Gói thầu: Gói thầu số 7c: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Sao Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468394-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 7c: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Sao Mai
Số hiệu KHLCNT 20220405541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 08:16:00 đến ngày 2022-05-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,940,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng nhà kết cấu khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào ≥ 0,8M3
- Đặc điểm thiết bị còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3--Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4--Máy thủy bình hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7c: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Sao Mai
Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2023, huyện Phú Lộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH một thành viên tư vấn đầu tư xây dựng Thành Đô Huế. Địa chỉ: Kiệt 24/12A Phạm Thị Liên, thành phố Huế, tỉnh TT. Huế; - Công ty TNHH xây dựng Nhân Tín. Địa chỉ: 1/4/23 Nhật Lệ, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 01 Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô 45, khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, thành phố Huế, tỉnh TT. Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại ATZ. Địa chỉ: Phường An Hòa, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A +) Phần móng:
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT237,8971 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tườngTheo chương V của E-HSMT34,5261 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo chương V của E-HSMT15,741 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V của E-HSMT14,2841 m3
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,138Tấn
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,711Tấn
7Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmTheo chương V của E-HSMT1,271Tấn
8Ván khuôn bê tông móng cộtTheo chương V của E-HSMT50,431 m2
9Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V của E-HSMT35,1641 m3
10Ván khuôn cổ cộtTheo chương V của E-HSMT40,4881 m2
11Bê tông cổ cột có tiết diện Theo chương V của E-HSMT2,0791 m3
12Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT18,8461 m3
13Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT103,1651 m2
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,244Tấn
15Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,978Tấn
16Bê tông giằng móng chiều rộng RTheo chương V của E-HSMT11,4041 m3
17Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V của E-HSMT170,8441 m3
18Đắp đất nền nhà, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V của E-HSMT67,0531 m3
19Đắp bột đá nền công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V của E-HSMT4,1151 m3
20Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100Theo chương V của E-HSMT20,2691 m3
B +) Kết cấu phần thân:
1Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,398Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT1,058Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTheo chương V của E-HSMT1,384Tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo chương V của E-HSMT190,9881 m2
5Bê tông cột có tiết diện Theo chương V của E-HSMT11,361 m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo chương V của E-HSMT430,151 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,924Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT4,043Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTheo chương V của E-HSMT0,978Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT17,7261 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT21,4961 m3
12Ván khuôn sàn mái, Cao Theo chương V của E-HSMT471,5391 m2
13Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT6,255Tấn
14Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT23,2461 m3
15Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT33,8661 m3
16Ván khuôn cầu thang, Cao Theo chương V của E-HSMT30,4511 m2
17Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,231Tấn
18Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo chương V của E-HSMT0,381Tấn
19Bê tông cầu thang thường tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT2,9731 m3
20Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máiTheo chương V của E-HSMT91,3851 m2
21Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,393Tấn
22Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo chương V của E-HSMT0,403Tấn
23Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo chương V của E-HSMT5,0461 m3
24Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép C45x125x2mmTheo chương V của E-HSMT0,931Tấn
25Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bãoTheo chương V của E-HSMT212,121 m2
C +) Phần kiến trúc:
1Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Theo chương V của E-HSMT0,9471 m3
2Xây bao bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Theo chương V của E-HSMT0,6661 m3
3Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Theo chương V của E-HSMT57,541 m3
4Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Theo chương V của E-HSMT8,0941 m3
5Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Theo chương V của E-HSMT18,2341 m3
6Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầuTheo chương V của E-HSMT91,6781 m2
7Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, bằng hồ dầuTheo chương V của E-HSMT23,8011 m2
8Ôp tường, trụ, cột gạch gốm, VXM M75Theo chương V của E-HSMT15,1581 m2
9Ôp chân tường thang đá granite đen, VXM M75Theo chương V của E-HSMT1,731 m2
10Căng lưới thép, gia cố tường gạch không nungTheo chương V của E-HSMT136,1541 m2
11Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm-VXM75Theo chương V của E-HSMT307,8231 m2
12Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-VXM75Theo chương V của E-HSMT279,1981 m2
13Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75Theo chương V của E-HSMT294,3551 m2
14Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Theo chương V của E-HSMT622,7661 m2
15Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT277,6481 m2
16Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT398,7851 m2
17Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT501,9891 m2
18Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT72,791 m
19Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT133,351 m
20Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V của E-HSMT596,2051m2
21Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT307,8231m2
22Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhàTheo chương V của E-HSMT1.085,6421m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.681,8471m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V của E-HSMT308,8231m2
25Lát nền, sàn, Gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75Theo chương V của E-HSMT8,11 m2
26Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Theo chương V của E-HSMT371,9721 m2
27Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, VXM75Theo chương V của E-HSMT14,411 m2
28Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, VXM75Theo chương V của E-HSMT20,241 m2
29Lát đá len cửa đI, đá granite tự nhiên, VXM75Theo chương V của E-HSMT2,4621 m2
30Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mmTheo chương V của E-HSMT44,551m2
31Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mmTheo chương V của E-HSMT45,045m2
32Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mmTheo chương V của E-HSMT77,71m2
33Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC, cửa đi mở quay 1 cánhTheo chương V của E-HSMT2Bộ
34Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC, cửa đi mở quay 2 cánhTheo chương V của E-HSMT11Bộ
35Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC, cửa đi mở quay 4 cánhTheo chương V của E-HSMT2Bộ
36Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC, cửa sổ mở hấtTheo chương V của E-HSMT79Bộ
37Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC, cửa sổ mở quay 2 cánhTheo chương V của E-HSMT14Bộ
38Lắp dựng ô gió lá sách, gỗ nhóm 3 + lưới chắn côn trùngTheo chương V của E-HSMT13,355m2
39Sản xuất lan can, inox sus 304Theo chương V của E-HSMT0,01Tấn
40Lắp dựng lan can sắt, inox, Vữa XM cát vàng M75Theo chương V của E-HSMT1,59m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.4mmTheo chương V của E-HSMT1,1461 tấn
42Sơn sắt thép các loại, sơn epoxyTheo chương V của E-HSMT67,891 m2
43Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Theo chương V của E-HSMT92,835m2
44Quét sikatop 107, chống thấm sàn sê nôTheo chương V của E-HSMT193,0291 m2
45Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Theo chương V của E-HSMT152,7171 m2
D +) Hầm tự hoại 1:
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT23,4771 m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT3,31 m2
3Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,028Tấn
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V của E-HSMT1,4841 m3
5Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT0,9891 m3
6Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Theo chương V của E-HSMT4,0161 m3
7Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,059Tấn
8Ván khuôn giằng móng dàiTheo chương V của E-HSMT71 m2
9Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,5041 m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT4,1881 m2
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,0721 tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Theo chương V của E-HSMT0,6541 m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75Theo chương V của E-HSMT5,121 m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Theo chương V của E-HSMT5,121 m2
15Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm-M75Theo chương V của E-HSMT23,841 m2
16Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Theo chương V của E-HSMT23,841 m2
17LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50KgTheo chương V của E-HSMT141 c/kiện
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTheo chương V của E-HSMT1Cái
19Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V của E-HSMT8,2041 m3
E +) Hố thấm:
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT5,4151 m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT1,441 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V của E-HSMT0,2161 m3
4Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Theo chương V của E-HSMT1,0121 m3
5Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,005Tấn
6Ván khuôn giằng móng dàiTheo chương V của E-HSMT1,61 m2
7Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,281 m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,621 m2
9Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,0051 tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Theo chương V của E-HSMT0,0991 m3
11LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50KgTheo chương V của E-HSMT21 c/kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V của E-HSMT2,7961 m3
F +) Hệ thống cấp, thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mTheo chương V của E-HSMT261 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mTheo chương V của E-HSMT61 m
3LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn, Đkính tê 32/25mmTheo chương V của E-HSMT1Cái
4Lắp đặt cút ren trong nhựa PP-R, Đkính 20mmTheo chương V của E-HSMT11Cái
5Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25mmTheo chương V của E-HSMT4Cái
6Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25mmTheo chương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt van PP-R tay nhựa, Đkính van Theo chương V của E-HSMT1Cái
8Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25/20mmTheo chương V của E-HSMT3Cái
9Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25/20mmTheo chương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 20mmTheo chương V của E-HSMT4Cái
11Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PP-R, Đkính 20mmTheo chương V của E-HSMT11Cái
12Lắp đặt chậu xí bệt người lớn, phụ kiện, hand xịt, van chặnTheo chương V của E-HSMT21 Bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường, cả phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT21 Bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhTheo chương V của E-HSMT21 Bộ
15Lắp đặt thùng đun nước nóng, dung tích 30 lítTheo chương V của E-HSMT21 Bộ
16Lắp hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V của E-HSMT2Cái
17Lắp gương soiTheo chương V của E-HSMT2Cái
18LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mmTheo chương V của E-HSMT2Cái
19LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mmTheo chương V của E-HSMT1Cái
20LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mmTheo chương V của E-HSMT61 m
21LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mmTheo chương V của E-HSMT121 m
22LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 49x2.5mmTheo chương V của E-HSMT101 m
23LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mmTheo chương V của E-HSMT51 m
24LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 114mm 135 độTheo chương V của E-HSMT5Cái
25LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính Y 114mmTheo chương V của E-HSMT4Cái
26LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90/42mmTheo chương V của E-HSMT2Cái
27LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độTheo chương V của E-HSMT4Cái
28LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 114mmTheo chương V của E-HSMT1Cái
29Lắp phễu thu sàn inox 120x120mmTheo chương V của E-HSMT1Cái
30Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 90mmTheo chương V của E-HSMT4Cái
31Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 114mmTheo chương V của E-HSMT5Cái
32LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính Y 90mmTheo chương V của E-HSMT3Cái
33LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mmTheo chương V của E-HSMT4Cái
34LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mmTheo chương V của E-HSMT6Cái
35LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 135 độTheo chương V của E-HSMT2Cái
36Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 42mmTheo chương V của E-HSMT3Cái
37LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính tê 114mmTheo chương V của E-HSMT3Cái
38LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mmTheo chương V của E-HSMT821 m
39LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mmTheo chương V của E-HSMT10Cái
40LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độTheo chương V của E-HSMT16Cái
41Lắp quả cầu chắn rác inox, Đkính 120mmTheo chương V của E-HSMT10Cái
42Giá đỡ ống nhựa uPVC bằng inoxTheo chương V của E-HSMT41Cái
G +) Hệ thống điện:
1Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng led 20WTheo chương V của E-HSMT151 Bộ
2Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 20WTheo chương V của E-HSMT151 Bộ
3Lắp đặt đèn ống L=0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng led 10WTheo chương V của E-HSMT21 Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vuông, KT 300x300 12WTheo chương V của E-HSMT121 Bộ
5Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4mTheo chương V của E-HSMT18Cái
6Lắp đặt quạt treo tường D450mmTheo chương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 200x200, H150/30WTheo chương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt máy sấy tay tự động, công suất 1200WTheo chương V của E-HSMT1Cái
9Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmTheo chương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âmTheo chương V của E-HSMT9Cái
11Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âmTheo chương V của E-HSMT5Cái
12Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âmTheo chương V của E-HSMT2Cái
13Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âmTheo chương V của E-HSMT2Cái
14Lắp đặt ổ cắm 15A-250V, Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTheo chương V của E-HSMT39Cái
15Lắp đặt ổ cắm15A-250V, Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âmTheo chương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âmTheo chương V của E-HSMT11Cái
17Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Theo chương V của E-HSMT8961m
18Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Theo chương V của E-HSMT7201m
19Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2Theo chương V của E-HSMT3201m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây ABC 4x16mm2 + phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT701m
21LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmTheo chương V của E-HSMT1291 m
22LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmTheo chương V của E-HSMT3011 m
23Lđặt tủ điện âm tường, chứa 12 modulTheo chương V của E-HSMT1Hộp
24Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-10KATheo chương V của E-HSMT1Cái
25Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KATheo chương V của E-HSMT2Cái
26Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, 6KATheo chương V của E-HSMT1Cái
H +) Hệ thống chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét + cột đỡ cao 7m, cấp bảo vệ 1, R=79m, cirprotect nlp 2200Theo chương V của E-HSMT1Cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, cáp thoát sét CXV 1x70mm2Theo chương V của E-HSMT22m
3Kẹp kiểm tra KZTheo chương V của E-HSMT1Bộ
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mmTheo chương V của E-HSMT62m
5Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép V63x63x6.00Theo chương V của E-HSMT10Cọc
6Điểm đo điện trở nối đất, RTheo chương V của E-HSMT1Điểm
7Đào móng băng có chiều rộngTheo chương V của E-HSMT27,91 m3
8Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V của E-HSMT27,91 m3
9Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép V63x63x6.00Theo chương V của E-HSMT12Cọc
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mmTheo chương V của E-HSMT70m
11Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, cáp thoát sét CXV 1x25mm2Theo chương V của E-HSMT10m
12Điểm đo điện trở nối đất, RTheo chương V của E-HSMT1Điểm
13Đào móng băng có chiều rộngTheo chương V của E-HSMT4,51 m3
14Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V của E-HSMT4,51 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng nhà kết cấu khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào ≥ 0,8M3 còn kiểm định1
2 -Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt2
3 -Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 -Máy thủy bình hoặc toàn đạt còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->