Gói thầu: Gói thầu số 03: Đầu tư hoàn thiện mạng SFN Bắc Bộ và Nam Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Đầu tư hoàn thiện mạng SFN Bắc Bộ và Nam Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164103 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Đài THVN dành để đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 15:11:00 đến ngày 2022-05-17 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,140,580,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng 07 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công lắp đặt hệ thống phát hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử, viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công lắp đặp hệ thống điều hòa nhiệt độ, thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, nhiệt lạnh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Đầu tư hoàn thiện mạng SFN Bắc Bộ và Nam Bộ Đầu tư hoàn thiện mạng SFN Bắc Bộ và Nam Bộ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Đài THVN dành để đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Biên bản khảo sát có xác nhận của đại diện Chủ đầu tư/Đơn vị quản lý. - Bản cam kết chấp nhận tiền phạt nếu chậm tiến độ. - Bản cam kết ứng vốn 100% để thực hiện hợp đồng trong trường hợp chủ đầu tư chưa bố trí được vốn. - Bản cam kết bảo hành theo yêu cầu của E-HSMT. - Hồ sơ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của nhân sự dự kiến tham gia thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực). - Các bản cam kết các nội dung quy định tại E-CDNT 10.2(c) và E-CDNT 15.2 - Giấy cam kết của nhà sản xuất về chất lượng hàng hóa và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương quy định tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cataloge hàng hóa. - Giấy cam kết của nhà sản xuất về chất lượng hàng hóa và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong đó có cam kết của nhà sản xuất là sẽ hỗ trợ công tác bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế … trong trường hợp cần thiết đối với các hàng hóa chính sau: Máy phát hình, bộ công kênh, thiết bị giải mã hóa tín hiệu vệ tinh, thiết bị tạo luồng T2MI. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không gửi kèm Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đổi tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu chào hàng hóa sản xuất tại Việt Nam phải có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Hồ sơ về tiêu chuẩn, thời hạn, điều kiện bảo hành của nhà sản xuất, nhà cung cấp hàng hóa và đối với các hàng hóa, thiết bị có trong gói thầu. - Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q), chứng thư giám định của Vinacontrol đối với với hàng hóa. - Bản cam kết của nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng 07 năm đối với hàng hóa có yêu cầu cam kết của nhà sản xuất. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các chi phí tích hợp, hướng dẫn sử dụng theo yêu cầu của Chủ đầu tư và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ kỹ thuật yêu cầu nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu đã bao gồm đầy đủ các chi phí dịch vụ khác có liên quan cho đến khi hoàn thành, nghiệm thu hệ thống đưa vào sử dụng và các các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 07 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Tài liệu chứng minh có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc tự chứng minh có đủ năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng có yêu cầu cam kết. - Bản cam kết của nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng 07 năm đối với hàng hóa có yêu cầu cam kết của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN
Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội
Điện thoại: 024. 38316759
Fax: 024.37716244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: 024. 38316759 Fax: 024.37716244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: 024. 38316759 Fax: 024.37716244 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: 024. 38316759 Fax: 024.37716244 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy phát 2÷2,5kW | 10 | HT | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống máy phát hình | |
| 2 | Khối điều khiển | 2 | Khối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống máy phát hình | |
| 3 | Khối Exciter | 2 | Khối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống máy phát hình | |
| 4 | Bộ cộng kênh (Combiner) | 7 | HT | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị RF | |
| 5 | Thiết bị thu giải mã tín hiệu vệ tinh | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị Baseband | |
| 6 | Thiết bị tạo luồng T2-MI | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị Baseband | |
| 7 | Swich truyền dẫn IP (L3) | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị Baseband | |
| 8 | Chuyển mạch 2 nguồn tín hiệu vệ tinh và IP quang | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị Baseband | |
| 9 | Tivi giám sát tại trạm | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị Baseband | |
| 10 | Tủ rack lắp đặt thiết bị baseband | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị Baseband | |
| 11 | Chảo thu vệ tinh TVRO (gồm đầy đủ LNB, chống sét) | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các thiết bị Baseband | |
| 12 | Ổn áp ba pha 220V/380V công suất 20 kVA cho máy phát số | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điện, điện lạnh, chống sét đường nguồn | |
| 13 | Tủ điện, cáp nguồn cho hệ thống máy phát số công suất 2÷2,5kW gồm: | 10 | HT | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điện, điện lạnh, chống sét đường nguồn | |
| 14 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điện, điện lạnh, chống sét đường nguồn | |
| 15 | Thiết bị cắt sét đường nguồn cho các thiết bị baseband | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điện, điện lạnh, chống sét đường nguồn | |
| 16 | Điều hòa nhiệt độ một chiều công suất 40.000 ÷ 48.000 BTU | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điện, điện lạnh, chống sét đường nguồn | |
| 17 | Điều hòa nhiệt độ một chiều công suất 24.000 BTU | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điện, điện lạnh, chống sét đường nguồn | |
| 18 | UPS online cho hệ thống các thiết bị baseband công suất 2 ÷ 3 kVA | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị điện, điện lạnh, chống sét đường nguồn | |
| 19 | Bộ định tuyến Router | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị, vật tư điều khiển giám sát từ xa | |
| 20 | Bộ chuyển mạch Switch | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị, vật tư điều khiển giám sát từ xa | |
| 21 | Máy tính phục vụ công tác giám sát, sửa chữa | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị, vật tư điều khiển giám sát từ xa | |
| 22 | PDU lắp Rack | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các vật tư phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (cáp/giắc tín hiệu baseband, cáp điện, cáp điều khiển. chống sét đường tín hiệu...) | |
| 23 | Cáp điện | 10 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các vật tư phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (cáp/giắc tín hiệu baseband, cáp điện, cáp điều khiển. chống sét đường tín hiệu...) | |
| 24 | Dây tiếp đất | 10 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các vật tư phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (cáp/giắc tín hiệu baseband, cáp điện, cáp điều khiển. chống sét đường tín hiệu...) | |
| 25 | Cầu dao đổi nguồn tự động 2 pha | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các vật tư phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (cáp/giắc tín hiệu baseband, cáp điện, cáp điều khiển. chống sét đường tín hiệu...) | |
| 26 | BNC pannel, 16x1 | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các vật tư phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (cáp/giắc tín hiệu baseband, cáp điện, cáp điều khiển. chống sét đường tín hiệu...) | |
| 27 | Cáp SDI | 1.000 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các vật tư phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (cáp/giắc tín hiệu baseband, cáp điện, cáp điều khiển. chống sét đường tín hiệu...) | |
| 28 | Giắc BNC | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các vật tư phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (cáp/giắc tín hiệu baseband, cáp điện, cáp điều khiển. chống sét đường tín hiệu...) | |
| 29 | Cáp mạng CAT 6 | 1.000 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các vật tư phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (cáp/giắc tín hiệu baseband, cáp điện, cáp điều khiển. chống sét đường tín hiệu...) | |
| 30 | Hạt mạng RJ45 Cat 6 | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các vật tư phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (cáp/giắc tín hiệu baseband, cáp điện, cáp điều khiển. chống sét đường tín hiệu...) | |
| 31 | Chống sét đường tín hiệu Lband | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các vật tư phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (cáp/giắc tín hiệu baseband, cáp điện, cáp điều khiển. chống sét đường tín hiệu...) | |
| 32 | Chống sét đường đồng trục | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các vật tư phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (cáp/giắc tín hiệu baseband, cáp điện, cáp điều khiển. chống sét đường tín hiệu...) | |
| 33 | Chống sét đường tín hiệu IP | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các vật tư phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (cáp/giắc tín hiệu baseband, cáp điện, cáp điều khiển. chống sét đường tín hiệu...) | |
| 34 | Phụ kiện khác | 10 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Các vật tư phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (cáp/giắc tín hiệu baseband, cáp điện, cáp điều khiển. chống sét đường tín hiệu...) | |
| 35 | Anten GPS cho máy phát để phát sóng SFN tần số thứ 2 | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Anten GPS cho máy phát để phát sóng SFN tần số thứ 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng 07 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công lắp đặt hệ thống phát hình | 1 | Kỹ sư điện tử, viễn thông hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công lắp đặp hệ thống điều hòa nhiệt độ, thiết bị điện | 1 | Kỹ sư điện, nhiệt lạnh hoặc tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi