Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 11:15:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,591,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Thi công cống thoát nước+ Thi công hệ thống điện chiếu sáng-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 8.100.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó:+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.01 người tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành ĐiệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình /hạng mục công trình tương tự phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên môn hạng III trở lên hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô xi tec (phun nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Ô tô có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Mở rộng đường từ QL49 đến thôn Niêm, xã Phong Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các văn bản liên quan đến dữ liệu mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Mở rộng đường từ QL49 đến thôn Niêm, xã Phong Hòa, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.847,78 | 1 m3 |
| 2 | Đào mương thoát nước, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,93 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.126,946 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.097,5 | 1 m3 |
| 5 | Đào bậc cấp bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.416,08 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất mương thuỷ lợi = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745,24 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.787,51 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.474 | 1 m3 |
| 9 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,53 | 1 m2 |
| B | *\2- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.621,42 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.430,08 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.621,42 | 1 m2 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.093,95 | 1 m3 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.312,74 | 1 m3 |
| 6 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.425,79 | 1 m3 |
| C | *\3- Bó hè chắn mương thuỷ lợi : | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch k nung (9.5x6.5x20)cm Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bó hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất bó hè bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 1 m3 |
| D | *\4- Nút giao : | |||
| E | +) Mặt đường bê tông nhựa : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 872,17 | 1 m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,58 | 1 m2 |
| 3 | Vuốt nối mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,05 | 1 Tấn |
| 5 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858,59 | 1 m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70 Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,92 | 1 m2 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,73 | 1 m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,39 | 1 m3 |
| 9 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,83 | 1 m3 |
| F | +) Mặt đường bê tông xi măng : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,18 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,91 | 1 m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,39 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | 1 m2 |
| G | +) Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,7 | 1 m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,67 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856,32 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,44 | 1 m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,5 | 1 m2 |
| H | *\5- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,5 | m2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 4 | Gia công cốt thép móng cột biển báo Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | Tấn |
| 5 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 Cái |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 8 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 1 m2 |
| I | *\6- Cống tròn D600mm : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | 1 m |
| 2 | Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,62 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,86 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,89 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,21 | 1 m3 |
| J | *\7- Cống tròn D800mm : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | 1 m |
| 2 | Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông chèn ống cống Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,74 | 1 m3 |
| 9 | Xây đá hộc tường đầu Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 10 | Xây đá hộc móng tường đầu Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,84 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,55 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,22 | 1 m3 |
| 14 | Xây đá hộc tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | 1 m3 |
| 15 | Xây đá hộc móng tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,59 | 1 m3 |
| 16 | Xây đá hộc sân cống, chân khay Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | 1 m3 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,41 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,02 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | 1 m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ ống cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1 m |
| 26 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 1 m3 |
| K | *\8- Cống hộp : | |||
| L | +) Đốt cống BxH=(1.0x1.0)m : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,88 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt cống vuông V=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 Đốt |
| 5 | Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng Cống vuông V1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,72 | 1 m2 |
| M | +) Đốt cống BxH=(0.75x0.75)m : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt cống vuông V=750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Đốt |
| 5 | Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng Cống vuông V750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,48 | 1 m2 |
| N | +) Đốt cống BxH=(0.8x1.1)m : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp BxH=(0.8x1.1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Đốt |
| 5 | Nối cống hộp = pp xảm vữa xi măng Cống hộp BxH=(0.8x1.1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | 1 m2 |
| O | +) Đốt cống BxH=(0.8x0.9)m : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,28 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp BxH=(0.8x0.9)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 Đốt |
| 5 | Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng Cống hộp BxH=(0.8x0.9)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,92 | 1 m2 |
| P | +) Móng cống : | |||
| 1 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,23 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,47 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | 1 m2 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,89 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,93 | 1 m3 |
| Q | +) Tường đầu : | |||
| 1 | Xây đá hộc tường đầu Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,74 | 1 m3 |
| 2 | Xây đá hộc móng tường đầu Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,06 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,41 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,83 | 1 m2 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,82 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,81 | 1 m3 |
| R | +) Tường cánh : | |||
| 1 | Xây đá hộc tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,87 | 1 m3 |
| 2 | Xây đá hộc móng tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,88 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc sân cống, chân khay Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,29 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,27 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,09 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,77 | 1 m3 |
| S | +) Hạng mục khác : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 1 m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,09 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chèn ống cống Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nối cống hộp Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | 1 m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 1 m3 |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC D560mm dày 21.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| 9 | SXLD gỗ khe phai, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1 m3 |
| T | *\9- Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào hố móng cột nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,31 | m2 |
| 4 | Đổ bêtông lót móng cột, bêtông 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông móng cột, bêtông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 6 | Đổ bêtông móng cột, bêtông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,81 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8.5m - lực đầu cột 3.0kg.f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8.5m - lực đầu cột 4.3kg.f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 11 | Lắp tay cần đèn chữ L F.49x3, dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đèn LED 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Luồn cáp A(2x10) lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 14 | Kéo cáp vặn xoắn A(4x25) đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,5 | m |
| 15 | Lắp bulong móc fi16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp khóa đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp khóa ngừng cáp vặn xoắn (khóa cuối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 20 | Nối bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 21 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| 22 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 23 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Làm tiếp đất RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo, lắp lại cột bê tông li tâm hiện có (Cột ĐN-02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Thi công cống thoát nước+ Thi công hệ thống điện chiếu sáng-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 8.100.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | trong đó:+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.01 người tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành ĐiệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình /hạng mục công trình tương tự phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên môn hạng III trở lên hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Xe lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh hơi | Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh thép | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy rải | Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe san | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô xi tec (phun nước) | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 6 |
| 10 | Ô tô có gắn cần cẩu | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 4 |
| 15 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 16 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi