Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467531-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220467474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 15:49:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,162,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.744289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.488577E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.002.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư thủy lợiYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư thủy lợiYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư thủy lợiYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-0,8 m3≤ Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cẩu nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kiên cố kênh tưới Đồng Sắn địa bàn xã Đông Quang (Đoạn từ kênh trạm bơm Đông Nam đến Đồng Sắn, xã Đông Quang), huyện Đông Sơn
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 . + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Chủ tịch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn.Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH TỪ K0+0.90 ĐẾN K0+143.50 - TUYẾN CHÍNH
1Bê tông lót M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,223m3
2Ván khuôn gỗ - Đáy kênhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,416100m2
3Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bản đáyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28,834m3
4Ván khuôn gỗ - TườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,4303100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt57,555m3
6Ván khuôn gỗ - Thanh giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,146100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2136tấn
8Sản xuất bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,786m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt521 CK
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,1m2
B TUYẾN CHÍNH TỪ K0+145,50 ĐẾN K0+506,70 - TUYẾN CHÍNH
1Tháo dỡ thanh giằng kênh (NC tháo dỡ = 0,5 NC lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1451 CK
2Phá dỡ lớp áo trát thành kênh bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt144,48m2
3Vệ sinh thành kênhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt144,48m2
4Quét hồ dầu trước khi xây gạchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt144,48m2
5Xây thành kênh bằng gạchBT không nung 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36,812m3
6Ván khuôn gỗ - Thanh giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0845100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1307tấn
8Sản xuất bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,37m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1451 CK
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,465m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt585,473m2
C CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - TUYẾN CHÍNH
1Bê tông lót M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,248m3
2Ván khuôn gỗ - ĐáyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2244100m2
3BTT M200 (đá 1x2) - ĐáyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,77m3
4Ván khuôn gỗ - TườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2583100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,597m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,087m2
7Ván khuôn gỗ - Tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1438100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1902tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1967tấn
10Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,8888m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14cái
12Ván khuôn gỗ - Thanh giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0154100m2
13Gỗ nhóm IV làm cửa khe phaiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,045m3
D CÔNG TÁC ĐẤT - TUYẾN CHÍNH
1Vét hữu cơ bằng thủ công (5% KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,6361m3
2Vét hữu cơ bằng máy (95% KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,0208100m3
3Đào kênh mương bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,90291m3
4Đào kênh mương bằng máy, đất C2 (95%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5516100m3
5Vận chuyển đất thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt270,779m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,7078100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8027100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,9945100m3
9Mua đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt641,4198m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64,14210m³/1km
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,4142100m3
12Vận chuyển đất đắp trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt641,42m3
E CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ - TUYẾN CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,592m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,435m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,529m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,556m3
5San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0656100m3
F KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP KÊNH - TUYẾN NHÁNH
1Bê tông lót M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,83m3
2Ván khuôn gỗ - Đáy kênhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9414100m2
3Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bản đáyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44,475m3
4Ván khuôn gỗ - TườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,5086100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt63,038m3
6Ván khuôn gỗ - Thanh giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2938100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3091tấn
8Sản xuất bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,642m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1201 CK
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,498m2
11Ống nhựa PVC D63 - Cửa lấy nước trực tiếpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,342100m
G CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - TUYẾN NHÁNH
1Bê tông lót M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,249m3
2Ván khuôn gỗ - ĐáyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0552100m2
3BTT M200 (đá 1x2) - ĐáyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,027m3
4Ván khuôn gỗ - TườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3591100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,79m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,016m2
7Ván khuôn gỗ - Tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3453100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0844tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0665tấn
10Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,973m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11cái
12Gỗ nhóm IV làm cửa khe phaiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,045m3
H VẬN CHUYỂN BỘ VẬT LIỆU XÂY DỰNG. CỰ LY VẬN CHUYỂN TB 150,0M - TUYẾN NHÁNH
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt79,9792m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt79,9792m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 140m tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt79,9792m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt131,4205m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt131,4205m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 140m tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt131,4205m3
7Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36,7681tấn
8Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36,7681tấn
9Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36,7681tấn
10Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 140m tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36,7681tấn
11Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4636tấn
12Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4636tấn
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4636tấn
14Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 150m tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4636tấn
I CÔNG TÁC ĐẤT - TUYẾN NHÁNH
1Vét hữu cơ bằng thủ công (5% KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,4689m3
2Vét hữu cơ bằng máy (95% KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,5591100m3
3Đào kênh mương bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,61641m3
4Đào kênh mương bằng máy, đất C2 (95%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1171100m3
5Vận chuyển đất thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt281,705m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,8171100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7961100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,5188100m3
9Mua đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt586,3758m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt58,637610m³/1km
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,8638100m3
12Vận chuyển đất đắp trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt586,38m3
J CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ - TUYẾN NHÁNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,23m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,698m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,928m3
4San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0293100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.744289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.488577E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.002.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư thủy lợiYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư thủy lợiYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư thủy lợiYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
2 0,8 m3≤ Máy đào ≤ 1,25 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ủi ≥ 110Cv Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy cẩu nâng ≥ 6T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->