Gói thầu: Gói 05 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448331-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 05 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128368 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 07:09:00 đến ngày 2022-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,117,066,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 316,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 05 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Anh Sơn, tỉnh Nghệ An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp: (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu lien quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ... của từng loại hàng hóa. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. Đối với thiết bị: Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến dòng điện 110kV, Biến điện áp 110kV, tủ trung thế hợp bộ 35kV, 22kV, biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) phải được thực hiện bởi một đơn vị thí nghiệm độc lập thuộc danh sách các phòng thí nghiệm dưới đây: Tên phòng thí nghiệm Nước KEMA Netherlands CESI Italy PEHLA Germany STLA Sweden LABEIN(Tecnalia) Spain ABB High Power Laboratory Sweden AREVA Energietechnik GmbH High-Voltage Institute Kassel Germany CERDA France SIEMENS AG, EV MNK TVM1 Germany ASTA UK SATS (Scandinavian Association for Testing of Electrical Power Equipment) Norway STRI AB Sweden ESEF France STLNA North America POWER TECH LAB Canada IPH Germany A2LA (American Association for Laboratory Accreditation) USA UKAS (United Kingdom Accreditation Service) UK CPRI India |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu bao gồm: Giá hàng hóa, lắp đặt & các dịch vụ liên quan đến chân công trình (Trạm biến áp 110kV xây dựng tại Huyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, 19 Chương IV. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, tại giai đoạn thương thảo hoàn thiện hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bổ sung đơn giá chi tiết đối với các VTTB chào thầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (phải điền đầy đủ thông tin) – Mẫu số 23 – Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) - Các hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm gần đây mà nhà thầu đã kê khai Webform - Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu - Cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 316.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) Bên mời thầu Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp lực: 25MVA-115/35kV ( Thiết bị A cấp – B lắp đặt) | 1 | Máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 2 | Máy biến tự dùng: 100kVA-35/0,4kV | 2 | Máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 3 | Điều hòa nhiệt độ một chiều 24000BTU kèm phụ kiện, tiết kiệm điện | 7 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 4 | Điều hòa nhiệt độ một chiều 12000BTU kèm phụ kiện, tiết kiệm điện | 2 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 5 | Máy cắt điện 3 pha: CB-123kV-1250A-31,5kA/≥1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV) | 3 | Máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 6 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất: DS/2ES-123kV-1250A-31,5kA/≥1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV) | 4 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 7 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất: DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/≥1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV) | 3 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 8 | Dao nối đất trung tính MBA: ES-72kV-400A-31,5kA/≥1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV) | 1 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 9 | Biến điện áp 1 pha loại 1: VT1-123kV-110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (kèm trụ đỡ và kẹp cực)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV) | 8 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 10 | Biến dòng điện 1 pha loại 1: CT2-123kV-400-800-1200/1/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV) | 6 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 11 | Biến dòng điện 1 pha loại 2: CT1-123kV-200-400/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV) | 3 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 12 | Chống sét van 110kV-10kA (kèm kẹp cực, máy ghi sét và phụ kiện lắp đặt)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV) | 3 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 13 | Chống sét van 72kV - 10kA (kèm kẹp cực, máy ghi sét và phụ kiện lắp đặt)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV) | 1 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 35kV: CB-38,5kV-1250A-25kA/≥1s (Phần nhất thứ: Thiết bị 35kV) | 1 | Tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ đi 35kV: CB-38,5kV-630A-25kA/1≥1s(Phần nhất thứ: Thiết bị 35kV) | 4 | Tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ đo lường 35kV: VT-38,5/√3:0,11/√3:0,11/3:0,11/3kV(Phần nhất thứ: Thiết bị 35kV) | 1 | Tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ dao cắm 35kV: DS-38,5kV-1250A-25kA/≥1s(Phần nhất thứ: Thiết bị 35kV) | 1 | Tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 18 | Chống sét van 1 pha 35kV kèm kẹp cực, máy ghi sét và phụ kiện lắp đặt (kèm MBA)(Phần nhất thứ: Thiết bị 35kV) | 3 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC (Phần nhất thứ: Phần điện tự dùng AC, DC) | 1 | Tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 20 | Hệ thống Tủ điện 1 chiều 220V-DC 1 (bao gồm BCU)(Phần nhất thứ: Phần điện tự dùng AC, DC) | 1 | HT | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ chỉnh lưu nạp ắc qui U1/U2(Phần nhất thứ: Phần điện tự dùng AC, DC) | 2 | Tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 22 | Ắc quy 220V-200Ah ( Bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện)(Phần nhất thứ: Phần điện tự dùng AC, DC) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 23 | Hệ thống giám sát ắc quy online ( cho 2 dàn ắc quy)(Phần nhất thứ: Phần điện tự dùng AC, DC) | 1 | HT | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn MBA T1(Phần nhị thứ) | 1 | Tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây(Phần nhị thứ) | 2 | Tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lạc(Phần nhị thứ) | 1 | Tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ đấu dây ngoài trời MK(Phần nhị thứ) | 4 | Tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ công tơ (MP18)(Phần nhị thứ) | 1 | Tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 29 | Dây dẫn ACSR 400/51 (Vật liệu TBA) | 203 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 30 | Dây dẫn ACSR 240/32 (Vật liệu TBA) | 95 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp lực 40,5kV: Cu /XLPE/FR-PVC-400mm2 (Vật liệu TBA) | 131 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 32 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 35kV-1x400mm2 (Vật liệu TBA) | 3 | cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 33 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 35kV-1x400mm2 (Vật liệu TBA) | 3 | cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 34 | Sứ đứng 110kV (Vật liệu TBA) | 15 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 35 | Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR400/51 (Vật liệu TBA) | 6 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 36 | Khoá néo cho dây ACSR-400 (Vật liệu TBA) | 6 | Khóa | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 37 | Ống nhôm ø80/70 (Vật liệu TBA) | 68 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 38 | Kẹp chữ T-CLAM R(D80/70)/T400 (Vật liệu TBA) | 15 | Kẹp | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 39 | Kẹp chữ T-CLAM R400/T400 (Vật liệu TBA) | 10 | Kẹp | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 40 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-300 (Vật liệu TBA) | 6 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp cực biến điện áp 110kV dây ACRS 300 với ống nhôm D80/70 (Vật liệu TBA) | 6 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp cực MBA phía 35kV với thanh đồng MT100x9 (Vật liệu TBA) | 3 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 43 | Chụp bắt sứ đỡ 35kV với thanh đồng MT100x9 (Vật liệu TBA) | 3 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp cực bắt chống sét van 22kV với thanh đồng MT100x9 (Vật liệu TBA) | 3 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 45 | Các phụ kiện khác (ống PVC, cút góc các loại) (Vật liệu TBA) | 1 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 46 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/SC/FR-PVC2x4mm2 (Vật liệu TBA) | 1.599 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 47 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/SC/FR-PVC4x4mm2 (Vật liệu TBA) | 4.524 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 48 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/SC/FR-PVC3x25+1x16mm2 (Vật liệu TBA) | 52 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 49 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/SC/FR-PVC1x50mm2 (Vật liệu TBA) | 156 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 50 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 14x1,5mm2 (Vật liệu TBA) | 637 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 51 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 19x1,5mm2 | 2.132 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 52 | Phụ kiện đi kèm (đầu cốt, dây thít…) | 1 | lô | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 53 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x2,5mm2 (Vật liệu TBA) | 220 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 54 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x4mm2 (Vật liệu TBA) | 300 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 55 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 7x1,5mm2 (Vật liệu TBA) | 300 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 56 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 19x1,5mm2 (Vật liệu TBA) | 450 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 57 | Hệ thống nối đất TBA ( Cung câp vật liệu và lắp đặt) ( Dây tiếp địa, thanh tiếp địa, cọc tiếp địa, thanh tiếp địa, …) (Vật liệu TBA) | 1 | Trọn bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 58 | Cáp đồng ngầm 35kV - Cu/XLPE/PVC-FR-3x50 mm2 (Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 26 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 59 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 38 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 60 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV-3x50mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 1 | hộp | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 61 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 35kV-3x50mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 1 | hộp | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 62 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC 1x120mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 4 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 63 | Đầu cáp 1 pha 1kV - 4x95mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 64 | Đầu cốt đồng ĐCM-95(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 8 | cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 65 | Đầu cốt đồng ĐCM-120(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 4 | cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 66 | Ống HDPE D130(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 30 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 67 | Giá đỡ MBA GMBA - 35(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 1 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 68 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1s(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 2 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 69 | Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A (dây chì 10A)(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 1 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 70 | Chống sét van 1 pha 35kV (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2)(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 3 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 71 | Cáp đồng ngầm 35kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC-FR-3x240 mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 30 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 72 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 46 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 73 | Cáp bọc 24kV - Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 24 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 74 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC 1x120mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 6 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 75 | Dây Cu/PVC 1x50mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 8 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 76 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV-3x240mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 1 | hộp | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 77 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 35kV-3x240mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 1 | hộp | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 78 | Sứ cách điện SĐ-35kV (Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 10 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 79 | Đầu cốt đồng ĐCM-50(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 18 | cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 80 | Đầu cốt đồng M95(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 8 | cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 81 | Đầu cốt đồng M120(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 4 | cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 82 | Ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 luồn cáp(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 6 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 83 | Thanh cái đồng MT50x5 | 9 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 84 | Kẹp 3 bu lông(giữa cáp đồng 1x300mm2 và cáp đồng 1x50mm2)(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 6 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 85 | Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 3 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 86 | Ống co ngót nhiệt trung thế: Φ180/72(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 4 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 87 | Biển báo nguy hiểm(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 88 | Biển báo tên trạm(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 89 | Trụ đỡ chống sét van (Trụ đỡ thiết bị) | 3 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 90 | Trụ đỡ sứ đứng 110kv 3 pha T-PI110.3(Trụ đỡ thiết bị) | 4 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 91 | Trụ đỡ sứ đứng 110kv đơn pha pha T-PI110.1(Trụ đỡ thiết bị) | 3 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 92 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng TD1 T-TD(Trụ đỡ thiết bị) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 93 | Cột thép 15m(Trụ đỡ thiết bị) | 2 | Cột | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 94 | Cột thép 11m(Trụ đỡ thiết bị) | 2 | Cột | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 95 | Xà thép 10m(Trụ đỡ thiết bị) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 96 | Giàn đèn chiếu sáng(Trụ đỡ thiết bị) | 3 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 97 | Kim thu sét K6C cao 6m(Trụ đỡ thiết bị) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 98 | Kim thu sét K6D cao 6m(Trụ đỡ thiết bị) | 3 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 99 | Thiết bị Switch quang layer 3: Thiết bị truyền mạch ( PHẦN THÔNG TIN : THIẾT BỊ) | 2 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 100 | Điện thoại hotline VOIP( PHẦN THÔNG TIN : THIẾT BỊ) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 101 | Hộp nối cáp quang TB+ODF ( PHẦN THÔNG TIN : THIẾT BỊ) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 102 | Thiết bị firewall (định tuyến và bảo mật) ( PHẦN THÔNG TIN : THIẾT BỊ) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 103 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 kèm phụ kiện ( PHẦN THÔNG TIN : VẬT LIỆU) | 300 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 104 | Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi) ( PHẦN THÔNG TIN : VẬT LIỆU) | 300 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 105 | Cáp cấp nguồn AC-220V 2x2.5mm2 ( PHẦN THÔNG TIN : VẬT LIỆU) | 50 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 106 | Cáp cấp nguồn DC-220V 2x2.5mm2 ( PHẦN THÔNG TIN : VẬT LIỆU) | 50 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 107 | Cáp mạng CAT 6 ( PHẦN THÔNG TIN : VẬT LIỆU) | 300 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 108 | Dây nhảy quang ( PHẦN THÔNG TIN : VẬT LIỆU) | 10 | cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 109 | Hộp nối cáp, cáp thông tin, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, MCB, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lông, đai giữ cáp và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống truyền dẫn (Tại tất cả các TBA, A1, và các vị trí khác có lắp đặt thiết bị). ( PHẦN THÔNG TIN : VẬT LIỆU) | 1 | lô | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 110 | Hộp ODF loại connecter SC 24 sợi quang ( PHẦN THÔNG TIN: Tại Điện lực Anh Sơn) | 1 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 111 | Tủ rack thông tin ( PHẦN THÔNG TIN: Tại Điện lực Anh Sơn) | 1 | Tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 112 | Hộp ODF SC 24 sợi ( PHẦN THÔNG TIN:Tại TBA 110kV Sông Lam 2) | 2 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 113 | Dây nhẩy quang từ rơ le 87L đến ODF(20m)( PHẦN THÔNG TIN:Tại TBA 110kV Sông Lam 2) | 1 | Lô | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 114 | Hàn nối tại các hộp nối (Dịch vụ thiết lập kênh thông tin) | 1 | Tr. Gói | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 115 | Cài đặt, định tuyến kết nối Scada trạm và OCC-PC theo 2 hướng độc lập (Dịch vụ thiết lập kênh thông tin) | 1 | Tr. Gói | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 116 | Cáp quang ADSS 24sợi (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn) | 4 | km | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 117 | Chuỗi néo cáp quang ADSS(TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn) | 26 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 118 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS(TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn) | 16 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 119 | Chống rung cáp quang(TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn) | 42 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 120 | Giá bắt chuỗi néo (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn) | 13 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 121 | Giá bắt chuỗi đỡ (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn) | 16 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 122 | Giá đỡ dự phòng cáp ADSS cho cột ly tâm (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn) | 4 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 123 | Biển báo cáp quang điện lực(TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn) | 26 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 124 | Biển báo chiều cao (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn) | 7 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 125 | Ống xoắn HDPE ϕ 25/32 (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn) | 120 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 126 | Phụ kiện đấu nối (Aptomat, cáp cấp nguồn, hàng kẹp, Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp,…)(TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn) | 1 | lô | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 127 | KT, TN cáp quang trong nhà trước lắp đặt (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn) | 1 | Sợi cáp | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 128 | KT, TN cáp quang trong nhà sau lắp đặt (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn) | 1 | Sợi cáp | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 129 | Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp) bao gồm bàn phím+chuột ( SCADA ) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 130 | Máy tính Communication Gateway và Engineer( SCADA ) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 131 | Máy in sự kiện A3/A4 ( SCADA ) | 1 | chiếc | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 132 | Thiết bị đồng bộ thời gian GPS ( SCADA ) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 133 | Inverter DC220V / AC220V - 3200VA và giá phân phối nguồn ( SCADA ) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 134 | Máy tính kỹ sư bao gồm cả HMI và 01 màn hình 21 inch ( SCADA ) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 135 | Industrial Ethernet Switch - Lan Switch ( SCADA ) | 3 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 136 | Máy Fax ( SCADA ) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 137 | Mạng LAN ( SCADA ) | 1 | HT | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 138 | Cáp Cisco ( SCADA ) | 3 | dây | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 139 | Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC/PVC 2x6mm2 ( SCADA ) | 20 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 140 | Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC/PVC 2x1,5mm2 ( SCADA ) | 70 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 141 | áp to mát 2P 25A ( SCADA ) | 4 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 142 | áp to mát 2P 6A ( SCADA ) | 24 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 143 | áp to mát 2P 10A ( SCADA ) | 4 | Cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 144 | Hàng kẹp ( SCADA ) | 2 | Hàng | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 145 | Thanh DIN 35 ( SCADA ) | 10 | thanh | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 146 | Dây đồng bọc PVC M25( SCADA ) | 200 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 147 | Đầu cốt đồng M2,5 ( SCADA ) | 100 | cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 148 | Đầu cốt đồng M6 ( SCADA ) | 50 | cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 149 | Đầu cốt đồng M25 ( SCADA ) | 6 | cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 150 | Số hiệu cáp ( SCADA ) | 50 | cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 151 | Cáp mạng/cáp quang ( SCADA ) | 800 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 152 | Hộp đầu nối 100cái/ hộp ( SCADA ) | 10 | hộp | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 153 | Dây thít gói 100dây ( SCADA ) | 5 | gói | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 154 | Dây nhảy quang 10m/dây LC-SC ( SCADA ) | 12 | dây | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 155 | Đầu nối LC ( SCADA ) | 12 | cái | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 156 | Máng dẫn cáp PVC 100x55mm ( SCADA ) | 30 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 157 | Bàn điều khiển ( SCADA ) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 158 | Kiểm tra chức năng, Cài đặt và hiệu chỉnh cấu hình thiết bị mạng, hệ điều hành, thiết lập cấu hình toàn trạm( SCADA ) | 1 | HT | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 159 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. (PHẦN CAMERA) | 3 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 160 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.PHẦN CAMERA) | 3 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 161 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.PHẦN CAMERA) | 5 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 162 | Máy tính quản lý tập trung tại trạm (bao gồm, màn hình camera 24 inch, phần mền, phụ kiện (PHẦN CAMERA) | 1 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 163 | Switch Network layer 2 (24 port) | 1 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 164 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB)(PHẦN CAMERA) | 1 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 165 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn cho camera ngoài trời (PHẦN CAMERA) | 4 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 166 | Thiết bị chống sét nguồn AC (PHẦN CAMERA) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 167 | Thiết bị I/O: 16 đầu vào/8 đầu ra (PHẦN CAMERA) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 168 | Bộ điều khiển I/O (PHẦN CAMERA) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 169 | Phụ kiện mạng, phụ kiện lắp (PHẦN CAMERA) | 1 | lô | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 170 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính:Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3200VA:1 bộ; Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 7 bộ; Hộp phối quang ODF-24: 1 bộ; Bộ chống sét mạng LAN: 1 bộ;Dây nhảy quang: 1 bộ; Áp tô mát cấp nguồn các camera: 1 bộ; Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | 1 | tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 171 | Hộp nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:Aptomat 2 pha 10A: 7 cái; Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N: 7 cái; Bộ chuyển đổi quang điện : 7 bộ;Hộp phối quang ODF 2:7 bộ; Dây nhảy quang : 7 cặp; Adapter 220VAVC/DC: 12 cái;Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 7 vỏ | 7 | hộp | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 172 | Dây Cu/PVC (2x1,5)mm2 (PHẦN CAMERA) | 500 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 173 | Cáp quang multimode 4 lõi (Cáp tín hiệu kết nối camara) (PHẦN CAMERA) | 1.000 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 174 | Cáp mạng CAT 6(PHẦN CAMERA) | 290 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 175 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (PHẦN CAMERA) | 1.000 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 176 | Phụ kiện cho ống thép luồn cáp, có chống nhiễu, Ф30 (PHẦN CAMERA) | 1 | Lô | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 177 | Ống nhựa cứng SP D25(PHẦN CAMERA) | 290 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi