Gói thầu: E-SCTX10-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Các Danh mục: Công trình Đập đầu mối; Đường giao thông nội bộ; Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Mục: Phát quang cây cỏ, nạo vét bùn đất trong rãnh thoát nước hai vai đập; Gia cố mái taluy đường NT1; Cải tạo sân, cảnh quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX10-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Các Danh mục: Công trình Đập đầu mối; Đường giao thông nội bộ; Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Mục: Phát quang cây cỏ, nạo vét bùn đất trong rãnh thoát nước hai vai đập; Gia cố mái taluy đường NT1; Cải tạo sân, cảnh quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 08:39:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,117,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là Là hợp đồng xây dựng công trình cấp IV có công tác cung cấp đất và trồng cây Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công, |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên+ 01 chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.+ 01 chuyên ngành thợ nề, thợ xây*) Tài liệu chứng minh Bản scan bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái xe tải |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có giấy phép lái xe tải bằng C hoặc tương đương.*) Tài liệu chứng minh Bản scan bằng lái xe |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, lao động phổ thông |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân, lao động phổ thông* Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCTX10-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Các Danh mục: Công trình Đập đầu mối; Đường giao thông nội bộ; Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Mục: Phát quang cây cỏ, nạo vét bùn đất trong rãnh thoát nước hai vai đập; Gia cố mái taluy đường NT1; Cải tạo sân, cảnh quan Dự toán Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Các Danh mục: Công trình Đập đầu mối; Đường giao thông nội bộ; Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Mục: Phát quang cây cỏ, nạo vét bùn đất trong rãnh thoát nước hai vai đập; Gia cố mái taluy đường NT1; Cải tạo sân, cảnh quan 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | hà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và năm 2021. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu; thanh lý; hóa đơn GTGT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục : Công trình đập đầu mối – Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục : Gia cố mái đào hai vai. Mục: Phát quang cây cỏ, nạo vét bùn đất trong rãnh thoát nước hai vai đập | |||
| 1 | Nạo vét đất cấp 3, gom thành đống bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 392,56 | m3 |
| 2 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại bao dứa 1 lớp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 570,95 | tấn |
| 3 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công từ trên mái cơ gia cố xuống bãi tập kết, cự ly vận chuyển trung bình 10m đầu độ dốc 60% | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 267,83 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công từ trên mái cơ gia cố xuống bãi tập kết, cự ly vận chuyển 20m độ dốc 60% | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 267,83 | m3 |
| 5 | Bốc xúc đất đá bằng thủ công lên xe ô tô 5T | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 392,56 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đá bằng xe ô tô 5T đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 2km - 1km đầu | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 392,56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đá bằng xe ô tô 5T đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 2km - 1km tiếp theo | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 392,56 | m3 |
| 8 | Phát quang cây cỏ rãnh thoát nước, mặt cơ, mái gia cố bằng thủ công, rừng loại 1, mật độ cây TC/m2: 0 cây | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 878,96 | 100m2 |
| 9 | Đục bỏ nền bê tông M200 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,67 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 43,77 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,44 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp III | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,44 | 100m3/1km |
| 13 | Di chuyển máy khoan cầm tay trên mái bằng thủ công, hệ số mái m = 0,75 trong phạm vi 500m đầu tiên (quãng đường vận chuyển 14,09km) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0075 | tấn |
| 14 | Di chuyển máy khoan cầm tay trên mái bằng thủ công, hệ số mái m = 0,75 trong phạm vi 13.590m còn lại (quãng đường vận chuyển 14,09km) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0075 | tấn |
| 15 | Khoan lỗ khoan đường kính Φ48mm để tạo lỗ trên mái đá bằng máy khoan cầm tay trên mái đá với hệ số mái m = 0,75; chiều sâu hố khoan 0,3m/1 lỗ; | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 500,7 | m |
| B | Danh mục : Đường giao thông nội bộ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục : Đường NT1. Mục : Gia cố mái taluy đường NT1 từ Km2+250 đến Km2+280 (ngã ba Nhà thí nghiệm sông Đà) | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 52,452 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,5245 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 20,73 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,4 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,9878 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp đất màu trồng cỏ, bồn hoa | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 31,5568 | m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cỏ, bồn hoa | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 31,5568 | m3 |
| 9 | Cung cấp và Trồng cỏ lạc gia cố mái ta luy | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 225,568 | m2/ tháng |
| 10 | Duy trì cỏ lạc mái taluy. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,2557 | 100m2/ tháng |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,584 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 18,36 | m2 |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 34,86 | m2 |
| 14 | Cung cấp và trồng cây hoa giấy tán tròn (đường kính gốc >3cm, tán D=50-60cm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Cây |
| 15 | Cung cấp và trồng mảng lan bạch chỉ, H=10cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 18 | m2 |
| C | Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Trung tâm thí nghiệm sông Đà. Mục: Cải tạo sân, cảnh quan | |||
| 1 | Đào và làm bầu cây xanh (04 cây xoài, 03 cây nhãn) cao 10m, đường kính gốc =>50cm, KT bầu 2,0x2,0x2,0m | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 7 | gốc cây |
| 2 | Vận chuyển cây xanh (04 xây xoài, 03 cây nhãn) bằng xe cơ giới cự ly | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 7 | 1 cây/ 1 chuyến |
| 3 | Đào hố trồng cây bằng máy đào bánh lốp gầu 0,8m3, hố cách hố 6m, kích thước hố 2,5x2,5x2,5m, đất cấp IV | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,0938 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,0938 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp bổ sung và đắp đất mầu cho các hồ trồng cây | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 109,38 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh (04 cây xoài, 03 cây nhãn) cao =>10m, đường kính gốc =>50cm, lấp đất, lèn chặt đất làm bồn, tưới nước đóng cọc chống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 7 | 1 cây |
| 7 | Tưới nước cây bóng mát mới trồng bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần, 96 lần/năm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,72 | 100cây/lần |
| 8 | Cung cấp lưới đen che chắn cây chống ánh nắng trực tiếp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 112 | m2 |
| 9 | Cung cấp cây tre đường kính 0,1m, chiều dài 10m để làm kết cấu khung che chắn cây | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 28 | cây |
| 10 | Cung cấp dây thép mạ kẽm đường kính sợi 3mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 10 | kg |
| 11 | Nhân công lắp dựng vào tháo dỡ (02 lần) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | công |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,153 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,43 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,5 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 10,61 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,56 | m2 |
| 18 | Cung cấp đất màu cho bồn hoa trồng cây | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,73 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là Là hợp đồng xây dựng công trình cấp IV có công tác cung cấp đất và trồng cây Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công, | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên+ 01 chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.+ 01 chuyên ngành thợ nề, thợ xây*) Tài liệu chứng minh Bản scan bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
| 2 | Lái xe tải | 2 | - Trình độ chuyên môn: Có giấy phép lái xe tải bằng C hoặc tương đương.*) Tài liệu chứng minh Bản scan bằng lái xe | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân, lao động phổ thông | 15 | Công nhân, lao động phổ thông* Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi