Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây lắp từ G9 đến G14 (bao gồm G9)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466355-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Xây lắp từ G9 đến G14 (bao gồm G9)
Số hiệu KHLCNT 20210774190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 14:27:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,482,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,030,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.723E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 36.038.000.000VND; Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp ≥ 110kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng ≥ 36.038.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, tương đương ≥ 110kV) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, tương đương ≥ 110kV) trở lên trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa.- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có tải trọng 5-15T
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 25T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 10
4-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 20
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
9-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
10-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 12
15-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 12
16-Máy kéo và hãm cáp quang
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
17-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu.
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Xây lắp từ G9 đến G14 (bao gồm G9)
Đường dây 220kV Rạch Giá 2 – Kiên Bình mạch 2
540 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng. Chi tiết theo HSMT đính kèm


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chi tiết theo HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.030.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI KHO CỦA NHÀ THẦU TRÊN CÔNG TRƯỜNG THUỘC TUYẾN DỰ ÁN, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 41m (Đ222-41) (số lượng 8 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 15916kg/01 cộtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT127.328kg
2Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 44m (Đ222-44) (số lượng 16 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 17499kg/01 cộtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT279.984kg
3Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 47m (Đ222-47) (số lượng 5 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 18526kg/01 cộtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT92.630kg
4Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 50m (Đ222-50) (số lượng 9 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 20442kg/01 cộtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT183.978kg
5Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 62m (Đ222-62) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 28662kg/01 cộtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT57.324kg
6Cột tháp 2 mạch đỡ góc, cao 40m (ĐG222-40) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 16121kg/01 cộtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT32.242kg
7Cột tháp 2 mạch đỡ góc, cao 42m (ĐG222-42) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 16747kg/01 cộtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT33.494kg
8Cột tháp 2 mạch néo góc đến 15 độ, cao 33m (N222-33) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 22041kg/01 cộtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT22.041kg
9Cột tháp 2 mạch néo góc đến 15 độ, cao 36m (N222-36) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 24629kg/01 cộtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT24.629kg
10Cột tháp 2 mạch néo góc đến 15 độ, cao 39m (N222-39) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 26694kg/01 cộtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT26.694kg
11Cột tháp 2 mạch néo góc đến 30 độ, cao 36m (N222-36A) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 25082kg/01 cộtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT25.082kg
12Cột tháp 2 mạch néo góc đến 30 độ, cao 39m (N222-39A) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 27279kg/01 cộtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT27.279kg
B Móng MB52 20-125x145, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT231,4m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT37,1m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1.724,34kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT12.923,8kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT8.963,24kg
6Bu lông neo M56Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT2
9Cát đệmTập 2 & Tập 3 của E-HSMT212,24m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT442,86m2
C Móng MB55 20-125x145, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT231,4m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT37,1m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1.996,64kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT12.841,6kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT8.963,24kg
6Bu lông neo M56Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT2
9Cát đệmTập 2 & Tập 3 của E-HSMT212,24m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT442,86m2
D Móng MB55 20-115x135, khối lượng tính cho 8 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT810,08m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT127,28m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 & Tập 3 của E-HSMT7.654,96kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT34.573,04kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT32.298,4kg
6Bu lông neo M48Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT128bộ
7Đào đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT8
8Đắp đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT8
9Cát đệmTập 2 & Tập 3 của E-HSMT736,16m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT1.540,88m2
E Móng MB60 20-125x140, khối lượng tính cho 16 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT1.788,48m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT285,44m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 & Tập 3 của E-HSMT15.807,36kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT75.265,92kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT67.615,84kg
6Bu lông neo M48Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT256bộ
7Đào đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT16
8Đắp đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT16
9Cát đệmTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1.643,52m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT3.431,68m2
F Móng MB64 20-130x150, khối lượng tính cho 5 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT614,3m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT99,35m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 & Tập 3 của E-HSMT5.095,25kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT34.818,8kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT24.259,05kg
6Bu lông neo M48Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT80bộ
7Đào đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT5
8Đắp đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT5
9Cát đệmTập 2 & Tập 3 của E-HSMT567,75m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT1.183m2
G Móng MB69 20-130x150, khối lượng tính cho 9 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT1.105,74m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT178,83m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 & Tập 3 của E-HSMT9.441,18kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT49.093,47kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT44.950,68kg
6Bu lông neo M56Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT144bộ
7Đào đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT9
8Đắp đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT9
9Cát đệmTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1.021,95m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT2.129,4m2
H Móng MB87 20-150x165, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT302,22m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT50,2m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 & Tập 3 của E-HSMT2.203,9kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT17.009,86kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT10.694,26kg
6Bu lông neo M56Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT2
9Cát đệmTập 2 & Tập 3 của E-HSMT283,44m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT588,1m2
I Móng MB70 20-145x145, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT155m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT21,41m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1.219,66kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT5.752,66kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT4.151,22kg
6Bu lông neo M56Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 & Tập 3 của E-HSMT279,22m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT300,27m2
J Móng MB79 20-145x145, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT154,37m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT21,32m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1.255,53kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT5.857,17kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT4.273,32kg
6Bu lông neo M56Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 & Tập 3 của E-HSMT279,22m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT300,27m2
K Móng MB88 20-155x155, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT173,81m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT24,33m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1.130,59kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT6.407,13kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT4.339,91kg
6Bu lông neo M56Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 & Tập 3 của E-HSMT313,62m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT335,93m2
L Móng MB79 20-150x150, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT172,41m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT22,82m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1.378,11kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT8.100,45kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT4.245,57kg
6Bu lông neo M64Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 & Tập 3 của E-HSMT296,17m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT317,85m2
M Móng MB88 10-160x160, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT189,93m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT163,32m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1.307,33kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT9.012,35kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT5.170,16kg
6Bu lông neo M64Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 & Tập 3 của E-HSMT1
N Kè móng: vị trí 102, 103, 104, 105 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đá hộc xây vữa M75 cho chân kèTập 2 & Tập 3 của E-HSMT28,29m3
2Đá hộc xây vữa M75 cho mái kèTập 2 & Tập 3 của E-HSMT46,2363m3
3Ống nhựa PVC, D50Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT37,2m
O KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN & CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU TIẾP NHẬN, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR 400/51 (loại có bôi mỡ)
(Việc kéo rải căng dây dẫn, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt: Ống nối dây dẫn (104), ống sửa chữa dây dẫn (12), khung định vị cho dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (2742), khung định vị cho dây lèo phân pha 2xACSR 400/51 (120))
Tập 2 của E-HSMT207,264km
2Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 400/51 (loại có bôi mỡ)Tập 2 của E-HSMT1.536bộ
3Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT42chuỗi
4Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) + có tạ bù loại 100kgTập 2 & Tập 3 của E-HSMT12chuỗi
5Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn phân pha 2x ACSR 400/51 (Loại 2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT60chuỗi
6Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) + có tạ bù loại 100kgTập 2 & Tập 3 của E-HSMT6chuỗi
7Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT78chuỗi
8Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) + có tạ bù loại 250kgTập 2 & Tập 3 của E-HSMT6chuỗi
9Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT60chuỗi
10Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT18chuỗi
11Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT12chuỗi
12Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT18chuỗi
13Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT12chuỗi
14Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) + tạ bù 100kgTập 2 & Tập 3 của E-HSMT36chuỗi
15Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) + tạ bù 100kgTập 2 & Tập 3 của E-HSMT24chuỗi
P KÉO RẢI CĂNG DÂY CÁP QUANG & PHỤ KIỆN PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU TIẾP NHẬN, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652
(Việc kéo rải căng dây cáp quang, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây cáp quang: Tạ chống rung cho dây cáp quang (194), kẹp bắt dây cáp quang (80), kẹp định vị cáp quang OPGW70 trên cột có lắp hộp nối cáp quang (16), chuỗi đỡ dây cáp quang (44), chuỗi néo dây cáp quang (10))
Tập 2 của E-HSMT17.768m
2Hộp nối dây cáp quang OPGW 70/OPGW70 + giá đỡTập 2 của E-HSMT4hộp
Q KÉO RẢI CĂNG DÂY CHỐNG SÉT & PHỤ KIỆN (PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU TIẾP NHẬN, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây chống sét thép phủ nhôm (7/No.7 AWG)
(Việc kéo rải căng dây chống sét, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây chống sét: Ống nối dây chống sét, ... )
Tập 2 của E-HSMT17,25km
2Tạ chống rung dây chống sét 7/No.7 AWGTập 2 của E-HSMT176bộ
3Chuỗi đỡ dây chống sét 7/No.7 AWGTập 2 & Tập 3 của E-HSMT44chuỗi
4Chuỗi néo dây chống sét 7/No.7 AWGTập 2 & Tập 3 của E-HSMT10chuỗi
R LẮT ĐÈN BÁO HIỆU VƯỢT SÔNG, KÊNH (PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU TIẾP NHẬN, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đèn báo hiệu vượt sông (6 vị trí)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT12bộ
S CÁC CÔNG VIỆC KHÁC (Bên B cung cấp, vận chuyển & lắp đặt)
1Tiếp địa cột (RS1)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT47bộ
2Tiếp địa cột (RS2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT2bộ
3Bảng số trụTập 2 & Tập 3 của E-HSMT49cái
4Biển báo nguy hiểmTập 2 & Tập 3 của E-HSMT49cái
5Bảng phân mạch và tên đường dâyTập 2 & Tập 3 của E-HSMT49bộ
6Biển báo vượt đường (mỗi vị trí 02 cột)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT4vị trí
7Biển báo vượt sôngTập 2 & Tập 3 của E-HSMT6vị trí
8Tiếp địa mái tôn (trong và ngoài hành lang tuyến)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT164bộ
9Cột BTLT cao 22m néo tạm cáp quang OPGW70 (bao gồm hệ thống dây chằng và móng)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT1bộ
T KHÁC
1Kéo dây dẫn, dây chống sét, dây cáp quang vượt đường giao thôngTập 2 của E-HSMT1trọn bộ
U KÉO DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, DÂY CÁP QUANG VƯỢT ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN LỰC
1Vượt đường dây trung thế trên khôngTập 2 của E-HSMT9vị trí
2Vượt đường dây hạ thếTập 2 của E-HSMT2vị trí
3Vượt đường dây cáp quangTập 2 của E-HSMT1vị trí
V THÁO DỠ VÀ THU HỒI ĐOẠN ĐƯỜNG DÂY 220kV HIỆN HỮU
W I. Phần cột
1Cột đỡ thẳng Đ220-5Tập 2 của E-HSMT42cột
2Cột đỡ thẳng Đ220-5+5Tập 2 của E-HSMT2cột
3Cột néo N220-1+5Tập 2 của E-HSMT4cột
X II. Phần móng
1Đập cổ móng cột hiện hữuTập 2 của E-HSMT48vị trí
Y III. Phần dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, chuỗi cách điện và phụ kiện
Z Phần dây dẫn, chuỗi cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn ACSR 795MCMTập 2 của E-HSMT51,8km
2Chuỗi cách điện composite đỡ đơn dây dẫn 1xACSR 795MCMTập 2 của E-HSMT132chuỗi
3Chuỗi cách điện composite néo đơn dây dẫn 1xACSR 795MCMTập 2 của E-HSMT24chuỗi
4Chuỗi cách điện composite đỡ lèo dây dẫn 1xACSR 795MCMTập 2 của E-HSMT4chuỗi
5Tạ chống rung dây dẫn288chuỗi
AA Phần dây cáp quang, chuỗi cáp quang và phụ kiện
1Dây cáp quang OPGW70Tập 2 của E-HSMT17,77km
2Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70Tập 2 của E-HSMT44bộ
3Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70Tập 2 của E-HSMT8bộ
4Tạ chống rung cáp quang OPGW70Tập 2 của E-HSMT96bộ
5Hộp nối cáp quangTập 2 của E-HSMT7bộ
AB KHÁC
1Vật tư thu hồi được đóng gói và vận chuyển về kho Công ty Truyền tải điện 4Tập 2 của E-HSMT1trọn bộ
AC THỬ NGHIỆM
1Đo trị số hệ thống tiếp địa cộtTập 2 của E-HSMT49vị trí
2Đo thử nghiệm, thông mạch hệ thống cáp quangTập 2 của E-HSMT1trọn bộ
AD CHI PHÍ ĐỀN BÙ PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chi phí mượn đấtTập 2 của E-HSMT129.579m2
2LúaTập 2 của E-HSMT129.953m2
3Cây mítTập 2 của E-HSMT10Cây
4Cây khómTập 2 của E-HSMT2.006m2
5Cây chuốiTập 2 của E-HSMT60Cây
6Đào đất đường tạm thi công móng cọc, bến tạm, bãi tạmTập 2 của E-HSMT1.269m2
7Vận chuyển đất đi đổ thải 300mTập 2 của E-HSMT1.269m2
8San ủi bãi thảiTập 2 của E-HSMT1.269m2
AE KHÁC
1Phát quang tuyến đường dâyTập 2 của E-HSMT1trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.723E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 36.038.000.000VND; Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp ≥ 110kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng ≥ 36.038.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, tương đương ≥ 110kV) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, tương đương ≥ 110kV) trở lên trong vòng 05 năm gần đây55
3 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 - Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa.- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
5 Công nhân kỹ thuật 1 - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có tải trọng 5-15T Xe2
2 Cần cẩu 25T vươn 25m cái2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít máy10
4 Đầm dùi các loại cái20
5 Máy hàn máy10
6 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T máy5
7 Máy kéo dây máy5
8 Máy hãm dây máy5
9 Tời máy dựng cột cái5
10 Giá đỡ bành cáp cái5
11 Máy đầm đất máy10
12 Máy ủi máy2
13 Máy phát điện máy2
14 Máy bộ đàm cầm tay máy12
15 Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ cái12
16 Máy kéo và hãm cáp quang máy5
17 Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->