sát nhiệt độ model: XMZDJ-81220XMZDJ-81220 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 66
67Bộ gioăng của bộ chia khí SY5220 - 4LZD - C6SY5220 - 4LZD - C6 hoặc tương đương56BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 67
68Bộ hiển thị góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn XMT605/BXMT605/B hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 68
69Bộ hiển thị lưu lượng than Model : Mw99-4Mw99-4 hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 69
70Bộ hiển thị thông minh dùng cho hợp bộ cầu chì công tắc tơ 6,6kV loại ED9500/TH/D/DC220V/SZED9500/TH/D/DC220V/SZ hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 70
71Bộ khóa khí sử dụng cho van khí nén fisher (bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Bộ khóa khí sử dụng cho van khí nén fisher (bao gồm cả phụ kiện kèm theo), cổng kết nối 3 ngả: 1/4"NPT1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 71
72Bộ kích cao áp (33J, 220VAC/50Hz, NEMA-4X, P/N: 65-HSI-0143)NEMA-4X, P/N: 65-HSI-0143 hoặc tương đương8BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 72
73Bộ làm khô khí Type ARX2900A-WARX2900A-W hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 73
74Bộ ly hợp điện từ của máy phá đống Type 676-105, 24VDC, w 38/B28-0085023676-105, 24VDC, w 38/B28-0085023 hoặc tương đương16BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 74
75Bo mạch actuator SAIC 1F-SE8.587.402-2; 1400Main PCB; 1400V31SAIC 1F-SE8.587.402-2; 1400Main PCB; 1400V31 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 75
76Bo mạch cho máy biến áp actuator TLD1060906; máy biến áp 04-4-106TLD1060906, 04-4-106 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 76
77Bo mạch của bộ chuyển đổi GJCF-15 (bao gồm cả giắc cắm vào bo mạch)GJCF-15 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 77
78Bo mạch điều khiển Model : DMK - 3CSA - 15. Điện áp 220V AC. 24V DCDMK - 3CSA - 15 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 78
79Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9Vmain 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 79
80Bo mạch nguồn C2891-AF2V1.1C2891-AF2V1.1 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 80
81Bo mạch phản hồi vị trí Drehmo DPMC 59-B-24; S/N 1019395DPMC 59-B-24 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 81
82Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bộ nắn dòng xoay thành 1 chiềuST- 3D hoặc tương đương10BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 82
83Bo mạch van + Máy biến áp Bo mạch + Máy biến áp dùng cho hợp bộ van Shanghai Yi (bao gồm: P/N: 114914911, P/N: 1250-16-2630, P/N: 1218-01-259, P/N: 1218-15-960 và bo mạch mở rộng)P/N: 114914911, P/N: 1250-16-2630, P/N: 1218-01-259, P/N: 1218-15-960 và bo mạch mở rộng hoặc tương đương12BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 83
84Bo mạch van Drehmo STL80 - JZX0-S01; DMC1000 NmSTL80 - JZX0-S01 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 84
85Bộ phản hồi vị trí van đi tắt cao áp, hạ áp R-SG16LED + 4KR-SG16LED + 4K hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 85
86Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút type: L12BB452OG00040; 220/50AC và Manifold: AK02J00002NSTD)L12BB452OG00040 hoặc tương đương; AK02J00002NSTD hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 86
87Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: L23BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK03J00003GSTD)L23BB452OG00040 hoặc tương đương; AK03J00003GSTD hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 87
88Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 5/2, 2 cuộn hút, type: L22BB452O000040 và Manifold: AK03J0002GSTD)L22BB452O000040; AK03J0002GSTD hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 88
89Bộ phân phối khí điều khiển van (2 bộ chia khí 5/2, 2 cuộn hút, type: L22BB452OG00040 và Manifold: AK03B0002GSTD)L22BB452OG00040; AK03B0002GSTD hoặc tương đương10BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 89
90Bộ phân phối khí điều khiển van (5 bộ chia khí 5/2, 2 cuộn hút, type: L22BB452OG00040 và Manifold: AK03E00003GSTD)L22BB452OG00040 AK03E00003GSTD hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 90
91Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type: J34BB552CG60S40 và Manifold: AK0J3J0004GSTD)J34BB552CG60S40 AK0J3J0004GSTD hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 91
92Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải)PBS50-Y-426 hoặc tương đương9BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 92
93Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải)PBS50-Y-426 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 93
94Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay trái)PBS50-Y-426 hoặc tương đương9BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 94
95Bơm chìm model: 300JQ400-45S/2K300JQ400-45S/2K hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 95
96Bơm dầu thủy lực căng băng, model: CBW-F310-CFPCBW-F310-CFP hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 96
97Cảm biến báo tốc độ máy nghiền xỉ PRDWL12-8DNPRDWL12-8DN hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 97
98Cảm biến đo độ lệch tâm Model: FL-202F08L-M2-00-04-10FL-202F08L-M2-00-04-10 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 98
99Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500Model 330500 hoặc tương đương11CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 99
100Cảm biến đo mức, model: PS62Y.XXDKE2HAMAX (VEGAPULS 62)PS62Y.XXDKE2HAMAX hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 100
101Cảm biến đo nhiệt độ (gồm: phần tử cảm biến nhiệt độ + phần bầu nối dây + phần ống nhôm lắp cảm biến)Cảm biến đo nhiệt độ (gồm: phần tử cảm biến nhiệt độ + phần bầu nối dây + phần ống nhôm lắp cảm biến)1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 101
102Cảm biến đo nhiệt độ gối Pt100Cảm biến đo nhiệt độ gối Pt1001CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 102
103Cảm biến đo nhiệt độ M-09188-03M-09188-03 hoặc tương đương15CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 103
104Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-702AZ200-702 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 104
105Cảm biến đo nhiệt độ Pt100 (loại 6 dây)Cảm biến đo nhiệt độ Pt100 (loại 6 dây)6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 105
106Cảm biến đo tốc độ quạt khói, type: CS1CS1 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 106
107Cảm biến giám sát khe hở bộ sấy không khí kiểu quay: GJCT-15-E ( bao gồm cả ống dẫn khí, cáp kết nối)GJCT-15-E hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 107
108Cảm biến IFL15-30-10/01YGIFL15-30-10/01YG hoặc tương đương15CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 108
109Cảm biến nhiệt độ Pt1000Cảm biến nhiệt độ Pt10004CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 109
110Cảm biến nhiệt độ Pt2000Cảm biến nhiệt độ Pt20002CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 110
111Cảm biến phát hiện ngọn lửa model : SF810-LOS-IR-TL-C-WSF810-LOS-IR-TL-C-W hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 111
112Cam phản hồi vị trí dùng cho cánh hướng B, C, ECam phản hồi vị trí dùng cho cánh hướng B, C, E5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 112
113Cần bộ đánh lửa và đầu đánh lửa (M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164)M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164 hoặc tương đương13BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 113
114Cần gạt điều khiển cầu trục (bao gồm cơ cấu truyền bánh răng và tiếp điểm), type: XKD-F 16440440XKD-F 16440440 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 114
115Cần gạt điều khiển cầu trục (bao gồm cơ cấu truyền bánh răng và tiếp điểm), type: XKD-F12440440CXKD-F12440440C hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 115
116Cánh quạt làm mát động cơ D260-65D260-65 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 116
117Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp phải)Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp phải)8SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 117
118Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp trái)Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp trái)8SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 118
119Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn phảiCáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn phải6SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 119
120Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn tráiCáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn trái6SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 120
121Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17P/N 84661-17 hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 121
122Cáp lõi đay bện phải phi 22Cáp lõi đay bện phải phi 222SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 122
123Cáp mở rộng cảm biến đo độ rung tuabin FW-202F-L-40FW-202F-L-40 hoặc tương đương14BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 123
124Cầu chì NGTC00NGTC00 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 124
125Cầu chì sứ RT18 6ART18 6A hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 125
126Cầu đấu dây type: IK5 SCHLEGELIK5 SCHLEGEL hoặc tương đương50CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 126
127Chổi than loại 36024-536024-5 hoặc tương đương4cáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 127
128Chổi than MC79BMC79B hoặc tương đương40CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 128
129Chổi than trục bơm tuần hoàn Cat. No:HTL2050Chổi than trục bơm tuần hoàn Cat. No:HTL20506CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 129
130Chuông báo động KMB-P80A2KMB-P80A2 hoặc tương đương25CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 130
131Cơ cấu dẫn động Drehmo, type DMC 59-B3-120DMC 59-B3-120 hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 131
132Cơ cấu dẫn động van Rotork Model: IQML12F10IQML12F10 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 132
133Cơ cấu dẫn động, model CA-02HRCA-02HR hoặc tương đương8BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 133
134Cơ cấu dẫn động, model: HQ-030-PCUHQ-030-PCU hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 134
135Còi báo động ngoài trời & đèn led cảnh báo type: BC-8BC-8 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 135
136Công tắc (Switch) áp lực CQ30-143CQ30-143 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 136
137Công tắc (Switch) áp lực PL650PL650 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 137
138Công tắc (Switch) áp lực SZ-201PSZ-201P hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 138
139Công tắc áp suất PC-20 (1-1/4; 0,5-0,8 MP1)PC-20 (1-1/4; 0,5-0,8 MP1) hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 139
140Công tắc báo chênh áp của phin lọc dầu hồi (loại: RFBN/HC/60G20C10/L220)RFBN/HC/60G20C10/L220 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 140
141Công tắc báo mức Model: OPTISWITCH 3300C3300C hoặc tương đương16CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 141
142Công tắc báo tốc độ xe con cầu trục BN 20-11rz-M16BN 20-11rz-M16 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 142
143Công tắc chênh áp suất 2MAX35CP2012MAX35CP201 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 143
144Công tắc chống lệch băng T441 - 11Y - M20 - M243T441 - 11Y - M20 - M243 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 144
145Công tắc chuyển mạch 3 vị trí ZB2 - BE - 102C (gồm cả tiếp điểm + khóa chuyển mạch)ZB2 - BE - 102C hoặc tương đương38BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 145
146Công tắc chuyển mạch CK; Model KN1AKN1A hoặc tương đương15CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 146
147Công tắc chuyển mạch ZB2-BE101CZB2-BE101C hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 147
148Công tắc cơ KW6KW6 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 148
149Công tắc cơ Type HL-5030HL-5030 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 149
150Công tắc cơ XCK-JCXCK-JC hoặc tương đương30CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 150
151Công tắc cơ yamatake, cat.no:1LX5001-RCông tắc cơ yamatake, cat.no:1LX5001-R2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 151
152Công tắc cơ ZV7H235 - 11Z-M20BZV7H235 - 11Z-M20B hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 152
153Công tắc điện từ (bộ mã hóa tốc độ băng tải) loại GAK-PR12-2DP (3 dây, 24VDC)GAK-PR12-2DP hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 153
154Công tắc điện từ XS118BLFAL2XS118BLFAL2 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 154
155Công tắc điều khiển 2 vị trí IDEC, Model: YW-E10YW-E10 hoặc tương đương30CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 155
156Công tắc giới hạn LX 19KLX 19K hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 156
157Công tắc giới hạn LX44-20LX44-20 hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 157
158Công tắc giới hạn LX44-40LX44-40 hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 158
159Công tắc giới hạn MK441 - 11YMK441 - 11Y hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 159
160Công tắc giới hạn Schmersal Model: Z4V7H 335-11z-RVA-2272/2654Z4V7H 335-11z-RVA-2272/2654 hoặc tương đương51CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 160
161Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G1YBLX-P1/404/G1 hoặc tương đương22CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 161
162Công tắc hành trình 801 - NX7801 - NX7 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 162
163Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH1LS19-JH hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 163
164Công tắc KAN - JB0619CY2JB0619CY2 hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 164
165Công tắc mức B73B73 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 165
166Công tắc mức B75B75 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 166
167Công tắc nhiệt độ Model: TGS73.100+821.3 (bao gồm cả giếng nhiệt: TW20)TGS73.100+821.3; TW20 hoặc tương đương8BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 167
168Công tắc phanh HARTMAM301106HARTMAM301106 hoặc tương đương20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 168
169Công tắc tơ (3 pha) CJX2-0901, 9ACJX2-0901 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 169
170Công tắc tơ 3 pha 1 chiêu ( DC ) điện áp DC, dòng 9A MC-9BMC-9B hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 170
171Công tắc tơ 3 pha; CAD32M7CAD32M7 hoặc tương đương13CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 171
172Công tắc tơ 3TF46-44- OX-36 V-GO.3TF46-44- OX-36 V-GO hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 172
173Công tắc tơCông tắc tơ hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 173
174Công tắc tơ AC-3; 3TF45-22-OX-36V-GO3TF45-22-OX-36V-GO hoặc tương đương9CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 174
175Công tắc tơ AC-3; 3TF49-44-OX-36V-GO3TF49-44-OX-36V-GO hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 175
176Công tắc tơ Chint; CJX1-9/22CJX1-9/22 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 176
177Công tắc tơ CJX4-3201ZCJX4-3201Z hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 177
178Công tắc tơ CL-06A3-50ACL-06A3-50A hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 178
179Công tắc tơ CL25A300MCL25A300M hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 179
180Công tắc tơ CL45A300MCL45A300M hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 180
181Công tắc tơ JZC3-22DZJZC3-22DZ hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 181
182Công tắc tơ JZC3-22DZJZC3-22DZ hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 182
183Công tắc tơ JZC3-40DZJZC3-40DZ hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 183
184Công tắc tơ LC1D25M7LC1D25M7 hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 184
185Công tắc tơ LC1D65AM7LC1D65AM7 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 185
186Công tắc tơ model LC1 - D170LC1 - D170 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 186
187Công tắc tơ model LC1 - D205LC1 - D205 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 187
188Công tắc tơ model: CJX2-4011CJX2-4011 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 188
189Công tắc tơ RMK-400RMK-400 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 189
190Công tắc tơ RMK500RMK500 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 190
191Công tắc tơ, CJX2-18CJX2-18 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 191
192Công tắc tơ, CJX2-25CJX2-25 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 192
193Công tắc từ ALIF; Model AL47R. DC/ACAL47R hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 193
194Cuộn dây điện từ của bơm dầu đóng mở kẹp rayCuộn dây điện từ của bơm dầu đóng mở kẹp ray3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 194
195Cuộn hút điện từ HYDAC 3019736HYDAC 3019736 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 195
196Cuộn hút điện từ HYDAC 3019736HYDAC 3019736 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 196
197Cuộn hút điện từ Parker s1-024000 24VDCs1-024000 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 197
198Cuộn hút điện từ van dầu hồi hệ thống thủy lực cầu trục Parker s1-024000 24VDCs1-024000 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 198
199Đai cổ cáp cho ống luồn dây loại sun vặn xoắn đai thép phi 21Đai cổ cáp cho ống luồn dây loại sun vặn xoắn đai thép phi 21184CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 199
200Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 25Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 254CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 200
201Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 50Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 508CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 201
202Đầu cáp co nguội 6,6/10 kV, cho cáp 3x150 mm2Đầu cáp co nguội 6,6/10 kV, cho cáp 3x150 mm212BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 202
203Đầu cốt đồng M16 x 6mmĐầu cốt đồng M16 x 6mm8.940CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 203
204Đầu cốt đồng M50 x 12mmĐầu cốt đồng M50 x 12mm100CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 204
205Đầu cốt kim 1.5mm2Đầu cốt kim 1.5mm26CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 205
206Đầu nối cáp đồng trục, mã hiệu MA-0329-001F (10 cái/bộ)MA-0329-001F hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 206
207Đầu típ đánh lửaĐầu típ đánh lửa9CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 207
208Dây điện 1x6 mm2; Cu/PVCDây điện 1x6 mm2; Cu/PVC1.600MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 208
209Dây điện 2 x 6mm2Dây điện 2 x 6mm218MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 209
210Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVCDây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC18MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 210
211Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVCDây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC1.615MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 211
212Dây điều khiển 1 x 1.5mm2Dây điều khiển 1 x 1.5mm26MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 212
213Dây tiếp địa Cu/PVC, 1x16mm2Dây tiếp địa Cu/PVC, 1x16mm2901MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 213
214Dây tiếp địa Cu/PVC, 1x50mm2Dây tiếp địa Cu/PVC, 1x50mm248MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 214
215Đèn báo màu đỏ AD16-16D/R32 (380VAC)AD16-16D/R32 hoặc tương đương13CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 215
216Đèn báo màu đỏ AD16-22D/R32(220VDC)AD16-22D/R32 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 216
217Đèn báo màu vàng K22-DP/Y220, 220VACK22-DP/Y220 hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 217
218Đèn báo trạng thái xanhĐèn báo trạng thái xanh100CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 218
219Đèn báo vị trí Model: XB2-BVQ3LC; 220V, màu đỏXB2-BVQ3LC hoặc tương đương91CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 219
220Đèn báo vị trí Model: XB2-BVQ3LC; 220V, màu xanhXB2-BVQ3LC hoặc tương đương91CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 220
221Đèn LED pha 200W, IP65, 2700K, >=110lm/WĐèn LED pha 200W, IP65, 2700K, >=110lm/W12BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 221
222Đèn pha LED FL120W; 120W; 12000lm; 3000K; IP65; 100-240VACFL120W hoặc tương đương69BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 222
223Đèn pha LED Model ZY8102-L120ZY8102-L120 hoặc tương đương12BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 223
224Đèn pha led Potech PT-HBL-250-NPT-HBL-250-N hoặc tương đương11BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 224
225Đèn pha led Potech PT-HPL-400-D60PT-HPL-400-D60 hoặc tương đương26BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 225
226Đèn tuýp led phòng nổ 2x20W- TU20WEXTU20WEX hoặc tương đương6BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 226
227Điện cực ống thủy tối bao hơi DJY2212-115DJY2212-115 hoặc tương đương76CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 227
228Điện trở sấy DJR 220VAC 150WĐiện trở sấy DJR 220VAC 150W16CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 228
229Điện trở sấy Model: DJR-150DJR-150 hoặc tương đương14CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 229
230Điện trở sấy sứ treo thanh cực phóng trường lọc bụiĐiện trở sấy sứ treo thanh cực phóng trường lọc bụi2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 230
231Đo mức Sitrans LR200 7M5422- 3DG30-Z Y15LR200 7M5422- 3DG30-Z Y15 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 231
232Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (loại cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN)Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (loại cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN)5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 232
233Đồng hồ áp suất S/N: 7456241; dải đo: 0 - 10 barĐồng hồ áp suất S/N: 7456241; dải đo: 0 - 10 bar1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 233
234Đồng hồ đo áp lực loại: STALIFF WIKAIEN 837-1WIKAIEN 837-1 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 234
235Đồng hồ đo áp suất 25MPa (version …145/0770...) 000003144027Đồng hồ đo áp suất 25MPa2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 235
236Đồng hồ đo áp suất 32MPa (version …285/0821...) 000003144028Đồng hồ đo áp suất 32MPa1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 236
237Đồng hồ đo áp suất model Y-100B-FZY-100B-FZ hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 237
238Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo: 0-20 Kpa, CL:1.0, ren: M20, có dầu, SS316)Đồng hồ đo áp suất tại chỗ, dải đo: 0-20 Kpa2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 238
239Đồng hồ đo áp suất tại chỗ, dải đo: 0-2,5 MPaĐồng hồ đo áp suất tại chỗ, dải đo: 0-2,5 MPa1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 239
240Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 111.10, dải đo: 0-25bar111.10 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 240
241Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-0,4Mpa232.50 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 241
242Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo: 0-1,6Mpa232.50 hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 242
243Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo: 0-16Mpa232.50 hoặc tương đương72CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 243
244Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo: 0-2,5Mpa232.50 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 244
245Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo: 0-25 Mpa232.50 hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 245
246Đồng hồ đo áp suất, dải đo 0-4BarĐồng hồ đo áp suất, dải đo 0-4Bar2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 246
247Đồng hồ đo áp suất, dải đo: 0-10 barGĐồng hồ đo áp suất, dải đo: 0-10 barG1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 247
248Đồng hồ đo chênh áp tại chỗ, dải đo: 0-25 KpaĐồng hồ đo chênh áp tại chỗ, dải đo: 0-25 Kpa1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 248
249Đồng hồ đo nhiệt độ 0-300 độ CĐồng hồ đo nhiệt độ 0-300 độ C1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 249
250Đồng hồ đo nhiệt độ NESS, dải đo: 0-100 độ C, loại gắn trên tủĐồng hồ đo nhiệt độ NESS hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 250
251Đồng hồ giám sát nhiệt độ cuộn dây của máy biến áp lực; Model BWR - 04J(TH)Model BWR - 04J(TH) hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 251
252Dung dịch tăng độ dẫn điện bề mặt tiếp xúc Model CS015CS015 hoặc tương đương3LọPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 252
253Gioăng bộ chia khí ASCO 553ASCO 553 hoặc tương đương40BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 253
254Gioăng bộ chia khí SCG 531C002 MSSCG 531C002 MS hoặc tương đương20BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 254
255Gioăng chịu đầu sứ xuyên đầu cốt MBA trường lọc bụi Model: HBK1 KT: 35X12mmHBK1 hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 255
256Gioăng đồng đỏ cho switch nhiệt độ loại WSSX-481WSSX-481 hoặc tương đương10ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 256
257Hợp bộ điều khiển - bảo vệ động cơ 0,4kV (01 khối điều khiển LTMR08MFM + 01 màn hình LTMCU + 03 máy biến dòng LTC6T2001)LTMR08MFM; LTMCU; LTC6T2001 hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 257
258Hợp bộ đo lường đa chức năng 53U-1202-AD453U-1202-AD4 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 258
259Hộp Công tắc APL - 210NAPL - 210N hoặc tương đương31CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 259
260Hộp công tắc chống lệch băng loại THFKPT1-20-35THFKPT1-20-35 hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 260
261Hộp công tắc của dây giật sự cố loại HFKLT2-IIHFKLT2-II hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 261
262Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: AM014-AO-2H, EX, U: 250/6AAM014-AO-2H hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 262
263Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: SX1F200-1, EX, U: 250/5ASX1F200-1 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 263
264Khóa lựa chọn chế độ Local/remote (của các tủ phụ tải 0,4kV) LW39-16CYS-6AC-22X/2PLW39-16CYS-6AC-22X/2P hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 264
265Khóa lựa chọn vị trí tủ điệnKhóa lựa chọn vị trí tủ điện15CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 265
266Main điều khiển F1A493GU1 J của bộ biến tần EV2000-4T0110G/0150PF1A493GU1 J hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 266
267Màn hình AOP MICROMASTER 440, P/N: 6SE64000AP000AA16SE64000AP000AA1 hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 267
268Màn hình điều khiển ProfaceMàn hình điều khiển Proface2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 268
269Màn hình hiển thị và đặt khối lượng, model: MD1CMD1C hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 269
270Màn hình HMI CompAir, model:C20606/130C20606/130 hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 270
271Máy biến áp CHNT, model: NDK(BK)-150NDK(BK)-150 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 271
272Máy bộ đàm TK3407TK3407 hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 272
273Máy cắt kích từ AT40FD (cuộn cắt của máy cắt)Cuộn cắt của máy cắt1cáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 273
274Máy điện thoại cố định KX-TSC11MXKX-TSC11MX hoặc tương đương20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 274
275Modul đầu vào tương tự giám sát lưu lượng hỗn hơp than gió THMK- 4017THMK- 4017 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 275
276Module chuyển đổi tín hiệu mã hóa ABB, model: RTAC-01RTAC-01 hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 276
277Module chuyển đổi tín hiệu mã hóa model: RTAC-01RTAC-01 hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 277
278Module đầu vào số 140DAI75300140DAI75300 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 278
279Module nguồn AC220V/DC24V, 350VA, S-350-24350VA, S-350-24 hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 279
280Module nguồn panel giám sát độ rung, chênh giãn nở gối trục VM-5Z4VM-5Z4 hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 280
281Nút ấn có đèn báo màu đỏ (loại: ZB2-BWM..C, 220VAC)ZB2-BWM hoặc tương đương57CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 281
282Nút ấn có đèn báo màu xanh (loại: ZB2-BWM..C, 220VAC)ZB2-BWM hoặc tương đương87CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 282
283Nút ấn có đèn báo màu xanh loại LA39 -E-11/G. APTLA39 -E-11/G hoặc tương đương11CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 283
284Nút ấn XB2BW33M1C màu xanhXB2BW33M1C hoặc tương đương26CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 284
285Nút ấn XB2BW34M1C màu đỏXB2BW34M1C hoặc tương đương26CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 285
286Nút dừng khẩn cấp chống nước loại Schneider-XALJ01CXALJ01C hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 286
287Nút dừng khẩn cấp chống nước XALJ01CXALJ01C hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 287
288Ống cao su giãn nở 720x470x10mmỐng cao su giãn nở 720x470x10mm3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 288
289Ống cao su khớp nối mềm nối phía cao 21kV MBA tự dùng tổ máyỐng cao su khớp nối mềm nối phía cao 21kV MBA tự dùng tổ máy6BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 289
290Ống gen cách điện 2,5mm2Ống gen cách điện 2,5mm2700MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 290
291Ống luồn dây chịu nhiệt Delikon, model: MS7000110MS7000110 hoặc tương đương10MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 291
292Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 21Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 21260MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 292
293Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 34Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 3414MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 293
294Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 50Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 5018MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 294
295Ống luồn dây điện phi 21Ống luồn dây điện phi 21199MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 295
296Ống sun đai thép (dùng để luồn dây) phi 21mmỐng sun đai thép (dùng để luồn dây) phi 21mm160MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 296
297Ống sun đai thép phi 27Ống sun đai thép phi 2730MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 297
298Ống sun luồn cáp phi 48Ống sun luồn cáp phi 4830MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 298
299Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mmỐng xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm130MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 299
300Ống xung nhựa trắng 4mmỐng xung nhựa trắng 4mm40MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 300
301Ống xung nhựa trắng phi 10 mmỐng xung nhựa trắng phi 10 mm150MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 301
302Ống xung nhựa trắng phi 12 mmỐng xung nhựa trắng phi 12 mm100MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 302
303Phao báo mức Vey DL MAC3; 16 (4) A250 AC; T60DL MAC3 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 303
304Pin Lithium 990XCP98000990XCP98000 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 304
305Pin Lithium ER3V/3,6VER3V/3,6V hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 305
306Quạt làm mát 220VAC; 38W; KT 120 x 120mmQuạt làm mát 220VAC; 38W; KT 120 x 120mm10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 306
307Quạt làm mát AD 1224HX - F51AD 1224HX - F51 hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 307
308Quạt làm mát Costech model A17M23SWBMTOA17M23SWBMTO hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 308
309Quạt làm mát Ecofit model 2VRE152VRE15 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 309
310Quạt làm mát MBA khô GFDD 590 - 120GFDD 590 - 120 hoặc tương đương3ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 310
311Quạt thông gió Model SF3G-4SF3G-4 hoặc tương đương12ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 311
312Rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV có công suất P P241311A3M hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 312
313Rơ le bảo vệ mất pha, đảo pha, model: RM22TG20RM22TG20 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 313
314Rơ le gió loại FSW- T1FSW- T1 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 314
315Rơ le nhiệt Telemecanique LR9F 7375LR9F 7375 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 315
316Rơ le quá tải Omron Z15GW22 - BZ15GW22 - B hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 316
317Rơ le RXM4AB2BD24VDC; 6A/250VACRXM4AB2BD24VDC hoặc tương đương19CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 317
318Rơ le trung gian CA2DN31CA2DN31 hoặc tương đương15CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 318
319Rơ le trung gian MK3 - 10A, 220VAC + socketMK3 hoặc tương đương24CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 319
320Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7RXM2AB2P7 hoặc tương đương155CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 320
321Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7RXM4AB2P7 hoặc tương đương141CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 321
322Rơ le ZJS-411/DC220ZJS-411/DC220 hoặc tương đương0CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 322
323Rơ le ZJY-220/DC220ZJY-220/DC220 hoặc tương đương0CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 323
324Rotary Encoder HTC - 4010ES (bộ đếm tốc độ máy cấp than nguyên)HTC - 4010ES hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 324
325Sứ điện trở đầu ra MBA trường lọc bụi 150 ôm; 1000WSứ điện trở đầu ra MBA trường lọc bụi 150 ôm; 1000W2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 325
326Sứ đỡ thanh cực phóng trường lọc bụi model 72157215 hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 326
327Tay cầm điều khiển COB-64BH (8 nút)COB-64BH hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 327
328Tay cầm điều khiển COB-65BH (10 nút)COB-65BH hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 328
329Tay cầm đưa khoang tủ ra/vào trên PC và MCC, vật liệu nhựa, dài 150mm, bắt vít 4mmTay cầm đưa khoang tủ ra/vào trên PC và MCC6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 329
330Tay quay DCL MBA trường lọc bụi Model: GGDJ02GGDJ02 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 330
331Tay trang bàn điều khiển bên trái cầu trục XKD-F12440440CXKD-F12440440C hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 331
332Thanh phíp cách điện KT 400 x 50 x 7Thanh phíp cách điện KT 400 x 50 x 710ThanhPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 332
333Thanh trở sấy 230V 600WThanh trở sấy 230V 600W6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 333
334Thanh trở sấy động cơ 230V 300WThanh trở sấy động cơ 230V 300W32ThanhPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 334
335Thanh trở sấy động cơ loại JB/T2379-93, 230V, 600WJB/T2379-93 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 335
336Thanh trở sấy P/N:AZ200-711AZ200-711 hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 336
337Thanh trở sấy phễu tro; Type GS3, 3KW, 220VACGS3 hoặc tương đương40CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 337
338Thanh trượt tiếp địa ( bản trượt tiếp xúc 150mm, cơ cấu lò xo)Thanh trượt tiếp địa ( bản trượt tiếp xúc 150mm, cơ cấu lò xo)12BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 338
339Thiết bị cảm ứng kết nối với bộ hiển thị của cảm biến đo mức Multil ranger100 MilltronicsThiết bị cảm ứng kết nối với bộ hiển thị của cảm biến đo mức Multil ranger100 Milltronics3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 339
340Thiết bị chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC; 2.1A; PN: S-50-24S-50-24 hoặc tương đương11CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 340
341Thiết bị đo mức model: 7ML50331BA001A-Z7ML50331BA001A-Z hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 341
342Thiết bị đo mức Model: BNA-H (Bao gồm màn hình hiển thị từ xa)BNA-H hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 342
343Thiết bị đo mức Model: OPTIWAVE 6500C6500C hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 343
344Thiết bị đo mức Sitran LU, 7ML5221-1BA117ML5221-1BA11 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 344
345Thiết bị đo nhiệt độ loại 2x Pt100Thiết bị đo nhiệt độ loại 2x Pt1001CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 345
346Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01M-07118-01 hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 346
347Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02M-08188-02 hoặc tương đương18CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 347
348Thiết bị đo ôxy dư model: ATK/F-2020ATK/F-2020 hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 348
349Tiếp điểm giới hạn của dao cách ly trường lọc bụi tĩnh điện loại YBLX-12/2YBLX-12/2 hoặc tương đương10BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 349
350Tiếp điểm LXW5 - 11G2LXW5 - 11G2 hoặc tương đương47CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 350
351Tiếp điểm phụ schneider ZB2-BE102CZB2-BE102C hoặc tương đương14CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 351
352Tủ chia khí vòi dầu và cần đánh lửa, Model: SCB2SVSCB2SV hoặc tương đương20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 352
353Tụ điện 21kV (máy cắt đầu cực)Tụ điện 21kV (máy cắt đầu cực)1cáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 353
354Tủ điều khiển các van khí nén phễu xỉ KT 1300x650x350mm (gồm vỏ tủ và các thiết bị đi kèm trong tủ)Tủ điều khiển các van khí nén phễu xỉ3chiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 354
355Tủ điều khiển van phần trăm (điều khiển tuyến tính), model: ECP3S-EA01/AIECP3S-EA01/AI hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 355
356Van điện từ model: 2V025-082V025-08 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 356
357Vành tiếp địa SGR-124.4-2A4 (kèm bộ gá lắp)SGR-124.4-2A4 hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 357
358Vành tiếp địa SGR-174.4-2A4 (kèm bộ gá lắp)SGR-174.4-2A4 hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 358
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1396034E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0279206E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện các loại cho nhà máy điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.132.011.642 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->