Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341677-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm
Số hiệu KHLCNT 20210131430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 14:36:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 107,414,289,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,611,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.611E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2224E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV;+ Tương tự về quy mô công việc: (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị là 75,2 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị >= 14,1 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị >=61,1 tỷ đồng)) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị >= 14,1 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị >= 61,1 tỷ đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).* Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).(Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp,nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy dựng cột 200kg (cái)
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm
Trạm 110kV VSIP2-MR2
360 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: -Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Ban QLDA Điện lực miền Nam (EVNSPC) 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì quận Tân Phú TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4; Địa chỉ: 46/9 Trần Quý Khoách, phường Tân Định, quận 1, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: -Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Ban QLDA Điện lực miền Nam (EVNSPC) 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì quận Tân Phú TP.HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.611.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Ban QLDA Điện lực miền Nam (EVNSPC) 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì quận Tân Phú TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: (08) 2220.0305 Fax: (08) 2220.0310
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ DO
CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV RCP4, RCP5Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
2Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây CRP1 (RCP3) 110kVXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
3Tủ hợp bộ đo lường, điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kVXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
4Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT5tủ
5Tủ phân phối ACXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
6Tủ phân phối DCXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
7Tủ dàn tụ bù 22KVXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
8Dàn tụ bù 22KV 6MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 30 cell/01 dàn)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.12 và Tập 2 của E-HSMT60cell
9Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kVXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
10Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
11Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ốngXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
12Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ốngXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
13Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT30bộ
14Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT30bộ
15Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (RTCC) và tủ AC/DC, từ tủ RTCC đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ RTCC đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30mXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT1
B PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - MBA LỰC 115± 9x1,78%/23kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1- Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 63MVA trọn bộ với dầu máy biến ápXem tập 2 của E-HSMT2Máy
2- Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tínhXem tập 2 của E-HSMT2Bộ
3- Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây ACSR 710/49 mm2 cho phía 110kVXem tập 2 của E-HSMT6Cái
4- Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kVXem tập 2 của E-HSMT2Cái
5- Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kVXem tập 2 của E-HSMT2Cái
C PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - TỦ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (RTCC) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển từ xa (RTCC)
Tủ điều khiển từ xa (RTCC), mỗi tủ gồm
- Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600)
- Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)
- Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)
- Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn.
- Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,….
- Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn.
- Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA.
- Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA
Xem tập 2 của E-HSMT2Tủ
D PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - CHỐNG SÉT VAN 18kV - 10kA - CLASS 3 LẮP Ở PHÍA 23kV CỦA MBA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBAXem tập 2 của E-HSMT6Cái
2- Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2.Xem tập 2 của E-HSMT6Cái
E PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1- Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA, bao gồm giá đỡ và phụ kiệnXem tập 2 của E-HSMT2Máy
2- Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x50mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùngXem tập 2 của E-HSMT6Cái
3- Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm2- 1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng.Xem tập 2 của E-HSMT8Cái
F PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s:Xem tập 2 của E-HSMT5bộ
2Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.Xem tập 2 của E-HSMT5bình
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT5bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT30bộ
G PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC,123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ HAI LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, hai lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tayXem tập 2 của E-HSMT4bộ
2- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT4bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT24bộ
H PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ MỘT LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, mở ngang ở giữa, lắp đặt ngoài trời, có một lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tayXem tập 2 của E-HSMT4bộ
2- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT4bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT24bộ
I PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - CHỐNG SÉT VAN 96kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 96kV, 10kA, Class3:Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
2- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
3- Bộ đếm sétXem tập 2 của E-HSMT6bộ
4- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
J PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:200-400/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1 ,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
2- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
K PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s: 400-800-1200-/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
2- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT18bộ
L PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV-BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:
+ Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ
Xem tập 2 của E-HSMT8bộ
2- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT8bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT8bộ
4- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.Xem tập 2 của E-HSMT16bộ
M PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây dẫn ACSR 710/49mm2Xem tập 2 của E-HSMT480m
2Chuỗi sứ treo 110kV trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây ACSR 710/49Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
3Kẹp rẽ nhánh song song cho ống AL F70/80 và ACSR 710/49Xem tập 2 của E-HSMT6cái
4Kẹp rẽ nhánh song song cho ACSR 710/49 qua dây ACSR 710/49Xem tập 2 của E-HSMT2bộ
5Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây ACSR 710/49Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
6Kẹp rẽ nhánh T loại ép cho 2xACSR 240 qua dây ACSR 710/49Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
7Ống hợp kim nhôm cỡ F70/80mm, 10m/ốngXem tập 2 của E-HSMT6ống
8Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mmXem tập 2 của E-HSMT12bộ
N PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, mỗi tủ gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:
+ Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.
+ Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.
+ Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).
- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha).
- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Khóa điều khiển CB ON/OFF.
- Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"
- Khóa chuyển Local/Remote.
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem tập 2 của E-HSMT2tủ
2Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.- Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).- Trọn bộ truyền động.- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT2tủ
3Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm:- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.- Hai bộ nối 3 pha 2500A.- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).- Một bộ hộp cáp 3 pha cho 3 sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300mm2 1 lõi đơn (1 sợi/pha).- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha)- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động.- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến- Khóa điều khiển CB ON/OFF.- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại- Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT10tủ
4Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" -Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 50mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT2tủ
5Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không, phù hợp để tắt mở dàn tụ bù lên đến 10 MVAr. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT2tủ
6Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, kết nối với lõi điện liên động. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). '- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
7Tủ hợp bộ 24kV cho tủ máy cắt thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ máy cắt 3pha, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac)- Hai bộ kẹp nối cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/PVC 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha), 24kV, 2500A- Ba bộ biến dòng điện 1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ.. + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ..- Một bộ bảo vệ quá dòng chạm đất 3 pha bao gồm các chức năng sau (tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, quan sát hiện trạng CB, ghi nhận sự cố, ghi nhận hoạt động)- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.- Một bộ dao nối đất 3 pha đóng nhanh 24kV, 62,5kA- Trọn bộ truyền động.- Một hộp đấu cáp lực có khả năng đấu 9 cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2, (3cáp/pha) - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Khóa chuyển Local/Remote- Bốn bộ khối thử nghiệm mạch dòng, áp- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
O PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
THIẾT BỊ 22KV-Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt)
1- Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắtXem tập 2 của E-HSMT1bộ
2- Sơn dặmXem tập 2 của E-HSMT1
3- Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đấtXem tập 2 của E-HSMT1bộ
4- Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bịXem tập 2 của E-HSMT1bộ
5- Th.bị khóa dao dất và đ.khiển m.cắt bằng cơ khíXem tập 2 của E-HSMT1bộ
6- Tấm che bên phảiXem tập 2 của E-HSMT2cái
7- Tấm che bên tráiXem tập 2 của E-HSMT2cái
P PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
124kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 500 mm2Xem tập 2 của E-HSMT660m
2Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT18bộ
3Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT18bộ
424kV, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC, 3Cx50 mm2Xem tập 2 của E-HSMT60m
5Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 3Cx50 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT2Bộ
6Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 3Cx50 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT2Bộ
724kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 150 mm2Xem tập 2 của E-HSMT160m
8Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
9Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
Q PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP CHO CÁC LỘ RA CÁP NGẦM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
124kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm2Xem tập 2 của E-HSMT3.354m
20,6/1kV cáp Cu/CV-150mm2Xem tập 2 của E-HSMT1.118m
3Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 3x1Cx300mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLTXem tập 2 của E-HSMT10bộ
4Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 1Cx150mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLTXem tập 2 của E-HSMT10bộ
5ống HDPE xoắn D195/150Xem tập 2 của E-HSMT154,54m
6Cáp đồng bọc 24kV-240mm2Xem tập 2 của E-HSMT40m
7Đầu cosse ép Cu, cở dây thích hợpXem tập 2 của E-HSMT60Cái
8Bộ DS - 3pha 630A, 24kV, trọn bộ vật tư phụ kiện, giá đỡXem tập 2 của E-HSMT10bộ
R PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG VÀ THIẾT BỊ - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x95+1x70) mm2Xem tập 2 của E-HSMT90mét
2Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (2x25) mm2Xem tập 2 của E-HSMT40mét
3Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x25+1x16) mm2Xem tập 2 của E-HSMT15mét
4Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x10+1x6) mm2Xem tập 2 của E-HSMT170mét
5Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (2x4) mm2Xem tập 2 của E-HSMT550mét
6Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (4x2,5) mm2Xem tập 2 của E-HSMT350mét
7Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 14x1.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT700mét
8Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 10x1.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT850mét
9Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV:,tiết diện: 7x1.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT730mét
10Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 4x2.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT550mét
11Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 4x4mm2Xem tập 2 của E-HSMT900mét
12Ống nhựa cứng D114Xem tập 2 của E-HSMT30m
13Cút nhựa D114Xem tập 2 của E-HSMT2Cái
14Ống nhựa cứng Ø 90mmXem tập 2 của E-HSMT14m
15Co 90 ống nhựa Ø 90mmXem tập 2 của E-HSMT4Cái
16Cô dê giữ ống nhựa Ø 90mm vào trụ, giá đỡXem tập 2 của E-HSMT2Cái
17Ống nhựa cứng Ø 60mmXem tập 2 của E-HSMT60m
18Co 90O ống nhựa Ø 60mmXem tập 2 của E-HSMT4Cái
19Cô dê giữ ống nhựa Ø 60mm vào trụ, giá đỡXem tập 2 của E-HSMT4Cái
20Phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa..Xem tập 2 của E-HSMT1
S PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện.Xem tập 2 của E-HSMT1dàn
2Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 60A.Xem tập 2 của E-HSMT1Bộ
3AC/DC-AC Inverter, chuyển mạch nguồn tự động (110VDC/220VAC-220VAC, 1,5kVA)Xem tập 2 của E-HSMT1Bộ
T HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Quạt thông gió 220V-75W, loại công nghiệpXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT10cái
2Đèn LED tuý T8 đôi 2x 18W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT16bộ
3Đèn LED tuý T8 đôi 1x 18W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT20bộ
4Đèn LED búp ốp trần 18W-220V, có chụp chống bụiXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT5bộ
5Đèn LED búp ốp trần 20W-220V, có chụp chống nổ ( accu, chất thải)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT4bộ
6Đèn LED búp ốp trần 20W-110VDC, có chụp chống nổ dùng cho chiếu sáng sự cốXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT2bộ
7Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-220VXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT14cái
8Hộp công tắc 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT23cái
9Vỏ tủ điệnXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT1tủ
10MCCB 3P, 220VAC - 63AXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT2cái
11MCB 1P, 220VAC - 20AXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT40cái
12Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV ( 3x16+1x10)mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT20m
13Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT515m
14Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT210m
15Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT220m
16Hộp nối dây trong nhàXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT25hộp
17Ống nhựa ruột gà PVC Ø 21Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT350m
18Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT7máy
19Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT1máy
20Đèn LED chiếu sáng sự cố 20W, 110VDC (Trọn bộ )Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/1, TR.16.30-ĐN.08/2, TR.16.30-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT10bộ
21Tủ phân phối 1 chiều 110V. Cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố. Kèm bộ tự động đóng khi mắt nguồn AC. Trong đó bao gồm:- 01 MCB 01 pha - 20A.Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT1Tủ
U PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Đèn LED pha 30W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT ...Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT19bộ
2Cần đèn đơn lắp trên giàn sắt (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/3 và tập 2 của E-HSMT8Bộ
3Cần đèn đơn lắp trên trụ BTLT (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/2 và tập 2 của E-HSMT6Bộ
4Cần đèn đơn lắp trên seno (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT5Bộ
5Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10) mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT20m
6Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x4 mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT403m
7Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x2,5 mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT184m
8Hộp nối dây ngoài trời 220V - 10A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, …Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT25cái
9Ống PVC D34Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT475m
10Ống PVC D90Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT40m
11Co lơi ống PVC D34Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT50cái
12Co lơi ống PVC D90Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT5cái
13Co 90° ống PVC D90Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT30cái
14Co 90° ống PVC D34Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT90cái
15Keo dán ống PVCXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT15ống
16Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT20m
V PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI-TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: Loại trong nhà, 380/220VAC, 63A, 10kAXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT1tủ
2- MCB 3p 600V, 3p, 63A, 10kAXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT1cái
3- MCB 1p 600V, 1p, 15A, 10kAXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT6cái
W PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72)Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
2Máy bơm cứu hoả chạy động cơ Diesel P=15-20kW Q≥45m³/h; H≥ 45m nước(kể cả tủ điều khiển);Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1bộ
3Máy bơm cứu hoả chạy động cơ điện U=380V-3pha, P=15-20kW, Q≥45m³/h; H≥ 45m nước.Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1bộ
4Bơm nước sinh hoạt 1Phase-220Vac-2HPXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1máy
5Bơm dầu sự cố U=220V; P=1.5kW, Q=20m³/h; H=10m nướcXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1máy
6Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy loại treo tường, IP51 (kèm các áptomat 3 pha bao gồm 1MCCB-3P-200A; 2MCCB-3P-150A; 1MCCB-3P-63A; 2MCB-1P-63A; thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1Tủ
X PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Camera quan sát hàng rào quanh trạm
Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS
Độ nhạy sáng: ≤0.01 Lux
Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng
Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơn
Độ phân giải: ≥1920*1080
Tốc độ khung hình: ≥25fps
Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T)
Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.
Khả năng tương thích: ONVIF
Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE
Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66
Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ
Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT6bộ
2Camera PTZ Dome sân ngắtCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0. 1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngPhạm vi quay: -  Quay ngang: 3600, Góc quy dọc: 150 ~ 900, Zoom quang: ≥20xChuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơnĐộ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT2bộ
3Camera cố định trong nhàCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0.1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngChuẩn nén: Hỗ trợ H264 Độ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT7bộ
4Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-4Cx2.5mm2, bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT86m
5Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3x1mm2, bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT652m
6Dây cấp nguồn và tín hiệu cho camera Cáp POE CAT5 bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT3Cuộn ( 305m/ cuộn)
7Hộp nối dâyXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT30hộp
8Ống thép tráng kẽm Ф21Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT264m
9Ống thép tráng kẽm Ф60Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT157m
10Ống bảo vệ dây PVC Ф21Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT100m
11Hệ thống giám sát ra vào trạm:- Tủ trung tâm access control: 01 bộ- Đầu đọc thẻ access control: 02 bộ- Khóa điện: 02 bộ- Thẻ từ - Các phụ kiện khácXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
12Trung tâm tích hợp & điều khiển Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy địnhXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
13Tủ đặt rack mountXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1tủ
14Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng)Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8trụ
15Giá đỡ camera lắp trên cộtvà tập 2 của E-HSMT8bộ
16Giá đỡ camera lắp tường nhà6bộ
17Màn hình quan sát LCD, 32inch, 220VACXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.011bộ
18Dây tiếp địaXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.0193mét
19Hộp tiếp địaXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT9Hộp
20Tiếp địa R Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8Điểm
21UPS cho toàn hệ thống : Điện áp vào 220VAC & 110VDC; Điện áp ra 220VAC; 2kVA-OnlineXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
22Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thờiXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
23Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m)Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT3Sợi
24Phụ kiện khácXem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1
25Bộ chuyển mạch mạng, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống IP CCTV, gắn địa chỉ IP camera với địa chỉ mạng.- Số cổng camera: 24x10/100 Base-T, RJ-45Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
26Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh (NVR)Xem bản vẽ TR.16.30-CCTV.01, TR.16.30-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
Y PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 240mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT10cái
2Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 120mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT185cái
3Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 50mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT164cái
4Kẹp giữ dây dây nối đất vào trụXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT121cái
5Dây đồng trần 120mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT1.460m
6Dây đồng bọc 50mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT190m
7Dây đồng bọc 240mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT220m
8Dây đồng bọc 120mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT490m
9Cọc nối đất Cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 2,4mXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT22cọc
10Boulon + đai ốc + vòng đệm bằng thép không rỉ M12x30Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3,280Bộ
11Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/CV240mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT12mối
12Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/C120mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT125mối
13Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây CV50mm2/C120mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT15mối
14Mối hàn hóa nhiệt cho Cọc D16/120mm2Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT26mối
15Mối hàn nhiệt Cỡ dây D14/thanh sắt PL mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT50mối
16Giếng tiếp địa, khoan sâu 40 métXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT6Giếng
17Ống thép tráng kẽm D80/90, dài 6mXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3,40Ống
18Mối hàn hóa nhiệt Dây C120 - dây sắt D16Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3, và tập 2 của E-HSMT12Mối
19Mối hàn hóa nhiệt Ống sắt D80/90 với dây sắt D16Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT12Mối
20Dây sắt trơn mạ kẽm D16mmXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3,36Mét
21Ống nối tráng kẽm D90/1000,1m/ống Liên kết các ống D80/90Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT36Ống
22Mối hàn điện hoặc hóa nhiệt.C120 xung quanh ống sắt mạ kẽm D80/90Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3,36Mối
23Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT150Mét
24Co 90° ống PVC D60Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3,72Cái
25Ống PVC D114Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT30Mét
26Co 90° ống PVC D114Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT8Cái
27Collier lắp ống PVC D60 và D114Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT4Cái
28Đai inoxXem bản vẽ TR.16.30-ĐN.07.1/3, TR.16.30-ĐN.07.2/3, TR.16.30-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT17Cái
Z PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Thiết bị chuyển đổi nguồn (Converter)
- Điện áp ngõ vào: 110VDC
- Điện áp ngõ ra: 24VDC
- Dòng điện định mức: ≥ 20A
Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bìnhXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT11Bình
3Bình bột xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bìnhXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT11Bình
4Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923 30kg/bìnhXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT7Bình
5Bình Asul T35 (có xe đẩy) , TCVN 6100, ISO 5923 35kg/bìnhXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT6Bình
6Bảng qui trình vận hành máy bơm chữa cháy. Bảng mica 0.8m x1.2mXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Cái
7Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, (NFPA 72) 24VDC-5AXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT7Cái
8Đèn chớp màu đỏ báo cháy, (NFPA 72) 24VDC - 40WXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
9Còi báo động hỏa hoạn, (NFPA 72) 24VDC - 90dB/mXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
10Đầu dò khói nhiệt kết hợp loại trong nhà, (NFPA 72) 24VDCXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT12Cái
11Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, (NFPA 72) 24VDCXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
12Đầu dò nhiệt chống nổ MBA 24VDCXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT8Cái
13Ống nhựa luồn dây + các loại co; JIS C 8305 D=21mmXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT100mét
14Hộp nhựa nối dây ngầm tườngXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT15Cái
15Ống thép lò xo, tráng kẻm luồn dây báo cháy D=21mmXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT100mét
16Ống nhựa ruột gà PVC D=21mmXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT80mét
17Mặt nạ phòng độcXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Cái
18Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3,6m, giãn dài tối đa 6,1m). Loại chịu lực 100kg/cáiXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Cái
19Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ốngXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Cái
20Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT375mét
21Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT155mét
22Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp, bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 60331Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT45mét
23Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT60mét
24Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp, IEC 60502; TCVN 5935-1995Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT15mét
25Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT54mét
26Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp, bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 60331Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT45mét
27Mối hàn hóa nhiệt C120-C50Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Cái
28Bu lông đai ốc và vòng đệm M6x20Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Bộ
29Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống …Dây đồng C50Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT35m
30Đèn thoát hiểm (Exit) 24VDC-10WXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT8Cái
31Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5AXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT8Cái
32Giá đỡ đầu dò nhiệt ngoài trời loại chống nổ cho MBAXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
33Bảng tiêu lệnh chữa cháyXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
34Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm. Bảng mica 1,2m x2,0mXem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Cái
35Thùng đựng bình chữa cháy ( 900x900x400)Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Thùng
36Đầu nối, TCVN 5739Xem bản vẽ TR.16.30-PCCC.01 đến TR.16.30-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Bộ
AA Phần xây dựng trạm biến áp - San nền, rải đá do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1San đầm đất (bao gồm mua và vận chuyển đất từ nơi mua về trạm)Xem tập 2 của E-HSMT1
2Rải đá 1x2 nền trạm dày 100mmXem tập 2 của E-HSMT105m3
AB Phần xây dựng trạm biến áp -Xây dựng hàng rào mới .( L=197.0m, khối lượng này tính cho 197.0m) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT31,98m3
4Bê tông đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT67,67m3
5Xây kè bằng đá hộc dày 300, vữa xây B5 (M75)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT59,1m3
6CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT354,04kg
7CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT2.534,46kg
8CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT538,24kg
9CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.243,1kg
10Xây tường rào bằng gạch không nung 8x8x19 XM# 75, dày 100Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT41,37m3
11Xây tường rào bằng gạch không nung 8x8x19 XM# 75, dày 200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT27,58m3
12Trát vữa XM#75dày 1.5 tường ràoXem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.103,2m2
13Trát trụ XM# 75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT138,33m2
14Trát vữa xi măng cho giằng tường, XM# 75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT453,1m2
15Quét vôi tường rào + trụ ràoXem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.694,63m2
16Gia công, lắp đặt thép hình song sắt chống leoXem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.653,71kg
17Sơn hàng rào chống rỉ 2 nướcXem bản vẽ TR.16.30-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT98,5m2
AC Phần xây dựng trạm biến áp - Cổng trạm - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT0,29m3
4Bê tông đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT1,71m3
5Xây trụ cổng bằng gạch thẻXem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT0,93m3
6Trát trụ vữa XM#50 dày 1.5 trụ cổngXem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT11,6m2
7CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT13,18kg
8CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT70,46kg
9Ốp gạch trang trí trụ cổngXem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT11,6m2
10SX LD cửa thép C1, C2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT565,7kg
11Sơn sắt 1chống rỉ 2 nước xám nhạtXem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT20,16m2
122 bánh xe D200 + vòng bi + trục D25Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
13Bảng tên trạmXem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT1cái
14Bánh xe + ray đỡXem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
15Bản lề cối D30Xem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
16Chốt cửaXem bản vẽ TR.16.30-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
AD Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 3,5 mét, L = 74,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Đá dăm 0x4 dày 30cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT87,17m3
3Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT52,15m3
4Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT8,94m3
5Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT62,58m2
AE Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 4,5 mét, L = 35,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT1
2Đá dăm 0x4 dày 30cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT53,66m3
3Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT32,85m3
4Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT4,26m3
5Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT29,82m2
AF Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô ngoài trạm rộng 5 mét, L = 19,1 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Đá dăm 0x4 dày 30cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT32,56m3
3Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT20,1m3
4Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT2,29m3
5Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT16,04m2
AG Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô ngoài trạm rộng 6 mét, L = 22 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 1
2Đá dăm 0x4 dày 30cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 42,24m3
3Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 26,4m3
4Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 2,64m3
5Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.16.30-XD.30/1-2 18,48m2
AH Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga thoát nước(11 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT11
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT3,23m3
3Xây thành gạch thẻXem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT11,44m3
4Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT7,04m2
5Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT2,3m3
6Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT268,29kg
7Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đanXem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT249,04kg
8Lắp đặt nắp đan (TL≤100kg/tấm)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT20tấm
9Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
AI Phần xây dựng trạm biến áp - Ống sắt tráng kém thoát dầu Þ220; L = 8,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
2Ống sắt tráng kẽm đường kính 220Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT8,5m
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT0,05m3
4Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
AJ Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ114; L = 108 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
3Ống uPVC đường kính 114Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT108m
4Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT0,5m3
5Co 90 độ D114Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT4cái
6Co lơi D114Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT4cái
AK Phần xây dựng trạm biến áp- Ống thoát nước uPVC Þ220; L = 108,1 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
2Ống uPVC đường kính 220Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT108,1m
3Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT62,42m3
AL Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ90; L = 60 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT14cái
4Ống uPVC đường kính 90Xem bản vẽ TR.16.30-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT60m
AM Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần móng do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót móng 4x6, M#100 dày 10Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT8,46m3
4Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT28,48m3
5SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT90,06kg
6SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/1-3 và tập 2 của E-HSMT1.539,6kg
AN Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần thân do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đổ bê tông dầm ; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT9,2m3
2SXLD cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT341,36kg
3SXLD cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT979,01kg
4Đổ bê tông dầm đỡ tủ; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT1,81m3
5SXLD cốt thép dầm D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT82,46kg
6SXLD cốt thép dầm D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT262,85kg
7Đổ bê tông dầm mái hắt; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT4,1m3
8SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT99,72kg
9SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT377,53kg
10Đổ bê tông dầm mái, sê nô; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT16,26m3
11Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT679,27kg
12Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT1.888,3kg
13Đổ bê tông sàn tầng trệt dày 150Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT22,1m3
14Đổ bê tông sàn mái dày 80Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT23,47m3
15Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT2.352,5 kg
16Đổ bê tông sàn mái hắt dày 80Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT1,14m3
17Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT245kg
18Đổ bê tông cột B15 (M200), đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT5,97m3
19Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT97,07kg
20Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC/6-8 và tập 2 của E-HSMT1.267,67kg
AO Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành- phần hoàn thiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT78,05m3
2Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 150Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT6,86m3
3Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 100Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT7,66m3
4Trát vữa M75 dày 1,5cm tường ngoàiXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT206m2
5Trát vữa M75 dày 1,5cm tường trongXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT371m2
6Kẻ ron (10x20,a=300) tường hộp genXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT72,8m
7Quét 2 lớp chống thấmXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT371m2
8Bả ma tít vào tường, má cửaXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT742m2
9Quét sơn nước tường trong nhà (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT206m2
10Quét sơn nước tường ngoài nhà (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT371m2
11Ốp gạch chân tường phòng Accu 15x60cm đến cao trình +1,80, chịu axitXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT13,14m2
12Ốp gạch chân tường phòng vệ sinh 30x45cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT23,76m2
13Chân tường trong nhà 15x60cm, cao 150mmXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT16,92m2
14Ốp đá chẻ trang trí chân tường ngoài nhàXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT27,74m2
15Trát vữa M75 dày 1.5cm vào dầmXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT39,8m2
16Bả ma tít vào dầmXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT39,8m2
17Quét sơn nước dầm (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT39,8m2
18Đắp cát nền nhàXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT22,1m3
19Láng vữa lót nền B5 (M75), dày 30Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT147,35m2
20Lớp vữa chống thấm cho sàn B7.5( M100)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT147,35m2
21Lát gạch Ceramic 60x60cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT108,21m2
22Lát gạch Granite 60x60cm chịu axit, phòng Accu,Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT13,3m2
23Lát gạch Ceramic 30x30cm có độ nhám, phòng vệ sinhXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT5,51m2
24Sản xuất và lắp dựng xà gồ U100x46Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT2.492,6kg
25Tôn tráng kẽm dày 0,45Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT242m2
26Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 100 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT4,28m3
27Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 200 trên dầm khung đỡ xà gồ (hai đầu hồi)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT2,58m3
28Trát vữa M75 dày 1.5cm tường đỡ xà gồXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT67,1m2
29Bả ma tít vào tường đỡ xà gồ (2 đầu hồi)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT11,96m2
30Quét sơn nước tường 2 đầu hồi (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT11,96m2
31Quét 3 lớp chống thấm mái (bằng flincote)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT278,64m2
32Trát vữa M75 dày 1.5cm vào trầnXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT278,64m2
33Bả ma tít trầnXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT278,64m2
34Quét sơn nước trần (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT278,64m2
35Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 100 tường bao quanh sê nôXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT5,18m3
36Trát vữa M75 dày 1.5cm cho sê nôXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT89m2
37Quét 3 lớp chống thấm cho Sê nô (bằng flincote)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT29,28m2
38Lớp vữa chống thấm cho Sê nô M100 dày 2.5cm tạo dốcXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT29,28m2
39Bả ma tít vào Sê nôXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT44,5m2
40Quét sơn nước Sê nô (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT44,5m2
41Đắp chỉ Sê nôXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT72,8m
42Cầu chắn rácXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT14cái
43Phễu thu nướcXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT14cái
44Ống PVC D21Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT6,6m
45Ống PVC D90Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT56m
46Cút PVC D90Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT28cái
47Trát vữa M75 dày 1.5cm cho mái hắtXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT28,24m2
48Quét 3 lớp chống thấm cho mái hắt (bằng flincote)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT14,12m2
49Lớp vữa chống thấm cho mái hắt M100 dày 2.5cm tạo dốcXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT14,12m2
50Bả ma tít vào mái hắtXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT28,24m2
51Quét sơn nước mái hắt (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT28,24m2
52Đắp chỉ mái hắtXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT26,2m
53Trát vữa M75 dày 1.5cm cho cộtXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3 và tập 2 của E-HSMT79,38m2
54Bả ma tít vào cộtXem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-379,38m2
55Quét sơn nước cột (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3 và tập 2 của E-HSMT79,38m2
56SX, LD cửa đi bằng sắt 2 lớp khung kính trắngXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.17 và tập 2 của E-HSMT25,52m2
57SX, LD cửa sổ khung nhôm kính trắngXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.17  và tập 2 của E-HSMT15,02m2
58Lát gạch kínhXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.17 và tập 2 của E-HSMT4,8m2
59Xây tường bồn hoa ngăn tam cấp bằng gạch dày 100Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT0,48m3
60Xây tường ngăn tam cấp bằng gạch dày 200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT0,32m3
61Bê tông lót tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 100Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT2,15m3
62Bê tông nền tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 150Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT3,22m3
63Vữa lót B7.5(M100) dày 20Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT25,78m2
64Lót đá Granite dày 20Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT25,78m2
65Trát vữa M75 dày 1.5cm cho tường tam cấpXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT4,18m2
66Ốp gạch trang trí 2 bên tường tam cấpXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.18 và tập 2 của E-HSMT4,18m2
67Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, B7.5 (M100) dày 150Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT10,62m3
68Vữa lót B7.5(M100) dày 30Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KT.1-3  và tập 2 của E-HSMT70,8m2
AP Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - hệ thống cấp nước do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Bệ xí + thùng nướcXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
2Ống PVC D90 thoát nướcXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT8m
3Van thép D34Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT3cái
4Cút 90 D34Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT8cái
5Cút 90 D27-D34Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT4cái
6Tê đều D 34Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1cái
7Tê D giảm 27-34Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT2cái
8Tê đều D 27Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1cái
9Vòi tắm hoa sen D 21, loại 2 vòiXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
10Vòi rửa thép mạ kẽm D 27Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT2cái
11Chậu rửa tráng menXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
12Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 (phểu thu)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
13Bồn cầuXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
14Ống nhựa D34Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT6m
15Ống nhựa D27Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT20m
16Ống nhựa D114Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT11m
17Gương soiXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
18Co D114Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1cái
19Bồn inox 1000L (cả lắp đặt)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1cái
AQ Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - Bể tự hoại do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót bể M 100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT0,43m3
4Xây tường bể gạch vữa M75Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT1,67m3
5Láng đáy bể vữa M100 dày 2 cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT3,1m2
6Trát thành bể M75 dày 1.5Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT18,4m2
7Quét 2 lớp chống thấm cho bểXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT21,5m2
8Đổ bê tông cốt thép tấm đan M200 đá 1 x 2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT0,22m3
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm danXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT21,74kg
10Lắp dựng tấm đanXem bản vẽ TR.16.30-XD.KC.16 và tập 2 của E-HSMT3cái
AR Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến áp 63MVA T1, T2. (bao gồm 2 móng. Khối lượng tính cho 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT15,71m3
4Bê tông móng mác #200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT74,98m3
5Đổ đá 4x6 dày 300 bệ máyXem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT30,14m3
6Xây tường gạch thẻ 8x8x19, XM# 75, dày 200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT4,64m3
7Trát tường bao ngoài mác M#75 dày 15mmXem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT73,04m2
8Láng đáy hố thu XM# 100 dày 3cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT1,2m2
9SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT796,98kg
10SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT3.968,92kg
11SX, gia công thép hình, L50x5Xem bản vẽ TR.16.30-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT87,46kg
AS Phần xây dựng trạm biến áp- Móng MBA tự dùng 160kVA (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT0,39m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT1,48m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT0,04m3
6SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT16,76kg
7SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT90,58kg
8SXLD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.16.30-XD.05 và tập 2 của E-HSMT8Bộ
AT Phần xây dựng trạm biến áp -Móng và giá đỡ, phụ kiện giàn tụ bù (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT1,41m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT3,9m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT0,04m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT34kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT315,74kg
8SXLD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.16.30-XD.06 và tập 2 của E-HSMT8bộ
9Cung cấp và lắp đặt dây dẫn và các phụ kiện để hoàn thành đấu nối dàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.12 và tập 2 của E-HSMT2Trọn bộ
10Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng (0,92tấn /1dàn)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐN.12 và tập 2 của E-HSMT2dàn
AU Phần xây dựng trạm biến áp - Móng biến điện áp (bao gồm 8 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 8
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 8
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 2,05m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 7,52m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 0,14m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 67,04kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 460,4kg
8Bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 32bộ
9Định vị bulongXem bản vẽ TR.16.30-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 123,52kg
AV Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến dòng (bao gồm 12 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  12
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  12
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  3,07m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  11,28m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  0,22m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  100,56kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  690,6kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.16.30-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  48bộ
AW Phần xây dựng trạm biến áp - Móng chống sét van 96kV (bao gồm 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  6
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  6
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  1,54m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  5,64m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  0,11m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  50,28kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  345,3kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.16.30-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  24bộ
AX Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy cắt. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  5
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  5
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  3,33m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  12,7m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  0,18m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  120,1kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  861,1kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.16.30-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  40bộ
AY Phần xây dựng trạm biến áp - Móng dao cách ly 3 cực 1ES . (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 4,16m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 14,4m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 0,15m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 110kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 939,4kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.16.30-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 48bộ
AZ Phần xây dựng trạm biến áp - Móng dao cách ly 1 cực 2ES (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  4,16m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  14,4m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  0,15m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  110kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  939,4kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.16.30-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  48bộ
BA Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột chống sét (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 1,3m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 5,56m3
5Vữa XM#200, B20 chèn lỗ trụ đá miXem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 0,75m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 47,88kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 325,2kg
8Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT cao 14 mét (Bao gồm vận chuyển)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 4trụ
9SX và gia công, lắp dựng kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 4bộ
BB Phần xây dựng trạm biến áp - Móng giá đỡ thanh cái (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 2,52m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 9,76m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 0,14m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 82,56kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 649,04kg
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.16.30-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 32bộ
BC Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột cổng (bao gồm 4 móng) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT 4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT 4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT 7,06m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT 35,2m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT 0,2m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT 400,36kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT 2.553,08kg
8SXLD Bu lông neo M28Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT 64bộ
9SX và gia công lắp dựng kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.15/1-2 và tập 2 của E-HSMT 4bộ
BD Phần xây dựng trạm biến áp - Cột cổng và xà (bao gồm 4 trụ và 2 xà), do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1SX, gia công, lắp dựng trụ cổng thép hình mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.20 và tập 2 của E-HSMT  5.272,72kg
2SX, gia công, lắp dựng xà thép hình mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.21 và tập 2 của E-HSMT  1.508,74kg
BE Phần xây dựng trạm biến áp - Bệ đỡ tủ ngoài trời. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  5
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  5
3Xây gạch thẻ bệ tủ M#75Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  1,6m3
4Trát thành tủ vữa M#75 dày 15Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  15,95m2
5Bê tông lót bệ đỡ tủ M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  0,45m3
6Bê tông dầm M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  0,96m3
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  10,25kg
8SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  52,6kg
9SXLD bulông neo mạ kẽm M12-100Xem bản vẽ TR.16.30-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  20bộ
BF Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 0,4 mét (MC-B400); L= 12 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  4,53m3
3SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  139,8kg
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1,8m3
5Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  4,8m2
6SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  60,24kg
7SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  169,92kg
8SX gia công lắp dựng cốt pha nắp mương cápXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  2,4m2
9Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  0,3m3
10Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  24cái
11SXLD Giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  47,75kg
12SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  50bộ
13Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  30,14kg
14SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  73,2kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  13,12m2
16Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
BG Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp ngoài trời rộng 0,65 mét (MC-B650); L= 44(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  5,06m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  14,32m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  682kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  28,6m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1,98m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  265,76kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  697,84kg
10SX gia công lắp dựng cốt pha nắp mương cápXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  13,2m2
11SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  273,8kg
12SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  148bộ
13Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  55,26kg
14Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  88tấm
15SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  268,4kg
16Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  50,69m2
BH Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 1 mét (MC-B1000); L= 30,2 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  4,53m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  11,42m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  359,08kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  30,2m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  2,01m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  244,61kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  613,66kg
10SX gia công lắp dựng cốt pha nắp mương cápXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  11,71m2
11SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  541,62kg
12SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  204bộ
13Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  75,86kg
14Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  61tấm
15SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  184,22kg
16Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  73,4m2
BI Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp ngoài trời qua đường rộng 1 mét (MC-B1000-QĐ); L= 26 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   3,9m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   11m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   309,4kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   26m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1,72m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   208,52kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   523,12kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   233,64kg
11SX,LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   88bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   32,66kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   52tấm
14SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   158,6kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   35,78m2
BJ Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp xuất tuyến ngoài trời rộng 1,15 mét (MC-B1150); L= 40 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   6,6m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   16,5m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   490kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   46m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   3m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   370,4kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   829,6kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   862,96kg
11SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   268bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   100,48kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   80cái
14SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   244kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.30-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   56,32m2
BK Phần xây dựng trạm biến áp - cáp ngầm lộ ra do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.01 và tập 2 của E-HSMT 1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.01 và tập 2 của E-HSMT 1
3Ống HPDE xoắn 195/150Xem bản vẽ TR.16.30-XD.01 và tập 2 của E-HSMT 154,54m
4Ống HPDE trơn 180Xem bản vẽ TR.16.30-XD.01 và tập 2 của E-HSMT 217,8m
5Cát ổn định nhiệtXem bản vẽ TR.16.30-XD.01 và tập 2 của E-HSMT 155,76m3
6Băng đánh dấu cápXem bản vẽ TR.16.30-XD.01 và tập 2 của E-HSMT 151,47md
BL Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-01 KT (1,1x0,55), L = 5 m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  0,62m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  2,33m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  35,8kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  72,45kg
7Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  20m
8Ống thép mạ kẽm Ø 60Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  5m
BM Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-02 KT (1x0,55), L = 6 m, (SL: 1cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   0,74m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   2,8m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   66,24kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   86,65kg
7Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   48m
8Ống thép mạ kẽm Ø 60Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   6m
BN Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-03 KT (1x0,5), L = 8 m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    0,98m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    3,33m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    84,87kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    112,22kg
7Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    64m
8Ống thép mạ kẽm Ø 60Xem bản vẽ TR.16.30-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    8m
BO Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 2,5 mét (MC-2,5TN); L= 20 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   6m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   13,68m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   1.494,2kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   50m2
7SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   89,24kg
8Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   30,14kg
9SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   200bộ
10Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   4,4m2
11SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   122kg
12Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   6,4m2
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT   10tấm
BP Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 1 mét (MC-1TN); L= 2,6 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  0,39m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1,2m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  33,8kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  2,6m2
7Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  6,4m2
8SXLD g SXLD iá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  44,73kg
9SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  14bộ
10Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  6,53kg
11Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  16tấm
12SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  15,86kg
13Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  0,83m2
BQ Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 2 mét (MC-2,0TN); L= 4,4 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1,1m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  2,68m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  57,2m2
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  8,8m2
7Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  6,4m2
8SXLD giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  70,29kg
9SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  22bộ
10Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  11,05kg
11Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  16tấm
12SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  26,84kg
13Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1,41m2
BR Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 0,6 mét (MC-0,6TN); L= 9,7 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1,07m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  2,56m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  79,93kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  5,82m2
7Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  28,9m2
8SXLD giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  159,75kg
9SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  50bộ
10Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  15,3kg
11Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  43tấm
12SXLD Thép hộp đỡ tủ mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  179,28kg
13SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  59,17kg
14Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  3,1m2
BS Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 0,4 mét (MC-0,4TN); L= 3,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  0,28m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  0,53m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  26,15kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1,4m2
7Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  28,9m2
8SXLD Giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  63,9kg
9Bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  20bộ
10Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  8,79kg
11Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  43tấm
12SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  21,35kg
13Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.30-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1,12m2
BT Phần xây dựng trạm biến áp - bể thu dầu chung (bao gồm 1 bể) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1,98m3
3Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  13,34m3
4Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  267,31kg
5Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1.958,38kg
6SX gia công thép hìnhXem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  93,47kg
7Xây gạch thẻ dày 100Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  2,97m3
8Vữa trát, láng M75 dày 2cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  196,17m2
9SXLD vít nở Þ10Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  6Bộ
10Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  55,01m2
11SXLD ống sắt tráng kẽm DN65Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  3m
12SXLD co vuông ống thép D65Xem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  4cái
13Đắp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
BU Phần xây dựng trạm biến áp - bể nước chữa cháy do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  2,77m3
3Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  19,52m3
4Sx gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  311,03kg
5Sx gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  2.185,42kg
6SX gia công thép hìnhXem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  41,65kg
7Trát vữa thành và nắp bể M75 dày 2cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  174,88m2
8Láng đáy bể tạo dốc M75, dày 2cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  21,6m2
9Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  73,44m2
10SXLD ống thép tráng kẽm Þ100Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  5m
11SXLD co vuông ống thép Þ100Xem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  2cái
12Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
BV Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà trạm bơm do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  1
2Đắp cátXem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  0,4m3
3Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  4,8m3
4Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  34,07m3
5Sx gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  307,53kg
6Sx gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  599,23kg
7Xây gạch không nung dày 200 vữa M75Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  8,02m3
8Vữa trát, láng M75 dày 2cmXem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  93,02m2
9Bả ma tíc vào tường (2 lớp)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  93,02m2
10Quét Sika Membrane 3 lớp chống thấmXem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  85m2
11Sơn nước vào tường (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  46,51m2
12SX, gia công cửa đi 2 cánh khung sắt, lưới B40 sơn chống rỉXem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  4,48m2
13SX gia công cửa sổ , lưới B40 sơn chống rỉXem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  2,84m2
14Sơn chống rỉ và sơn hoàn thiện 2 nước màu cho cửa đi và của sổXem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  5,72m2
15SXLD khung lưới chống côn trùng, sơn chống rỉXem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  5,72m2
16Sản xuất lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x1,8Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  67kg
17Sản xuất gia công thép bảnXem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  36,3kg
18Sản xuất gia công thép hìnhXem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  36,3kg
19SXLD cổ dề kẹp ống bằng thépXem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  11,6kg
20Cung cấp, lắp dựng ống PVC D90Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  8m
21SXLD co 90 ống PVC D90Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  2cái
22Cung cấp, lắp dựng co lơi ống PVC D90Xem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  2cái
23SX gia công và lắp đặt máng xối tôn dày 0.42mmXem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  16,6m2
24Cung cấp và lắp đặt ổ khóaXem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  1bộ
25Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT  1
BW Phần xây dựng trạm biến áp - Giá đỡ (Loại SPO1) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1SXLD thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   6,19kg
2SXLD thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   0,34kg
3SX, LD bulong nở M14x35Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   3,14kg
5SX, LD Bulong nở M12x80Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4bộ
BX Phần xây dựng trạm biến áp- Giá đỡ (Loại SPO1') do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Thép C120x52x4.8, dài 645mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   6,71kg
2Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   0,34kg
3Bulong nở M14x35Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   3,14kg
5Bulong nở M12x80Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4bộ
BY Phần xây dựng trạm biến áp - Giá đỡ (Loại SPO2) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Thép C120x52x4.8, dài 695mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   7,23kg
2Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   0,34kg
3SX, LD Bulong nở M14x35Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   3,14kg
5SX, LD Bulong nở M12x80Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4bộ
BZ Phần xây dựng trạm biến áp - Giá đỡ (Loại SPO2') do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Thép C120x52x4.8, dài 745mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   7,75kg
2SX, LD thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   0,34kg
3SX, LD Bulong nở M14x35Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   3,14kg
5SX, LD Bulong nở M12x80Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4bộ
CA Phần xây dựng trạm biến áp - Giá đỡ (Loại SPO3) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Thép C120x52x4.8, dài 405mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4,21kg
2SX, LD thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   0,3kg
3SX, LD bulong nở M14x35Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   3,14kg
5SX, LD Bulong nở M12x80Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4bộ
CB Phần xây dựng trạm biến áp - Giá đỡ (Loại SPO3') do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1SX, LD thép C120x52x4.8, dài 450mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4,68kg
2SX, LD thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   0,3kg
3SX, LD bulong nở M14x35Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   3,14kg
5Bulong nở M12x80Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4bộ
CC Phần xây dựng trạm biến áp- Giá đỡ (Loại SPO4) (Gồm 3 giá) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1SX, LD thép C120x52x4.8, dài 6930mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   72,09kg
2SX, LD thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1,02kg
3SX, LD Bulong nở M14x35Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   18bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   9,42kg
5SX, LD Bulong nở M12x80Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   12bộ
CD Phần xây dựng trạm biến áp - Tiếp địa do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1SX, LD bu long M10Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   9bộ
2SX, LD dây đồng C50 (0,444kg/m)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2,64kg
CE Phần xây dựng trạm biến áp - Móng trụ và họng chờ (Loai M1) (Gồm 3 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   3
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   3
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   0,11m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   0,18m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   6,54kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   19,5kg
7SX, LD Ubon M12-350Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   6bộ
8SX, LD Bu lông M16x150Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   12bộ
CF Phần xây dựng trạm biến áp - Gối đỡ đường ống chữa cháy (Loại M2) (Gồm 10 gối) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   10
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   10
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   0,2m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   0,24m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   13,9kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   32,5kg
7Bể cát chữa cháy đường kính D=800Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4bộ
8SX, LD Bu lông bắt tủ vào bản đế M16x150Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   20bộ
9SX, LD Ubon M12-350Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   10bộ
CG Phần xây dựng trạm biến áp - Gối đỡ tủ chữa cháy (Loại M3) (Gồm 2 gối) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   0,04m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   0,05m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   10,24kg
6SX, LD Ubon M12-180Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   8bộ
CH Phần xây dựng trạm biến áp - Hệ thống đường ống chữa cháy và cấp nước do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đất lắp đặt đường ốngXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1
3Sơn đỏ đường ống(1 lớp lót+ 1 lớp hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   36,88m2
CI Phần xây dựng trạm biến áp - Hệ thống bơm do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đồng hồ áp lựcXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2cái
2Van Cổng DN100, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   6cái
3Van một chiều DN100, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2cái
4Van an toàn DN80 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1cái
5Van bướm DN80 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1cái
6Van xả khí Þ15 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   3cái
7Lọc chữ Y DN 100 ( JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2cái
8Lúp bê DN100 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2cái
9Ống nối mềm DN100(JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4cái
10SX, LD ống thép tráng kẽm DN 100, (ASTM A53, BS1387)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   24,7m
11SX, LD ống thép tráng kẽm DN 80, (ASTM A53, BS1387...).Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   9,4m
12Co 90, tráng kẽm DN 100 (ASTM A53, BS1387...).Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4cái
13Co 90, tráng kẽm DN 80 (ASTM A53, BS1387...),Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   9cái
14Co 90, tráng kẽm DN 15 (ASTM A53, BS1387...),Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2cái
15Tê đều DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2cái
16Tê đều DN 80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...),Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2cái
17Tê giảm DN 100-80-100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1cái
18Tê giảm DN 100-15-100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   3cái
19SX, LD ống xuyên bể DN100Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2cái
20Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   27cái
21Mặt bích rỗng DN 80, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   20cái
22Mặt bích đặc DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2cái
23Ron cao su các loại (TCVN)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   8cái
24Bulông cho van, lọc Y…Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   32bộ
25Cung cấp và lắp đặt giá đỡ đường ống PCCC trong nhà trạm bơmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   150kg
26Giếng khoan sâu 30mXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1cái
27Sơn ống, gía đỡ hệ thống bơmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1Bộ
CJ Phần xây dựng trạm biến áp - Nối đất chính đường ống PCCC: 4 vị trí do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Bát tiếp địa 50x50x5Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4Bát
2Đầu cose cỡ dây C120Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4cái
3Dây đồng C120Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   12m
4SX, LD, bulong M12-50Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4bộ
5Mối hàn hóa nhiệtXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4mối
CK Phần xây dựng trạm biến áp - Nối đất mặt bích: 20 vị trí do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đầu cose cỡ dây C50Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   40cái
2Dây đồng C50Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2m
3SX, LD bulong M8-30Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   40bộ
CL Phần xây dựng trạm biến áp - Nối đất vỏ máy bơm và vỏ tủ điều khiển PCCC: 02+2 vị trí do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Bát tiếp địa 50x50x5Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4Bát
2Đầu cose cỡ dây C120Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4cái
3Dây đồng C120Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   16m
4SX, LD bulong M12-50Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4bộ
5Mối hàn hóa nhiệtXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4mối
CM Phần xây dựng trạm biến áp - Hệ thống đường ống và họng chữa cháy do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Cung cấp, LD ống thép tráng kẽm, DN 100, (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   59,5m
2Co 90, DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   14cái
3Tê đều DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   3cái
4Mặt bích đặc DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1cái
5Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   16cái
6Van Cổng DN100mm, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1cái
7Van xả khí tự động DN15 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1cái
8Trụ tiếp nước chữa cháy DN100, (TCVN)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1cái
9Trụ chữa cháy DN100, (TCVN)Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2cái
10Van bướm trụ nước chữa cháyXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   3cái
11Tủ chứa vòi bạc, lăng phunXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2cái
12Vòi chữa cháy DN 50x20mXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4cái
13Lăng phun HAL50Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2cái
14Ống PVC Þ60 cấp nước từ giếng khoanXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   35m
15Co 90 Þ34Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   3cái
16Tê Þ34Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2cái
17Van đồng Þ34Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   2cái
18Van bi Þ34Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1cái
19Van an toàn Þ34Xem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1cái
20Roăng-AmiăngXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   32cái
21Bu lông + đai ốc + vòng đệmXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   128bộ
22Dây tiếp địaXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   1,82kg
23Bu lông- đầu cốt cỡ phù hợpXem bản vẽ TR.16.30-XD.PCCC.1-7 và tập 2 của E-HSMT   4bộ
CN Phần đường dây dấu nối - Móng 4T33-29. (bao gồm 21 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.06A và tập 2 của E-HSMT    21
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.06A và tập 2 của E-HSMT    21
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.06A và tập 2 của E-HSMT    13.756,68kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.06A và tập 2 của E-HSMT    11.088kg
5Cung cấp và lắp đặt boulon neo Ø 48-250Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.06A và tập 2 của E-HSMT    336bộ
6Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.06A và tập 2 của E-HSMT    80,72m3
7Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.06A và tập 2 của E-HSMT    378,92m3
CO Phần đường dây dấu nối - Móng 4T33-35 (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.07 và tập 2 của E-HSMT    2
2Đắp đất móngXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.07 và tập 2 của E-HSMT    2
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.07 và tập 2 của E-HSMT    2.013,76kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.07 và tập 2 của E-HSMT    1.478,4kg
5Cung cấp và lắp đặt boulon neo Ø 48-250Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.07 và tập 2 của E-HSMT    32bộ
6Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.07 và tập 2 của E-HSMT    10,95m3
7Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.07 và tập 2 của E-HSMT    66,06m3
CP Phần đường dây dấu nối - Móng 4T33-47 (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem tập 2 của E-HSMT   2
2Đắp đất móngXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.08 và tập 2 của E-HSMT   2
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.08 và tập 2 của E-HSMT   1.167,92kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.08 và tập 2 của E-HSMT   3.376,08kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.08 và tập 2 của E-HSMT   2.347,52kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neo Ø 48-250Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.08 và tập 2 của E-HSMT   32bộ
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.08 và tập 2 của E-HSMT   19,21m3
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.08 và tập 2 của E-HSMT   133,34m3
CQ Phần đường dây dấu nối - Móng 4T33-49 (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem tập 2 của E-HSMT   2
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.09 và tập 2 của E-HSMT   2
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.09 và tập 2 của E-HSMT   1.156,08kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.09 và tập 2 của E-HSMT   3.657,76kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.09 và tập 2 của E-HSMT   2.347,52kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neo Ø 48-250Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.09 và tập 2 của E-HSMT   32bộ
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.09 và tập 2 của E-HSMT   20,81m3
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.09 và tập 2 của E-HSMT   142,54m3
CR Phần đường dây dấu nối - Biển Báo Vượt Đường loại 1 (2 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem tập 2 của E-HSMT   2
2Bêton móng đá 4x6 mác 150Xem tập 2 của E-HSMT   0,5m3
3SX, LD Ống sắt F100 dày 6mmXem tập 2 của E-HSMT   8,74m
4SX, LD Thép tấm dày 3mmXem tập 2 của E-HSMT   24,53kg
5SX, LD Bulong mạ kẽm, (Bao gồm tán và vòng đệm)Xem tập 2 của E-HSMT   8bộ
6Lắp đặt ống sắt tráng kẽm F100 dày 6mmXem tập 2 của E-HSMT   2cái
7SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmXem tập 2 của E-HSMT   2cái
8SXLĐ biển báo phản quang hình vuông cạnh 72x72 cmXem tập 2 của E-HSMT   2cái
9Sơn trụ cột bằng 2 lớp sơn màuXem tập 2 của E-HSMT   4,36m2
CS Phần đường dây dấu nối - Biển Báo Vượt Đường loại 2 (2 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem tập 2 của E-HSMT   2
2Bêton móng đá 4x6 mác 150Xem tập 2 của E-HSMT   0,5m3
3SX, LD thép tấm dày 3mmXem tập 2 của E-HSMT   31,6kg
4SX, LD Bulong mạ kẽm, (Bao gồm tán và vòng đệm)Xem tập 2 của E-HSMT   12bộ
5Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm F100 dày 6mmXem tập 2 của E-HSMT   2cái
6SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmXem tập 2 của E-HSMT   2cái
7SXLĐ biển báo phản quang hình vuông cạnh 72x72 cmXem tập 2 của E-HSMT   2cái
8SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 30x50cmXem tập 2 của E-HSMT   2cái
9Sơn trụ cột bằng 2 lớp sơn màuXem tập 2 của E-HSMT   4,45m2
CT Phần xây lắp đường dây đấu nối - Tiếp địa trụ -Tiếp địa loại TĐ4x20-12 (2 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép tròn CT3 F12, mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT   160m
2Tấm nối CT3, d=4 (200x60), mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT   8cái
3Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/35 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT   8bộ
4Cọc nối đất L63x63x6 - 2500 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT   24cọc
5Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT   24cái
CU Phần xây lắp đường dây đấu nối - Tiếp địa trụ -Tiếp địa loại TĐ4x25-12 (3 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép tròn CT3 F12, mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT300m
2Tấm nối CT3, d=4 (200x60), mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT12cái
3Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/35 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT12bộ
4Cọc nối đất L63x63x6 - 2500 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT36cọc
5Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT36cái
CV Phần xây lắp đường dây đấu nối - Tiếp địa trụ -Tiếp địa loại TĐ4x20-8 (1 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép tròn CT3 F12, mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT80m
2Tấm nối CT3, d=4 (200x60), mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT4cái
3Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/35 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT4bộ
4Cọc nối đất L63x63x6 - 2500 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT8cọc
5Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT8cái
CW Phần xây lắp đường dây đấu nối - Tiếp địa trụ -Tiếp địa loại TĐ1x10-1G-50 (3 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép tròn CT3 F12, mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT180m
2Ống sắt tráng kẽm F80/90Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT3cái
3Tấm nối CT3, d=4 (200x60), mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT12bộ
4Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/35 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT12cọc
5Khoan giếng tiếp địaXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT3giếng
CX Phần xây lắp đường dây đấu nối - Tiếp địa trụ -Tiếp địa loại TĐ1x10-1G-15 (1 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép tròn CT3 F12, mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT20m
2Ống sắt tráng kẽm F80/90Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT1cái
3Tấm nối CT3, d=4 (200x60), mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT4bộ
4Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/35 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT4cọc
5Khoan giếng tiếp địaXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT1giếng
CY Phần xây lắp đường đây đấu nối - Tiếp địa trụ -Tiếp địa loại TĐ1x10-1G-40 (4 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép tròn CT3 F12, mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT200m
2Ống sắt tráng kẽm F80/90Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT4cái
3Tấm nối CT3, d=4 (200x60), mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT16bộ
4Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/35 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT16cọc
5Khoan giếng tiếp địaXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT4giếng
CZ Phần xây lắp đường dây đấu nối - Tiếp địa trụ -Tiếp địa loại TĐ1x10-1G-80 (13 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép tròn CT3 F12, mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT1.170m
2Ống sắt tráng kẽm F80/90Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT13cái
3Tấm nối CT3, d=4 (200x60), mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT52bộ
4Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/35 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT52cọc
5Khoan giếng tiếp địaXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT13giếng
DA Phần xây lắp đường dây đấu nối - Phần khác - Bảng số và phân mạch (27 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Tấm thép dày 1mm, 440mm x 300mmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.10 và tập 2 của E-HSMT27cái
2Bu lông M12x35 + đai ốcXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.10 và tập 2 của E-HSMT54bộ
3Vòng đệm vênh phẳngXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.10 và tập 2 của E-HSMT108cái
DB Phần xây lắp đường dây đấu nối - Phần khác - Biển báo nguy hiểm (27 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Tấm thép dày 1mm, 240mm x 360mmXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.10 và tập 2 của E-HSMT27cái
2Bu lông M12x35 + đai ốcXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.10 và tập 2 của E-HSMT54bộ
3Vòng đệm vênh phẳngXem bản vẽ TR.16.30-ĐD.ĐN.10 và tập 2 của E-HSMT108cái
DC Phần điện thuộc đường dây đấu nối - Dây dẫn điện và phụ kiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1Ống nối dây dẫn ACSR-240/32Xem tập 2 của E-HSMT   62Cái
2Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-240/32Xem tập 2 của E-HSMT   31Cái
3Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/32Xem tập 2 của E-HSMT   624Bộ
4Khung định vị cho dây dẫn ACSR-240/32Xem tập 2 của E-HSMT   1.086Bộ
5Khung định vị cho dây lèo ACSR-240/32Xem tập 2 của E-HSMT   84Bộ
6Kẹp rẽ nhánh (kẹp dây 2xACSR-240/32 và dây ACSR-400/51)Xem tập 2 của E-HSMT   6Bộ
7Chuỗi đỡ đơn dây dẫn điệnXem tập 2 của E-HSMT   114Bộ
8Chuỗi đỡ kép dây dẫn điệnXem tập 2 của E-HSMT   12Bộ
9Chuỗi đỡ lèo dây dẫn điệnXem tập 2 của E-HSMT   24Bộ
10Chuỗi néo đơn dây dẫn điệnXem tập 2 của E-HSMT   72Bộ
11Chuỗi néo kép dây dẫn điệnXem tập 2 của E-HSMT   12Bộ
DD Phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình (phần dây dẫn ACSR 240/32, dây chống sét PHLOX-75 và dây cáp quang OPGW 70) - khối lượng bao gồm 2% độ võng và hao hụt 
1Dây dẫn ACSR-240/32Xem tập 2 của E-HSMT   92.449m
2Dây chống sét PHLOX-75Xem tập 2 của E-HSMT   7.765m
3Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652Xem tập 2 của E-HSMT   7.973m
4- Cuộn cáp quang OPGW-70 dài 2021mXem tập 2 của E-HSMT   1Cuộn
5- Cuộn cáp quang OPGW-70 dài 3.174mXem tập 2 của E-HSMT   1Cuộn
6- Cuộn cáp quang OPGW-70 dài 2.778mXem tập 2 của E-HSMT   1Cuộn
DE Phần vật tư do nhà thầu lắp đặt tại công trường (phần dây dẫn ACSR 240/32, dây chống sét PHLOX-75 và dây cáp quang OPGW 70) - khối lượng không bao gồm 2% độ võng và hao hụt 
1Lắp đặt Dây dẫn ACSR-240/32Xem tập 2 của E-HSMT   90.600m
2Lắp đặt Dây chống sét PHLOX-75Xem tập 2 của E-HSMT   7.610m
3Lắp đặt Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652Xem tập 2 của E-HSMT   7.814m
4- Cuộn cáp quang OPGW-70 dài 1981mXem tập 2 của E-HSMT   1Cuộn
5- Cuộn cáp quang OPGW-70 dài 3.111mXem tập 2 của E-HSMT   1Cuộn
6- Cuộn cáp quang OPGW-70 dài 2.722mXem tập 2 của E-HSMT   1Cuộn
DF Vật tư phần điện thuộc đường dây đấu nối - Dây chống sét PHLOX-75 và phụ kiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1Ống nối dây chống sét PHLOX-75Xem tập 2 của E-HSMT   5Cái
2Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX-75Xem tập 2 của E-HSMT   3Cái
3Tạ chống rung dây chống sét PHLOX-75 + amour rodXem tập 2 của E-HSMT   52Bộ
4Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75Xem tập 2 của E-HSMT   18Bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-75Xem tập 2 của E-HSMT   21Bộ
DG Phần điện thuộc đường dây đấu nối - Dây cáp quang OPGW-70, 24 sợi quang, ITU - T.G652 do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1Tạ chống rung bao gồm (Armour rod) dùng cho dây cáp quang OPGW 70Xem tập 2 của E-HSMT   52Cái
2Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 + giá đỡXem tập 2 của E-HSMT   4Hộp
3Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắtXem tập 2 của E-HSMT   85Cái
4Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70Xem tập 2 của E-HSMT   21Cái
5Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70Xem tập 2 của E-HSMT   14Bộ
DH Phần đường dây dấu nối - Cột D122-47A. (Gồm 4 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.02 và tập 2 của E-HSMT4Cột
DI Phần đường dây dấu nối - Cột D122-50A. (Gồm 17 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT17Cột
DJ Phần đường dây dấu nối - Cột N122-44(30). (Gồm 2 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.03/1 và tập 2 của E-HSMT2Cột
DK Phần đường dây dấu nối
Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình
Cột NC122-44. (Gồm 1 cột)
1SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.04B/1 và tập 2 của E-HSMT1Cột
DL Phần đường dây dấu nối - Cột N122-44(60). (Gồm 2 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.04A/1 và tập 2 của E-HSMT2Cột
DM Phần đường dây dấu nối - Cột NC122-32. (Gồm 1 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột)Xem bản vẽ TR.16.30-ĐD.XD.05/1 và tập 2 của E-HSMT1Cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,7%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.611E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2224E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV;+ Tương tự về quy mô công việc: (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị là 75,2 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị >= 14,1 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị >=61,1 tỷ đồng)) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị >= 14,1 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị >= 61,1 tỷ đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).* Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).(Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp,nơi cấp)41
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất (chiếc) Xe cuốc đất2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) Ô tô tải trọng 7-15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
5 Máy kéo dây (máy) Máy kéo dây1
6 Máy hãm dây 10 tấn (máy) Máy hãm dây 10 tấn2
7 Tời máy dựng cột 200kg (cái) Tời máy dựng cột 200kg1
8 Máy kinh vĩ thủy bình (máy) Máy kinh vĩ thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->