Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434582-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220434555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 08:34:00 đến ngày 2022-05-06 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,326,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công nhà khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.329.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3--Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4--Máy thủy bình hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Trường Tiểu học Bình An - Hạng mục: Nhà 06 phòng học
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng:
1Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V325,21 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả theo chương V11,0041 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (có mua đất)Mô tả theo chương V65,71 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 đắp đến cost -0.75mMô tả theo chương V514,2541 m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V65,71 m3
6Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V23,281 m3
7Xây móng gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày > 30 cm,vữa XM M75Mô tả theo chương V42,2211 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V21,4981 m3
9Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V50,4661 m3
10Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V15,9431 m3
11Bê tông cổ móng, Cao Mô tả theo chương V5,9821 m3
12Ván khuôn thép cổ móngMô tả theo chương V64,981 m2
13Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V411 m2
14Ván khuôn thép giằng móng tườngMô tả theo chương V127,561 m2
15Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V88,321 m2
16Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,18Tấn
17Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,17Tấn
18Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,315Tấn
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,258Tấn
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V0,355Tấn
21Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V7,291 m3
22Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V7,291 m3
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V40,1841 m3
24Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V61,0671 m3
25Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V3,8721 m3
26Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả theo chương V10,6991 m3
27Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,162Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,162Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,902Tấn
30Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,902Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V0,919Tấn
32Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V0,919Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,281Tấn
34Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,9Tấn
35Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V0,892Tấn
36Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,35Tấn
37Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,876Tấn
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V0,037Tấn
39Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V4,94Tấn
40Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,383Tấn
41Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,148Tấn
42Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,734Tấn
43Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,109Tấn
44Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương V217,441 m2
45Ván khuôn thép xà dầm, giằng, Cao Mô tả theo chương V787,0961 m2
46Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V187,6321 m2
47Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V33,1561 m2
48Xây tường bằng gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V30,5461 m3
49Xây tường bằng gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V1,5441 m3
50Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ 9.5x13.5x20, Dày > 10cm,Cao Mô tả theo chương V17,7661 m3
51Xây tường bằng gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V25,6291 m3
52Xây tường bằng gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V1,2721 m3
53Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ 9.5x13.5x20cm, Dày > 10cm,Cao Mô tả theo chương V40,2261 m3
54Xây các kcấu khác=gạch BT đặc (6x9.5x20), Cao Mô tả theo chương V10,1561 m3
55Xây các kcấu khác=gạch BT đặc (6x9.5x20), Cao Mô tả theo chương V8,2951 m3
56Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cmMô tả theo chương V19,51m2
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả theo chương V0,1871 m3
58Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà, dầmMô tả theo chương V1,441 m2
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V12Cái
60Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V209,961 m2
61Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V664,8761 m2
62Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V283,7561 m2
63Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V320,911 m2
64Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V501,3751 m2
65Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600, Vữa XM M75Mô tả theo chương V428,8991 m2
66Lát nền, sàn Gạch Cerramic nhám 30x30cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V36,981 m2
67Lát đá granite bậc cầu thang mài mủi bậc, khía rảnh chống trượtMô tả theo chương V29,721 m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, tạo nhám c. trượt, Dày 3 cm , Vữa M100Mô tả theo chương V13,81 m2
69Ôp tường khu WC gạch Cerramic 30x45 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V1351 m2
70Ôp chân tường,viền gạch 12x60cm, Cắt từ gạch granite 60x60cmMô tả theo chương V24,0121 m2
71Ôp tường =đá vỏ tự nhiênMô tả theo chương V46,7681 m2
72SXLD tấm compact khu vệ sinhMô tả theo chương V7,06m2
73Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, Vữa xi măng M75Mô tả theo chương V3,9061 m2
74Láng granitô tam cấpMô tả theo chương V2,51 m2
75Đắp phào đơn, Vữa xi măng M75Mô tả theo chương V26,71 m
76Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả theo chương V72,45m2
77Quét phụ gia CT11chống thấm máI, sê nô, ô văngMô tả theo chương V72,451 m2
78SXLD máng tôn úp khe co giản, khe nhiệt, tôn dày 0.45mmMô tả theo chương V2,64m2
79Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5dem, Chiều dài bất kỳMô tả theo chương V332,7941 m2
80Lợp tôn úp nóc và úp tè, Chiều dài bất kỳMô tả theo chương V65,171 m
81Mua xà gồ C100x50x2mm mạ kẽmMô tả theo chương V417,84m
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,671Tấn
83SXLD lan can sắt tráng kẽm, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V44,09m2
84SXLD tay nắm lan can sắt ống D60x1.8 t. kẽmMô tả theo chương V12,5m
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V46,4451m2
86Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi (khoán gọn)Mô tả theo chương V30,661m2
87Lắp dựng ống PVC D34 thoát nước sê nô, chiều dài L=20cmMô tả theo chương V32cái
88Lắp dựng ống PVC D60 thông dầm sê nô, chiều dài L=20cmMô tả theo chương V38cái
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.425,9211m2
90Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton, 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V209,961m2
91Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả theo chương V311,851 m2
92Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6mMô tả theo chương V2731 m2
93SX Lắp dựng cửa đi uPVC (khoán), 2 cánh mở quay kính 6.38lyMô tả theo chương V31,968m2
94SX Lắp dựng cửa đi uPVC (khoán), 1 cánh mở quay kính 6.38lyMô tả theo chương V14,584m2
95SXLD cửa sổ 2 cánh uPVC kính 6.38lyMô tả theo chương V47,268m2
96SXLD cửa hất lật uPVC kính 6.38lyMô tả theo chương V4,5m2
97SXLD vách kính uPVC kính 6.38lyMô tả theo chương V25,575m2
98Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V46,8m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V46,81m2
100SXLD khóa, phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả theo chương V12bộ
101SXLD khóa, phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả theo chương V9bộ
102SLXD phụ kiện cửa sổMô tả theo chương V40bộ
103SXLD phụ kiện cửa lậtMô tả theo chương V15bộ
104Lắp đặt đèn Led T8 đôi 2x18W-220V, máng đèn vòm nhôm p. QuangMô tả theo chương V381 Bộ
105Lắp đặt đèn Led T8 1x18W-220V bộ giá treo bảng, chảo, Bộ đèn chiếu sáng bảngMô tả theo chương V121 Bộ
106Lắp đặt đèn Led T8 1x18W-220VMô tả theo chương V121 Bộ
107Lắp đặt đèn Led D220-270/1x14w Đèn ốp trầnMô tả theo chương V211 Bộ
108Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + ổ cắm đơn 2 chấuMô tả theo chương V61 Bộ
109Lắp đặt đèn lối thoát EXIT + ổ cắm đơn 2 chấuMô tả theo chương V21 Bộ
110Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm 2 chấuMô tả theo chương V6Cái
111Lắp đặt quạt treo trần quay 360độ + hộp đkMô tả theo chương V25Cái
112Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kthước 300x300-350x350mmMô tả theo chương V2Cái
113Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 1 nút bậc 16A-250VACMô tả theo chương V4Cái
114Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 2 nút bậc 16A-250VACMô tả theo chương V15Cái
115Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 2 chiềuMô tả theo chương V2Cái
116Lắp đặt ổ cắm +mặt nạ+ hộp, Loại ổ cắm đơn 2 chấuMô tả theo chương V6Cái
117Lắp đặt ổ cắm + mặt + hộp, Loại ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VACMô tả theo chương V40Cái
118Lđặt tủ điện nhựa âm tường 2-4 cựcMô tả theo chương V6Cái
119Lắp đặt Automat MCCB-16A-2P-6KAMô tả theo chương V12Cái
120Lắp đặt Automat MCB-10A-1P-6KAMô tả theo chương V12Cái
121Lắp đặt Automat MCB-6A-1P-6KAMô tả theo chương V12Cái
122Lđặt vỏ tủ điện tổng TĐ-T1,T2, K/thước 400x600x210(1.5ly)Mô tả theo chương V2Cái
123Lắp đặt Automat MCCB-60A-3P-10KAMô tả theo chương V1Cái
124Lắp đặt Automat MCCB-40A-3P-6KAMô tả theo chương V2Cái
125Lắp đặt Automat MCCB-16A-2P-6KAMô tả theo chương V7Cái
126Lắp đặt Automat MCB-16A-1P-6KAMô tả theo chương V2Cái
127Lắp đặt Automat MCB-6A-1P-6KAMô tả theo chương V1Cái
128Lắp đặt Automat chống giật RCCB-4P-40A-100mAMô tả theo chương V2Bộ
129Lắp đặt đèn báo pha; cầu chìMô tả theo chương V6Cái
130Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V)Mô tả theo chương V2Cái
131Switch chuyển mạch vôn V/SMô tả theo chương V2Cái
132Phụ kiện tủ điện(thanh đồng; đầu cos...)Mô tả theo chương V2Hệ
133Lắp đặt cáp điện ruột (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả theo chương V1.1991m
134Lắp đặt cáp điện ruột (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả theo chương V4321m
135Lắp đặt cáp điện ruột (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x4mm2Mô tả theo chương V3301m
136Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x10mm2+ E10 CU/PVCMô tả theo chương V81m
137Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây 3x25+1x16mm2Mô tả theo chương V951m
138Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp 120x120mmMô tả theo chương V10Hộp
139Lắp đặt nhựa cứng SPD32 uốn nguội đượcMô tả theo chương V1501 m
140Lắp đặt nhựa cứng SPD20 uốn nguội đượcMô tả theo chương V5001 m
141Lắp đặt nhựa xoắn HPDE D60/50Mô tả theo chương V601 m
142Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả theo chương V6Cọc
143Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả theo chương V61 điện cực
144Cáp đồng trần nối đất 50mm2Mô tả theo chương V351m
145Đo điện trở đất đất RMô tả theo chương V11 hệ thống
146Kẹp kiểm tra KZ + hộp kiểm traMô tả theo chương V1bộ
147Đào mương cáp ngầm bằng máy, Chiều rộng Mô tả theo chương V19,21 m3
148Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V14,41 m3
149Đắp bột đá đường ống công trìnhMô tả theo chương V4,8m3
150Lát gạch BT 6.0x9.5x20 cm, VXM lót M75Mô tả theo chương V12,6m2
151Lắp đặt kim thu sét RBV = 73m ESE NLP 1100Mô tả theo chương V1Cái
152SXLD cột đỡ kim thu D60, h=7.5mMô tả theo chương V1cột
153Dây néo cột đỡ + tăng đơ (trọn bộ)Mô tả theo chương V1bộ
154Cáp thoát sét cao thế, tiết diện 50mm2Mô tả theo chương V251m
155Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả theo chương V8Cọc
156Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả theo chương V81 điện cực
157Cáp đồng trần nối đất 50mm2Mô tả theo chương V351m
158Đo điện trở đất RMô tả theo chương V11 hệ thống
159Kẹp kiểm tra KZ + hộp kiểm traMô tả theo chương V1bộ
160Đào mương cáp ngầm bằng máy, Chiều rộng Mô tả theo chương V291 m3
161Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V291 m3
162Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống D40x3.7mMô tả theo chương V651 m
163Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống D32x2.9mMô tả theo chương V391 m
164Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống D25x2.8mMô tả theo chương V81 m
165Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống D20x2.3mMô tả theo chương V191 m
166LĐ ống nhựa PVC D42 dày 3mmMô tả theo chương V121 m
167LĐ ống nhựa PVC D60 dày 3mmMô tả theo chương V181 m
168LĐ ống nhựa PVC D90 dày 3mmMô tả theo chương V161 m
169LĐ ống nhựa PVC D114 dày 3.5mmMô tả theo chương V681 m
170Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 40mmMô tả theo chương V4Cái
171Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 32mmMô tả theo chương V10Cái
172Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 25mmMô tả theo chương V20Cái
173Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 20mmMô tả theo chương V12Cái
174Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 20 ren trongMô tả theo chương V16Cái
175LĐ cút nhựa PVC D60/90 độMô tả theo chương V6Cái
176LĐ cút nhựa PVC D60/135 độMô tả theo chương V18Cái
177LĐ cút nhựa PVC D90/90 độMô tả theo chương V10Cái
178LĐ cút nhựa PVC D90/135 độMô tả theo chương V36Cái
179LĐ cút nhựa PVC D114/90 độMô tả theo chương V17Cái
180LĐ cút nhựa PVC D114/90 độMô tả theo chương V48Cái
181LĐ cút nhựa PVC D42/90 độMô tả theo chương V11Cái
182LĐ cút nhựa PVC D42/135 độMô tả theo chương V24Cái
183Lắp đặt tê PP-R D32mmMô tả theo chương V5Cái
184Lắp đặt tê PP-R D25mmMô tả theo chương V7Cái
185Lắp đặt tê PP-R D20mmMô tả theo chương V2Cái
186Lắp đặt tê PP-R D40mm thu 32mmMô tả theo chương V2Cái
187Lắp đặt tê PP-R D32mm thu 25mmMô tả theo chương V4Cái
188Lắp đặt tê PP-R D25/20mm ren trongMô tả theo chương V20Cái
189Lắp đặt tê PP-R D20mm ren trongMô tả theo chương V6Cái
190Lắp đặt tê PVC D114/114mmMô tả theo chương V10Cái
191Lắp đặt tê PVC D90/90mmMô tả theo chương V5Cái
192Lắp đặt tê PVC D60/60mmMô tả theo chương V4Cái
193Lắp đặt tê PVC D34mmMô tả theo chương V2Cái
194Nối ren PP-R D32mmMô tả theo chương V12Cái
195Nối ren PP-R D25mmMô tả theo chương V2Cái
196Y kiểm tra PVC D114Mô tả theo chương V10Cái
197Lắp đặt Y PVC D114/114Mô tả theo chương V28Cái
198Lắp đặt Y PVC D114/90Mô tả theo chương V22Cái
199Lắp đặt Y PVC D114/60Mô tả theo chương V4Cái
200Lắp đặt Y PVC D114/42Mô tả theo chương V8Cái
201Lắp đặt Y PVC D60/60Mô tả theo chương V6Cái
202Lắp đặt côn thu PVC D114/60Mô tả theo chương V6Cái
203Lắp đặt côn thu PVC D60/42Mô tả theo chương V13Cái
204Lắp đặt van PP-R D32, tay nhựaMô tả theo chương V4Cái
205Lắp đặt van PP-R D25, tay nhựaMô tả theo chương V4Cái
206Lắp đặt van PP-R D20, tay nhựaMô tả theo chương V4Cái
207LĐ ống nhựa PVC D34 dày 3mmMô tả theo chương V51 m
208Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả theo chương V3Cái
209Lắp đặt van cơ D32Mô tả theo chương V1Cái
210Nút bít PVC D114Mô tả theo chương V20Cái
211Lắp đặt van xả khí, Đkính van PVC 25mmMô tả theo chương V4Cái
212Lắp đặt van đáy, Đkính van PVC 34mmMô tả theo chương V4Cái
213LĐ ống PVC D90 dày 4mmMô tả theo chương V64,81 m
214LĐ ống PVC D42 dày 3mmMô tả theo chương V151 m
215LĐ ống PVC D34 dày 3mmMô tả theo chương V151 m
216LĐ cút nhựa PVC D90/90 độMô tả theo chương V16Cái
217LĐ cút nhựa PVC D90/135 độMô tả theo chương V32Cái
218Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D90Mô tả theo chương V8Cái
219Cùm ống INOX D90Mô tả theo chương V45Cái
220Lắp vòi rửa xí bệtMô tả theo chương V7Cái
221Lắp van chữ têMô tả theo chương V7Cái
222Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V71 Bộ
223Lắp hộp đựng giấyMô tả theo chương V7Cái
224Lắp phễu thu sàn INOX D120mm chống hôiMô tả theo chương V11Cái
225Lắp gương soiMô tả theo chương V3Cái
226Lắp kệ kínhMô tả theo chương V3Cái
227Lắp giá treoMô tả theo chương V3Cái
228Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi+phụ kiênMô tả theo chương V31 Bộ
229Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiMô tả theo chương V31 Bộ
230Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V1Bể
231Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả theo chương V31 Bộ
232Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V16,4021 m3
233Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V20,4631 m3
234Xây móng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Dày Mô tả theo chương V6,8581 m3
235Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V2,1521 m3
236Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,7561 m3
237Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V0,8881 m3
238Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V20Cái
239Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,292Tấn
240Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V7,381 m2
241Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V44,291 m2
242Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V44,291 m2
243Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả theo chương V0,5781 m3
244Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,5781 m3
245Làm tầng thanMô tả theo chương V0,5781 m3
246Lót bạt ni long xanh đỏ chống mất nướcMô tả theo chương V124,51 m2
247Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4M250Mô tả theo chương V14,941 m3
248Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,724Tấn
249Lắp dựng cột thépMô tả theo chương V0,724Tấn
250Gia công thang sắtMô tả theo chương V1,361Tấn
251Lắp dựng thang sắtMô tả theo chương V1,361Tấn
252SX lan can thépMô tả theo chương V0,382Tấn
253LD lan can thộpMô tả theo chương V29,25m2
254Bu lông neo D20Mô tả theo chương V32Cái
255Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V119,5741m2
256Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V0,5391 m3
257Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V1,6961 m3
258Bê tông cổ móng, Cao Mô tả theo chương V0,2941 m3
259Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo chương V2,491 m2
260Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V5,61 m2
261Ván khuôn thép cổ móngMô tả theo chương V4,621 m2
262Bình bọt chữa cháy loại Co2Mô tả theo chương V6Bình
263Bình bọt chữa cháy MFZ loại 5kgMô tả theo chương V6Bình
264Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công nhà khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.329.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào >= 0.8m3 Còn kiểm định1
2 -Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt1
3 -Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 -Máy thủy bình hoặc toàn đạt Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->