Gói thầu: E-RG10: Mua sắm vật tư thiết bị, vật tư tiêu hao sửa chữa thường xuyên 6 tháng cuối năm 2022- Công ty thủy điện Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-RG10: Mua sắm vật tư thiết bị, vật tư tiêu hao sửa chữa thường xuyên 6 tháng cuối năm 2022- Công ty thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 18:17:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 695,861,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-RG10: Mua sắm vật tư thiết bị, vật tư tiêu hao sửa chữa thường xuyên 6 tháng cuối năm 2022- Công ty thủy điện Sơn La Dự toán Mua sắm vật tư thiết bị, vật tư tiêu hao sửa chữa thường xuyên 6 tháng cuối năm 2022- Công ty thủy điện Sơn La 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu cốt | 50 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 2 | Đầu cốt | 50 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 3 | Đầu cốt đồng (ɸ16) | 20 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 4 | Đèn báo tín hiệu màu xanh | 10 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 5 | Đèn báo tín hiệu màu đỏ | 10 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 6 | Bộ cảm biến và hiển thị nhiệt độ, độ ẩm | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 7 | Đèn chỉ thị trạng thái MC | 2 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 8 | Giới hạn di chuyển xe con | 17 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 9 | Đèn di chuyển xe cầu | 12 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 10 | Quạt làm mát | 1 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 11 | Bóng điện & đui xoáy | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 12 | Bộ điều khiển sấy và đế | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 13 | Công tắc hành trình cửa tủ | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 14 | Quạt làm mát | 8 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 15 | Bóng đèn | 6 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 16 | Bóng đèn chiếu sâu | 8 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 17 | Túi hút ẩm 1Kg | 50 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 18 | Vải lọc SOS-1 | 50 | m | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 19 | Lõi lọc nước PP mập | 2 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 20 | Sỏi thạch anh | 40 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 21 | Cát thạch anh | 40 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 22 | Than hoạt tính | 25 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 23 | Hạt hút ẩm Silicagel | 30 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 24 | Khóa (Kèm theo 03 chìa khoá cho 01 bộ khoá cửa) | 28 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 25 | Tay co | 25 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 26 | Tay đẩy (Kèm theo 03 chìa khoá cho 01 bộ khoá cửa) | 21 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 27 | Xăng | 4 | lít | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 28 | Cồn công nghiệp | 293 | lit | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 29 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 11 | lọ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 30 | Giấy nhám | 40 | tờ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 31 | Giấy nhám | 15 | tờ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 32 | Chổi quét sơn | 84 | cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 33 | Chổi chít | 38 | cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 34 | Giẻ lau công nghiệp | 774 | kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 35 | Vải phin trắng | 210 | m | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 36 | Dây thít cáp | 15 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 37 | Dây thít cáp | 12 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 38 | Bút ghi ghen, biển cáp | 26 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 39 | Biển cáp trắng | 50 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 40 | Silicon chịu nước | 42 | Tuýp | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 41 | Bút xóa | 49 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 42 | Găng tay bảo hộ | 494 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 43 | Băng dính cách điện | 73 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 44 | Dây thít cáp | 2 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 45 | Khẩu trang hoạt tính | 131 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 46 | Silicon bịt kín lỗ cáp | 3 | Lọ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 47 | Túi nilong | 13 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 48 | Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán | 24 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 49 | Khẩu trang hoạt tính | 90 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 50 | Băng dính cách điện PVC | 19 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 51 | Găng tay bảo hộ | 53 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 52 | Nước lau sàn | 2 | Can | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 53 | Xà phòng | 65 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 54 | Nước rửa tay | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 55 | Bao tải dứa | 94 | Chiếc | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 56 | Bulong nở Sắt | 50 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 57 | Bulong nở sắt | 50 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 58 | Bàn chải sắt | 15 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 59 | Băng tan | 69 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 60 | Mũi khoan bê tông | 5 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 61 | Mũi khoan bê tông | 5 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 62 | Găng tay sợi phủ hạt nhựa | 40 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 63 | Gang tay cao su | 11 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 64 | Hót rác nhựa có cán | 9 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 65 | Dao bổ cáp | 6 | cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 66 | Axeton | 12 | Lít | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 67 | Chổi quét sơn loại to | 63 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 68 | Giẻ lau sạch | 20 | m | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 69 | Giấy A4 | 1 | Ram | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 70 | Chổi tre | 3 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 71 | Khẩu trang hoạt tính | 48 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 72 | Khăn chùm đầu | 57 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 73 | Xô nhựa | 30 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 74 | Nước lau sàn | 8 | Chai | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 75 | Đá xếp | 5 | Viên | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 76 | Keo silicon làm kín | 3 | Tuýp | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 77 | Nước lau kính | 8 | Chai | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 78 | Chổi lông mềm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 79 | Bút đánh dấu | 15 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 80 | Bút đánh dấu | 15 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 81 | Chổi lông gà | 10 | cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 82 | Giẻ lau sạch | 100 | kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 83 | Keo dán 502 | 1 | lọ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 84 | Sơn màu trắng | 1 | kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 85 | Sơn xịt (sơn phun) | 2 | lọ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 86 | Băng dính cách điện | 40 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 87 | Biển cáp | 80 | cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 88 | Bút đánh dấu | 13 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 89 | Bút viết nhật ký | 22 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 90 | Dây thít cáp | 2,5 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 91 | Dây thít cáp | 2,5 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 92 | Găng tay y tế | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 93 | Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 94 | Dầu Diezen | 82 | Lít | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 95 | Kính bảo hộ | 27 | Chiếc | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 96 | Lọ xịt rỉ sắt RP7 | 21 | Lọ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 97 | Dây thít cáp | 1 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 98 | Đầu cốt càng cua | 1 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 99 | Mỡ bôi trơn | 7 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 100 | Khẩu trang hoạt tính | 90 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 101 | Chổi rễ | 15 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 102 | Dép rọ nhựa | 30 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 103 | Nước rửa chén | 3 | Can | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 104 | Dây băng cảnh báo | 4 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 105 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 106 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 107 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 108 | Băng dính 1 mặt bằng giấy | 2 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 109 | Băng dính 2 mặt | 2 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 110 | Băng dính trắng | 2 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 111 | Băng dính xốp | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 112 | Ghen co nhiệt | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 113 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 114 | Thiếc hàn | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 115 | Hạt hút ẩm silicagen | 12 | túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 116 | Đĩa CD-RW/CD-RW | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 117 | Đĩa CD-RW/DVD-RW | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 118 | Dây tết chèn chì Graphite | 3 | M | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 119 | Dây tết chèn chì Graphite | 3 | M | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 120 | Mỡ bôi trơn ổ bi | 10 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 121 | Dầu bôi trơn cho hộp giảm tốc | 180 | Lít | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 122 | Thép mạ kẽm V30X30X3 | 12 | Mét | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 123 | Que hàn | 5 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 124 | Sơn chống gỉ | 3 | kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 125 | Đầu cốt kim | 2 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 126 | Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 127 | Silicon chịu nước, kèm theo súng bắn keo | 4 | lọ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 128 | Dầu bôi trơn HGT | 5 | Lít | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 129 | Mỡ bôi trơn | 5 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 130 | Đầu cốt khuyên tròn 5.5 - 8 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 131 | Đầu cốt kim | 2 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 132 | Đầu cốt kimđôi | 1 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 133 | Đầu cốt kim đôi | 2 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 134 | Đầu cốt sừng trâu | 1 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 135 | KeoLoctite243 | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 136 | Mỡ bôi trơn | 15 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 137 | Sơn màu đen | 1 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 138 | Sơn màu xanh | 1 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 139 | Mỡ bôi trơn vòng bi | 15 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 140 | Đầu cốt kim | 1 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 141 | Keo dán silicon | 10 | Tuýp | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT | ||
| 142 | Gas R32 | 10 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 1A- Chương II E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi