Gói thầu: Gói thầu số 07a: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Hưng Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07a: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Hưng Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 18:11:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,094,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.166.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào >= 0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- ô tô tự đổ >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07a: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Hưng Thuận Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2022, huyện Phú Lộc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Hạng mục : Khối nhà hiệu bộ | |||
| B | +) Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 191,311 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 53,968 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 15,352 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,715 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 41,92 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 27,189 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng gạch BT đặc 60x95x200 Dày | Mô tả theo chương V | 8,068 | 1 m3 |
| 8 | Xây các kcấu khác= gạch BT đặc 60x95x200 Cao | Mô tả theo chương V | 2,98 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 140,597 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,163 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,583 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn thép dầm, giằng móng | Mô tả theo chương V | 111,775 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 12,728 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 40,571 | 1 m3 |
| 15 | Đắp bột đá nền nhà Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 36,846 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 | Mô tả theo chương V | 18,627 | 1 m3 |
| 17 | Lót ni lông chống ẩm nền nhà | Mô tả theo chương V | 173,934 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,146 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,503 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,146 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,503 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả theo chương V | 261,374 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao | Mô tả theo chương V | 5,439 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 7,434 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 7,096 | 1 m3 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,662 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,212 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép dầm Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,374 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,537 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn thép dầm, giằng tầng 2, mái | Mô tả theo chương V | 503,03 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông dầm tầng 2, mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 48,298 | 1 m3 |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 4,494 | Tấn |
| 33 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Mô tả theo chương V | 423,394 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 54,88 | 1 m3 |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,194 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,135 | Tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 2,486 | 1 m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,209 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 54,311 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 9,164 | 1 m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Pck>50 Kg | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 44 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,166 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,254 | Tấn |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 30,116 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,406 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường gạch BT đặc 60x95x200 Dày | Mô tả theo chương V | 24,266 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường = gạch 6 lỗ 95x135x200 câu gạch BT đặc 60x95x200 dày >10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 11,077 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường gạch BT đặc 60x95x200 Dày | Mô tả theo chương V | 1,058 | 1 m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày | Mô tả theo chương V | 4,805 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường gạch BT đặc 60x95x200 Dày | Mô tả theo chương V | 30,072 | 1 m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 95x135x200 câu gạch BT đặc 60x95x200 dày > 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 13,44 | 1 m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày | Mô tả theo chương V | 1,624 | 1 m3 |
| 55 | Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200 Cao | Mô tả theo chương V | 2,96 | 1 m3 |
| 56 | Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200 Cao | Mô tả theo chương V | 1,728 | 1 m3 |
| 57 | Xây các kcấu khác= gạch BT đặc 60x95x200 Cao | Mô tả theo chương V | 0,827 | 1 m3 |
| 58 | Xây các kcấu khác= gạch BT đặc 60x95x200 Cao | Mô tả theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 59 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch gốm thông gió 20x20 cm | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 376,261 | 1 m2 |
| 61 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 492,108 | 1 m2 |
| 62 | Trát trụ, cột ngoài nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 119,783 | 1 m2 |
| 63 | Trát trụ, cột trong nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 38,627 | 1 m2 |
| 64 | Trát má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 33,57 | 1 m2 |
| 65 | Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 31,771 | 1 m2 |
| 66 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 228,259 | 1 m2 |
| 67 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 trong nhà | Mô tả theo chương V | 219,671 | 1 m2 |
| 68 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 trong nhà | Mô tả theo chương V | 370,105 | 1 m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 64,333 | 1 m2 |
| 70 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả theo chương V | 64,129 | 1 m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày trung bình 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 91,458 | 1 m2 |
| 72 | Quét CT 11A chống thấm 3 nước sê nô, ô văng... | Mô tả theo chương V | 84,101 | 1 m2 |
| 73 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 74,56 | 1 m |
| 74 | Đắp phào kép Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,4 | 1 m |
| 75 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 110,015 | 1 m |
| 76 | Cắt roăn 20x10 | Mô tả theo chương V | 16 | 1 m |
| 77 | Lát đá Granite bậc cấp, cầu thang dày 2cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 43,107 | 1 m2 |
| 78 | Trát granitô lan can Vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 23,196 | 1 m2 |
| 79 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm loại A1 | Mô tả theo chương V | 386,055 | 1 m2 |
| 80 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền) - ốp âm tường | Mô tả theo chương V | 32,201 | 1 m2 |
| 81 | Lát nền vệ sinh Gạch Ceramic 30x30cm nhám | Mô tả theo chương V | 15,579 | 1 m2 |
| 82 | Ôp tường Gạch Ceramic 30x45cm ( ốp âm tường) | Mô tả theo chương V | 66,423 | 1 m2 |
| 83 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay lõi thép gia cường 1,4mm, kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 28,842 | m2 |
| 84 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay lõi thép gia cường 1,4mm, kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 1,755 | m2 |
| 85 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay lõi thép gia cường 1,4mm, kính 6.38ly mờ | Mô tả theo chương V | 1,575 | m2 |
| 86 | SX,LD cửa thông mái khung nhôm | Mô tả theo chương V | 0,96 | m2 |
| 87 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 4 cánh mở quay lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Mô tả theo chương V | 35,2 | m2 |
| 88 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hắt lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Mô tả theo chương V | 27,737 | m2 |
| 89 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Mô tả theo chương V | 17,661 | m2 |
| 90 | SX,LD vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Mô tả theo chương V | 3,116 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay loại GQ | Mô tả theo chương V | 11 | Bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay loại GQ | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay loại GQ | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt loại GQ | Mô tả theo chương V | 49 | bộ |
| 95 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả theo chương V | 12 | Bộ |
| 96 | SX,LD nắp tôn đậy lỗ lên mái 800x800 tôn dày 0.45dem (Khoán gọn cả sơn) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | SX,LD hoa sắt cửa sổ inox 304 | Mô tả theo chương V | 53,6 | m2 |
| 98 | SX,LĐ khung Inox 304 trên cửa sắt kéo | Mô tả theo chương V | 2,822 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp không bao gồm lá tôn | Mô tả theo chương V | 7,82 | m2 |
| 100 | Sản xuất xà gồ mái C 100x50x2.0mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,987 | Tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ mái C 100x50x2.0mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,987 | Tấn |
| 102 | Lát đá mặt lavabo = Đá Granit Huế đen dày 2cm (loại 1) | Mô tả theo chương V | 1,73 | 1 m2 |
| 103 | Sản xuất khung đỡ bàn đá lavabo thép V40x5 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,029 | 1 tấn |
| 104 | Lắp đặt kết cấu thép khác Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 105 | SXLD vách ngăn compact | Mô tả theo chương V | 20,3 | 1 m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.188,406 | 1m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 727,925 | 1m2 |
| 108 | Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0.45mm ke chống bão 9 cái/m2 | Mô tả theo chương V | 263,048 | 1 m2 |
| 109 | SX, Lđ khe nhiệt sê nô | Mô tả theo chương V | 10,45 | m |
| 110 | SX, Lđ khe nhiệt sàn | Mô tả theo chương V | 3,2 | m |
| 111 | SX lan can CT bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2, 40x20x1.2 | Mô tả theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 28,586 | m2 |
| 113 | Sơn lan can CT 3 nước | Mô tả theo chương V | 4,531 | 1 m2 |
| 114 | SX,LĐ trụ thang trụ tròn cao 1.2m, gỗ nhóm II (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, kích thước 4x6cm | Mô tả theo chương V | 10,09 | 1 m |
| 116 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, kích thước 6x10cm | Mô tả theo chương V | 10,09 | 1 m |
| 117 | Đánh véc ni kết cấu gỗ Vernis tampon | Mô tả theo chương V | 5,041 | 1 m2 |
| C | +) Phần điện - Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng baten lắp nổi Tube led 2 bóng(1,2m 2*18W) | Mô tả theo chương V | 25 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn máng baten lắp nổi Tube led 1 bóng (1,2m 18W) | Mô tả theo chương V | 13 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn vuông gắn trần t.đương D LN09L172/12W | Mô tả theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 360 độ | Mô tả theo chương V | 23 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc bốn - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 41 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB - 1P-16A-6KA + Mặt che + Đế âm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu-chìm 16A-250V Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 906 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 738 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 172 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x8mm2 | Mô tả theo chương V | 18 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV Loại dây 4x25+1x16mm2 | Mô tả theo chương V | 110 | 1m |
| 19 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d20mm | Mô tả theo chương V | 363 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d32mm | Mô tả theo chương V | 14 | 1 m |
| 21 | Lắp tủ vỏ điện chứa 9 cực | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cầu dao tự động 1 pha MCB 16A-1P-6kA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cầu dao tự động 2 pha MCB 32A-2P-6kA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao tự động 2 pha MCB 63A-2P-6kA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Kim thu sét NLP 1100-30 R71M | Mô tả theo chương V | 1 | Kim |
| 26 | Sản xuất trụ đỡ kim thu sét ống 60*4mm+42*3.5mm tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 27 | Sản xuất trụ đỡ kim thu sét Inox 304 ống 34*2.5mm | Mô tả theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét Thép góc L63x63x6, L2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 18 | Cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 106 | m |
| 31 | Kéo rải cáp thoát sét CXV 70mm2 dây bọc nhựa | Mô tả theo chương V | 19 | 1m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x16mm2 | Mô tả theo chương V | 14 | 1m |
| 33 | Đào mương rãnh Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 39,2 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 39,2 | 1 m3 |
| 35 | Đào mương rãnh Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 27,52 | 1 m3 |
| 36 | Xếp gạch BT đặc bảo vệ cáp | Mô tả theo chương V | 0,43 | 1000v |
| 37 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 27,52 | 1 m3 |
| 38 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE Đường kính ống d65/50mm | Mô tả theo chương V | 135 | 1 m |
| D | +) Phần vi tính - Điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt mặt che đơn + hộp âm tường hạt vi tính RJ45 Cat 6 | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt che đôi + hộp âm tường hạt vi tính RJ45 Cat 6 +RJ11 | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp Patchcord RJ45-RJ45(Sợi 1m) | Mô tả theo chương V | 17 | Sợi |
| 4 | Lắp đặt cáp Cat -6 UTP, 4-pair | Mô tả theo chương V | 22,2 | 10m |
| 5 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d20mm | Mô tả theo chương V | 123 | 1 m |
| 6 | Lắp cáp điện thoại loại cáp mỡ chống nhiễu 2x2x0.5mm2 | Mô tả theo chương V | 8,6 | 10m |
| 7 | Lắp cáp điện thoại loại cáp 20x2x0.5mm2 | Mô tả theo chương V | 5 | 10m |
| E | +) Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống d32x2.9mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống d25x2.8mm | Mô tả theo chương V | 26 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống d20x2.3mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê d32/25mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 20mm ren trong | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 25mm | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê 25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê d32mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa Đkính van d32mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa Đkính van d25mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 25/20mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê d25/20mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê d20mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nút bít nhựa PPR nối = PP hàn Đkính nút d32mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nút bít nhựa PPR nối = PP hàn Đkính nút 20mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + PK | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam + PK | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt Lavabo âm bàn + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp vòi rửa vệ sinh hand xịt | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Inox gắn tường | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp gương soi + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d76x3.0mm | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d34x2.1mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d114x3.5mm | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d60x3.0mm | Mô tả theo chương V | 16 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d42x2.1mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d114mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 31 | LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính côn 76/60mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d114mm 45 độ | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính côn 60/34mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d60mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 35 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d114mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d60mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d34mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 38 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d76mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 39 | Lắp phễu thu sàn d115mm Inox | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | LĐ nút bịt nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính nút bịt d76mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | LĐ nút bịt nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính nút bịt d114mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 42 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d42mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | LĐ tê xiên nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính tê xiên d90mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 44 | LĐ tê xiên nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính tê xiên d60mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính côn d114/42mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 47 | LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính tê d114mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d90x4.0mm | Mô tả theo chương V | 170 | 1 m |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC thông dầm Đkính ống d49x2.0mm | Mô tả theo chương V | 7,5 | 1 m |
| 52 | LĐ ống nhựa PVC thoát tràn Đkính ống d21x1.6mm | Mô tả theo chương V | 5,4 | 1 m |
| 53 | Lắp cầu chắn rác d100mm | Mô tả theo chương V | 22 | Cái |
| 54 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d90mm | Mô tả theo chương V | 22 | Cái |
| 55 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d90mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 64 | Cái |
| 56 | LĐ kẹp ống omega inox Đkính kẹp d90mm | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| F | +) Bể tự hoại ( 01 bể) và hố thấm(01 hố) | |||
| 1 | Đào móng Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 16,45 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 3,51 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 0,722 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể tự hoại Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,867 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng tường gạch BT đặc (6x9.5x20) Dày | Mô tả theo chương V | 3,45 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng BTH | Mô tả theo chương V | 5,56 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng BTH Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,417 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,455 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 2,808 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,044 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép đáy BTH Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Trát tường BTH lần 1, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 15,85 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường BTH lần 2, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75, có đánh màu | Mô tả theo chương V | 18,73 | 1 m2 |
| 17 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 4,212 | 1 m3 |
| G | +) Bể chữa cháy(V=108m3) | |||
| 1 | Đào móng, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 183,466 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng + đáy bể | Mô tả theo chương V | 9,88 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả theo chương V | 4,784 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bể nước Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,226 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bể nước Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,032 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn tường bể nước | Mô tả theo chương V | 193,2 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả theo chương V | 28,88 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông bể chứa nước chữa cháy Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 34,826 | 1 m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo chương V | 118,16 | 1 m2 |
| 10 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 77,888 | 1 m3 |
| H | +) Cầu thang thoát hiểm | |||
| 1 | SX cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,724 | Tấn |
| 2 | LD cột thép | Mô tả theo chương V | 0,724 | Tấn |
| 3 | SX thang sắt | Mô tả theo chương V | 1,361 | Tấn |
| 4 | LD thang sắt | Mô tả theo chương V | 1,361 | Tấn |
| 5 | SX lan can thép | Mô tả theo chương V | 0,381 | Tấn |
| 6 | LD lan can thép | Mô tả theo chương V | 58,5 | m2 |
| 7 | Bu lông neo M20 | Mô tả theo chương V | 64 | Cái |
| 8 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Mô tả theo chương V | 119,566 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả theo chương V | 0,62 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 1,945 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,336 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 2,85 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại móng cột | Mô tả theo chương V | 6,4 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Mô tả theo chương V | 5,28 | 1 m2 |
| I | +) Cấp nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 24,45 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 23,6 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ cứu hỏa | Mô tả theo chương V | 1,08 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đế trụ cứu hỏa Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 0,067 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm vạch xanh bằng PP hàn Đkính ống 50/60mm dày 2.6mm | Mô tả theo chương V | 22 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép vạch xanh bằng PP hàn Đkính ống 100/114 mm dày 4.5mm | Mô tả theo chương V | 135 | 1 m |
| 7 | Lđặt T thép Đkính T 114/50mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lđặt rắc co gang Đkính 50/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa Đkính van 50/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối ren trong Đkính 50/60mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí Đkính van 50/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài Đkính 50/60mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lđặt T thép ĐK 50/60mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lđặt cút thép Đkính cút 100/114mm 90 độ | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lđặt T thép Đkính T 100/114mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van phao bể nước ngầm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 1 chiều 100/114mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Đkính van khóa 100/114mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Đkính van 50/60mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm Đkính 100/114mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa 1 chiều nhiệt Đkính van 32mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lđặt Y lọc ĐK 100/114mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Mô tả theo chương V | 29,93 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.166.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào >= 0.3m3 | Còn kiểm định | 1 |
| 2 | -Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | -Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | - ô tô tự đổ >=3T | Còn kiểm định | 1 |
| 5 | - Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi