Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị máy tính, máy in, văn phòng phẩm, vật tư tin học năm 2022 cho khối cơ quan Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456767-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị máy tính, máy in, văn phòng phẩm, vật tư tin học năm 2022 cho khối cơ quan Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220452413
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 10:08:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,978,783,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị văn phòng (máy tính xách tay, máy tính để bàn, máy in, văn phòng phẩm, vật tư tin học…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu/Nhà sản xuất có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Nhà thầu phải có cơ sở/chi nhánh hoặc đại diện tại Hà Nội có chức năng phù hợp với gói thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chủ trì triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành CNTT- Có chứng chỉ Quản lý dự ánĐã tham gia ≥ 02 dự án cung cấp hàng hóa ở vị trí quản lý dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành CNTT/Điện tử viễn thôngĐã tham gia ≥ 02 dự án cung cấp hàng hóa ở vị trí cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị máy tính, máy in, văn phòng phẩm, vật tư tin học năm 2022 cho khối cơ quan Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội
Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị máy tính, máy in, văn phòng phẩm, vật tư tin học năm 2022 cho khối cơ quan Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội
12 Tháng
E-CDNT 3 chi phí sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: 024.22200852/024.22205262; - Fax: 024.22200853.Hotline:19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: 024.22200852/024.22205262; - Fax: 024.22200853.Hotline:19001288


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. (đối với hạng mục máy tính để bàn, máy in) - Hồ sơ dự thầu nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Một (01) mẫu các hàng hóa chào thầu yêu cầu chi tiết trong phụ lục kèm theo.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Đối với hạng mục máy tính để bàn, máy in. - Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). Đối với hạng mục máy tính để bàn, máy in.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 3 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: 024.22200852/024.22205262; - Fax: 024.22200853.Hotline:19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: 024.22200852/024.22205262; - Fax: 024.22200853.Hotline:19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853 Hotline:19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853 Hotline:19001288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cấu hình 1 : Máy tính để bàn AIO cho Phó chủ tịch Công đoàn; trưởng, phó đơn vị; thư ký Ban TGĐ, HĐTV20BộChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
2Cấu hình 2: Máy tính để bàn AIO cho chuyên viên 13BộChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
3Cấu hình 3: Máy tính để bàn AIO cho CBCNV khác52BộChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
4Cấu hình 4: Máy tính bảng4BộChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
5Cấu hình 5: Máy tính xách tay3BộChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
6Máy in khổ A319ChiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
7Máy in khổ A43ChiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
8Băng dính trong 1,8 cm336cuộnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
9Băng dính nhựa 5cm352cuộnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
10Băng dính xi xanh 5cm376cuộnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
11Băng dính 2 mặt (2cm)320cuộnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
12Băng dính cách điện98cuộnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
13Bìa mica A4215tậpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
14Bìa màu A4 ngoại140tậpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
15Bìa trắng A4110tậpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
16Bìa in giấy mời theo mẫu10.000tờChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
17Bìa màu chia file314tậpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
18Bút dấu dòng422cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
19Bút chì kim279cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
20Bút chì642cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
21Bút bi màu đỏ676cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
22Bút bi màu xanh3.741cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
23Bút bi màu đen736cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
24Bút dạ dầu346cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
25Bút bi dính bàn40cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
26Bút kim xanh1.184cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
27Bút kim đỏ453cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
28Bút kim xanh Pentel hoặc tương đương756cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
29Bút kim đỏ Pentel hoặc tương đương344cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
30Băng xóa588cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
31Bút xóa389cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
32Bút dạ kim đen178cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
33Bút viết bảng255cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
34Chì kim 0.5 HB170hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
35Cắt băng dính66cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
36Cặp trình ký da355cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
37Cặp trình ký 2 khóa bìa200cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
38Cặp 3 dây bìa giấy160cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
39Cặp bìa ACCO nhựa1.330cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
40Cặp File bìa rút gáy782cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
41Cặp nhựa đựng hồ sơ nhiều ngăn132cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
42Cặp File tài liệu 40 lá332cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
43Cặp file càng cua 3cm207cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
44Cặp file càng cua 5cm185cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
45Cặp file càng cua 7cm156cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
46Cặp File hộp 10 cm117cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
47Cặp File hộp 20 cm114cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
48Dao dọc giấy SDI hoặc tương đương289cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
49Dính bảng từ61cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
50Ghim dập 23/851hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
51Ghim dập 23/1028hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
52Ghim dập 23/138hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
53Ghim dập 23/1715hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
54Ghim dập 23/2011hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
55Ghim dập 23/2316hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
56Ghim dập nhỏ (số 10)872hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
57Ghim dập thường (số 3)290hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
58Ghim dập gù87hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
59Ghim mũ nhựa16hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
60Ghim cài tam giác (C62)694hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
61Ghim cài đầu tròn (C82)419hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
62Giấy than6TậpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
63Giấy dán đề can A448ReamChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
64Giấy trắng A45.048ReamChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
65Giấy trắng A388ReamChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
66Giấy A4 màu72ReamChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
67Giấy note 3x2425tậpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
68Giấy note 3x3518tậpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
69Giấy note 3x5468tậpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
70Giấy note 5 màu1.031tậpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
71Gọt bút chì353cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
72Giá tài liệu nhựa 3 ngăn33cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
73Hồ dán (khô)355lọChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
74Hồ dán (nước)255lọChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
75Hộp nhựa cắm bút để bàn95hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
76Hộp sáp chấm tay6hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
77Kẹp bướm (15 mm)573hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
78Kẹp bướm (25mm)627hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
79Kẹp bướm (32 mm)582hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
80Kẹp bướm (51 mm)518hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
81Kéo cắt giấy (deli 6009) hoặc tương đương169cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
82Kéo cắt giấy (deli 6010) hoặc tương đương225cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
83Máy đục 2 lỗ77cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
84Miếng lau bảng30cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
85Máy dập ghim nhỏ (số 10)263cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
86Máy dập ghim thường (số 3)114cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
87Máy dập ghim gù56cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
88Máy dập ghim xoay chiều33cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
89Máy dập ghim đại14cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
90Máy dập 6 số16cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
91Máy dập 8 số4cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
92Mực dấu đỏ shiny hoặc tương đương13lọChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
93Mực dấu xanh shiny hoặc tương đương12lọChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
94Máy tính Casio JS 20 hoặc tương đương47cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
95Nhổ ghim125cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
96Pin AA242ĐôiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
97Pin AAA252ĐôiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
98Sổ A5166QuyểnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
99Sổ thừa đầu A547QuyểnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
100Sổ A5 gáy xoắn317QuyểnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
101Sổ A4187QuyểnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
102Sổ thừa đầu A4146QuyểnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
103Sổ A336QuyểnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
104Sổ thừa đầu A356QuyểnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
105Tẩy chì390cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
106Thanh cài ACCO nhựa158hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
107Thước kẻ 30cm226cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
108Túi 1 khuy (F4)2.910cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
109Túi hồ sơ 1 khuy có dây1.990cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
110Túi sơmi đục lỗ chia file2.180cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
111Bình xịt muỗi40bìnhChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
112Bộ xô + chổi vắt lau nhà9bộChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
113Chổi đót cán dài15chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
114Chổi tre10chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
115Chổi cọ toilet nhựa11chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
116Chổi nhựa17chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
117Cây lau nhà ướt10chiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
118Cuộn nilon bọc hoa quả3cuộnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
119Cồn35chaiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
120Dây buộc tài liệu20cuộnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
121Khăn lau xe loại to100cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
122Khay nhựa20cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
123Giẻ lau160kgChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
124Găng tay cao su57đôiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
125Giấy vệ sinh520cuộnChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
126Giấy hộp152hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
127Giấy ướt204hộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
128Miếng rửa chén165miếngChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
129Nước rửa tay114chaiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
130Nước rửa chén106chaiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
131Nước lau nhà24chaiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
132Nước cọ toalet18chaiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
133Nước rửa kính108chaiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
134Thùng rác có nắp nhựa36cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
135Sọt rác nhựa22cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
136Xô nhựa31cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
137Xẻng hót rác nhựa30cáiChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
138Hộp mực máy in HP 110012HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
139Hộp mực máy in HP 12008HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
140Hộp mực máy in HP 13208HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
141Hộp mực máy in HP 201524HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
142Hộp mực máy in HP 20558HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
143Hộp mực máy in HP 50004HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
144Hộp mực máy in HP 51004HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
145Hộp mực máy in HP 52004HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
146Hộp mực máy in HP M203dn20HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
147Hộp mực máy in HP M22716HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
148Hộp mực máy in HP M402dn68HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
149Hộp mực máy in HP M404dn112HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
150Hộp mực máy in HP M435NW8HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
151Hộp mực máy in màu HP 553DN12HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
152Hộp mực máy in HP 706N (A3)24HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
153Hộp mực máy in Canon 3300164HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
154Hộp mực máy in Canon 251108HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
155Hộp mực máy in Canon 252 DW66HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
156Hộp mực máy in LBP 29008HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
157Hộp mực máy Fax L140 canon8HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
158Hộp mực máy Fax L170 canon4HộpChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
159USB12ChiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
160Bàn phím máy tính không dây13ChiếcChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
161Chuột máy tính cổng USB8conChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
162Chuột máy tính không dây19conChi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị văn phòng (máy tính xách tay, máy tính để bàn, máy in, văn phòng phẩm, vật tư tin học…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu/Nhà sản xuất có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Nhà thầu phải có cơ sở/chi nhánh hoặc đại diện tại Hà Nội có chức năng phù hợp với gói thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chủ trì triển khai 1 Đại học chuyên ngành CNTT- Có chứng chỉ Quản lý dự ánĐã tham gia ≥ 02 dự án cung cấp hàng hóa ở vị trí quản lý dự án32
2 Cán bộ triển khai 1 Đại học chuyên ngành CNTT/Điện tử viễn thôngĐã tham gia ≥ 02 dự án cung cấp hàng hóa ở vị trí cán bộ kỹ thuật32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->