Gói thầu: Gói thầu số 07d: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Đại Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450936-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 07d: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Đại Thành
Số hiệu KHLCNT 20220313761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 19:51:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,909,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng nhà kết cấu khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.036.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào >= 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3--Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4--ô tô tự đổ >=3T
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5--Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07d: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Đại Thành
Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2022, huyện Phú Lộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nhân Tín. Địa chỉ: 1/4/23 Nhật Lệ, Phường Thuận Thành, thành phố Huế; - Thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Phú Lộc - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc - Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\Hạng mục : Khối hiệu bộ kết hợp phòng đa năng
1Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V290,4531 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả theo chương V3,7631 m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo chương V28,9951 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V29,3921 m3
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V3,103Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,558Tấn
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Đường kính cốt thép d>18mmMô tả theo chương V1,384Tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V124,681 m2
9Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V113,9321 m3
10Xây móng tường gạch BT đặc (6x9.5x20) Dày Mô tả theo chương V16,7881 m3
11Lấp đất hố móng từng lớp dày 20cm Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V113,0171 m3
12Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,168Tấn
13Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,172Tấn
14Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V105,4951 m2
15Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V13,4321 m3
16Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất thừa tận dụng)Mô tả theo chương V59,5441 m3
17Bê tông nền nhà Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100Mô tả theo chương V20,6271 m3
18Lót ni lông chống ẩm nền nhàMô tả theo chương V206,271 m2
19Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,47Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,563Tấn
21Ván khuôn cộtMô tả theo chương V209,1581 m2
22Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V6,2051 m3
23Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V7,0031 m3
24Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao Mô tả theo chương V2,8951 m3
25Gia công cốt thép dầm Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,362Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,674Tấn
27Gia công cốt thép dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,365Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,013Tấn
29Ván khuôn dầm + giằng tườngMô tả theo chương V485,1211 m2
30Bê tông dầm tầng 2, mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V48,551 m3
31Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,546Tấn
32Ván khuôn sànMô tả theo chương V450,6771 m2
33Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V58,5881 m3
34Gia công cốt thép lanh tô, lam Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,228Tấn
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,193Tấn
36Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V3,641 m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả theo chương V0,2591 m3
38Ván khuôn lanh tô,lam ngang hắt, máng nướcMô tả theo chương V43,071 m2
39Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả theo chương V2,8471 m3
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V15Cái
41Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,083Tấn
42Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,451Tấn
43Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V34,421 m2
44Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V3,481 m3
45Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày Mô tả theo chương V36,6471 m3
46Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày Mô tả theo chương V36,9031 m3
47Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày >= 10cm,Cao Mô tả theo chương V6,9121 m3
48Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày >= 10cm,Cao Mô tả theo chương V3,0531 m3
49Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Cao Mô tả theo chương V2,2561 m3
50Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Cao Mô tả theo chương V3,9261 m3
51Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác BT đặc (6.0x9.5x20),vữa XM M75Mô tả theo chương V1,541 m3
52Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch gồm thông gió 20x20 cmMô tả theo chương V41m2
53Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả theo chương V596,2591 m2
54Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả theo chương V487,7931 m2
55Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V117,1661 m2
56Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 dày 1.5cmMô tả theo chương V261,6251 m2
57Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả theo chương V389,0181 m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1.5cm Vữa XM M75Mô tả theo chương V65,0481 m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày trung bình 2 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V80,9241 m2
60Quét CT 11A chống thấm 3 nước sê nô, ô văng...Mô tả theo chương V71,681 m2
61Đắp phào đơn Vữa XM M75Mô tả theo chương V137,21 m
62Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả theo chương V41,661 m
63Láng granitô bậc cấp, bậc cầu thang dày 2cm VXM M75Mô tả theo chương V37,3891 m2
64Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can Vữa xi măng M75Mô tả theo chương V43,1681 m
65Láng granitô nền sàn VXM M75 dày 2cmMô tả theo chương V3,1271 m2
66Trát granitô, gờ chỉ bậc cấp, lan lan Vữa xi măng M75Mô tả theo chương V78,051 m
67Lát nền, sàn Gạch 60x60cmMô tả theo chương V397,7811 m2
68Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền)Mô tả theo chương V30,5551 m2
69Lát nền vệ sinh Gạch Ceramic 25x25cm nhámMô tả theo chương V21,2651 m2
70Ôp tường Gạch Ceramic 25x40cm ( ốp âm tường)Mô tả theo chương V55,541 m2
71Ôp viền tường WC hiệu trưởng Gạch 10x25cmMô tả theo chương V0,611 m2
72SX,LD cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay lõi thép gia cường 1,4mm, Phụ kiện GQ, kính 6.38lyMô tả theo chương V29,04m2
73SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay lõi thép gia cường 1,4mm, Phụ kiện GQ, kính 6.38lyMô tả theo chương V9,645m2
74SX,LD cửa thông mái khung nhômMô tả theo chương V0,96m2
75SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở quay lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyMô tả theo chương V38,5m2
76SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hắt lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyMô tả theo chương V34,348m2
77SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyMô tả theo chương V29,4m2
78Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay loại GQMô tả theo chương V11Bộ
79Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay loại GQMô tả theo chương V7Bộ
80Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay loại GQMô tả theo chương V48bộ
81Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt loại GQMô tả theo chương V42bộ
82Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả theo chương V20Bộ
83SX,LD nắp tôn đậy lổ lên mái 800x800 (Khoán gọn cả sơn)Mô tả theo chương V1Cái
84SX,LD hoa sắt cửa sổ inox 304Mô tả theo chương V53,2m2
85SX,LĐ khung Inox 304 trên cửa sắt kéoMô tả theo chương V2,656m2
86SX, LĐ cửa sắt kéo không bọc tônMô tả theo chương V7,36m2
87Mua xà gồ C100x50x15x2.0mm mạ kẽmMô tả theo chương V326,4m
88Lắp dựng xà gồ máiMô tả theo chương V1,025Tấn
89Sơn sắt thép các loại, 3 nước (Sơn kẽm)Mô tả theo chương V104,4481m2
90Lát đá mặt lavabo = Đá Granit Huế đen dày 2cm (loại 1)Mô tả theo chương V0,621 m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V1.259,8841m2
92Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V596,261m2
93Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mmMô tả theo chương V256,7681 m2
94Trát bờ nốc bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả theo chương V9,441 m2
95SX, Lđ khe nhiệt sê nôMô tả theo chương V1,7m
96Làm trần khung nổi tấm thạch cao 600x600x9mm tấm chống ẩmMô tả theo chương V8,16m2
97Lắp đặt đèn máng Baten lắp nổi TUPBE LED 1.2m, 18W loại 2 bóngMô tả theo chương V231 Bộ
98Lắp đặt đèn máng Baten lắp nổi TUPBE LED 1.2m, 18W loại 1 bóngMô tả theo chương V11 Bộ
99Lắp đặt đèn vuông 300x300 gắn trần bóng TUBE Led 12WMô tả theo chương V81 Bộ
100Lắp đặt đèn vuông 200x200 gắn trần bóng TUBE Led 7WMô tả theo chương V51 Bộ
101Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1.4mMô tả theo chương V11Cái
102Lắp đặt công tắc đơn - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìmMô tả theo chương V4Cái
103Lắp đặt công tắc đôi - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìmMô tả theo chương V8Cái
104Lắp đặt công tắc ba - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìmMô tả theo chương V1Cái
105Lắp đặt công tắc bốn - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìmMô tả theo chương V2Cái
106Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìmMô tả theo chương V2Cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V Mặt nạ +hộp chìmMô tả theo chương V35Cái
108Lắp đặt cầu dao tự động MCB - 1P-16A-6KA + Mặt che + Đế âmMô tả theo chương V10Cái
109Lắp đặt dây đơn Cadivi Loại dây 1x1.5mm2Mô tả theo chương V6721m
110Lắp đặt dây đơn Cadivi Loại dây 1x2.5mm2Mô tả theo chương V5601m
111Lắp đặt dây đơn Cadivi Loại dây 1x4mm2Mô tả theo chương V1261m
112Lắp đặt dây đơn Cadivi Loại dây 1x6mm2Mô tả theo chương V241m
113Lắp đặt cáp điện 2 lõi VXV/DSTA(2*16mm2)Mô tả theo chương V551m
114LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm, ống SPMô tả theo chương V2881 m
115Đào rãnh cáp Chiều rộng Mô tả theo chương V40,961 m3
116LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầmMô tả theo chương V551 m
117Lát gạch BT đặc 60x95x200mm Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V25,61 m2
118Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V39,041 m3
119Lắp tủ võ điện chứa 6 cực KT:350x500x200, tôn dày 1,2mmMô tả theo chương V1Cái
120Lắp đặt cầu dao tự động 2 pha MCB 50A-2P-6kAMô tả theo chương V1Cái
121Lắp đặt cầu dao tự động 2 pha MCB 32A-2P-6kAMô tả theo chương V2Cái
122Lắp đặt mặt che đơn + hộp âm tường + hạt vi tính RJ45 Cat 6Mô tả theo chương V13bộ
123Lắp đặt mặt che đôi + hộp nổi + hạt vi tính RJ45 +RJ11Mô tả theo chương V5bộ
124Lắp đặt cáp Patchcord RJ45-RJ45(Sợi 1m)Mô tả theo chương V18Sợi
125Lắp đặt cáp Cat -6 UTP, 4-pairMô tả theo chương V2961m
126LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm, ống SPMô tả theo chương V1221 m
127Lắp cáp điện thoại loại cáp 2x2x0.5mm2Mô tả theo chương V541m
128Lắp cáp điện thoại loại cáp 10x2x0.5mm2Mô tả theo chương V501m
129Gia công kim thu sét D16 mạ kẽm nhúng nóng Chiều dài kim 1mMô tả theo chương V10Cái
130Gia công và đóng cọc chống sét Thép góc L60x63x6, L2,5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V20Cọc
131Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d14mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V80m
132Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V100m
133Lắp đặt ống nhựa DISMY Đkính ống 32x2.9mmMô tả theo chương V241 m
134Lắp đặt ống nhựa DISMY Đkính ống 25mm dày 2.8mmMô tả theo chương V201 m
135Lắp đặt ống nhựa DISMY Đkính ống 20mm dày 2.3mmMô tả theo chương V61 m
136Lđặt T thu PP-R D32/25Mô tả theo chương V3Cái
137Lđặt cút ren trong PP-R 90 độ D20Mô tả theo chương V10Cái
138Lắp đặt cút PP-R 90độ D25Mô tả theo chương V6Cái
139Lđặt T nhựa PP-R D25Mô tả theo chương V2Cái
140Lắp đặt cút PP-R 90độ D32Mô tả theo chương V12Cái
141Lđặt T nhựa PP-R D32Mô tả theo chương V2Cái
142Lắp đặt van khóa bằng đồng Đkính van 32mmMô tả theo chương V2Cái
143Lắp đặt van khóa bằng đồng Đkính van 25mmMô tả theo chương V2Cái
144Lắp đặt cút PP-R 90độ D25/20Mô tả theo chương V4Cái
145Lđặt T thu PP-R D25/20Mô tả theo chương V7Cái
146Lđặt T PP-R D20Mô tả theo chương V5Cái
147Lắp đặt nút bít PP-R D32Mô tả theo chương V2Cái
148Lắp đặt nút bít PP-R D20Mô tả theo chương V4Cái
149Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả theo chương V51 Bộ
150Lắp đặt chậu tiểu treo namMô tả theo chương V21 Bộ
151Lắp đặt Lavabo+phụ kiệnMô tả theo chương V31 Bộ
152Lắp đặt xịt hangMô tả theo chương V5Cái
153Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Inox gắn tườngMô tả theo chương V5Cái
154Lắp gương soi 7 món + phụ kiệnMô tả theo chương V3Cái
155Lắp đặt măng sông D32Mô tả theo chương V6Cái
156Lắp đặt măng sông D25Mô tả theo chương V5Cái
157Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 32mmMô tả theo chương V2Cái
158Lắp đặt van xả khí Đkính van 20mmMô tả theo chương V1Cái
159Lắp đặt van phao cơ Đkính van 20mmMô tả theo chương V1Cái
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 1m3Mô tả theo chương V1Bể
161Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất Đkính ống 90x4mmMô tả theo chương V121 m
162Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất Đkính ống 34x2.1mmMô tả theo chương V21 m
163Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất Đkính ống 114x3.5mmMô tả theo chương V161 m
164Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất Đkính ống 60x3.0mmMô tả theo chương V201 m
165Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất Đkính ống 49x2.5mmMô tả theo chương V21 m
166LĐ cút nhựa 135 độ D114Mô tả theo chương V18Cái
167LĐ côn nhựa Đkính côn 90/60mmMô tả theo chương V2Cái
168LĐ chếch nhựa 45 độ D114Mô tả theo chương V6Cái
169LĐ côn nhựa Đkính côn 60/34mmMô tả theo chương V3Cái
170LĐ cút nhựa 90 độ Đkính cút 60mmMô tả theo chương V6Cái
171LĐ cút nhựa 90 độ D114Mô tả theo chương V2Cái
172LĐ cút nhựa 135 độ Đkính cút 60mmMô tả theo chương V4Cái
173LĐ cút nhựa 90 độ Đkính cút 34mmMô tả theo chương V6Cái
174LĐ cút nhựa 135 độ Đkính cút 90mmMô tả theo chương V4Cái
175Lắp phễu thu sàn d115mm InoxMô tả theo chương V6Cái
176Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả theo chương V4Cái
177Lắp nút bịt nhựa D114Mô tả theo chương V8Cái
178LĐ cút nhựa 90 độ Đkính cút 90mmMô tả theo chương V3Cái
179LĐ cút nhựa 135 độ Đkính cút 34mmMô tả theo chương V2Cái
180LĐ Y thông tắc PVC D114mm, Đệ NhấtMô tả theo chương V1Cái
181LĐ Y thông tắc PVC D90mm, Đệ NhấtMô tả theo chương V1Cái
182Lđặt chếch PVC D90*45 độ, Đệ NhấtMô tả theo chương V6Cái
183Lđặt chếch PVC D60*45 độ, Đệ NhấtMô tả theo chương V2Cái
184LĐ côn nhựa D114/90, Đệ NhấtMô tả theo chương V1Cái
185Lắp nút bịt nhựa D60Mô tả theo chương V4Cái
186LĐ T nhựa D114 Đệ NhấtMô tả theo chương V2Cái
187LĐ côn nhựa D114/60 Đệ NhấtMô tả theo chương V1Cái
188LĐ cút nhựa 90 độ Đkính cút 49mmMô tả theo chương V4Cái
189LĐ côn nhựa D114/49, Đệ NhấtMô tả theo chương V2Cái
190Lắp nút bịt nhựa D49Mô tả theo chương V2Cái
191Lắp nút bịt nhựa D34Mô tả theo chương V3Cái
192Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 50/60mm dày 2.6mmMô tả theo chương V101 m
193Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất Đkính ống 90x4mmMô tả theo chương V1541 m
194Lắp cầu chắn rác Inox D90Mô tả theo chương V20Cái
195LĐ cút nhựa 90 độ Đkính cút 90mmMô tả theo chương V20Cái
196LĐ cút nhựa 135 độ Đkính cút 90mmMô tả theo chương V32Cái
197SX,LD nẹp ống Inox 2m/cáiMô tả theo chương V40Cái
198Đào móng Chiều rộng móng Mô tả theo chương V18,8371 m3
199Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo chương V3,361 m2
200Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100Mô tả theo chương V1,3341 m3
201Bê tông đáy bể TH chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,7141 m3
202Xây móng tường gạch BT đặc (6x9.5x20) Dày Mô tả theo chương V3,5541 m3
203Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,03Tấn
204Ván khuôn giằng BTHMô tả theo chương V6,481 m2
205Bê tông giằng BTH Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,4861 m3
206Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả theo chương V0,4551 m3
207Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V2,8081 m2
208Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,0631 tấn
209Gia công cốt thép đáy BTH Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,025Tấn
210Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V9Cái
211Trát tường BTH lần 1, bề dày 1 cm Vữa XM M75Mô tả theo chương V15,851 m2
212Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả theo chương V18,731 m2
213Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V6,411 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng nhà kết cấu khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.036.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào >= 0.5m3 Còn kiểm định1
2 -Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt2
3 -Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 -ô tô tự đổ >=3T Còn kiểm định1
5 -Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->