Gói thầu: Gói thầu số 07d: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Đại Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07d: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Đại Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 19:51:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,909,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà kết cấu khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.036.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào >= 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3--Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4--ô tô tự đổ >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5--Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07d: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Đại Thành Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2022, huyện Phú Lộc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\Hạng mục : Khối hiệu bộ kết hợp phòng đa năng | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 290,453 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,763 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 28,995 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 29,392 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,103 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,558 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả theo chương V | 1,384 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 124,68 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 113,932 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng tường gạch BT đặc (6x9.5x20) Dày | Mô tả theo chương V | 16,788 | 1 m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng từng lớp dày 20cm Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 113,017 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,168 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,172 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 105,495 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 13,432 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất thừa tận dụng) | Mô tả theo chương V | 59,544 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 20,627 | 1 m3 |
| 18 | Lót ni lông chống ẩm nền nhà | Mô tả theo chương V | 206,27 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,47 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,563 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 209,158 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 6,205 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 7,003 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao | Mô tả theo chương V | 2,895 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép dầm Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,362 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,674 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,365 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,013 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn dầm + giằng tường | Mô tả theo chương V | 485,121 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông dầm tầng 2, mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 48,55 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,546 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn | Mô tả theo chương V | 450,677 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 58,588 | 1 m3 |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô, lam Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,228 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,193 | Tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 3,64 | 1 m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,259 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô,lam ngang hắt, máng nước | Mô tả theo chương V | 43,07 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 2,847 | 1 m3 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 41 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,083 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,451 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V | 34,42 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,48 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày | Mô tả theo chương V | 36,647 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày | Mô tả theo chương V | 36,903 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày >= 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 6,912 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày >= 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 3,053 | 1 m3 |
| 49 | Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Cao | Mô tả theo chương V | 2,256 | 1 m3 |
| 50 | Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Cao | Mô tả theo chương V | 3,926 | 1 m3 |
| 51 | Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác BT đặc (6.0x9.5x20),vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,54 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch gồm thông gió 20x20 cm | Mô tả theo chương V | 4 | 1m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 596,259 | 1 m2 |
| 54 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 487,793 | 1 m2 |
| 55 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 117,166 | 1 m2 |
| 56 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 dày 1.5cm | Mô tả theo chương V | 261,625 | 1 m2 |
| 57 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 389,018 | 1 m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1.5cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 65,048 | 1 m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày trung bình 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 80,924 | 1 m2 |
| 60 | Quét CT 11A chống thấm 3 nước sê nô, ô văng... | Mô tả theo chương V | 71,68 | 1 m2 |
| 61 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 137,2 | 1 m |
| 62 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 41,66 | 1 m |
| 63 | Láng granitô bậc cấp, bậc cầu thang dày 2cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 37,389 | 1 m2 |
| 64 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can Vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 43,168 | 1 m |
| 65 | Láng granitô nền sàn VXM M75 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 3,127 | 1 m2 |
| 66 | Trát granitô, gờ chỉ bậc cấp, lan lan Vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 78,05 | 1 m |
| 67 | Lát nền, sàn Gạch 60x60cm | Mô tả theo chương V | 397,781 | 1 m2 |
| 68 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền) | Mô tả theo chương V | 30,555 | 1 m2 |
| 69 | Lát nền vệ sinh Gạch Ceramic 25x25cm nhám | Mô tả theo chương V | 21,265 | 1 m2 |
| 70 | Ôp tường Gạch Ceramic 25x40cm ( ốp âm tường) | Mô tả theo chương V | 55,54 | 1 m2 |
| 71 | Ôp viền tường WC hiệu trưởng Gạch 10x25cm | Mô tả theo chương V | 0,61 | 1 m2 |
| 72 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay lõi thép gia cường 1,4mm, Phụ kiện GQ, kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 29,04 | m2 |
| 73 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay lõi thép gia cường 1,4mm, Phụ kiện GQ, kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 9,645 | m2 |
| 74 | SX,LD cửa thông mái khung nhôm | Mô tả theo chương V | 0,96 | m2 |
| 75 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở quay lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Mô tả theo chương V | 38,5 | m2 |
| 76 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hắt lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Mô tả theo chương V | 34,348 | m2 |
| 77 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Mô tả theo chương V | 29,4 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay loại GQ | Mô tả theo chương V | 11 | Bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay loại GQ | Mô tả theo chương V | 7 | Bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay loại GQ | Mô tả theo chương V | 48 | bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt loại GQ | Mô tả theo chương V | 42 | bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả theo chương V | 20 | Bộ |
| 83 | SX,LD nắp tôn đậy lổ lên mái 800x800 (Khoán gọn cả sơn) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 84 | SX,LD hoa sắt cửa sổ inox 304 | Mô tả theo chương V | 53,2 | m2 |
| 85 | SX,LĐ khung Inox 304 trên cửa sắt kéo | Mô tả theo chương V | 2,656 | m2 |
| 86 | SX, LĐ cửa sắt kéo không bọc tôn | Mô tả theo chương V | 7,36 | m2 |
| 87 | Mua xà gồ C100x50x15x2.0mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 326,4 | m |
| 88 | Lắp dựng xà gồ mái | Mô tả theo chương V | 1,025 | Tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước (Sơn kẽm) | Mô tả theo chương V | 104,448 | 1m2 |
| 90 | Lát đá mặt lavabo = Đá Granit Huế đen dày 2cm (loại 1) | Mô tả theo chương V | 0,62 | 1 m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.259,884 | 1m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 596,26 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 256,768 | 1 m2 |
| 94 | Trát bờ nốc bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 9,44 | 1 m2 |
| 95 | SX, Lđ khe nhiệt sê nô | Mô tả theo chương V | 1,7 | m |
| 96 | Làm trần khung nổi tấm thạch cao 600x600x9mm tấm chống ẩm | Mô tả theo chương V | 8,16 | m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn máng Baten lắp nổi TUPBE LED 1.2m, 18W loại 2 bóng | Mô tả theo chương V | 23 | 1 Bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn máng Baten lắp nổi TUPBE LED 1.2m, 18W loại 1 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn vuông 300x300 gắn trần bóng TUBE Led 12W | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn vuông 200x200 gắn trần bóng TUBE Led 7W | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1.4m | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đôi - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc ba - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc bốn - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 35 | Cái |
| 108 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB - 1P-16A-6KA + Mặt che + Đế âm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn Cadivi Loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 672 | 1m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn Cadivi Loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 560 | 1m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn Cadivi Loại dây 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 126 | 1m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn Cadivi Loại dây 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 24 | 1m |
| 113 | Lắp đặt cáp điện 2 lõi VXV/DSTA(2*16mm2) | Mô tả theo chương V | 55 | 1m |
| 114 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm, ống SP | Mô tả theo chương V | 288 | 1 m |
| 115 | Đào rãnh cáp Chiều rộng | Mô tả theo chương V | 40,96 | 1 m3 |
| 116 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 55 | 1 m |
| 117 | Lát gạch BT đặc 60x95x200mm Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 25,6 | 1 m2 |
| 118 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 39,04 | 1 m3 |
| 119 | Lắp tủ võ điện chứa 6 cực KT:350x500x200, tôn dày 1,2mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt cầu dao tự động 2 pha MCB 50A-2P-6kA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt cầu dao tự động 2 pha MCB 32A-2P-6kA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt mặt che đơn + hộp âm tường + hạt vi tính RJ45 Cat 6 | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 123 | Lắp đặt mặt che đôi + hộp nổi + hạt vi tính RJ45 +RJ11 | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt cáp Patchcord RJ45-RJ45(Sợi 1m) | Mô tả theo chương V | 18 | Sợi |
| 125 | Lắp đặt cáp Cat -6 UTP, 4-pair | Mô tả theo chương V | 296 | 1m |
| 126 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm, ống SP | Mô tả theo chương V | 122 | 1 m |
| 127 | Lắp cáp điện thoại loại cáp 2x2x0.5mm2 | Mô tả theo chương V | 54 | 1m |
| 128 | Lắp cáp điện thoại loại cáp 10x2x0.5mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | 1m |
| 129 | Gia công kim thu sét D16 mạ kẽm nhúng nóng Chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét Thép góc L60x63x6, L2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 20 | Cọc |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d14mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa DISMY Đkính ống 32x2.9mm | Mô tả theo chương V | 24 | 1 m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa DISMY Đkính ống 25mm dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa DISMY Đkính ống 20mm dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 136 | Lđặt T thu PP-R D32/25 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 137 | Lđặt cút ren trong PP-R 90 độ D20 | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 138 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D25 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 139 | Lđặt T nhựa PP-R D25 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 140 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D32 | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 141 | Lđặt T nhựa PP-R D32 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa bằng đồng Đkính van 32mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa bằng đồng Đkính van 25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D25/20 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 145 | Lđặt T thu PP-R D25/20 | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 146 | Lđặt T PP-R D20 | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 147 | Lắp đặt nút bít PP-R D32 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 148 | Lắp đặt nút bít PP-R D20 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 151 | Lắp đặt Lavabo+phụ kiện | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 152 | Lắp đặt xịt hang | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 153 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Inox gắn tường | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 154 | Lắp gương soi 7 món + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 157 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 32mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 158 | Lắp đặt van xả khí Đkính van 20mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 159 | Lắp đặt van phao cơ Đkính van 20mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | Bể |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất Đkính ống 90x4mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất Đkính ống 34x2.1mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả theo chương V | 16 | 1 m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất Đkính ống 60x3.0mm | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất Đkính ống 49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 166 | LĐ cút nhựa 135 độ D114 | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 167 | LĐ côn nhựa Đkính côn 90/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 168 | LĐ chếch nhựa 45 độ D114 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 169 | LĐ côn nhựa Đkính côn 60/34mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 170 | LĐ cút nhựa 90 độ Đkính cút 60mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 171 | LĐ cút nhựa 90 độ D114 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 172 | LĐ cút nhựa 135 độ Đkính cút 60mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 173 | LĐ cút nhựa 90 độ Đkính cút 34mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 174 | LĐ cút nhựa 135 độ Đkính cút 90mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 175 | Lắp phễu thu sàn d115mm Inox | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 178 | LĐ cút nhựa 90 độ Đkính cút 90mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 179 | LĐ cút nhựa 135 độ Đkính cút 34mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 180 | LĐ Y thông tắc PVC D114mm, Đệ Nhất | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 181 | LĐ Y thông tắc PVC D90mm, Đệ Nhất | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 182 | Lđặt chếch PVC D90*45 độ, Đệ Nhất | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 183 | Lđặt chếch PVC D60*45 độ, Đệ Nhất | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 184 | LĐ côn nhựa D114/90, Đệ Nhất | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 186 | LĐ T nhựa D114 Đệ Nhất | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 187 | LĐ côn nhựa D114/60 Đệ Nhất | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 188 | LĐ cút nhựa 90 độ Đkính cút 49mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 189 | LĐ côn nhựa D114/49, Đệ Nhất | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa D49 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 192 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 50/60mm dày 2.6mm | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất Đkính ống 90x4mm | Mô tả theo chương V | 154 | 1 m |
| 194 | Lắp cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 195 | LĐ cút nhựa 90 độ Đkính cút 90mm | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 196 | LĐ cút nhựa 135 độ Đkính cút 90mm | Mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| 197 | SX,LD nẹp ống Inox 2m/cái | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 198 | Đào móng Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 18,837 | 1 m3 |
| 199 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 200 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,334 | 1 m3 |
| 201 | Bê tông đáy bể TH chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,714 | 1 m3 |
| 202 | Xây móng tường gạch BT đặc (6x9.5x20) Dày | Mô tả theo chương V | 3,554 | 1 m3 |
| 203 | Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 204 | Ván khuôn giằng BTH | Mô tả theo chương V | 6,48 | 1 m2 |
| 205 | Bê tông giằng BTH Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,486 | 1 m3 |
| 206 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,455 | 1 m3 |
| 207 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 2,808 | 1 m2 |
| 208 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,063 | 1 tấn |
| 209 | Gia công cốt thép đáy BTH Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 210 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 211 | Trát tường BTH lần 1, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 15,85 | 1 m2 |
| 212 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 18,73 | 1 m2 |
| 213 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 6,41 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà kết cấu khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.036.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào >= 0.5m3 | Còn kiểm định | 1 |
| 2 | -Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | -Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | -ô tô tự đổ >=3T | Còn kiểm định | 1 |
| 5 | -Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi