Gói thầu: Cung cấp vật tư, linh kiện cho máy điều hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, linh kiện cho máy điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426007 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 11:47:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,028,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có nội dung: Cung cấp vật tư, thiết bị điện lạnh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, linh kiện cho máy điều hòa Cung cấp vật tư, linh kiện cho máy điều hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc Thư Bảo lãnh dự thầu. - Bản gốc Đơn dự thầu. - Bản sao Bộ báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (đóng dấu sao y của Nhà thầu). - Bản sao các Hợp đồng tương tự đã từng thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) cùng với các chứng từ chứng minh giá trị đã hoàn thành của các Hợp đồng tương tự như Hóa đơn bán hàng (đóng dấu sao y của Nhà thầu)... - Tài liệu kỹ thuật/catalogue của hàng hóa chào để chứng minh hàng hóa chào có chỉ tiêu kỹ thuật, thông số kỹ thuật là đúng hoặc tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu kỹ thuật/ catalogue để chứng minh hàng hóa chào có chỉ tiêu kỹ thuật, thông số kỹ thuật là đúng hoặc tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa bên mời thầu yêu cầu và các chứng chỉ xuất xứ, chứng nhận chất lượng của hàng hóa (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Ghi cụ thể, rõ ràng, đầy đủ số lượng, đơn giá, thành tiền của các mục hàng hóa. Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả. Địa chỉ: Km6, QL 18A, Phường Cẩm Thạch, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. ĐT: 0203.3721.996 - 868 Fax: 0203.3714.605. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quang Hưng - Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả– SĐT: 0983345543; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Vũ Huy Hoàng - Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả– SĐT: 0982204286. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Xuân Hùng – TP Thanh tra Pháp chế - Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả. SĐT: 0967 910 666. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa cây 120.000 BTU | 8 | bộ | Điều hòa cây; Điện áp 3 pha 380v (50Hz); Công suất lạnh ≥120.000 Btu; Ống tản nhiệt bằng đồng; Sử dụng gas R22; Điều khiển hoạt động bằng điện tử, tự động chạy dừng theo nhiệt độ cài đặt trước (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 2 | Máy nén điều hòa | 4 | bộ | Điện áp 380-420V/3P/50Hz; Công suất lạnh ≥80000Btu; Dòng chạy : 15,6±5% LRA; Dòng đề : 95±5% LRA; Lưu lượng V ≥ 22,1 m3/h; tốc độ n ≥ 2900v/p; Sử dụng gas R22. (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 3 | Máy nén điều hòa | 2 | bộ | Điện áp 380-420V/3P/50Hz; Công suất lạnh ≥120000Btu; Dòng chạy : 22,3±5% LRA; Dòng đề : 118±5% LRA; Lưu lượng V ≥ 33,38 m3/h; tốc độ n ≥ 2900v/p; Sử dụng gas R22 (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 4 | Bình gas điều hòa R22 | 30 | Bình | Gas lạnh R22; Bình kim loại có van; Khối lượng 13,6Kg/bình (±10%) (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 5 | Bình gas điều hòa | 15 | Bình | Gas lạnh R32; Bình kim loại có van; 11,3Kg/bình (±10%) (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 6 | Điều hòa 1 chiều | 2 | Cái | Điện áp 1 pha 220v, 50Hz; Công suất lạnh ≥24000Btu; Ống tản nhiệt bằng đồng; Sử dụng gas R32; Điều khiển hoạt động bằng điện tử, sử dụng công nghệ biến tần (inverter) tự động chạy dừng theo nhiệt độ cài đặt trước (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 7 | Gas lạnh | 15 | Bình | Gas lạnh R410A; Bình kim loại có van; 11,3Kg/bình (±10%) (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 8 | Gas lạnh | 15 | Bình | Gas lạnh R407C; Bình kim loại có van; 11,3Kg/bình (±10%) (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 9 | Dây curoa | 50 | Cái | Dạng hình thang B62 (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 10 | Van tiết lưu điều hòa | 5 | Cái | Dung tích.[kW]: 42.12±1%; Công suất.[Tons]: 12±1%; Gas R22; Đầu vào: ODF 5/8inch; Đầu ra ODF 7/8inch (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 11 | Quạt giàn nóng ĐH 48K | 5 | Cái | Kiểu mẫu YFK-65-6 hoặc tương đương; Vol:220V/50Hz; 65w, 6P (làm mát giàn nóng máy điều hòa DAIKIN 48K) (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 12 | Van áp suất cao điều hòa | 5 | Cái | Mở: 2.72±1%Mpa; Đóng: 2.03±1%Mpa; Áp lực truyền ≥400PSI (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 13 | Van áp suất thấp điều hòa | 5 | Cái | Mở: 0.18±1%Mpa; Đóng: 0.46±1%Mpa; Áp lực truyền ≥400PSI (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 14 | Bộ điều khiển điều hòa đa năng | 5 | Cái | Có màn hình led, điều khiển từ xa, Điện áp cấp 220±5%vac (Dùng cho loại quạt dàn lạnh 5 dây) (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 15 | Ống đồng 12 | 5 | Cái | Ống tròn, Đường kính 12±2%, Chiều dày ≥0,7mm; 1 cuộn = 15 mét, chất liệu : đồng (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 16 | Vòng bi 608 | 50 | Vòng | Bi cầu 1 dãy, có chặn cao su 2 mặt; KTTC: 608; khe hở C3 (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 17 | Vòng bi | 40 | Vòng | Bi cầu 1 dãy, có chặn cao su 2 mặt; KTTC: 6202; khe hở C3 (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 18 | Vòng bi | 40 | Vòng | Bi cầu 1 dãy, có chặn cao su 2 mặt; KTTC: 6201; (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 19 | Ống đồng điều hòa | 5 | Cuộn | Ống tròn,Đường kính 10±2%, Chiều dày ≥0,7mm; 1 cuộn = 15 mét. Vật liệu bằng đồng (Dùng cho hệ thống điều hòa) (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 20 | Ống đồng điều hòa | 30 | Mét | Ống tròn,Đường kính 27±2%; Chiều dày ≥ 0,81mm; Đóng gói 3m/1 cuộn. Vật liệu bằng đồng (Dùng cho hệ thống điều hòa) (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 21 | Ống đồng điều hòa | 5 | Cuộn | Ống tròn,Đường kính 6±2%; Chiều dày ≥0,7mm; Đóng gói 15m/1 cuộn. Vật liệu bằng đồng (Dùng cho hệ thống điều hòa) (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 22 | Giắc co 28 | 40 | Cái | Đường kính 28±2%; Gồm cả đầu đực và đầu cái; Vật liệu bằng đồng (Dùng cho hệ thống điều hòa) (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 23 | Giắc co 10 | 40 | Cái | Đường kính 10±2%; Gồm cả đầu đực và đầu cái; Vật liệu bằng đồng (Dùng cho hệ thống điều hòa) (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 24 | Giắc co 12 | 40 | Cái | Đường kính 12±2%; Gồm cả đầu đực và đầu cái; Vật liệu bằng đồng (Dùng cho hệ thống điều hòa) (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 25 | Máy bơm áp lực rửa điều hòa | 1 | Bộ | Điện áp 1 pha 220v/50Hz; P≥2800w; Lưu lượng tối đa ≥500L/h; Áp suất tối đa ≥150Bar; Chiều dài dây phun ≥10m. (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 26 | Đồng hồ đo áp suất gas điện tử | 1 | Bộ | Dùng công nghệ số; dùng với các loại Gas R12, R22, R123, R124, R134a, R401A, R401B, R402A, R402B, R404A, R407C, R408A, R409A, R410A, R502, R507, R508B; Đơn vị đo PSI, Bar, kPa, kg/cm3; Dải đo thấp ≤30 inHg VAC đến ≥250 psig; Dải đo cao ≤0 đến ≥ 800 psig (Có chế độ tự động tắt). (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 27 | Máy đo rò rỉ ga khí lạnh | 1 | Cái | Phát hiện được gas lạnh HCFC, HFC và các khí khác; Phát hiện được hỗn hợp khí ≤ 5% hydrogen - ≥ 95% Nitrogen; Các khí phát hiện tối thiểu R134a, R404a, R407c, R410a, R32, R422a/b/c/d, R425a, R507a, R125, R22, R12, R502; Đầu đo Sensor bán dẫn hoặc tương đương. Có tính năng tự động tắt. Nhiệt độ làm việc từ Từ 0 đến ≥ 50°C (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 28 | Tụ điện | 30 | Cái | Điện dung: 2,5 µF +-5%; Điện áp 220V, 50Hz; Nhiệt độ làm việc 0 đến 70°C (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 29 | Tụ điện | 30 | Cái | Điện dung: 25 µF +-5%; Điện áp 220V, 50Hz; Nhiệt độ làm việc 0 đến 70°C (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 30 | Tụ điện | 30 | Cái | Điện dung: 35 µF +-5%; Điện áp 220V, 50Hz; Nhiệt độ làm việc 0 đến 70°C (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 31 | Tụ điện | 30 | Cái | Điện dung: 45 µF +-5%; Điện áp 220V, 50Hz; Nhiệt độ làm việc 0 đến 70°C (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) | ||
| 32 | Tụ điện | 20 | Cái | Điện dung: 6 µF +-5%; Điện áp 220V, 50Hz; Nhiệt độ làm việc 0 đến 70°C (Tham khảo chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có nội dung: Cung cấp vật tư, thiết bị điện lạnh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi