Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà khách Suối Mơ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà khách Suối Mơ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 11:13:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,950,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà khách Suối Mơ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà khách Suối Mơ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2022 - Nguồn vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH 3 TẦNG | |||
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. E-HSMT | 847,1561 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền cũ | Chương V. E-HSMT | 7,5444 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 780,2934 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ VK | Chương V. E-HSMT | 41,5194 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 245,78 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. E-HSMT | 573,06 | m cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 64,5403 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,229 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V. E-HSMT | 17,7 | m |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 374,214 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V. E-HSMT | 33,7706 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,3771 | m3 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. E-HSMT | 3,934 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,5572 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 137,87 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Chương V. E-HSMT | 137,87 | m3 |
| D | Cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 54,7195 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,7796 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,204 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 15,137 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6721 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,6681 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,3971 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4136 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3178 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,2891 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,2477 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 43,8149 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,17 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 43,8149 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2765 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 6,408 | m3 |
| 34 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 | Chương V. E-HSMT | 9,723 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng đá bazan, tiết diện đá | Chương V. E-HSMT | 36 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,4837 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,8073 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,6735 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,278 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 49,278 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2646 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2229 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 72,8365 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,0519 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 48,3672 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,24 | m2 |
| 51 | Chiếu thảm sảnh 1.6*2.4 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 749,7546 | m2 |
| 53 | Màng chống thấm dày 2mm (giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 51,6987 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 66,7799 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 371,595 | m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,7248 | m3 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 trang trí | Chương V. E-HSMT | 134,4 | m |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 60,1545 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 60,1545 | m2 |
| 60 | Râu thép d6 a200 đỡ phần gạch trang trí | Chương V. E-HSMT | 9,9456 | kg |
| 61 | Lan can cầu thang (giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 17,7 | m |
| 62 | Trụ lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 17,826 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 30,426 | m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 65,8865 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,927 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 260,783 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 432,637 | m2 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 20,9108 | m3 |
| 71 | Râu thép d6 a200 ốp thêm trụ | Chương V. E-HSMT | 37,296 | kg |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 485,2314 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 490,2931 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 566,4 | m |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm( giá khoán gọn ) | Chương V. E-HSMT | 314,953 | m2 |
| 76 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm (giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 133,9 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 607,993 | m2 |
| 78 | Trần nhôm lỗ 1.8mm + xương (giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 68,8503 | m2 |
| 79 | Xốp tôn dày 100 | Chương V. E-HSMT | 7,808 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 6,404 | m3 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …2 lớp | Chương V. E-HSMT | 256,16 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 128,08 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 2 lớp | Chương V. E-HSMT | 139,197 | m2 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 20,6104 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 18,4301 | m3 |
| 86 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 177,296 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 177,296 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4554 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1057 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( chỉ tính VL phụ ) tôn tận dụng | Chương V. E-HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,276 | 100m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,4891 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,4891 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép tận dụng | Chương V. E-HSMT | 1,1915 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,1915 | tấn |
| 98 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. E-HSMT | 106,3596 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 106,3596 | m2 |
| 100 | Máng + xối khổ 600 dày 0.4 | Chương V. E-HSMT | 111,8 | m |
| 101 | xối khổ 300 dày 0.4 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 102 | Thép đỡ máng | Chương V. E-HSMT | 67,536 | kg |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 178,78 | m2 |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 127,7 | m |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 móc nước | Chương V. E-HSMT | 127,7 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 89,39 | m2 |
| 107 | SX cửa nhôm hệ giả gỗ kính an toàn dày 8.38mm | Chương V. E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 108 | Bản lề cửa | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Tay nắm cửa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Phụ kiện cửa Đ4M: | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | SX cửa gỗ công nghiệp huỳnh gỗ (cả khuôn đơn + nẹp) | Chương V. E-HSMT | 86,445 | m2 |
| 112 | Khuôn cửa kép (tính bù TB giá khuôn đơn + phào) | Chương V. E-HSMT | 243,05 | m |
| 113 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 114 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly (cửa sổ 3 cánh mở quay) phản quang | Chương V. E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 32 | bộ |
| 116 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly (cửa sổ 2 cánh mở quay) | Chương V. E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 117 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly (cửa sổ 1 cánh mở quay) | Chương V. E-HSMT | 1,425 | m2 |
| 119 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly (cửa sổ 1 cánh mở hất) | Chương V. E-HSMT | 5,2725 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 27,45 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. E-HSMT | 12,52 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 12,52 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (chỉ tính VL phụ ) | Chương V. E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,9997 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 123,6615 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 90,21 | m2 |
| 130 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 90,88 | m |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2.303,5319 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 589,55 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. E-HSMT | 2.199,7 | m2 |
| 134 | Vữa đắp trang trí công trình | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| 135 | Nhân công đắp trang trí công trình | Chương V. E-HSMT | 30 | công |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 10,1866 | 100m2 |
| E | Cải tạo WC phòng VIP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. E-HSMT | 13 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền cũ | Chương V. E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 23,328 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. E-HSMT | 13 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 85,81 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 7 | Nhâ công dỡ đường ống nước + TB vệ sinh cũ | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 5,145 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Chương V. E-HSMT | 5,145 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 15,916 | m2 |
| 11 | Màng chống thấm sê nô mái sảnh dày 2mm (giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 15,916 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 13 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 23,328 | m2 |
| 15 | Trần nhôm lỗ 1.8mm + xương (giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 13 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 85,81 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 85,81 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,616 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 0,616 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 3,3 | m2 |
| F | ĐIỆN TS, CT NƯỚC | |||
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 171 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèncảm biến cầu thang | Chương V. E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí ngoài trời | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt led treo thả | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn led mâm | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đèn rọi tranh | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc có đèn báo | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Bộ cảm ứng chuyển động hồng ngoại | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 15A | Chương V. E-HSMT | 111 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 270 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 1.800 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 2.300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1.500 | m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 78 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 33 | Mặt liền át to mát 15A | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| 35 | Tủ điện âm tường (2-4 module ) | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 36 | Tủ điện âm tường (6-8 module ) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tủ điện âm tường (8-12 module ) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| H | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Ống thép mạ d25 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Bản táp | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Bật sắt | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm nóng | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm nóng | Chương V. E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm nóng | Chương V. E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 71 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 220 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren trong ng kính 21mm | Chương V. E-HSMT | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đồng 20mm | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Vòi rửa tay C3 d21 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Thanh treo khăn | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| J | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. E-HSMT | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Băng keo: | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 9 | Keo dán | Chương V. E-HSMT | 10 | tuýp |
| 10 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 11 | Van phao tự động | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| K | Cấp nước phòng VIP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm nóng | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Đai ốp | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm ren trong | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm ren trong | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 3 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi