Gói thầu: Gói thầu số 3XL-TBA500LC: Thi công xây lắp đường dây 220kV đấu nối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312809-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3XL-TBA500LC: Thi công xây lắp đường dây 220kV đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 18:23:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,481,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có phạm vi công việc bao gồm xây dựng lắp đặt các hạng mục cột thép, hệ thống tiếp địa, cách điện, chuỗi và phụ kiện dây chống sét, dây cáp quang cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên, hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/điện/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng I còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện/ cơ khí.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm kỹ thuật trắc địa xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã từng làm chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ ≥1,25m3 (phải gắn được búa thủy lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy khoan XY-01 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan XY-01 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ép đầu cốt dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ Tời phục vụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Bộ tời cối xay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 11-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Xe téc chở nhiên liệu + nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe téc chở nhiên liệu + nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đi kèm theo đồng bộ gồm: Các ròng rọc, các giá đỡ cuộn dây, dây cáp mồi - thừng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đi kèm theo đồng bộ gồm: Các ròng rọc, các giá đỡ cuộn dây, dây cáp mồi - thừng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đàm |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3XL-TBA500LC: Thi công xây lắp đường dây 220kV đấu nối Trạm biến áp 500kV Lào Cai và các đường dây 220kV đấu nối 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo file đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Theo file đính kèm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Theo file đính kèm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo file đính kèm |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo file đính kèm |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào, đắp móng cột | |||
| 1 | Đào đất các loại | Mục 03100 - Chương V | 43.096,2924 | Mét khối |
| 2 | Đào đá các loại | Mục 03100 - Chương V | 1.573,8221 | Mét khối |
| 3 | Đắp đất K≥0,85 | Mục 03200 - Chương V | 42.049,37 | Mét khối |
| B | Xây dựng móng công trình | |||
| 1 | Bê tông B7,5 (M100) | Mục 04100 - Chương V | 415,125 | Mét khối |
| 2 | Bê tông B15 (M200) | Mục 04100 - Chương V | 3.093,5825 | Mét khối |
| 3 | Cốt thép Ф | Mục 04200 - Chương V | 16,493 | Tấn |
| 4 | Cốt thép Ф | Mục 04200 - Chương V | 124,885 | Tấn |
| 5 | Cốt thép Ф >18mm | Mục 04200 - Chương V | 90,457 | Tấn |
| C | Kè móng công trình | |||
| 1 | Xây đá hộc móng kè | Mục 05100 - Chương V | 684,71 | Mét khối |
| 2 | Xếp đá hộc đầu rãnh thoát nước (có chít mạch) | Mục 05200 - Chương V | 19,75 | Mét khối |
| 3 | Lỗ thoát nước trên thân kè bao gồm cả cát, đá chèn, ống thoát nước | Mục 05100 - Chương V | 10 | Lỗ |
| 4 | Đào đất các loại | Mục 03100 - Chương V | 61.342,02 | Mét khối |
| 5 | Đắp đất K≥0,85 (Đắp đất mái kè) | Mục 03200 - Chương V | 41,1733 | Mét khối |
| D | Lắp đặt nối đất | |||
| 1 | Đào đất các loại | Mục 03100 - Chương V | 4.442 | Mét khối |
| 2 | Khoan giếng thả tiếp địa đường kính D100mm | Mục 06100 - Chương V | 160 | Mét dài |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø 59x2,9 (đã bao gồm 16 cái măng xông nối 73x5,16) | Mục 06100 - Chương V | 160 | Mét dài |
| 4 | Cung cấp, kéo rải và lắp tiếp địa CT3 d=12 (bao gồm đai ốc, vòng đệm và mạ kẽm) | Mục 06100 - Chương V | 9.947 | Kilôgam |
| 5 | Cung cấp, hàn, đóng cọc tiếp địa L=2,5m | Mục 06100 - Chương V | 512 | Cọc |
| 6 | Cung cấp, lấp hóa chất giảm điện trở nối đất | Mục 06100 - Chương V | 10.400 | kg |
| 7 | Lấp đất rãnh tiếp địa K≥0,85 | Mục 03200 - Chương V | 4.442 | Mét khối |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt kết cấu nối đất mái, khung, cửa… | Mục 06100 - Chương V | 100 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt nối đất ăng ten | Mục 06100 - Chương V | 30 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nối đất dây phơi | Mục 06100 - Chương V | 32 | bộ |
| E | Lắp đặt bu lông neo | |||
| 1 | Lắp đặt bu lông neo BL48 | Mục 06200 - Chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo BL56 | Mục 06200 - Chương V | 496 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bu lông neo BL64 | Mục 06200 - Chương V | 80 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo BL72 | Mục 06200 - Chương V | 96 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bu lông neo BL80 | Mục 06200 - Chương V | 160 | Bộ |
| F | Lắp dựng cột thép | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ 4 mạch, 2 dây chống sét: D242-52C | Mục 06200 - Chương V | 8 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ 4 mạch, 2 dây chống sét: D242-52D | Mục 06200 - Chương V | 5 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ 4 mạch, 2 dây chống sét: D242-57C | Mục 06200 - Chương V | 5 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ 4 mạch, 2 dây chống sét: D242-57D | Mục 06200 - Chương V | 6 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột đỡ 4 mạch, 2 dây chống sét: D242-63C | Mục 06200 - Chương V | 3 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột đỡ 4 mạch, 2 dây chống sét: D242-63D | Mục 06200 - Chương V | 4 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột đỡ 4 mạch, 2 dây chống sét: D242-80D | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: N222-32D | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: N222-36C | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: N222-41D | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột néo 4 mạch, 2 dây chống sét: N242-51C | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột néo 4 mạch, 2 dây chống sét: N242-51D | Mục 06200 - Chương V | 3 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột néo 4 mạch, 2 dây chống sét: N242-55C | Mục 06200 - Chương V | 3 | Cột |
| 14 | Lắp dựng cột néo 4 mạch, 2 dây chống sét: N242-55D | Mục 06200 - Chương V | 4 | Cột |
| 15 | Lắp dựng cột néo 4 mạch, 2 dây chống sét: N242-60C | Mục 06200 - Chương V | 3 | Cột |
| 16 | Lắp dựng cột néo 4 mạch, 2 dây chống sét: NH242-51D | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 17 | Lắp dựng cột néo 4 mạch, 2 dây chống sét: NH242-55D | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| G | Lắp đặt cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL-7 (loại 17 U70BS) | Mục 06300 - Chương V | 210 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-7 (loại 17U70BS) | Mục 06300 - Chương V | 144 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn: ĐĐ-12 (loại 17 U120B) | Mục 06300 - Chương V | 48 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây dẫn: ĐK-7 (loại 2x17 U70BS) | Mục 06300 - Chương V | 168 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây dẫn: ĐK-12 (loại 2x17 U120B) | Mục 06300 - Chương V | 24 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây dẫn: ND-21 (loại 17 U210B) | Mục 06300 - Chương V | 312 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn:NK-21 (loại 2x17 U210B) | Mục 06300 - Chương V | 120 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây dẫn: NPT-21 (loại 17 U210B) | Mục 06300 - Chương V | 12 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi néo dây chống sét: NS | Mục 06300 - Chương V | 14 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt tạ bù loại 100kg: TB100 | Mục 06300 - Chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tạ bù loại 200kg: TB200 | Mục 06300 - Chương V | 36 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt tạ bù loại 300kg: TB300 | Mục 06300 - Chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt chống rung dây dẫn | Mục 06400 - Chương V | 1.861 | quả |
| 14 | Lắp đặt chống sét van đường dây | Mục 06300 - Chương V | 30 | Bộ |
| 15 | Đèn cảnh báo vượt sông | Mục 06300 - Chương V | 2 | Bộ |
| H | Rải, căng dây dẫn điện | |||
| 1 | Rải, căng dây dẫn điện ACSR500/64 (bao gồm cả ống nối, ống vá lèo..) | Mục 06400 - Chương V | 210,3408 | Kilômét |
| I | Rải, căng dây chống sét | |||
| 1 | Rải, căng dây chống sét PHILOX 116 (Bao gồm cả phụ kiện) | Mục 06400 - Chương V | 1,2526 | Kilômét |
| J | Kéo, rải cáp quang | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp quang: OPGW-80 | Mục 06500 - Chương V | 35,0568 | Kilômét |
| K | Biển báo hiệu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo hiệu vượt đường | Mục 07100 - Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo hiệu vượt sông | Mục 07100 - Chương V | 2 | Bộ |
| L | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn AC500/64 | Mục 09100 - Chương V | 2,616 | Kilômét |
| 2 | Tháo dỡ dây CS | Mục 09100 - Chương V | 0,436 | Kilômét |
| 3 | Tháo dỡ dây cáp quang | Mục 09100 - Chương V | 0,436 | Kilômét |
| 4 | Tháo dỡ chuỗi néo dây dẫn | Mục 09100 - Chương V | 12 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ chuỗi néo dây CS | Mục 09100 - Chương V | 2 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ chuỗi néo dây CQ | Mục 09100 - Chương V | 2 | Chuỗi |
| M | Lắp đặt hệ thống phòng chống ảnh hưởng thông tin | |||
| 1 | Cột H kết cuối dây trần bao gồm cáp và các phụ kiện và bê tông chân cột | Mục 08100 - Chương V | 4 | cột |
| 2 | Bộ phóng điện chịu dòng điện lớn tại các cột thông tin | Mục 08100 - Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Mạch phòng hộ cáp xen | Mục 08100 - Chương V | 12 | mạch |
| 4 | Mạch phòng hộ máy điện thoại, phân cơ | Mục 08100 - Chương V | 18 | mạch |
| 5 | Bộ thoát dòng cao áp tại các trạm thông tin | Mục 08100 - Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ phóng điện cao áp tại các cột thông tin nhập trạm | Mục 08100 - Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bể cáp thông tin 3 đan xây | Mục 08100 - Chương V | 4 | bể |
| 8 | Bể cáp thông tin 2 đan xây | Mục 08100 - Chương V | 6 | bể |
| 9 | Cáp cao tần CCP-JF-LAP 4x4x1.2 | Mục 08100 - Chương V | 580 | m |
| 10 | Treo dây súp đảm bảo TTLL | Mục 08100 - Chương V | 1.540 | m |
| 11 | Hàn nối dây trần | Mục 08100 - Chương V | 26 | mối |
| 12 | Hệ tiếp đất loại 5 cọc cho hộp cáp cột kết cuối | Mục 08100 - Chương V | 4 | hệ |
| 13 | Bàn đảo H | Mục 08100 - Chương V | 228 | bộ |
| 14 | Tháo hãm dây dồn đảo | Mục 08100 - Chương V | 140,8 | Km/sợi |
| 15 | Đo kiểm tra đường dây trần thông tin | Mục 08100 - Chương V | 158,1 | Km/đôi |
| 16 | Hiệu chỉnh máy tải ba VBO3 | Mục 08100 - Chương V | 2 | máy |
| 17 | Hiệu chỉnh tổng đài điều độ DZY-1 | Mục 08100 - Chương V | 2 | máy |
| 18 | Hiệu chỉnh phân cơ máy điện thoại | Mục 08100 - Chương V | 18 | TĐ |
| 19 | Chuyển đổi thông tin liên lạc | Mục 08100 - Chương V | 2 | CT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có phạm vi công việc bao gồm xây dựng lắp đặt các hạng mục cột thép, hệ thống tiếp địa, cách điện, chuỗi và phụ kiện dây chống sét, dây cáp quang cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên, hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/điện/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng I còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 4 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt thiết bị | 3 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện/ cơ khí.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm kỹ thuật trắc địa xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã từng làm chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn thời hạn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | dung tích gầu từ ≥1,25m3 (phải gắn được búa thủy lực) | 3 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥ 110CV | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 6 |
| 4 | Cần cẩu | sức nâng ≥ 16 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250L | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông | đầm dùi | 6 |
| 7 | Máy khoan XY-01 hoặc tương đương | Máy khoan XY-01 hoặc tương đương | 3 |
| 8 | Máy ép đầu cốt dây dẫn | loại 100T | 3 |
| 9 | Bộ Tời phục vụ lắp dựng cột | ≥ 5 tấn | 3 |
| 10 | Bộ tời cối xay | ≥ 3 tấn | 9 |
| 11 | Ô tô tải thùng | tải trọng ≥ 12 tấn | 6 |
| 12 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 7 tấn | 6 |
| 13 | Xe téc chở nhiên liệu + nước | Xe téc chở nhiên liệu + nước | 1 |
| 14 | Máy kéo dây | (đi kèm theo đồng bộ gồm: Các ròng rọc, các giá đỡ cuộn dây, dây cáp mồi - thừng) | 2 |
| 15 | Máy hãm dây | (đi kèm theo đồng bộ gồm: Các ròng rọc, các giá đỡ cuộn dây, dây cáp mồi - thừng) | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 17 | Bộ đàm | Bộ đàm | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi