Gói thầu: E-RG10: Mua sắm vật tư thiết bị, vật tư tiêu hao sửa chữa thường xuyên 6 tháng cuối năm 2022- Công ty thủy điện Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468350-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-RG10: Mua sắm vật tư thiết bị, vật tư tiêu hao sửa chữa thường xuyên 6 tháng cuối năm 2022- Công ty thủy điện Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20220468330
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 18:17:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 695,861,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-RG10: Mua sắm vật tư thiết bị, vật tư tiêu hao sửa chữa thường xuyên 6 tháng cuối năm 2022- Công ty thủy điện Sơn La
Dự toán Mua sắm vật tư thiết bị, vật tư tiêu hao sửa chữa thường xuyên 6 tháng cuối năm 2022- Công ty thủy điện Sơn La
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu cốt50CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
2Đầu cốt50CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
3Đầu cốt đồng (ɸ16)20CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
4Đèn báo tín hiệu màu xanh10CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
5Đèn báo tín hiệu màu đỏ10CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
6Bộ cảm biến và hiển thị nhiệt độ, độ ẩm2BộChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
7Đèn chỉ thị trạng thái MC2CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
8Giới hạn di chuyển xe con17CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
9Đèn di chuyển xe cầu12CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
10Quạt làm mát1CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
11Bóng điện & đui xoáy4BộChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
12Bộ điều khiển sấy và đế3BộChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
13Công tắc hành trình cửa tủ3BộChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
14Quạt làm mát8CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
15Bóng đèn6CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
16Bóng đèn chiếu sâu8CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
17Túi hút ẩm 1Kg50TúiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
18Vải lọc SOS-150mChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
19Lõi lọc nước PP mập2CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
20Sỏi thạch anh40KgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
21Cát thạch anh40KgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
22Than hoạt tính25KgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
23Hạt hút ẩm Silicagel30HộpChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
24Khóa (Kèm theo 03 chìa khoá cho 01 bộ khoá cửa)28BộChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
25Tay co25BộChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
26Tay đẩy (Kèm theo 03 chìa khoá cho 01 bộ khoá cửa)21BộChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
27Xăng4lítChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
28Cồn công nghiệp293litChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
29Bình xịt gỉ sắt RP711lọChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
30Giấy nhám40tờChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
31Giấy nhám15tờChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
32Chổi quét sơn84cáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
33Chổi chít38cáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
34Giẻ lau công nghiệp774kgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
35Vải phin trắng210mChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
36Dây thít cáp15TúiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
37Dây thít cáp12TúiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
38Bút ghi ghen, biển cáp26CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
39Biển cáp trắng50CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
40Silicon chịu nước42TuýpChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
41Bút xóa49CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
42Găng tay bảo hộ494ĐôiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
43Băng dính cách điện73CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
44Dây thít cáp2TúiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
45Khẩu trang hoạt tính131CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
46Silicon bịt kín lỗ cáp3LọChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
47Túi nilong13KgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
48Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán24CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
49Khẩu trang hoạt tính90CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
50Băng dính cách điện PVC19CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
51Găng tay bảo hộ53ĐôiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
52Nước lau sàn2CanChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
53Xà phòng65KgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
54Nước rửa tay4LọChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
55Bao tải dứa94ChiếcChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
56Bulong nở Sắt50BộChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
57Bulong nở sắt50BộChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
58Bàn chải sắt15CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
59Băng tan69CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
60Mũi khoan bê tông5CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
61Mũi khoan bê tông5CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
62Găng tay sợi phủ hạt nhựa40ĐôiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
63Gang tay cao su11ĐôiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
64Hót rác nhựa có cán9CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
65Dao bổ cáp6cáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
66Axeton12LítChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
67Chổi quét sơn loại to63CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
68Giẻ lau sạch20mChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
69Giấy A41RamChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
70Chổi tre3CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
71Khẩu trang hoạt tính48CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
72Khăn chùm đầu57CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
73Xô nhựa30CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
74Nước lau sàn8ChaiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
75Đá xếp5ViênChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
76Keo silicon làm kín3TuýpChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
77Nước lau kính8ChaiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
78Chổi lông mềm2CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
79Bút đánh dấu15CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
80Bút đánh dấu15CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
81Chổi lông gà10cáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
82Giẻ lau sạch100kgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
83Keo dán 5021lọChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
84Sơn màu trắng1kgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
85Sơn xịt (sơn phun)2lọChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
86Băng dính cách điện40CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
87Biển cáp80cáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
88Bút đánh dấu13CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
89Bút viết nhật ký22CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
90Dây thít cáp2,5TúiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
91Dây thít cáp2,5TúiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
92Găng tay y tế3HộpChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
93Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam8LọChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
94Dầu Diezen82LítChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
95Kính bảo hộ27ChiếcChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
96Lọ xịt rỉ sắt RP721LọChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
97Dây thít cáp1TúiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
98Đầu cốt càng cua1TúiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
99Mỡ bôi trơn7KgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
100Khẩu trang hoạt tính90CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
101Chổi rễ15CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
102Dép rọ nhựa30ĐôiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
103Nước rửa chén3CanChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
104Dây băng cảnh báo4CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
105Băng dính cách điện10CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
106Băng dính cách điện10CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
107Băng dính cách điện10CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
108Băng dính 1 mặt bằng giấy2CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
109Băng dính 2 mặt2CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
110Băng dính trắng2CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
111Băng dính xốp1CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
112Ghen co nhiệt1CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
113Giấy nhám5TờChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
114Thiếc hàn1CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
115Hạt hút ẩm silicagen12túiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
116Đĩa CD-RW/CD-RW1HộpChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
117Đĩa CD-RW/DVD-RW1HộpChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
118Dây tết chèn chì Graphite3MChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
119Dây tết chèn chì Graphite3MChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
120Mỡ bôi trơn ổ bi10KgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
121Dầu bôi trơn cho hộp giảm tốc180LítChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
122Thép mạ kẽm V30X30X312MétChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
123Que hàn5KgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
124Sơn chống gỉ3kgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
125Đầu cốt kim2TúiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
126Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam2LọChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
127Silicon chịu nước, kèm theo súng bắn keo4lọChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
128Dầu bôi trơn HGT5LítChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
129Mỡ bôi trơn5KgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
130Đầu cốt khuyên tròn 5.5 - 85CáiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
131Đầu cốt kim2TúiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
132Đầu cốt kimđôi1TúiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
133Đầu cốt kim đôi2TúiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
134Đầu cốt sừng trâu1TúiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
135KeoLoctite2431LọChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
136Mỡ bôi trơn15KgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
137Sơn màu đen1KgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
138Sơn màu xanh1KgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
139Mỡ bôi trơn vòng bi15KgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
140Đầu cốt kim1TúiChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
141Keo dán silicon10TuýpChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
142Gas R3210KgChi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->