Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 17:38:00 đến ngày 2022-05-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,213,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,200,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.249.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.498.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (điện chiếu sáng), cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại (điện chiếu sáng), cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu cụ thể như sau:+ Có bằng tốt nghiệp trung cấp thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (điện chiếu sáng), cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≤ 0.4 m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang hoặc Ô tô nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: có chiều cao nâng >=10 m- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải (có gắn cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng đường Quốc lộ 49B đoạn qua xã Vinh Hiền. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu /Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng cột đèn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | 1m3 |
| 2 | Đào mương rãnh cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,35 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | 1m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | 1m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,25 | 1kg |
| 7 | Đắp đất mương cáp ngầm, độ chặt k>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,84 | 1m3 |
| 8 | Lấp cát mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,5 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.297,5 | 1m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,37 | 1m |
| 11 | Rãi cáp ngầm CXV/DSTA(3x16x1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.515,86 | 1m |
| 12 | Rãi dây tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.515,86 | 1m |
| 13 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 9m, cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1cột |
| 14 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 9m, cần đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cột |
| 15 | Lắp bộ đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1bộ |
| 16 | Dây lên đèn CVV(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913 | 1m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột cần dơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1cái |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột cần đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cái |
| 19 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1cửa |
| 20 | Lắp đăt tiếp địa cho cột đèn RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1bộ |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1cột |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1đ.cáp |
| 23 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1tủ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cột RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 25 | Lắp số thứ tự cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1cột |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Mua và lắp đặt máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1máy |
| 2 | Mua và lắp đặt chống sét vạn 22kV (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 3 | Đào hố móng cột điện, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,606 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 1m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 1m3 |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1tủ |
| 9 | Vật liệu điện đấu nối ĐZ22kV-TBA-Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1hm |
| 10 | Lắp đặt xà sứ đỡ cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 11 | Lắp đặt xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 13 | Lắp đặt thanh chống xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 14 | Colier trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 17 | Lắp đầu cáp máy biến áp xuống tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đầu |
| 18 | Lắp tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 19 | Lắp bộ tăng đơ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng Pin post 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ |
| 21 | Lắp đặt sứ chỗi Polimer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1bộ |
| 22 | Biển tên trạm + biến báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cái |
| 23 | Xà rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 24 | Lắp đặt dây bọc trung thế ASXV-12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m |
| 25 | Khóa néo cuối trung thế A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cái |
| 26 | Kẹp đấu lèo trung thế A185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cái |
| 27 | Kẹp đấu lèo trung thế A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cái |
| 28 | Cụm đấu rẽ trung thế A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cái |
| 29 | Dựng cột bê tông ly tâm BTLT-12C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.249.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.498.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (điện chiếu sáng), cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại (điện chiếu sáng), cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu cụ thể như sau:+ Có bằng tốt nghiệp trung cấp thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (điện chiếu sáng), cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: ≤ 0.4 m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Xe thang hoặc Ô tô nâng người làm việc trên cao | - Đặc điểm thiết bị: có chiều cao nâng >=10 m- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ô tô tải (có gắn cần cẩu) | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi