Gói thầu: Gói thầu số 7b: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Lộc Tiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7b: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Lộc Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 08:04:00 đến ngày 2022-05-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,183,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà kết cấu khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào ≥ 0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3--Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4--Máy thủy bình hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7b: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Lộc Tiến Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2023, huyện Phú Lộc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 305,253 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 17,202 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V của E-HSMT | 176,864 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V của E-HSMT | 33,352 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Theo chương V của E-HSMT | 27,428 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Theo chương V của E-HSMT | 55,866 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,986 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 20,594 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bê tông lót móng | Theo chương V của E-HSMT | 39,98 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 80,3 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Theo chương V của E-HSMT | 84,21 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Theo chương V của E-HSMT | 208,655 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,743 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 4,407 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,483 | Tấn |
| 16 | Đắp bột đá nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 115,213 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100 | Theo chương V của E-HSMT | 33,134 | 1 m3 |
| 18 | Láng bậc cấp không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 21,081 | 1 m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp có chỉ bậc | Theo chương V của E-HSMT | 21,081 | 1 m2 |
| 20 | Trát chân móng , thành bậc cấp, bồn hoa, dày 1.5 cm,Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 59,949 | 1 m2 |
| 21 | Ôp tường đá phong hóa | Theo chương V của E-HSMT | 8,94 | 1 m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 49,599 | 1m2 |
| 23 | Lát gạch ram dốc, Gạch Terrazzo, kích thước 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 4,323 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt ống INOX làm tay vịn ram dốc, Đkính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 16,2 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt ống INOX liên kết tay vịn ram dốc, Đkính ống 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 13,2 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt ống INOX liên kết đứng, Đkính ống 14mm | Theo chương V của E-HSMT | 105,6 | 1 m |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V của E-HSMT | 22,873 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại cột | Theo chương V của E-HSMT | 392,771 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,783 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 1,004 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chương V của E-HSMT | 3,664 | Tấn |
| 6 | Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 55,69 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại dầm | Theo chương V của E-HSMT | 591,935 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 1,148 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 5,113 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chương V của E-HSMT | 3,255 | Tấn |
| 11 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 109,022 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại sàn mái, Cao | Theo chương V của E-HSMT | 908,518 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 11,76 | Tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 4,592 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm cầu thang thường | Theo chương V của E-HSMT | 41,138 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép dầm cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,177 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép dầm cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm, | Theo chương V của E-HSMT | 0,614 | Tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo chương V của E-HSMT | 14,77 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 239,972 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép giằng LC; lam, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 1,421 | Tấn |
| C | Phần xây | |||
| 1 | Xây tường ngoài T1 gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Theo chương V của E-HSMT | 35,022 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường ngoài T2 bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm,Cao | Theo chương V của E-HSMT | 40,138 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong T1 bằng gạch KN (9.5x6x20)cm, Dày 20cm,Cao | Theo chương V của E-HSMT | 34,71 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường trong T2 bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm,Cao 6m,vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 33,799 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường xông bằng gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày =20cm,Cao 6m,vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 34,562 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường T1 bằng gạch KN (9.5x6x20)cm, Dày | Theo chương V của E-HSMT | 11,286 | 1 m3 |
| 7 | Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Theo chương V của E-HSMT | 9,36 | 1 m3 |
| 8 | Xây bậc thang gạch BT đặc 60x95x20, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,535 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 51,04 | 1m2 |
| 10 | Căng lưới mắt cáo cố tường gạch không nung | Theo chương V của E-HSMT | 506,4 | 1 m2 |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lát gạch sân vườn, Gạch Terrazzo, kích thước 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 21,83 | 1 m2 |
| 2 | Lát nền gạch men, Gạch 50x50cm | Theo chương V của E-HSMT | 722,035 | 1 m2 |
| 3 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x50cm | Theo chương V của E-HSMT | 34,53 | 1 m2 |
| 4 | Lát nền vệ sinh gạch chống trượt, Gạch 30x30cm | Theo chương V của E-HSMT | 37,24 | 1 m2 |
| 5 | Ôp tường vệ sinh, Gạch 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 87,21 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 375,795 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.169,035 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường xông dày 1.5 cm, Vữa XM M75 trên mái không sơn | Theo chương V của E-HSMT | 364,656 | 1 m2 |
| 9 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 747,185 | 1 m2 |
| 10 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 544,497 | 1 m2 |
| 11 | Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 908,518 | 1 m2 |
| 12 | Láng bậc cấp cầu thang, Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 40,61 | 1 m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 43,1 | 1 m2 |
| 14 | Gia công và đóng trụ tiện cầu thang, KT 160x160 gỗN2 cao 1.2 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, kích thước 8x10 cm | Theo chương V của E-HSMT | 19,36 | 1 m |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Theo chương V của E-HSMT | 9,648 | 1m2 |
| 17 | Gia công lan can bằng sắt mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,154 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu thang, Vữa XM cát vàng M75 | Theo chương V của E-HSMT | 27,698 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 16,628 | 1m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ bằng thép C 100x50x2mm mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 2,551 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,552 | Tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 13,448 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tôn màu dày 0.40mm, có ke chống bão 4 cái /m2 | Theo chương V của E-HSMT | 496,28 | 1 m2 |
| 24 | Tôn úp khe nhiệt dày 0.4mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1md |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 3.369,235 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 367,195 | 1m2 |
| 27 | Vẽ tranh tường theo thiết kế | Theo chương V của E-HSMT | 8,6 | 1m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 180,437 | 1 m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước sênô mái | Theo chương V của E-HSMT | 180,437 | 1 m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ nước, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 236,26 | 1 m |
| 31 | Trát gờ chỉ bậc cấp bục giảng, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 32 | Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn mạ kẽm, khung V30 | Theo chương V của E-HSMT | 0,696 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi UPVC 2 cánh mở, kính 6.38mm | Theo chương V của E-HSMT | 49,02 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi UPVC 1 cánh mở, kính 6.38mm | Theo chương V của E-HSMT | 34,19 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ UPVC 1, 2 cánh mở, kính 6.38mm | Theo chương V của E-HSMT | 56,55 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách kính UPVC cố định, kính 6.38mm | Theo chương V của E-HSMT | 59,595 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ UPVC kính lật 6.38mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 39 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở | Theo chương V của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt phụ kiện cửa sổ cánh mở lật | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 18,48 | 1m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 14x14x1.2mm mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,644 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Theo chương V của E-HSMT | 121,76 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 68,482 | 1m2 |
| 48 | LĐ ống nhựa thoát nước máI, Đkính ống 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 234,03 | 1 m |
| 49 | LĐ cút nhựa PVC 135 độ, Đkính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 87 | Cái |
| 50 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Theo chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC thông dầm | Theo chương V của E-HSMT | 7,25 | 1 m |
| 52 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước tràn, Đkính ống 42m | Theo chương V của E-HSMT | 7,25 | 1 m |
| E | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED, Loại đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 65 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED, Loại đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m máng phản quang, Loại đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trần hộp LED, KT300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo chiều quay 360 độ | Theo chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ đèn chiếu bảng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 nút bậc | Theo chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 nút bậc | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 nút bậc | Theo chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 nút bậc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V của E-HSMT | 57 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấu | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-10KA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 50A-10KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 75A-18KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lđặt bảng điện chứa 2-4 cực EM4PL | Theo chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 21 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Hộp |
| 22 | Lđặt tủ điện KT 500x700x200 2 lớp, sơn tĩnh điện có khóa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lđặt tủ điện KT 300x700x200 2 lớp, sơn tĩnh điện có khóa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt báo pha | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm | Theo chương V của E-HSMT | 2.540 | 1m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.825 | 1m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mm | Theo chương V của E-HSMT | 200 | 1m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 280 | 1m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x8mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 115 | 1m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 55 | 1m |
| 34 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn, LV-ABC (4x50)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 35 | LĐ ống nhựa SP, Đường kính ống 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 969,5 | 1 m |
| 36 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 415,5 | 1 m |
| 37 | LĐ ống nhựa SP, Đường kính ống 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 195 | 1 m |
| F | Hệ nối đất an toàn | |||
| 1 | Đóng cọc ống đồng D14.2-L=2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 2 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25, 11.34kg/bao | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Bao |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Mối |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 55 | 1m |
| 5 | Đào móng mương điện, Chiều sâu | Theo chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất móng mương | Theo chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
| 7 | Đo điện trở tiếp đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| G | Hệ thống nối đất chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo ESE NLP 1100, bán kính cấp 1 107m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc ống đồng D14.2-L=2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Cọc |
| 3 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25, 11.34kg/bao | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Mối |
| 5 | Lắp đặt cáp thoát sét CVV 50 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 35 | 1m |
| 7 | LĐ ống nhựa SP, Đường kính ống 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đkính ống 60mm x3.6mm | Theo chương V của E-HSMT | 7,3 | 1 m |
| 9 | Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bé |
| 10 | Đào móng mương cáp điện, Chiều sâu | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 12 | Đo điện trở tiếp đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| H | Mạng vi tính | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng vi tính, UTP 4Pair cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 300 | 1m |
| 2 | Lắp đặt SWitch 24 cổng 10/100 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt PATPANEL 24 Sport + Jack RJ 45 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt NET Protect | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm vi tính RJ45, đế và mặt che | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Cabinet Rack 10U (600x400x500) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1Tủ |
| 7 | LĐ ống nhựa SP, Đường kính ống 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 320 | 1 m |
| 8 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D30/40 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| I | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp gương soi KT 450x600 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam, bộ xả thu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu INOX D100 chống hôi | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren, Đkính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| J | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, Đkính ống 20mm dày 2.3mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR, Đkính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 31 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR, Đkính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, Đkính ống 32mm x2.9mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, Đkính32mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR, Đkính32mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR, Đkính côn 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR, Đkính 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR, Đkính côn 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| K | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42mm x3.0mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mmx4mm | Theo chương V của E-HSMT | 23 | 1 m |
| 5 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 6 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PVC, Đkính côn 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mm x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 9 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 10 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 11 | LĐ côn nhựa PVC, Đkính 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| L | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 24,354 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V của E-HSMT | 8,118 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V của E-HSMT | 2,204 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,661 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bể | Theo chương V của E-HSMT | 4,992 | 1 m2 |
| 6 | Xây bể chứa=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,818 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường bể bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Theo chương V của E-HSMT | 29,68 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường bể bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 29,68 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,614 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, | Theo chương V của E-HSMT | 3,648 | 1 m2 |
| 11 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 c/k |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V của E-HSMT | 0,116 | Tấn |
| M | Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 107,593 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V của E-HSMT | 35,864 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,356 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 8,192 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V của E-HSMT | 0,576 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,176 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông sàn bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 4,096 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 5,12 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 11,52 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 55,36 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn bể | Theo chương V của E-HSMT | 40,96 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 1,229 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,902 | Tấn |
| 14 | Xây bể chứa=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,496 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 48,24 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Theo chương V của E-HSMT | 33,6 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Theo chương V của E-HSMT | 33,6 | 1 m2 |
| 18 | Láng nền có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 40,96 | 1 m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2.0cm, Vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 38,44 | 1 m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 72,04 | 1 m2 |
| N | Phần sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V của E-HSMT | 140 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chương V của E-HSMT | 21 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT,mái taluy | Theo chương V của E-HSMT | 15,6 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà kết cấu khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào ≥ 0,8M3 | còn kiểm định | 1 |
| 2 | -Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | -Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | -Máy thủy bình hoặc toàn đạt | còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi