Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453279-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 50%, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 15:17:00 đến ngày 2022-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,164,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9746857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9493713E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.215.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông còn hiệu lực ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cẩu nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, lát đá vỉa hè, cây xanh dọc tuyến đường TL 517 Đoạn qua xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 50%, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã ĐôngThịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Huy Hoà – Chủ tịch (Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT ĐÁ VỈA HÈ DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Lu lèn lại nền vỉa hè cũ đã cày phá | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 71,5195 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 714,195 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7.141,95 | m2 |
| 4 | Lát đá vỉa hè KT (200x200x40)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7.141,95 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 212,0175 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.639,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 155,08 | m3 |
| 8 | Tháo rỡ bó vỉa bê tông cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.425,87 | 1 CK |
| 9 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 426,12 | 1m3 |
| 10 | Đào nền vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,9428 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,6057 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,3813 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,3813 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,3813 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 48,466 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,406 | 100m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 484,66 | m2 |
| 18 | Mua đá bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.203 | viên |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (chiết tính lại phần vật liệu) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.203 | cái |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,9 | m2 |
| 23 | Mua đá bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 210 | viên |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (chiết tính lại phần vật liệu) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 210 | cái |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,356 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,336 | 100m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 113,56 | m2 |
| 28 | Mua đá bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 668 | viên |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (chiết tính lại phần vật liệu) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 668 | cái |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,581 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0664 | 100m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,644 | m2 |
| 33 | Mua đá bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 83 | viên |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (chiết tính lại phần vật liệu) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 83 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 222,453 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 47,187 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,494 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 49,434 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 561,75 | m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1909 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8788 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8788 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8788 | 100m3/1km |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,6334 | 1m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,237 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,237 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,237 | 100m3/1km |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,942 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9958 | 100m2 |
| 50 | Mua đá bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,4874 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (chiết tính lại phần vật liệu) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.848 | cái |
| 52 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 181 | m3 |
| 53 | Cây luồng chống cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 543 | cây |
| 54 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,6 | 10 cây |
| 55 | Vận chuyển cây đến các hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 146 | cây |
| 56 | Trồng cây sao đen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,46 | 100 cây |
| 57 | Mua cây sao đen đường kính 15-20cm, cao 6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 146 | cây |
| 58 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,46 | 100cây/năm |
| 59 | Tưới nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,46 | 100cây/năm |
| 60 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35 | gốc |
| 61 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,5 | 10 cây |
| 62 | Vận chuyển cây đến các hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35 | cây |
| 63 | Trồng cây sao đen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,35 | 100 cây |
| 64 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,35 | 100cây/năm |
| 65 | Tưới nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,35 | 100cây/năm |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,202 | 1m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4682 | 100m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,844 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,844 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,9992 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40,68 | m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3762 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,144 | 100m3/1km |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,144 | 100m3/1km |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,682 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0968 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2457 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (chiết tính lại phần vật liệu) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| B | PHÁ DỠ VÀ XÂY DỰNG HOÀN TRẢ CỔNG, TƯỜNG RÀO (TÍNH CHO TOÀN BỘ KHỐI LƯỢNG ẢNH HƯỞNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 303,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,368 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,368 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 95,2402 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 211,22 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9524 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9524 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,144 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,093 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,2 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,664 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,249 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8832 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,5907 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,625 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0175 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2778 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4223 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 45,367 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 414 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 414 | m2 |
| 23 | Đắp trang trí đầu cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 92 | cái |
| 24 | Gia công lắp dựng cánh cổng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 303,6 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0405 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,081 | 100m3/1km |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28,4659 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,5619 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,652 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 139,3644 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0949 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1898 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1898 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,8724 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9884 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3218 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8777 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 95,018 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.044,808 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 580,8 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.625,608 | m2 |
| 43 | Đắp trang trí đầu trụ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 200 | cái |
| 44 | Gia công, lắp dựng hoa sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 428,2 | m2 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 919,2014 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,6484 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 665,0489 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,6509 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,6509 | 100m3/1km |
| D | PHÁ DỠ BÁN BÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 397,449 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,9677 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50,955 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5096 | 100m3/1km |
| E | XÂY DỰNG HOÀN TRẢ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33,764 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,0374 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35,1694 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 231,9918 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1257 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2514 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2514 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,0078 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2722 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,433 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1823 | tấn |
| 12 | Đắp đá mạt tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0391 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 69,5184 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 692,5184 | m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,4935 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 74,9349 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 407,9389 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,327 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9592 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1932 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,806 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.061,942 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.061,942 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Cửa tận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 373,0093 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,9532 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,9532 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,192 | 100m2 |
| F | XÂY DỰNG HOÀN TRẢ BÁN BÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9567 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1766 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37,2311 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 339,7 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3226 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,0042 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,3268 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,9745 | 100m2 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,354 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35 | m |
| 7 | Cờ người điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Thép góc L50x50x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0732 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 70,15 | m |
| 12 | Dây phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 480 | m |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 61 | 1 CK |
| 17 | Người đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | công |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9746857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9493713E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.215.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông còn hiệu lực ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 16T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 1 |
| 2 | Máy cẩu nâng ≥ 10T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 1 |
| 5 | Máy san - công suất: ≥ 110 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 2 |
| 7 | Thiết bị tưới nước | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi