Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453279-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220453194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 50%, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 15:17:00 đến ngày 2022-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,164,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9746857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9493713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.215.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông còn hiệu lực ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cẩu nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, lát đá vỉa hè, cây xanh dọc tuyến đường TL 517 Đoạn qua xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 50%, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã ĐôngThịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Viet Style


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã ĐôngThịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã ĐôngThịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Huy Hoà – Chủ tịch (Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT ĐÁ VỈA HÈ DỌC TUYẾN
1Lu lèn lại nền vỉa hè cũ đã cày pháTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt71,5195100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt714,195m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7.141,95m2
4Lát đá vỉa hè KT (200x200x40)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7.141,95m2
5Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt212,0175m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.639,48m2
7Phá dỡ nền bê tông bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt155,08m3
8Tháo rỡ bó vỉa bê tông cũTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.425,871 CK
9Đào nền vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt426,121m3
10Đào nền vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,9428100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6057100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,3813100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,3813100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,3813100m3/1km
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt48,466m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,406100m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt484,66m2
18Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.203viên
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (chiết tính lại phần vật liệu)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.203cái
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,1m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,168100m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,9m2
23Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt210viên
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (chiết tính lại phần vật liệu)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt210cái
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,356m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,336100m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt113,56m2
28Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt668viên
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (chiết tính lại phần vật liệu)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt668cái
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,581m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0664100m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,644m2
33Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt83viên
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (chiết tính lại phần vật liệu)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt83cái
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt222,4531m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47,187m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,494100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt49,434m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt561,75m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1909100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8788100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8788100m3/1km
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8788100m3/1km
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,63341m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,237100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,237100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,237100m3/1km
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,942m3
49Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9958100m2
50Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,4874m3
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (chiết tính lại phần vật liệu)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.848cái
52Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt181m3
53Cây luồng chống câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt543cây
54Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,610 cây
55Vận chuyển cây đến các hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt146cây
56Trồng cây sao đenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,46100 cây
57Mua cây sao đen đường kính 15-20cm, cao 6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt146cây
58Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,46100cây/năm
59Tưới nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,46100cây/năm
60Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35gốc
61Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,510 cây
62Vận chuyển cây đến các hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35cây
63Trồng cây sao đenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,35100 cây
64Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,35100cây/năm
65Tưới nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,35100cây/năm
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,2021m3
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4682100m3
68Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,844m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,844m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,036100m2
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,9992m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40,68m2
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,35m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1728100m2
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3762100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,144100m3
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,144100m3/1km
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,144100m3/1km
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,682m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0968100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2457tấn
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (chiết tính lại phần vật liệu)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18cái
B PHÁ DỠ VÀ XÂY DỰNG HOÀN TRẢ CỔNG, TƯỜNG RÀO (TÍNH CHO TOÀN BỘ KHỐI LƯỢNG ẢNH HƯỞNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt303,6m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36,8m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,368100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,368100m3/1km
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt95,2402m3
6Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt211,22m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9524100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9524100m3/1km
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,1441m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,093100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,2m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,664m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,249m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8832100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,5907100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,625tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0175tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2778tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4223tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt45,367m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt414m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt414m2
23Đắp trang trí đầu cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt92cái
24Gia công lắp dựng cánh cổng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt303,6m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0405100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,081100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,081100m3/1km
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28,46591m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,5619100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,652m3
31Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt139,3644m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0949100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1898100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1898100m3/1km
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,8724m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9884100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3218tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8777tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt95,018m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.044,808m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt580,8m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.625,608m2
43Đắp trang trí đầu trụTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt200cái
44Gia công, lắp dựng hoa sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt428,2m2
C PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt919,2014m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,6484tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt665,0489m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,6509100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,6509100m3/1km
D PHÁ DỠ BÁN BÌNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt397,449m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,9677tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50,955m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5096100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5096100m3/1km
E XÂY DỰNG HOÀN TRẢ NHÀ CẤP 4
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33,7641m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,0374100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,1694m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt231,9918m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1257100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,2514100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,2514100m3/1km
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,0078m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2722100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,433tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1823tấn
12Đắp đá mạt tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0391100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt69,5184m3
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt692,5184m2
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,4935m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt74,9349m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt407,9389m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,327m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9592100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1932tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,806tấn
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.061,942m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.061,942m2
24Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Cửa tận dụng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt373,0093m2
25Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,9532tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,9532tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,192100m2
F XÂY DỰNG HOÀN TRẢ BÁN BÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,95671m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1766100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37,2311m3
4Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt339,7m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3226tấn
6Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,0042tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,3268tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,9745100m2
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
3Biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (STheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,02m2
6Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35m
7Cờ người điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
8Áo phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
9Đèn báo ATGTTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
10Thép góc L50x50x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt70,15m
12Dây phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt480m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,35m3
15Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt611 CK
17Người đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60công
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9746857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9493713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.215.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông còn hiệu lực ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 16T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn1
2 Máy cẩu nâng ≥ 10T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn1
3 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn1
4 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn1
5 Máy san - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn1
6 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn2
7 Thiết bị tưới nước Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->