Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410364-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220355524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 08:25:00 đến ngày 2022-05-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,041,941,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.868.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Gói thầu xây lắp Công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp; tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Gói thầu xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với xây dựng dân dụng, Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, Công nghiệp..- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2Kw-5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T – 15T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị 2T - 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, cải tạo một số hạng mục trụ sở Huyện ủy ĐiệnBiên Đông
09 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Cường Phú Thịnh; Công ty TNHH TV&XD Minh Long Điện Biên; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông;


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết bảo hành công trình; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019; 2020; 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP)’ + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên địa chỉ email của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông – Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.555
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC NÂNG CẤP + SỬA CHỮA
B Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật61,4386m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,7787m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,2988m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V yêu cầu về kỹ thuật0,783tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3703100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,5516m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V yêu cầu về kỹ thuật174cấu kiện
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật139,08m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật69,54m2
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật20,4795m3
C Sân
1Đục mặt sân bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật1.120,7m2
2Đắp cát tạo độ dốc nền sânChương V yêu cầu về kỹ thuật61,035m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật122,07m3
4Lát gạch sân bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.220,7m2
5Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V yêu cầu về kỹ thuật56,035m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5604100m3
D Cổng điện
1Sản xuất lắp đặt cổng xếp inoxChương V yêu cầu về kỹ thuật6m
2SXLD Ray cổng bằng sát V 5Chương V yêu cầu về kỹ thuật6m
3Mô tơ cổng điện 220v-550v chạy bằng điện từ không rayChương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Bộ cảm biến + điều khiển từ xaChương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
E Sơn lại toàn bộ mặt ngoài nhà 3 tầng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,3518100m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũChương V yêu cầu về kỹ thuật1.274m2
3Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật1.274m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật1.274m2
F Bể cá
1Láng chống thấm bể cá, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,4m2
2Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,44m2
3Công tác ốp gạch thẻ vào bể cáChương V yêu cầu về kỹ thuật10,22m2
G Sửa chữa phòng Phó Bí thư
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,8746m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,496m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1396m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật2,6356m2
5Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,0484m2
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmChương V yêu cầu về kỹ thuật30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật50m
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật18bộ
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V yêu cầu về kỹ thuật2bảng
11SXLD rèm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
H Làm phòng tiếp khách tầng 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,9497m3
2Phá dỡ nền lát gạchChương V yêu cầu về kỹ thuật18,4m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật58,08m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V yêu cầu về kỹ thuật37,072m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật54,628m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5258m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật55,1538m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật17,5904m2
I Sửa chữa phòng họp tầng 2
1Tháo dỡ trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật78,4924m2
2Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V yêu cầu về kỹ thuật78,4924m2
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật28bộ
4Điều hòa âm trần Samsung 48.000 BTU 1 chiều ga R410A AC140NN4SEC/EAChương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật3máy
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật21m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt dây dẫn 2x2,4mmChương V yêu cầu về kỹ thuật21m
9Công tác ốp gỗ vào tường nhàChương V yêu cầu về kỹ thuật95,005m2
10SXLD Alu gắn biển tênChương V yêu cầu về kỹ thuật7,42m2
11Cờ Đảng, búa liềmChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12SXLD Chữ đồngChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13SXLD rèm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật34,056m2
J Thay tay vịn cầu thang nhà 3 tầng
1Phá lớp vữa trát chân lan canChương V yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
2Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
3Tháo dỡ lan can cầu thangChương V yêu cầu về kỹ thuật32m
4Gia công, lắp dựng lan can inoxChương V yêu cầu về kỹ thuật32m
K Sửa chữa phòng họp tầng 3
1Tháo tấm lợp tônChương V yêu cầu về kỹ thuật1,0488100m2
2Tháo dỡ trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật90,7144m2
3Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.45mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1,0488100m2
4Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V yêu cầu về kỹ thuật90,7144m2
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật50m
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật28bộ
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V yêu cầu về kỹ thuật4bảng
10Công tác ốp gỗ vào tường nhàChương V yêu cầu về kỹ thuật99,22m2
11SXLD rèm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
L Làm lại bồn hoa
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1664m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,9446m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9499m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5308m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,6281m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật18,5556m2
7Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,3466m2
M Bệ rửa xe
1Phá dỡ bệ rửa xe cũChương V yêu cầu về kỹ thuật14,4m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
3Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,215m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật22,1m2
N Sửa chữa tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V yêu cầu về kỹ thuật222,86m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật432,31m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật222,86m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật432,31m2
O Thiết bị
1Điều hòa Samsung Inverter 1.5 HP AR13MVFHGWKNSVChương V yêu cầu về kỹ thuật11máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật11máy
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật55m
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật11cái
5Lắp đặt dây dẫn 2x2,4mmChương V yêu cầu về kỹ thuật55m
6Sofa gỗ tự nhiên Hòa Phát SF72 (- Ghế đơn SF72-1: W800 x D700 x H940 mm; - Ghế băng SF72-3: W1850 x D700 x H940 mm; - Bàn BSF72: W1200 x D550 x H500 mm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Tủ đựng tài liệu Hòa Phát CAT981 - 3K (Rộng 915 - Sâu 450 - cao 1830)Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Bàn họp Hòa Phát sơn PU CT5016H1; KT (W5000 x D1600 x H760 mm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Cái
9Ghế họp chân gỗ Hòa Phát GH12; KT(W630 x D740 x H1080mm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
P NHÀ BẾP
Q PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật42,796m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,1395m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,0886m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,4403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2587tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7985tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4747100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,8319m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật21,6734m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,4081m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,718m2
R PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1343tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4484tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,5386100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,9621m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6094tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6214tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,8874100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,4761m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9898tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V yêu cầu về kỹ thuật1,1274100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,863m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật39,379m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,5584m3
14Gia công xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4431tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4431tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật28,224m2
17Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,9648100m2
18Tôn úp nócChương V yêu cầu về kỹ thuật15,22m
19Tôn ốp sườnChương V yêu cầu về kỹ thuật13,12m
S PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật145,7252m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật231,6012m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,9944m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật71,7288m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật79,7696m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,7152m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật52,48m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật52,48m
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật80,631m2
10Lát đá Granit mặt bàn bếp, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,948m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật303,33m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật225,4948m2
13SXLD cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện)Chương V yêu cầu về kỹ thuật38,8m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1307tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1307m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật15,0528m2
T PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmChương V yêu cầu về kỹ thuật50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmChương V yêu cầu về kỹ thuật40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật100m
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V yêu cầu về kỹ thuật2bảng
6Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V yêu cầu về kỹ thuật4bảng
7Lắp đặt ổ cắm baChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật10bộ
11Tủ điện tổngChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật2máy
13Điều hòa Samsung Inverter 1.5 HP AR13MVFHGWKNSVChương V yêu cầu về kỹ thuật2máy
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt cầu dao một chiều - Cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật190m
18Conson đón điệnChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
U PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0375100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V yêu cầu về kỹ thuật46,72m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V yêu cầu về kỹ thuật15m
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V yêu cầu về kỹ thuật4cọc
8Đai sắt fi8Chương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
V PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,368100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
3Phễu thu nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Đai giữ ốngChương V yêu cầu về kỹ thuật24cái
5Cầu chắn rácChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
W KHU VỆ SINH
1Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V yêu cầu về kỹ thuật6,0876m2
2Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x450mmChương V yêu cầu về kỹ thuật29,728m2
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bể
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
8Lắp đặt Xiphong thu nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt chậu xí bệtChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
X PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật7,9763m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4965m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0331tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5288m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,541m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0549tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật56,45m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật27,96m2
11Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V yêu cầu về kỹ thuật1m3
Y PHẦN MÁI TÔN TRƯỚC PHÒNG VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0258tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0258tấn
6Gia công vì kèo thép hìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0329tấn
7Lắp dựng vì kèoChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0329tấn
8Gia công xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0209tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0209tấn
10Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1116100m2
Z BỂ NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,094m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,554m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9592m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3039m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0471tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3492100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,619m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,759m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0853100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0492tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9862m3
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,969m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật17,31m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật19,584m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật1,698m3
18Đào nền bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật17,5m3
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
20Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt vòi rửaChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
AA NHÀ KHO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,594m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,599m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,0377m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0681tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2072tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,178m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật10,3656m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,0479m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,494m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0303tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1055tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1232100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6776m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1118tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0856100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9416m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,7028m3
19Gia công xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0488tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0488tấn
21Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2737100m2
22Tôn ốp sườnChương V yêu cầu về kỹ thuật22m
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật71,376m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật65,304m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,8924m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật65,304m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật71,376m2
28SXLD cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện)Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0373tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0373m2
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmChương V yêu cầu về kỹ thuật20m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật30m
33Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V yêu cầu về kỹ thuật1bảng
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
AB PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V yêu cầu về kỹ thuật1,22100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V yêu cầu về kỹ thuật0,418tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0258tấn
4Tháo dỡ trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật56,4m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật17,08m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V yêu cầu về kỹ thuật35,9194m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,5367m3
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V yêu cầu về kỹ thuật1,011m3
9Phá dỡ nền gạch látChương V yêu cầu về kỹ thuật56,4m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V yêu cầu về kỹ thuật7,869m3
11Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V yêu cầu về kỹ thuật13,7046m3
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V yêu cầu về kỹ thuật4,07m3
13Tháo dỡ cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
14Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V yêu cầu về kỹ thuật66,1107m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6611100m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,169100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.868.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Gói thầu xây lắp Công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp; tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Gói thầu xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với xây dựng dân dụng, Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, Công nghiệp..- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 0,8m31
2 Máy bơm nước 2Kw-5Kw2
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
4 Ô tô tự đổ 5T – 15T3
5 Máy trộn bê tông 250L3
6 Đầm bàn 1Kw2
7 Đầm dùi 1.5Kw2
8 Máy cắt uốn 5,0Kw 5,0Kw2
9 Máy hàn 23 KW 23 KW1
10 Máy tời điện 2T - 5,0 T2
11 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW 1,7 kW3
12 Máy khoan bê tông cầm tay 4,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->