Gói thầu: Gói 05 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448331-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói 05 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20220128368
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 07:09:00 đến ngày 2022-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,117,066,173 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 316,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 05 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
Đường dây và TBA 110kV Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
60 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) Bên mời thầu Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần S-Power. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư năng lượng và hạ tầng Việt Nam. + Tư vấn lậpE-HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) Bên mời thầu Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp: (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu lien quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ... của từng loại hàng hóa. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. Đối với thiết bị: Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến dòng điện 110kV, Biến điện áp 110kV, tủ trung thế hợp bộ 35kV, 22kV, biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) phải được thực hiện bởi một đơn vị thí nghiệm độc lập thuộc danh sách các phòng thí nghiệm dưới đây: Tên phòng thí nghiệm Nước KEMA Netherlands CESI Italy PEHLA Germany STLA Sweden LABEIN(Tecnalia) Spain ABB High Power Laboratory Sweden AREVA Energietechnik GmbH High-Voltage Institute Kassel Germany CERDA France SIEMENS AG, EV MNK TVM1 Germany ASTA UK SATS (Scandinavian Association for Testing of Electrical Power Equipment) Norway STRI AB Sweden ESEF France STLNA North America POWER TECH LAB Canada IPH Germany A2LA (American Association for Laboratory Accreditation) USA UKAS (United Kingdom Accreditation Service) UK CPRI India
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu bao gồm: Giá hàng hóa, lắp đặt & các dịch vụ liên quan đến chân công trình (Trạm biến áp 110kV xây dựng tại Huyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, 19 Chương IV. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, tại giai đoạn thương thảo hoàn thiện hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bổ sung đơn giá chi tiết đối với các VTTB chào thầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (phải điền đầy đủ thông tin) – Mẫu số 23 – Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
E-CDNT 14.3 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) - Các hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm gần đây mà nhà thầu đã kê khai Webform - Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu - Cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 316.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) Bên mời thầu Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy biến áp lực: 25MVA-115/35kV ( Thiết bị A cấp – B lắp đặt)1MáyChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
2Máy biến tự dùng: 100kVA-35/0,4kV2MáyChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
3Điều hòa nhiệt độ một chiều 24000BTU kèm phụ kiện, tiết kiệm điện7CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
4Điều hòa nhiệt độ một chiều 12000BTU kèm phụ kiện, tiết kiệm điện2CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
5Máy cắt điện 3 pha: CB-123kV-1250A-31,5kA/≥1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV)3MáyChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
6Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất: DS/2ES-123kV-1250A-31,5kA/≥1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV)4BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
7Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất: DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/≥1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV)3BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
8Dao nối đất trung tính MBA: ES-72kV-400A-31,5kA/≥1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV)1BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
9Biến điện áp 1 pha loại 1: VT1-123kV-110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (kèm trụ đỡ và kẹp cực)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV)8BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
10Biến dòng điện 1 pha loại 1: CT2-123kV-400-800-1200/1/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV)6BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
11Biến dòng điện 1 pha loại 2: CT1-123kV-200-400/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV)3BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
12Chống sét van 110kV-10kA (kèm kẹp cực, máy ghi sét và phụ kiện lắp đặt)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV)3BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
13Chống sét van 72kV - 10kA (kèm kẹp cực, máy ghi sét và phụ kiện lắp đặt)( Phần nhất thứ: Thiết bị 110kV)1BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
14Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 35kV: CB-38,5kV-1250A-25kA/≥1s (Phần nhất thứ: Thiết bị 35kV)1TủChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
15Tủ máy cắt hợp bộ lộ đi 35kV: CB-38,5kV-630A-25kA/1≥1s(Phần nhất thứ: Thiết bị 35kV)4TủChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
16Tủ đo lường 35kV: VT-38,5/√3:0,11/√3:0,11/3:0,11/3kV(Phần nhất thứ: Thiết bị 35kV)1TủChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
17Tủ dao cắm 35kV: DS-38,5kV-1250A-25kA/≥1s(Phần nhất thứ: Thiết bị 35kV)1TủChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
18Chống sét van 1 pha 35kV kèm kẹp cực, máy ghi sét và phụ kiện lắp đặt (kèm MBA)(Phần nhất thứ: Thiết bị 35kV)3BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
19Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC (Phần nhất thứ: Phần điện tự dùng AC, DC)1TủChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
20Hệ thống Tủ điện 1 chiều 220V-DC 1 (bao gồm BCU)(Phần nhất thứ: Phần điện tự dùng AC, DC)1HTChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
21Tủ chỉnh lưu nạp ắc qui U1/U2(Phần nhất thứ: Phần điện tự dùng AC, DC)2TủChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
22Ắc quy 220V-200Ah ( Bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện)(Phần nhất thứ: Phần điện tự dùng AC, DC)2bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
23Hệ thống giám sát ắc quy online ( cho 2 dàn ắc quy)(Phần nhất thứ: Phần điện tự dùng AC, DC)1HTChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
24Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn MBA T1(Phần nhị thứ)1TủChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
25Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây(Phần nhị thứ)2TủChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
26Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lạc(Phần nhị thứ)1TủChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
27Tủ đấu dây ngoài trời MK(Phần nhị thứ)4TủChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
28Tủ công tơ (MP18)(Phần nhị thứ)1TủChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
29Dây dẫn ACSR 400/51 (Vật liệu TBA)203mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
30Dây dẫn ACSR 240/32 (Vật liệu TBA)95mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
31Cáp lực 40,5kV: Cu /XLPE/FR-PVC-400mm2 (Vật liệu TBA)131mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
32Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 35kV-1x400mm2 (Vật liệu TBA)3cáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
33Đầu cáp 1 pha trong nhà: 35kV-1x400mm2 (Vật liệu TBA)3cáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
34Sứ đứng 110kV (Vật liệu TBA)15quảChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
35Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR400/51 (Vật liệu TBA)6chuỗiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
36Khoá néo cho dây ACSR-400 (Vật liệu TBA)6KhóaChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
37Ống nhôm ø80/70 (Vật liệu TBA)68mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
38Kẹp chữ T-CLAM R(D80/70)/T400 (Vật liệu TBA)15KẹpChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
39Kẹp chữ T-CLAM R400/T400 (Vật liệu TBA)10KẹpChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
40Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-300 (Vật liệu TBA)6CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
41Kẹp cực biến điện áp 110kV dây ACRS 300 với ống nhôm D80/70 (Vật liệu TBA)6CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
42Kẹp cực MBA phía 35kV với thanh đồng MT100x9 (Vật liệu TBA)3CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
43Chụp bắt sứ đỡ 35kV với thanh đồng MT100x9 (Vật liệu TBA)3CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
44Kẹp cực bắt chống sét van 22kV với thanh đồng MT100x9 (Vật liệu TBA)3CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
45Các phụ kiện khác (ống PVC, cút góc các loại) (Vật liệu TBA)1BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
46Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/SC/FR-PVC2x4mm2 (Vật liệu TBA)1.599mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
47Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/SC/FR-PVC4x4mm2 (Vật liệu TBA)4.524mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
48Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/SC/FR-PVC3x25+1x16mm2 (Vật liệu TBA)52mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
49Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/SC/FR-PVC1x50mm2 (Vật liệu TBA)156mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
50Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 14x1,5mm2 (Vật liệu TBA)637mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
51Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 19x1,5mm22.132mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
52Phụ kiện đi kèm (đầu cốt, dây thít…)1Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
53Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x2,5mm2 (Vật liệu TBA)220mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
54Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x4mm2 (Vật liệu TBA)300mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
55Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 7x1,5mm2 (Vật liệu TBA)300mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
56Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 19x1,5mm2 (Vật liệu TBA)450mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
57Hệ thống nối đất TBA ( Cung câp vật liệu và lắp đặt) ( Dây tiếp địa, thanh tiếp địa, cọc tiếp địa, thanh tiếp địa, …) (Vật liệu TBA)1Trọn bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
58Cáp đồng ngầm 35kV - Cu/XLPE/PVC-FR-3x50 mm2 (Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)26mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
59Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)38mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
60Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV-3x50mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)1hộpChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
61Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 35kV-3x50mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)1hộpChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
62Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC 1x120mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)4mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
63Đầu cáp 1 pha 1kV - 4x95mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)2bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
64Đầu cốt đồng ĐCM-95(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)8cáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
65Đầu cốt đồng ĐCM-120(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)4cáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
66Ống HDPE D130(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)30mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
67Giá đỡ MBA GMBA - 35(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)1Bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
68Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1s(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)2BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
69Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A (dây chì 10A)(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)1BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
70Chống sét van 1 pha 35kV (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2)(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)3BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
71Cáp đồng ngầm 35kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC-FR-3x240 mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)30mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
72Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)46mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
73Cáp bọc 24kV - Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)24mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
74Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC 1x120mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)6mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
75Dây Cu/PVC 1x50mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)8mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
76Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV-3x240mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)1hộpChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
77Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 35kV-3x240mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)1hộpChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
78Sứ cách điện SĐ-35kV (Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)10quảChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
79Đầu cốt đồng ĐCM-50(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)18cáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
80Đầu cốt đồng M95(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)8cáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
81Đầu cốt đồng M120(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)4cáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
82Ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 luồn cáp(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)6mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
83Thanh cái đồng MT50x59mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
84Kẹp 3 bu lông(giữa cáp đồng 1x300mm2 và cáp đồng 1x50mm2)(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)6bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
85Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm2(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)3bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
86Ống co ngót nhiệt trung thế: Φ180/72(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)4mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
87Biển báo nguy hiểm(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)1bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
88Biển báo tên trạm(Vật liệu điện phần trạm tự dùng TD1)1bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
89Trụ đỡ chống sét van (Trụ đỡ thiết bị)3bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
90Trụ đỡ sứ đứng 110kv 3 pha T-PI110.3(Trụ đỡ thiết bị)4bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
91Trụ đỡ sứ đứng 110kv đơn pha pha T-PI110.1(Trụ đỡ thiết bị)3bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
92Trụ đỡ máy biến áp tự dùng TD1 T-TD(Trụ đỡ thiết bị)1bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
93Cột thép 15m(Trụ đỡ thiết bị)2CộtChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
94Cột thép 11m(Trụ đỡ thiết bị)2CộtChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
95Xà thép 10m(Trụ đỡ thiết bị)2bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
96Giàn đèn chiếu sáng(Trụ đỡ thiết bị)3bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
97Kim thu sét K6C cao 6m(Trụ đỡ thiết bị)2bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
98Kim thu sét K6D cao 6m(Trụ đỡ thiết bị)3bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
99Thiết bị Switch quang layer 3: Thiết bị truyền mạch ( PHẦN THÔNG TIN : THIẾT BỊ)2BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
100Điện thoại hotline VOIP( PHẦN THÔNG TIN : THIẾT BỊ)2bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
101Hộp nối cáp quang TB+ODF ( PHẦN THÔNG TIN : THIẾT BỊ)2bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
102Thiết bị firewall (định tuyến và bảo mật) ( PHẦN THÔNG TIN : THIẾT BỊ)2bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
103Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 kèm phụ kiện ( PHẦN THÔNG TIN : VẬT LIỆU)300mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
104Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi) ( PHẦN THÔNG TIN : VẬT LIỆU)300mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
105Cáp cấp nguồn AC-220V 2x2.5mm2 ( PHẦN THÔNG TIN : VẬT LIỆU)50mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
106Cáp cấp nguồn DC-220V 2x2.5mm2 ( PHẦN THÔNG TIN : VẬT LIỆU)50mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
107Cáp mạng CAT 6 ( PHẦN THÔNG TIN : VẬT LIỆU)300mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
108Dây nhảy quang ( PHẦN THÔNG TIN : VẬT LIỆU)10cáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
109Hộp nối cáp, cáp thông tin, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, MCB, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lông, đai giữ cáp và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống truyền dẫn (Tại tất cả các TBA, A1, và các vị trí khác có lắp đặt thiết bị). ( PHẦN THÔNG TIN : VẬT LIỆU)1Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
110Hộp ODF loại connecter SC 24 sợi quang ( PHẦN THÔNG TIN: Tại Điện lực Anh Sơn)1BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
111Tủ rack thông tin ( PHẦN THÔNG TIN: Tại Điện lực Anh Sơn)1TủChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
112Hộp ODF SC 24 sợi ( PHẦN THÔNG TIN:Tại TBA 110kV Sông Lam 2)2BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
113Dây nhẩy quang từ rơ le 87L đến ODF(20m)( PHẦN THÔNG TIN:Tại TBA 110kV Sông Lam 2)1Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
114Hàn nối tại các hộp nối (Dịch vụ thiết lập kênh thông tin)1Tr. GóiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
115Cài đặt, định tuyến kết nối Scada trạm và OCC-PC theo 2 hướng độc lập (Dịch vụ thiết lập kênh thông tin)1Tr. GóiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
116Cáp quang ADSS 24sợi (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn)4kmChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
117Chuỗi néo cáp quang ADSS(TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn)26bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
118Chuỗi đỡ cáp quang ADSS(TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn)16bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
119Chống rung cáp quang(TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn)42bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
120Giá bắt chuỗi néo (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn)13CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
121Giá bắt chuỗi đỡ (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn)16CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
122Giá đỡ dự phòng cáp ADSS cho cột ly tâm (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn)4CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
123Biển báo cáp quang điện lực(TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn)26CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
124Biển báo chiều cao (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn)7CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
125Ống xoắn HDPE ϕ 25/32 (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn)120mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
126Phụ kiện đấu nối (Aptomat, cáp cấp nguồn, hàng kẹp, Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp,…)(TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn)1Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
127KT, TN cáp quang trong nhà trước lắp đặt (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn)1Sợi cápChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
128KT, TN cáp quang trong nhà sau lắp đặt (TBA 110kV Anh Sơn - Điện Lực Anh Sơn)1Sợi cápChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
129Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp) bao gồm bàn phím+chuột ( SCADA )1bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
130Máy tính Communication Gateway và Engineer( SCADA )1bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
131Máy in sự kiện A3/A4 ( SCADA )1chiếcChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
132Thiết bị đồng bộ thời gian GPS ( SCADA )1bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
133Inverter DC220V / AC220V - 3200VA và giá phân phối nguồn ( SCADA )2bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
134Máy tính kỹ sư bao gồm cả HMI và 01 màn hình 21 inch ( SCADA )1bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
135Industrial Ethernet Switch - Lan Switch ( SCADA )3bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
136Máy Fax ( SCADA )1bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
137Mạng LAN ( SCADA )1HTChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
138Cáp Cisco ( SCADA )3dâyChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
139Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC/PVC 2x6mm2 ( SCADA )20mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
140Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC/PVC 2x1,5mm2 ( SCADA )70mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
141áp to mát 2P 25A ( SCADA )4CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
142áp to mát 2P 6A ( SCADA )24CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
143áp to mát 2P 10A ( SCADA )4CáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
144Hàng kẹp ( SCADA )2HàngChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
145Thanh DIN 35 ( SCADA )10thanhChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
146Dây đồng bọc PVC M25( SCADA )200mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
147Đầu cốt đồng M2,5 ( SCADA )100cáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
148Đầu cốt đồng M6 ( SCADA )50cáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
149Đầu cốt đồng M25 ( SCADA )6cáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
150Số hiệu cáp ( SCADA )50cáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
151Cáp mạng/cáp quang ( SCADA )800mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
152Hộp đầu nối 100cái/ hộp ( SCADA )10hộpChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
153Dây thít gói 100dây ( SCADA )5góiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
154Dây nhảy quang 10m/dây LC-SC ( SCADA )12dâyChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
155Đầu nối LC ( SCADA )12cáiChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
156Máng dẫn cáp PVC 100x55mm ( SCADA )30mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
157Bàn điều khiển ( SCADA )1bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
158Kiểm tra chức năng, Cài đặt và hiệu chỉnh cấu hình thiết bị mạng, hệ điều hành, thiết lập cấu hình toàn trạm( SCADA )1HTChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
159Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. (PHẦN CAMERA)3BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
160Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.PHẦN CAMERA)3BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
161Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.PHẦN CAMERA)5BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
162Máy tính quản lý tập trung tại trạm (bao gồm, màn hình camera 24 inch, phần mền, phụ kiện (PHẦN CAMERA)1BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
163Switch Network layer 2 (24 port)1BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
164Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB)(PHẦN CAMERA)1BộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
165Thiết bị cắt lọc sét nguồn cho camera ngoài trời (PHẦN CAMERA)4bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
166Thiết bị chống sét nguồn AC (PHẦN CAMERA)1bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
167Thiết bị I/O: 16 đầu vào/8 đầu ra (PHẦN CAMERA)1bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
168Bộ điều khiển I/O (PHẦN CAMERA)1bộChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
169Phụ kiện mạng, phụ kiện lắp (PHẦN CAMERA)1Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
170Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính:Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3200VA:1 bộ; Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 7 bộ; Hộp phối quang ODF-24: 1 bộ; Bộ chống sét mạng LAN: 1 bộ;Dây nhảy quang: 1 bộ; Áp tô mát cấp nguồn các camera: 1 bộ; Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …)1tủChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
171Hộp nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:Aptomat 2 pha 10A: 7 cái; Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N: 7 cái; Bộ chuyển đổi quang điện : 7 bộ;Hộp phối quang ODF 2:7 bộ; Dây nhảy quang : 7 cặp; Adapter 220VAVC/DC: 12 cái;Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 7 vỏ7hộpChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
172Dây Cu/PVC (2x1,5)mm2 (PHẦN CAMERA)500mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
173Cáp quang multimode 4 lõi (Cáp tín hiệu kết nối camara) (PHẦN CAMERA)1.000mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
174Cáp mạng CAT 6(PHẦN CAMERA)290mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
175Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (PHẦN CAMERA)1.000mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
176Phụ kiện cho ống thép luồn cáp, có chống nhiễu, Ф30 (PHẦN CAMERA)1Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
177Ống nhựa cứng SP D25(PHẦN CAMERA)290mChương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->