Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464378-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220464249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 15:52:00 đến ngày 2022-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,601,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Thi công hệ thống thoát nước-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=4.650.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở hàng hóa >=5 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy Thủy bình hoặc toàn đạt điện tử, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở hàng hóa >=3 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Mở rộng đường Vân Trạch Hòa, thị trấn Phong Điền
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng TMD - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Nhật Thu - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng - Cơ quan thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các văn bản liên quan đến dữ liệu mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia gói thầu này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Mở rộng đường Vân Trạch Hòa, thị trấn Phong Điền, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Giao thông:
1Đào đất không phù hợp bằng máy đào máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.612,661 m3
2Vận chuyển đất xây dựng bằng ô tô tự đổ Trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,26610m3/km
3Đào nền, khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.497,481 m3
4Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V71,81 m
5Cào bóc lớp mặt đường bêtông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V375,31 m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V3,631 m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.768,131 m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.667,031 m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.579,521 m3
10Lu nền đường sâu 30cm đạt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.159,031 m3
11Làm móng CPDD Dmax 37.5mm Lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V568,6261 m3
12Làm móng CPDD Dmax 25mm Lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V495,8941 m3
13Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.045,331 m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.045,331 m2
15Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.004,731 Tấn
B *\2- Vỉa hè:
1Bê tông rãnh vỉa loại 1đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,411 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V208,081 m2
3Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V780,31 m
4Đào rãnh vỉa Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,141 m3
5Bê tông rãnh vỉa loại 2 đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,621 m3
6Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,91 m2
7Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V541 m
8Đào rãnh vỉa , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71 m3
9Bê tông bó vỉa loại 1đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,941 m3
10Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V668,271 m2
11Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V6841 m
12Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,941 m3
13LĐ ống nhựa PVC 49x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6841 m
14Đào móng bó vỉa , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V108,071 m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,571 m3
16Bê tông bó vỉa loại 3đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,531 m3
17Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V178,071 m2
18Lắp đặt bó vỉa Bê tông đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1581 m
19Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,531 m3
20LĐ ống nhựa PVC 49x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1581 m
21Đào móng bó vỉa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,961 m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,221 m3
23Bê tông bó vỉa loại 4 đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,111 m3
24Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,811 m2
25Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,11 m
26Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,231 m3
27LĐ ống nhựa PVC 49x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,11 m
28Đào móng bó vỉa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,481 m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 m3
30Bê tông bó vỉa loại 5 đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161 m3
31Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,191 m2
32Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61 m
33Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131 m3
34Đào móng bó vỉa Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,561 m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211 m3
36Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,41 m3
37Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V230,091 m2
38Lắp đặt tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V1291 Cái
39Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,551 m3
40Bù bê tông dày 5cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,91 m3
41Đệm vữa M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,451 m2
42Đào móng tấm xe lăn, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,581 m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,561 m3
44Xây ô trồng cây đá chẻ (10x20x30) ,vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,461 m3
45Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,461 m3
46Ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V154,561 m2
47Đào móng ô trồng cây, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V81,971 m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V531 m3
49Xây bó hè bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm,vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,671 m3
50Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,331 m3
51Ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V288,891 m2
52Đào móng bó hè , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V288,891 m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,891 m3
54Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V441 m3
55Rải bạt nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V220,021 m2
56Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,281 m2
C *\3- Công trình trên tuyến:
D *\- Cống BTLT D800 HL93
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 800mm HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,721 m
2Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21mối nối
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,831 m3
4Bê tông móng cống chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,431 m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,691 m2
6Bê tông tường cống,vữa BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,831 m3
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,741 m2
8Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,91 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,61 m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81 m3
E *\- Cống BTLT D1000 HL93
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 1000mm HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,461 m
2Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 800mm HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,191 m
3Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
4Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21mối nối
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,271 m3
6Bê tông móng cống chiều rộng vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,151 m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,391 m2
8Bê tông tường cống,vữa BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,031 m3
9Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,721 m2
10Bê tông giằng, đan hố ga .Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,431 m3
11Gia công cốt thép giằng, đan hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04Tấn
12Gia công thép hình viền tấm đan, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171 tấn
13Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V77,711 m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,811 m3
15Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 rọ
F *\4- An toàn giao thông:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm, trụ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 Cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cm, trụ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 Cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,81 m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,951 m2
G *\5- Thoát nước:
1Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V281 m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V8,75m3
3Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,751 m3
4Đào đường ống bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.503,631 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,651 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.772,481 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,51 m3
8Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,841 m3
9Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V276,131 m2
10Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,371 m
11Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống d600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5281Cái
12Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm (vìa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V662,111 m
13Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2951mối nối
14Đào móng hố ga bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V498,581 m3
15Đào móng hố ga bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,931 m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,091 m3
17Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,771 m3
18Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,5111 m3
19Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V589,241 m2
20Bê tông giằng hố ga Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,221 m3
21Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416Tấn
22Gia công thép hình viền tấm đan, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,817Tấn
23Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V57,61 m2
24Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,651 m3
25Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3911 tấn
26Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081 tấn
27LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V751 c/kiện
28Bê tông cửa thu nước,vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,931 m3
29Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V104,041 m2
30LĐ tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V361 c/kiện
31LĐ ống nhựa HDPE d200mm PN6 đoạn ống L=6m, dày 7.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V239,71 m
32Lắp đặt ống PVC D110x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V341 m
33LĐ nút bịt nhựa d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V681 Cái
34Đắp cát nghiền đệm ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V165,671 m3
H *\6- Sân, vỉa hè Đền Liệt sĩ:
1Láng vữa tạo độ dốc Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V787,21 m2
2Lát đá sân, lối vào, vỉa hè đá 20x40x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V927,21 m2
3Lắp đặt bó vỉa đá loại 1 KT(900x220x200)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,21 m
4Lắp đặt bó vỉa đá loại 2 KT(400x220x200)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,81 m
5Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 m3
6Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,61 m3
7Đào móng bó vỉa , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,81 m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,881 m3
I *\7- Đảm bảo an toàn giao thông:
1LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống 90x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,21 m
2Vữa XM M100 đổ trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461 m3
3Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61 m2
4Dây nhựa PVC trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1501 m
5Bê tông chân đế Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,031 m3
6SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,142Tấn
7Sơn phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,521 m2
8Lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
9Lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Cái
10Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 120x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
11Đèn tín hiệu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Cái
12Cờ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Thi công hệ thống thoát nước-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=4.650.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng gia tải≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tĩnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô xi tec (phun nước) Khối lượng chuyên chở hàng hóa >=5 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực6
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
11 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP2
12 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
13 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
14 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
15 Máy trắc đạt Máy Thủy bình hoặc toàn đạt điện tử, kiểm định còn hiệu lực1
16 Ô tô có gắn cần cẩu Khối lượng chuyên chở hàng hóa >=3 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->