Gói thầu: Gói thầu số 3XL-TBA500LC: Thi công xây lắp đường dây 220kV đấu nối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312809-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Tên gói thầu Gói thầu số 3XL-TBA500LC: Thi công xây lắp đường dây 220kV đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20210960913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 18:23:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,481,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có phạm vi công việc bao gồm xây dựng lắp đặt các hạng mục cột thép, hệ thống tiếp địa, cách điện, chuỗi và phụ kiện dây chống sét, dây cáp quang cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên, hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/điện/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng I còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện/ cơ khí.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm kỹ thuật trắc địa xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã từng làm chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ ≥1,25m3 (phải gắn được búa thủy lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 6
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy khoan XY-01 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan XY-01 hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ép đầu cốt dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị loại 100T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ Tời phục vụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Bộ tời cối xay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 9
11-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
13-Xe téc chở nhiên liệu + nước
- Đặc điểm thiết bị Xe téc chở nhiên liệu + nước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị (đi kèm theo đồng bộ gồm: Các ròng rọc, các giá đỡ cuộn dây, dây cáp mồi - thừng)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị (đi kèm theo đồng bộ gồm: Các ròng rọc, các giá đỡ cuộn dây, dây cáp mồi - thừng)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm
- Số lượng tối thiểu 7
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3XL-TBA500LC: Thi công xây lắp đường dây 220kV đấu nối
Trạm biến áp 500kV Lào Cai và các đường dây 220kV đấu nối
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Theo file đính kèm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Theo file đính kèm


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Theo file đính kèm


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo file đính kèm
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Theo file đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Theo file đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo file đính kèm
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo file đính kèm
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào, đắp móng cột
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V43.096,2924Mét khối
2Đào đá các loạiMục 03100 - Chương V1.573,8221Mét khối
3Đắp đất K≥0,85Mục 03200 - Chương V42.049,37Mét khối
B Xây dựng móng công trình
1Bê tông B7,5 (M100)Mục 04100 - Chương V415,125Mét khối
2Bê tông B15 (M200)Mục 04100 - Chương V3.093,5825Mét khối
3Cốt thép Ф Mục 04200 - Chương V16,493Tấn
4Cốt thép Ф Mục 04200 - Chương V124,885Tấn
5Cốt thép Ф >18mmMục 04200 - Chương V90,457Tấn
C Kè móng công trình
1Xây đá hộc móng kèMục 05100 - Chương V684,71Mét khối
2Xếp đá hộc đầu rãnh thoát nước (có chít mạch)Mục 05200 - Chương V19,75Mét khối
3Lỗ thoát nước trên thân kè bao gồm cả cát, đá chèn, ống thoát nướcMục 05100 - Chương V10Lỗ
4Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V61.342,02Mét khối
5Đắp đất K≥0,85 (Đắp đất mái kè)Mục 03200 - Chương V41,1733Mét khối
D Lắp đặt nối đất
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V4.442Mét khối
2Khoan giếng thả tiếp địa đường kính D100mmMục 06100 - Chương V160Mét dài
3Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø 59x2,9 (đã bao gồm 16 cái măng xông nối 73x5,16)Mục 06100 - Chương V160Mét dài
4Cung cấp, kéo rải và lắp tiếp địa CT3 d=12 (bao gồm đai ốc, vòng đệm và mạ kẽm)Mục 06100 - Chương V9.947Kilôgam
5Cung cấp, hàn, đóng cọc tiếp địa L=2,5mMục 06100 - Chương V512Cọc
6Cung cấp, lấp hóa chất giảm điện trở nối đấtMục 06100 - Chương V10.400kg
7Lấp đất rãnh tiếp địa K≥0,85Mục 03200 - Chương V4.442Mét khối
8Cung cấp, lắp đặt kết cấu nối đất mái, khung, cửa…Mục 06100 - Chương V100bộ
9Cung cấp, lắp đặt nối đất ăng tenMục 06100 - Chương V30bộ
10Cung cấp, lắp đặt nối đất dây phơiMục 06100 - Chương V32bộ
E Lắp đặt bu lông neo
1Lắp đặt bu lông neo BL48Mục 06200 - Chương V8Bộ
2Lắp đặt bu lông neo BL56Mục 06200 - Chương V496Bộ
3Lắp đặt bu lông neo BL64Mục 06200 - Chương V80Bộ
4Lắp đặt bu lông neo BL72Mục 06200 - Chương V96Bộ
5Lắp đặt bu lông neo BL80Mục 06200 - Chương V160Bộ
F Lắp dựng cột thép
1Lắp dựng cột đỡ 4 mạch, 2 dây chống sét: D242-52CMục 06200 - Chương V8Cột
2Lắp dựng cột đỡ 4 mạch, 2 dây chống sét: D242-52DMục 06200 - Chương V5Cột
3Lắp dựng cột đỡ 4 mạch, 2 dây chống sét: D242-57CMục 06200 - Chương V5Cột
4Lắp dựng cột đỡ 4 mạch, 2 dây chống sét: D242-57DMục 06200 - Chương V6Cột
5Lắp dựng cột đỡ 4 mạch, 2 dây chống sét: D242-63CMục 06200 - Chương V3Cột
6Lắp dựng cột đỡ 4 mạch, 2 dây chống sét: D242-63DMục 06200 - Chương V4Cột
7Lắp dựng cột đỡ 4 mạch, 2 dây chống sét: D242-80DMục 06200 - Chương V1Cột
8Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: N222-32DMục 06200 - Chương V1Cột
9Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: N222-36CMục 06200 - Chương V1Cột
10Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: N222-41DMục 06200 - Chương V1Cột
11Lắp dựng cột néo 4 mạch, 2 dây chống sét: N242-51CMục 06200 - Chương V1Cột
12Lắp dựng cột néo 4 mạch, 2 dây chống sét: N242-51DMục 06200 - Chương V3Cột
13Lắp dựng cột néo 4 mạch, 2 dây chống sét: N242-55CMục 06200 - Chương V3Cột
14Lắp dựng cột néo 4 mạch, 2 dây chống sét: N242-55DMục 06200 - Chương V4Cột
15Lắp dựng cột néo 4 mạch, 2 dây chống sét: N242-60CMục 06200 - Chương V3Cột
16Lắp dựng cột néo 4 mạch, 2 dây chống sét: NH242-51DMục 06200 - Chương V1Cột
17Lắp dựng cột néo 4 mạch, 2 dây chống sét: NH242-55DMục 06200 - Chương V1Cột
G Lắp đặt cách điện và phụ kiện
1Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL-7 (loại 17 U70BS)Mục 06300 - Chương V210Chuỗi
2Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-7 (loại 17U70BS)Mục 06300 - Chương V144Chuỗi
3Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn: ĐĐ-12 (loại 17 U120B)Mục 06300 - Chương V48Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây dẫn: ĐK-7 (loại 2x17 U70BS)Mục 06300 - Chương V168Chuỗi
5Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây dẫn: ĐK-12 (loại 2x17 U120B)Mục 06300 - Chương V24Chuỗi
6Lắp đặt chuỗi néo đơn dây dẫn: ND-21 (loại 17 U210B)Mục 06300 - Chương V312Chuỗi
7Lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn:NK-21 (loại 2x17 U210B)Mục 06300 - Chương V120Chuỗi
8Lắp đặt chuỗi néo đơn dây dẫn: NPT-21 (loại 17 U210B)Mục 06300 - Chương V12Chuỗi
9Lắp đặt chuỗi néo dây chống sét: NSMục 06300 - Chương V14Chuỗi
10Lắp đặt tạ bù loại 100kg: TB100Mục 06300 - Chương V12Bộ
11Lắp đặt tạ bù loại 200kg: TB200Mục 06300 - Chương V36Bộ
12Lắp đặt tạ bù loại 300kg: TB300Mục 06300 - Chương V12Bộ
13Lắp đặt chống rung dây dẫnMục 06400 - Chương V1.861quả
14Lắp đặt chống sét van đường dâyMục 06300 - Chương V30Bộ
15Đèn cảnh báo vượt sôngMục 06300 - Chương V2Bộ
H Rải, căng dây dẫn điện
1Rải, căng dây dẫn điện ACSR500/64 (bao gồm cả ống nối, ống vá lèo..)Mục 06400 - Chương V210,3408Kilômét
I Rải, căng dây chống sét
1Rải, căng dây chống sét PHILOX 116 (Bao gồm cả phụ kiện)Mục 06400 - Chương V1,2526Kilômét
J Kéo, rải cáp quang
1Kéo rải dây cáp quang: OPGW-80Mục 06500 - Chương V35,0568Kilômét
K Biển báo hiệu
1Cung cấp, lắp đặt Biển báo hiệu vượt đườngMục 07100 - Chương V6Bộ
2Cung cấp, lắp đặt Biển báo hiệu vượt sôngMục 07100 - Chương V2Bộ
L Tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ dây dẫn AC500/64Mục 09100 - Chương V2,616Kilômét
2Tháo dỡ dây CSMục 09100 - Chương V0,436Kilômét
3Tháo dỡ dây cáp quangMục 09100 - Chương V0,436Kilômét
4Tháo dỡ chuỗi néo dây dẫnMục 09100 - Chương V12Chuỗi
5Tháo dỡ chuỗi néo dây CSMục 09100 - Chương V2Chuỗi
6Tháo dỡ chuỗi néo dây CQMục 09100 - Chương V2Chuỗi
M Lắp đặt hệ thống phòng chống ảnh hưởng thông tin
1Cột H kết cuối dây trần bao gồm cáp và các phụ kiện và bê tông chân cộtMục 08100 - Chương V4cột
2Bộ phóng điện chịu dòng điện lớn tại các cột thông tinMục 08100 - Chương V12bộ
3Mạch phòng hộ cáp xenMục 08100 - Chương V12mạch
4Mạch phòng hộ máy điện thoại, phân cơMục 08100 - Chương V18mạch
5Bộ thoát dòng cao áp tại các trạm thông tinMục 08100 - Chương V1bộ
6Bộ phóng điện cao áp tại các cột thông tin nhập trạmMục 08100 - Chương V4bộ
7Bể cáp thông tin 3 đan xâyMục 08100 - Chương V4bể
8Bể cáp thông tin 2 đan xâyMục 08100 - Chương V6bể
9Cáp cao tần CCP-JF-LAP 4x4x1.2Mục 08100 - Chương V580m
10Treo dây súp đảm bảo TTLLMục 08100 - Chương V1.540m
11Hàn nối dây trầnMục 08100 - Chương V26mối
12Hệ tiếp đất loại 5 cọc cho hộp cáp cột kết cuốiMục 08100 - Chương V4hệ
13Bàn đảo HMục 08100 - Chương V228bộ
14Tháo hãm dây dồn đảoMục 08100 - Chương V140,8Km/sợi
15Đo kiểm tra đường dây trần thông tinMục 08100 - Chương V158,1Km/đôi
16Hiệu chỉnh máy tải ba VBO3Mục 08100 - Chương V2máy
17Hiệu chỉnh tổng đài điều độ DZY-1Mục 08100 - Chương V2máy
18Hiệu chỉnh phân cơ máy điện thoạiMục 08100 - Chương V18
19Chuyển đổi thông tin liên lạcMục 08100 - Chương V2CT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có phạm vi công việc bao gồm xây dựng lắp đặt các hạng mục cột thép, hệ thống tiếp địa, cách điện, chuỗi và phụ kiện dây chống sét, dây cáp quang cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên, hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/điện/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng I còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 4 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt thiết bị 3 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện/ cơ khí.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.32
4 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm kỹ thuật trắc địa xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên32
5 Chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã từng làm chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn thời hạn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu từ ≥1,25m3 (phải gắn được búa thủy lực)3
2 Máy ủi công suất ≥ 110CV3
3 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay6
4 Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L3
6 Máy đầm bê tông đầm dùi6
7 Máy khoan XY-01 hoặc tương đương Máy khoan XY-01 hoặc tương đương3
8 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T3
9 Bộ Tời phục vụ lắp dựng cột ≥ 5 tấn3
10 Bộ tời cối xay ≥ 3 tấn9
11 Ô tô tải thùng tải trọng ≥ 12 tấn6
12 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn6
13 Xe téc chở nhiên liệu + nước Xe téc chở nhiên liệu + nước1
14 Máy kéo dây (đi kèm theo đồng bộ gồm: Các ròng rọc, các giá đỡ cuộn dây, dây cáp mồi - thừng)2
15 Máy hãm dây (đi kèm theo đồng bộ gồm: Các ròng rọc, các giá đỡ cuộn dây, dây cáp mồi - thừng)2
16 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
17 Bộ đàm Bộ đàm7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->