Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469249-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220469014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 11:15:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,591,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Thi công cống thoát nước+ Thi công hệ thống điện chiếu sáng-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 8.100.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trong đó:+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.01 người tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành ĐiệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình /hạng mục công trình tương tự phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên môn hạng III trở lên hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
10-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Mở rộng đường từ QL49 đến thôn Niêm, xã Phong Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và Xây dựng Nhật Thu - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các văn bản liên quan đến dữ liệu mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia gói thầu này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Mở rộng đường từ QL49 đến thôn Niêm, xã Phong Hòa, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V3.847,781 m3
2Đào mương thoát nước, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.098,931 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.126,9461 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.097,51 m3
5Đào bậc cấp bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.416,081 m3
6Đắp đất mương thuỷ lợi = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V745,241 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.787,511 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.4741 m3
9Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V639,531 m2
B *\2- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14.621,421 m2
2Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2.430,081 Tấn
3Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.621,421 m2
4Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.093,951 m3
5Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.312,741 m3
6Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.425,791 m3
C *\3- Bó hè chắn mương thuỷ lợi :
1Xây bó hè bằng gạch k nung (9.5x6.5x20)cm Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41 m3
2Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 m3
3Đào móng bó hè, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,81 m3
4Đắp đất bó hè bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,61 m3
D *\4- Nút giao :
E +) Mặt đường bê tông nhựa :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V872,171 m2
2Bù vênh mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,581 m2
3Vuốt nối mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,761 m2
4Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V147,051 Tấn
5Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V858,591 m2
6Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70 Lượng nhựa 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,921 m2
7Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,731 m3
8Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,391 m3
9Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,831 m3
F +) Mặt đường bê tông xi măng :
1Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,181 m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V255,911 m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,391 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,081 m2
G +) Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đào và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V145,71 m3
2Đào kết cấu mặt đường cũ và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V11,521 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,671 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V856,321 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,441 m3
6Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V212,51 m2
H *\5- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V136,5m2
2Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
4Gia công cốt thép móng cột biển báo Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001Tấn
5Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V231 Cái
6Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,641 m3
7Sản xuất và lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041 tấn
8Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461 m2
I *\6- Cống tròn D600mm :
1Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V37,51 m
2Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81mối nối
3Bê tông móng cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,621 m3
4Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,861 m2
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,531 m3
6Đào móng công trình, đất cấp 1 và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V103,891 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,211 m3
J *\7- Cống tròn D800mm :
1Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,51 m
2Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71mối nối
3Bê tông chèn ống cống Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,611 m3
4Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,331 m3
5Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,11 m2
6Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,161 m3
7Đào móng công trình, đất cấp 1 và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V52,61 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,741 m3
9Xây đá hộc tường đầu Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,51 m3
10Xây đá hộc móng tường đầu Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,841 m3
11Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,241 m3
12Đào móng công trình, đất cấp 1 và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V36,551 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,221 m3
14Xây đá hộc tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,311 m3
15Xây đá hộc móng tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,591 m3
16Xây đá hộc sân cống, chân khay Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,741 m3
17Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,411 m3
18Đào móng công trình, đất cấp 1 và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V64,411 m3
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,021 m3
20Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41 m3
21Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171 tấn
22Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,71 m2
23Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V35Cái
24Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m3
25Tháo dỡ ống cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81 m
26Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,051 m3
K *\8- Cống hộp :
L +) Đốt cống BxH=(1.0x1.0)m :
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,961 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,711 tấn
3Ván khuôn BT ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V252,881 m2
4Lắp đặt cống vuông V=1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V291 Đốt
5Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng Cống vuông V1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V251mối nối
6Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,721 m2
M +) Đốt cống BxH=(0.75x0.75)m :
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,461 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4041 tấn
3Ván khuôn BT ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V52,81 m2
4Lắp đặt cống vuông V=750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 Đốt
5Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng Cống vuông V750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121mối nối
6Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,481 m2
N +) Đốt cống BxH=(0.8x1.1)m :
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,421 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2861 tấn
3Ván khuôn BT ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,61 m2
4Lắp đặt cống hộp BxH=(0.8x1.1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V51 Đốt
5Nối cống hộp = pp xảm vữa xi măng Cống hộp BxH=(0.8x1.1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V41mối nối
6Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,41 m2
O +) Đốt cống BxH=(0.8x0.9)m :
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,21 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7521 tấn
3Ván khuôn BT ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V105,281 m2
4Lắp đặt cống hộp BxH=(0.8x0.9)mMô tả kỹ thuật theo Chương V141 Đốt
5Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng Cống hộp BxH=(0.8x0.9)mMô tả kỹ thuật theo Chương V141mối nối
6Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,921 m2
P +) Móng cống :
1Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,61 m3
2Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,231 m2
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,471 m3
4Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,211 m2
5Đào móng công trình, đất cấp 1 và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V54,891 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,931 m3
Q +) Tường đầu :
1Xây đá hộc tường đầu Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,741 m3
2Xây đá hộc móng tường đầu Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,061 m3
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,411 m3
4Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,831 m2
5Đào móng công trình, đất cấp 1 và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V94,821 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,811 m3
R +) Tường cánh :
1Xây đá hộc tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,871 m3
2Xây đá hộc móng tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,881 m3
3Xây đá hộc sân cống, chân khay Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,291 m3
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,141 m3
5Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,271 m2
6Đào móng công trình, đất cấp 1 và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V103,091 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,771 m3
S +) Hạng mục khác :
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m3
2Đào kết cấu mặt đường cũ và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,81 m3
3Đào mương dẫn dòng, đất cấp 1 và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,091 m3
4Bê tông chèn ống cống Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,851 m3
5Bê tông nối cống hộp Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,661 m3
6Ván khuôn BT nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,161 m2
7Cấp phối đá dăm bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,581 m3
8LĐ ống nhựa PVC D560mm dày 21.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 m
9SXLD gỗ khe phai, gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61 m3
T *\9- Điện chiếu sáng:
1Đào hố móng cột nền đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,42m3
2Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,31m2
4Đổ bêtông lót móng cột, bêtông 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
5Đổ bêtông móng cột, bêtông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
6Đổ bêtông móng cột, bêtông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
7Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,81m3
8Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
9Lắp dựng cột bê tông li tâm 8.5m - lực đầu cột 3.0kg.fMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
10Lắp dựng cột bê tông li tâm 8.5m - lực đầu cột 4.3kg.fMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
11Lắp tay cần đèn chữ L F.49x3, dài 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
12Lắp đèn LED 70WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
13Luồn cáp A(2x10) lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
14Kéo cáp vặn xoắn A(4x25) đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V695,5m
15Lắp bulong móc fi16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
16Lắp khóa đỡ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
17Lắp giá móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
18Lắp khóa ngừng cáp vặn xoắn (khóa cuối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
19Đai thép và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
20Nối bọc cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
21Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
22Lắp tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
23Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Làm tiếp đất RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Tháo, lắp lại cột bê tông li tâm hiện có (Cột ĐN-02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Thi công cống thoát nước+ Thi công hệ thống điện chiếu sáng-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 8.100.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 trong đó:+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.01 người tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành ĐiệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình /hạng mục công trình tương tự phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên môn hạng III trở lên hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực2
3 Xe lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tĩnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy rải Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô xi tec (phun nước) Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực6
10 Ô tô có gắn cần cẩu Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
12 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP2
13 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
14 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW4
15 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
16 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->