Gói thầu: XL-01: Xây dựng các hạng mục công trình tại một số đơn vị thuộc Cục KTBC TCKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | XL-01: Xây dựng các hạng mục công trình tại một số đơn vị thuộc Cục KTBC TCKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 14:47:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,097,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3646796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.729359E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 6.368.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc các công trình dân dụng có các hạng mục xây dựng tương tự.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥126.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng: 03- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 03 (ba) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán/quyết toán |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 0.5m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc trước – lực ép tối thiểu 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 90T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 80L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 2.1kW, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Xây dựng các hạng mục công trình tại một số đơn vị thuộc Cục KTBC TCKT Xây dựng cơ bản 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xây dựng cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hồ sơ/tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các hồ sơ/tài liệu khác được yêu cầu chi tiết trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Binh chủng– Tổng cục Kỹ thuật. Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội ĐT: 0973171399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMKH- Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMKH- Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quy định của pháp luật |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHO KT580 | |||
| B | PHẦN ĐÀO, ĐẮP | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 100 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 100 | gốc cây |
| 3 | Cẩu và vận chuyển gốc cây D | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 100 | cây |
| 4 | Làm mặt bằng vận chuyển vật liệu, phát quang, chặt cây bụi khóm cỏ dại bao gồm vận chuyển đi | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 334,856 | md |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 79,56 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 112,71 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24,2688 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 54,2136 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,0241 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,6829 | 100m3 |
| C | MÓNG (650x650x400) | |||
| 1 | Bốc xuống gạch xây các loại | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,6615 | 1000v |
| 2 | Vận chuyển cát các loại | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 40 | m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,6615 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14,145 | tấn |
| 6 | Vận chuyển sắt thép các loại | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,835 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4414 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8,2366 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,676 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,0914 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,4767 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16,5435 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8,796 | m3 |
| D | PHẦN DẦM MÓNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,6678 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13,3568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,4043 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,6013 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,1928 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 21,4068 | m3 |
| E | CỘT (200x300) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,631 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,2717 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15,786 | m3 |
| F | XÂY TƯỜNG (GẠCH 19X19X39)CM | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 112,675 | m3 |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 667,712 | m |
| G | GIẰNG TƯỜNG 200x100 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,6732 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,6784 | m3 |
| H | ĐOẠN IJ LẮP DỰNG RÀO LƯỚI THÉP B40 | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm, khung bao thép hình mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 60,9726 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 60,9726 | m2 |
| I | TƯỜNG RÀO KHU C - KHO KT788 | |||
| J | TẠO MẶT BẰNG, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc > 70cm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7 | gốc cây |
| 3 | Cẩu và vận chuyển gốc cây D>70cm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7 | cây |
| 4 | Làm mặt bằng vận chuyển vật liệu, phá quang, chặt cây bụi khóm cỏ dại bao gồm vận chuyển đi | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 250 | md |
| K | PHẦN TƯỜNG RÀO : | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 339 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 470 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 106,083 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 139,506 | tấn |
| 5 | Vận chuyển sắt thép các loại | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14,895 | tấn |
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 112,554 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 32,9222 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,6702 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13,2576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,7584 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,6079 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15,168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3824 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,7255 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,103 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,2914 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2143 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,0294 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14,2052 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,3222 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1403 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,087 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,848 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10,164 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 60,048 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,8932 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4946 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,3389 | m3 |
| M | CĂNG DÂY THÉP GAI | |||
| 1 | Gia công trụ thép L50x50x5 mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4125 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D10 mạ kẽmcăng dây thép gai | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,5761 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng dây thép hình dao (khoảng cách sợi chuẩn 10cm) | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 396,9668 | kg |
| N | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.091,7818 | m2 |
| 3 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 131,2879 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 311,23 | m |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.427,028 | m2 |
| O | HẠNG MỤC KÈ ĐÁ KHU C KHO KT788 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 204,288 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1954 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16,128 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 231,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4803 | tấn |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D60 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 14 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún tường kè | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | khe |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,9408 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO KHU B | |||
| Q | TẠO MẶT BẰNG, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc > 70cm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 3 | Cẩu và vận chuyển gốc cây D>70cm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | cây |
| 4 | Làm mặt bằng vận chuyển vật liệu, phá quang, chặt cây bụi khóm cỏ dại bao gồm vận chuyển đi | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 520 | md |
| R | TƯỜNG RÀO (520MD): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 414,1768 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 106,4088 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,4935 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 28,6644 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,4304 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,1471 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 28,608 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,7212 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1548 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,3673 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,9664 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,5426 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,5957 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,2503 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển , đất cấp III | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,9556 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4287 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,3848 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,6224 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14,4232 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 101,8226 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,5104 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10,7188 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 196,68 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.851,32 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 219,9942 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 520 | m |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.377,1942 | m2 |
| S | HẠNG MỤC CỔNG KHU B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1063 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt bảng hiệu | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,2915 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 25,6 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 23 | Sản xuất cổng khung sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12,3038 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12,3038 | m2 |
| T | KÈ ĐÁ XƯỞNG X201 | |||
| U | ĐÀO - ĐẮP | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 30 | cây |
| 3 | Đào gốc cây đường kính gốc > 70cm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây đường kính gốc | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 30 | gốc cây |
| 5 | Cẩu và vận chuyển gốc cây D>70cm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | cây |
| 6 | Cẩu và vận chuyển gốc cây D | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 30 | cây |
| 7 | Phát quang tạo mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14,0616 | 100m2 |
| 8 | Đào san đất cấp I | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8,1329 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 17,0756 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8,9427 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cát các loại | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 434 | m3 |
| 12 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 536 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 263 | m3 |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 178,526 | tấn |
| 15 | Vận chuyển sắt thép các loại | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 43,264 | tấn |
| V | CHẾ TẠO CỌC BTCT (200x200x5000) - Số lượng 276 cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 55,936 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,0526 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,4768 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4444 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,4144 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8,6112 | 100m2 |
| W | VẬN CHUYỂN CỌC | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 276 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15,778 | 10 tấn/1km |
| X | THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Cọc dẫn bằng cọc BTCT (Phục vụ công tác ép âm) | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15,2904 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,52 | m3 |
| Y | CỪ LARSEN | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 27 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 27 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 27 | 100m |
| 4 | Thuê cừ Larsen IV | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.800 | md |
| 5 | Bốc xếp cừ Larsen 4 trọng lượng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 600 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cừ Larsen IV trọng lượng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 900 | cấu kiện |
| 7 | Cẩu lắp, vận chuyển thiết bị ép cừ đi và về | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | lần |
| 8 | Vận chuyển thép các loại | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13,698 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bơm mước hố móng phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15 | ca |
| Z | MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 41,7976 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 242,7151 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13,4411 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13,2811 | tấn |
| AA | ĐÀ GIẰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 34,9092 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,4631 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 122,2449 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,4633 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10,3748 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9,807 | 100m2 |
| AB | PHẦN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 62,9862 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 219,1384 | m3 |
| AC | HÀNG RÀO DÂY THÉP GAI | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13,5343 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 193,347 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0708 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2149 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,1288 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,0783 | m3 |
| AD | CĂNG DÂY THÉP GAI | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Dây thép D8 mạ kẽm căng dây thép gai | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4166 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng dây kẽm gai hình dao (03 tầng thép gai) (khoảng cách sợi chuẩn 10cm) | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.718,7952 | kg |
| AE | CỐNG THOÁT NƯỚC XƯỞNG X201 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,7741 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3705 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,8885 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trìn, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,9306 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3456 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,7795 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0603 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,5555 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3393 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1611 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chi tiết tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3646796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.729359E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 6.368.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc các công trình dân dụng có các hạng mục xây dựng tương tự.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥126.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số lượng: 01- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường | 3 | * Yêu cầu:- Số lượng: 03- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 03 (ba) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công | 4 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công trực tiếp | 3 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 3 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động | 3 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thanh toán/quyết toán | 3 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: 0.5m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. | 3 |
| 2 | Máy ép cọc trước – lực ép tối thiểu 120T | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. | 1 |
| 3 | Máy thủy lực | 90T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 80L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 2.1kW, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 3 |
| 7 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi