Gói thầu: Gói thầu số 7b: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Lộc Tiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468095-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 7b: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Lộc Tiến
Số hiệu KHLCNT 20220405541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 08:04:00 đến ngày 2022-05-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,183,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng nhà kết cấu khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào ≥ 0,8M3
- Đặc điểm thiết bị còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3--Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4--Máy thủy bình hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7b: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Lộc Tiến
Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2023, huyện Phú Lộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH một thành viên tư vấn đầu tư xây dựng Thành Đô Huế. Địa chỉ: Kiệt 24/12A Phạm Thị Liên, thành phố Huế, tỉnh TT. Huế; - Công ty TNHH xây dựng Nhân Tín. Địa chỉ: 1/4/23 Nhật Lệ, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 01 Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô 45, khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, thành phố Huế, tỉnh TT. Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại ATZ. Địa chỉ: Phường An Hòa, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT305,2531 m3
2Đào móng băng có chiều rộngTheo chương V của E-HSMT17,2021 m3
3Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V của E-HSMT176,8641 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V của E-HSMT33,3521 m3
5Xây móng bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Theo chương V của E-HSMT27,4281 m3
6Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250Theo chương V của E-HSMT55,8661 m3
7Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT6,9861 m3
8Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT20,5941 m3
9Ván khuôn kim loại bê tông lót móngTheo chương V của E-HSMT39,981 m2
10Ván khuôn kim loại móng cộtTheo chương V của E-HSMT80,31 m2
11Ván khuôn kim loại cổ móngTheo chương V của E-HSMT84,211 m2
12Ván khuôn kim loại giằng móngTheo chương V của E-HSMT208,6551 m2
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,743Tấn
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT4,407Tấn
15Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmTheo chương V của E-HSMT1,483Tấn
16Đắp bột đá nền móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT115,2131 m3
17Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100Theo chương V của E-HSMT33,1341 m3
18Láng bậc cấp không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Theo chương V của E-HSMT21,0811 m2
19Lát đá bậc tam cấp có chỉ bậcTheo chương V của E-HSMT21,0811 m2
20Trát chân móng , thành bậc cấp, bồn hoa, dày 1.5 cm,Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT59,9491 m2
21Ôp tường đá phong hóaTheo chương V của E-HSMT8,941 m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V của E-HSMT49,5991m2
23Lát gạch ram dốc, Gạch Terrazzo, kích thước 40x40cmTheo chương V của E-HSMT4,3231 m2
24Lắp đặt ống INOX làm tay vịn ram dốc, Đkính ống 60mmTheo chương V của E-HSMT16,21 m
25Lắp đặt ống INOX liên kết tay vịn ram dốc, Đkính ống 20mmTheo chương V của E-HSMT13,21 m
26Lắp đặt ống INOX liên kết đứng, Đkính ống 14mmTheo chương V của E-HSMT105,61 m
B Phần thân
1Bê tông cột có tiết diện Theo chương V của E-HSMT22,8731 m3
2Ván khuôn kim loại cộtTheo chương V của E-HSMT392,7711 m2
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,783Tấn
4Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT1,004Tấn
5Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTheo chương V của E-HSMT3,664Tấn
6Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT55,691 m3
7Ván khuôn kim loại dầmTheo chương V của E-HSMT591,9351 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT1,148Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT5,113Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTheo chương V của E-HSMT3,255Tấn
11Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT109,0221 m3
12Ván khuôn kim loại sàn mái, Cao Theo chương V của E-HSMT908,5181 m2
13Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT11,76Tấn
14Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT4,5921 m3
15Ván khuôn dầm cầu thang thườngTheo chương V của E-HSMT41,1381 m2
16Gia công cốt thép dầm cầu thang, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,177Tấn
17Gia công cốt thép dầm cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,Theo chương V của E-HSMT0,614Tấn
18Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo chương V của E-HSMT14,771 m3
19Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo chương V của E-HSMT239,9721 m2
20Gia công cốt thép giằng LC; lam, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT1,421Tấn
C Phần xây
1Xây tường ngoài T1 gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Theo chương V của E-HSMT35,0221 m3
2Xây tường ngoài T2 bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm,CaoTheo chương V của E-HSMT40,1381 m3
3Xây tường trong T1 bằng gạch KN (9.5x6x20)cm, Dày 20cm,CaoTheo chương V của E-HSMT34,711 m3
4Xây tường trong T2 bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm,Cao 6m,vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT33,7991 m3
5Xây tường xông bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày =20cm,Cao 6m,vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT34,5621 m3
6Xây tường T1 bằng gạch KN (9.5x6x20)cm, Dày Theo chương V của E-HSMT11,2861 m3
7Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Theo chương V của E-HSMT9,361 m3
8Xây bậc thang gạch BT đặc 60x95x20, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT1,5351 m3
9Xây tường thông gió,vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT51,041m2
10Căng lưới mắt cáo cố tường gạch không nungTheo chương V của E-HSMT506,41 m2
D Phần hoàn thiện
1Lát gạch sân vườn, Gạch Terrazzo, kích thước 40x40cmTheo chương V của E-HSMT21,831 m2
2Lát nền gạch men, Gạch 50x50cmTheo chương V của E-HSMT722,0351 m2
3Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x50cmTheo chương V của E-HSMT34,531 m2
4Lát nền vệ sinh gạch chống trượt, Gạch 30x30cmTheo chương V của E-HSMT37,241 m2
5Ôp tường vệ sinh, Gạch 30x60cmTheo chương V của E-HSMT87,211 m2
6Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT375,7951 m2
7Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT1.169,0351 m2
8Trát tường xông dày 1.5 cm, Vữa XM M75 trên mái không sơnTheo chương V của E-HSMT364,6561 m2
9Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT747,1851 m2
10Trát xà dầm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT544,4971 m2
11Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT908,5181 m2
12Láng bậc cấp cầu thang, Dày 2 cm , Vữa M75Theo chương V của E-HSMT40,611 m2
13Lát đá bậc cầu thangTheo chương V của E-HSMT43,11 m2
14Gia công và đóng trụ tiện cầu thang, KT 160x160 gỗN2 cao 1.2Theo chương V của E-HSMT5Cái
15Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, kích thước 8x10 cmTheo chương V của E-HSMT19,361 m
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUTheo chương V của E-HSMT9,6481m2
17Gia công lan can bằng sắt mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT0,154Tấn
18Lắp dựng lan can cầu thang, Vữa XM cát vàng M75Theo chương V của E-HSMT27,698m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT16,6281m2
20Sản xuất xà gồ bằng thép C 100x50x2mm mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT2,551Tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT2,552Tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT13,4481m2
23Lợp mái tôn màu dày 0.40mm, có ke chống bão 4 cái /m2Theo chương V của E-HSMT496,281 m2
24Tôn úp khe nhiệt dày 0.4mmTheo chương V của E-HSMT31md
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V của E-HSMT3.369,2351m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V của E-HSMT367,1951m2
27Vẽ tranh tường theo thiết kếTheo chương V của E-HSMT8,61m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Theo chương V của E-HSMT180,4371 m2
29Quét nước xi măng 2 nước sênô máiTheo chương V của E-HSMT180,4371 m2
30Trát gờ chỉ nước, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT236,261 m
31Trát gờ chỉ bậc cấp bục giảng, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT131 m
32Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn mạ kẽm, khung V30Theo chương V của E-HSMT0,696m2
33Lắp dựng cửa đi UPVC 2 cánh mở, kính 6.38mmTheo chương V của E-HSMT49,02m2
34Lắp dựng cửa đi UPVC 1 cánh mở, kính 6.38mmTheo chương V của E-HSMT34,19m2
35Lắp dựng cửa sổ UPVC 1, 2 cánh mở, kính 6.38mmTheo chương V của E-HSMT56,55m2
36Lắp dựng vách kính UPVC cố định, kính 6.38mmTheo chương V của E-HSMT59,595m2
37Lắp dựng cửa sổ UPVC kính lật 6.38mmTheo chương V của E-HSMT2,9m2
38Lắp dựng cửa sắt xếpTheo chương V của E-HSMT15,12m2
39Lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mởTheo chương V của E-HSMT14Bộ
40Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mởTheo chương V của E-HSMT17Bộ
41Lắp đặt phụ kiện cửa sổ 2 cánh mởTheo chương V của E-HSMT40Bộ
42Lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh mởTheo chương V của E-HSMT4Bộ
43Lắp đặt phụ kiện cửa sổ cánh mở lậtTheo chương V của E-HSMT2Bộ
44Sơn sắt thép các loại, 3 nướcTheo chương V của E-HSMT18,481m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 14x14x1.2mm mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT0,644Tấn
46Lắp dựng hoa sắt, Vữa XM cát vàng M75Theo chương V của E-HSMT121,76m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT68,4821m2
48LĐ ống nhựa thoát nước máI, Đkính ống 90mmTheo chương V của E-HSMT234,031 m
49LĐ cút nhựa PVC 135 độ, Đkính 90mmTheo chương V của E-HSMT87Cái
50Lắp rọ chắn rác bằng INOXTheo chương V của E-HSMT29Cái
51LĐ ống nhựa PVC thông dầmTheo chương V của E-HSMT7,251 m
52LĐ ống nhựa PVC thoát nước tràn, Đkính ống 42mTheo chương V của E-HSMT7,251 m
E Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED, Loại đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT65Bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED, Loại đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT4Bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1.2m máng phản quang, Loại đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT4Bộ
4Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V của E-HSMT5Bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V của E-HSMT5Bộ
6Lắp đặt đèn trần hộp LED, KT300x300Theo chương V của E-HSMT39Bộ
7Lắp đặt quạt đảo chiều quay 360 độTheo chương V của E-HSMT42Cái
8Lắp đặt giá đỡ đèn chiếu bảngTheo chương V của E-HSMT4Bộ
9Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 nút bậcTheo chương V của E-HSMT13Cái
10Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 nút bậcTheo chương V của E-HSMT6Cái
11Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 nút bậcTheo chương V của E-HSMT19Cái
12Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 nút bậcTheo chương V của E-HSMT2Cái
13Lắp đặt công tắc đơn cầu thangTheo chương V của E-HSMT4Cái
14Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V của E-HSMT57Cái
15Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấuTheo chương V của E-HSMT9Cái
16Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KATheo chương V của E-HSMT26Cái
17Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-10KATheo chương V của E-HSMT3Cái
18Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 50A-10KATheo chương V của E-HSMT1Cái
19Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 75A-18KATheo chương V của E-HSMT1Cái
20Lđặt bảng điện chứa 2-4 cực EM4PLTheo chương V của E-HSMT15Cái
21Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp Theo chương V của E-HSMT17Hộp
22Lđặt tủ điện KT 500x700x200 2 lớp, sơn tĩnh điện có khóaTheo chương V của E-HSMT1Cái
23Lđặt tủ điện KT 300x700x200 2 lớp, sơn tĩnh điện có khóaTheo chương V của E-HSMT1Cái
24Lắp đặt cầu chì 2ATheo chương V của E-HSMT6Cái
25Lắp đặt báo phaTheo chương V của E-HSMT6Bộ
26Lắp đặt đồng hồ Vol kếTheo chương V của E-HSMT2Cái
27Lắp đặt Switch chuyển mạch vônTheo chương V của E-HSMT2Cái
28Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mmTheo chương V của E-HSMT2.5401m
29Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mmTheo chương V của E-HSMT1.8251m
30Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mmTheo chương V của E-HSMT2001m
31Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2Theo chương V của E-HSMT2801m
32Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x8mm2Theo chương V của E-HSMT1151m
33Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x10mm2Theo chương V của E-HSMT551m
34Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn, LV-ABC (4x50)mm2Theo chương V của E-HSMT1001m
35LĐ ống nhựa SP, Đường kính ống 20mmTheo chương V của E-HSMT969,51 m
36LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmTheo chương V của E-HSMT415,51 m
37LĐ ống nhựa SP, Đường kính ống 25mmTheo chương V của E-HSMT1951 m
F Hệ nối đất an toàn
1Đóng cọc ống đồng D14.2-L=2,4mTheo chương V của E-HSMT10Cọc
2Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25, 11.34kg/baoTheo chương V của E-HSMT5Bao
3Mối hàn hóa nhiệt CADWELDTheo chương V của E-HSMT17Mối
4Lắp đặt cáp đồng trần M50 mm2Theo chương V của E-HSMT551m
5Đào móng mương điện, Chiều sâu Theo chương V của E-HSMT19,21 m3
6Đắp đất móng mươngTheo chương V của E-HSMT19,21 m3
7Đo điện trở tiếp đấtTheo chương V của E-HSMT1Điểm
G Hệ thống nối đất chống sét
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo ESE NLP 1100, bán kính cấp 1 107mTheo chương V của E-HSMT1Cái
2Đóng cọc ống đồng D14.2-L=2,4mTheo chương V của E-HSMT7Cọc
3Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25, 11.34kg/baoTheo chương V của E-HSMT4Bao
4Mối hàn hóa nhiệt CADWELDTheo chương V của E-HSMT8Mối
5Lắp đặt cáp thoát sét CVV 50 mm2Theo chương V của E-HSMT201m
6Lắp đặt cáp đồng trần M50 mm2Theo chương V của E-HSMT351m
7LĐ ống nhựa SP, Đường kính ống 25mmTheo chương V của E-HSMT201 m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đkính ống 60mm x3.6mmTheo chương V của E-HSMT7,31 m
9Phụ kiện định vị cột chống sét và cápTheo chương V của E-HSMT1
10Đào móng mương cáp điện, Chiều sâu Theo chương V của E-HSMT9,61 m3
11Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT9,61 m3
12Đo điện trở tiếp đấtTheo chương V của E-HSMT1Điểm
H Mạng vi tính
1Lắp đặt dây cáp mạng vi tính, UTP 4Pair cat6Theo chương V của E-HSMT3001m
2Lắp đặt SWitch 24 cổng 10/100Theo chương V của E-HSMT1Bộ
3Lắp đặt PATPANEL 24 Sport + Jack RJ 45Theo chương V của E-HSMT1Cái
4Lắp đặt NET ProtectTheo chương V của E-HSMT17Bộ
5Lắp đặt ổ cắm vi tính RJ45, đế và mặt cheTheo chương V của E-HSMT17Cái
6Lắp đặt Cabinet Rack 10U (600x400x500)Theo chương V của E-HSMT11Tủ
7LĐ ống nhựa SP, Đường kính ống 20mmTheo chương V của E-HSMT3201 m
8LĐ ống nhựa xoắn HDPE D30/40Theo chương V của E-HSMT51 m
I Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của E-HSMT6Bộ
2Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinhTheo chương V của E-HSMT6Cái
3Lắp đặt chậu rửa + vòiTheo chương V của E-HSMT6Bộ
4Lắp gương soi KT 450x600Theo chương V của E-HSMT6Cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam, bộ xả thuTheo chương V của E-HSMT4Bộ
6Lắp phễu thu INOX D100 chống hôiTheo chương V của E-HSMT10Cái
7Lắp đặt van khóa D32Theo chương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR ren, Đkính 20mmTheo chương V của E-HSMT22Cái
J Vật liệu cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR, Đkính ống 20mm dày 2.3mmTheo chương V của E-HSMT281 m
2Lắp đặt cút nhựa PPR, Đkính 20mmTheo chương V của E-HSMT31Cái
3Lắp đặt tê nhựa PPR, Đkính 20mmTheo chương V của E-HSMT17Cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR, Đkính ống 32mm x2.9mmTheo chương V của E-HSMT71 m
5Lắp đặt cút nhựa PPR, Đkính32mmTheo chương V của E-HSMT3Cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR, Đkính32mmTheo chương V của E-HSMT3Cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR, Đkính côn 32mmTheo chương V của E-HSMT5Cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR, Đkính 50mmTheo chương V của E-HSMT1Cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR, Đkính côn 50mmTheo chương V của E-HSMT1Cái
K Vật liệu thoát nước
1LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42mm x3.0mmTheo chương V của E-HSMT281 m
2LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 42mmTheo chương V của E-HSMT26Cái
3LĐ tê nhựa PVC, Đkính 42mmTheo chương V của E-HSMT4Cái
4LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mmx4mmTheo chương V của E-HSMT231 m
5LĐ cút nhựa PVC, Đkính 60mmTheo chương V của E-HSMT25Cái
6LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mmTheo chương V của E-HSMT11Cái
7Lắp đặt côn nhựa PVC, Đkính côn 60mmTheo chương V của E-HSMT10Cái
8LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mm x5mmTheo chương V của E-HSMT301 m
9LĐ cút nhựa PVC, Đkính 114mmTheo chương V của E-HSMT26Cái
10LĐ tê nhựa PVC, Đkính 114mmTheo chương V của E-HSMT14Cái
11LĐ côn nhựa PVC, Đkính 114mmTheo chương V của E-HSMT8Cái
L Bể tự hoại
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp IITheo chương V của E-HSMT24,3541 m3
2Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V của E-HSMT8,1181 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V của E-HSMT2,2041 m3
4Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,6611 m3
5Ván khuôn móng bểTheo chương V của E-HSMT4,9921 m2
6Xây bể chứa=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM cát mịn M75Theo chương V của E-HSMT5,8181 m3
7Trát tường bể bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 1)Theo chương V của E-HSMT29,681 m2
8Trát tường bể bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT29,681 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Theo chương V của E-HSMT0,6141 m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan,Theo chương V của E-HSMT3,6481 m2
11LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgTheo chương V của E-HSMT101 c/k
12Cốt thép tấm đan ĐK Theo chương V của E-HSMT0,116Tấn
M Bể nước cứu hỏa
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT107,5931 m3
2Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V của E-HSMT35,8641 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT4,3561 m3
4Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT8,1921 m3
5Bê tông cột có tiết diện Theo chương V của E-HSMT0,5761 m3
6Bê tông dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT5,1761 m3
7Bê tông sàn bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT4,0961 m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT5,121 m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT11,521 m2
10Ván khuôn dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT55,361 m2
11Ván khuôn sàn bểTheo chương V của E-HSMT40,961 m2
12Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT1,229Tấn
13Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,902Tấn
14Xây bể chứa=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM cát mịn M75Theo chương V của E-HSMT6,4961 m3
15Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT48,241 m2
16Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 1)Theo chương V của E-HSMT33,61 m2
17Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 2)Theo chương V của E-HSMT33,61 m2
18Láng nền có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Theo chương V của E-HSMT40,961 m2
19Láng bể nước, dày 2.0cm, Vữa M75Theo chương V của E-HSMT38,441 m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT72,041 m2
N Phần sân bê tông
1Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V của E-HSMT4,21 m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V của E-HSMT1401 m2
3Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Theo chương V của E-HSMT211 m3
4Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT,mái taluyTheo chương V của E-HSMT15,61 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng nhà kết cấu khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào ≥ 0,8M3 còn kiểm định1
2 -Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt2
3 -Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 -Máy thủy bình hoặc toàn đạt còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->