Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa lưới hạ áp đấu nối trụ 12 tuyến 472TH Tân Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa lưới hạ áp đấu nối trụ 12 tuyến 472TH Tân Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 15:23:00 đến ngày 2022-05-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,982,687 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (CHT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Sửa chữa lưới hạ áp đấu nối trụ 12 tuyến 472TH Tân Châu Sửa chữa lớn các công trình lưới điện năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: Sửa chữa lưới hạ áp đấu nối trụ 12, 14, 33, 35, 38, 43, 66, 68, 107, 115, 121/60, 124, 124/1, 127, 132, 135/1, 136, 137, 142, 148, 176/20/7 tuyến 472TH | |||
| B | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| C | HẠNG MỤC 2: Sửa chữa lưới hạ áp đấu nối trụ 12, 14, 33, 35, 38, 43, 66, 68, 107, 115, 121/60, 124, 124/1, 127, 132, 135/1, 136, 137, 142, 148, 176/20/7 tuyến 472TH | |||
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| E | PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI | |||
| F | Phần trụ và móng trụ | |||
| G | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 (thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới) (2 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| H | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới) (11 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | 11 | cột | |
| I | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (thi công bằng thủ công) (7 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bêtông bằng thủ công, chiều cao cột | 7 | cột | |
| J | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (Trụ ghép) thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới (1 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| K | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (Trụ ghép) thi công bằng thủ công (1 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bêtông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| L | Thi công nhổ trụ hạ áp bằng thủ công kết hợp cơ giới (15 trụ) | |||
| 1 | Nhổ cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | 15 | cột | |
| M | Thi công nhổ trụ hạ áp bằng thủ công (11 trụ) | |||
| 1 | Nhổ cột bêtông bằng thủ công, chiều cao cột | 11 | cột | |
| N | Móng 02 đà cản 1,2m trụ 8,5m (M8,5_2a) | |||
| 1 | Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng | 4 | cái | |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | 2,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | 1,9 | m3 | |
| O | Móng 02 đà cản 1,2m trụ 7,5m- M7,5_2a (trụ ghép) | |||
| 1 | Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng | 4 | cái | |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | 3,7 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | 3,32 | m3 | |
| P | Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M7,5_a (3 móng) | |||
| 1 | Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng | 3 | cái | |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | 2,85 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | 2,43 | m3 | |
| Q | Móng không đà cản trụ 7,5m- M7,5 (15 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) | 4,215 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | 4,05 | m3 | |
| R | Phần neo, móng neo, tiếp địa | |||
| S | Bộ chằng xuống (10 bộ) | |||
| 1 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt | 10 | bộ | |
| T | Bộ chằng hẹp (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m trên trụ BTLT | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt | 1 | bộ | |
| U | Bộ móng neo búp sen chằng xuống (3 bộ) | |||
| 1 | Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) | 1,05 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | 1,23 | m3 | |
| V | Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (1 bộ) | |||
| 1 | Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) | 0,286 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | 0,335 | m3 | |
| W | Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (ngoài thân trụ) (19 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp III) | 38 | cọc | |
| 2 | Kéo rãi dây tiếp địa | 229,0179 | mét | |
| 3 | Đào mương, rãnh đường cáp, rộng | 16,359 | m3 | |
| 4 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt | 16,359 | m3 | |
| X | Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (trong thân trụ) (2 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp III) | 4 | cọc | |
| 2 | Kéo rãi dây tiếp địa | 101,7857 | mét | |
| 3 | Ép đầu cosse/ống nối, tiết diện | 4 | đầu | |
| 4 | Đào mương, rãnh đường cáp, rộng | 1,722 | m3 | |
| 5 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt | 1,722 | m3 | |
| Y | Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (29 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp III) | 58 | cọc | |
| 2 | Kéo rãi dây tiếp địa | 349,5536 | mét | |
| 3 | Đào mương, rãnh đường cáp, rộng | 24,969 | m3 | |
| 4 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt | 24,969 | m3 | |
| Z | Phần crack và sứ đỡ | |||
| AA | Uclevis đỡ hạ áp (sử dụng bu lông) (163 bộ) | |||
| 1 | Lắp Uclevis trên trụ | 163 | bộ | |
| AB | Uclevis đỡ trung áp (sử dụng bu lông) (19 bộ) | |||
| 1 | Lắp Uclevis trên trụ | 19 | bộ | |
| AC | Uclevis đỡ trung hạ áp (sử dụng đai thép + khóa đai) (2 bộ) | |||
| 1 | Lắp Uclevis trên trụ | 2 | bộ | |
| AD | Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ) | |||
| 1 | Ép đầu cosse/ống nối, tiết diện | 40 | đầu | |
| 2 | Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện | 25,271 | km | |
| 3 | Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | 170 | bộ | |
| 4 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây nhôm bọc AV tiết diện | 26,6884 | km | |
| 5 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện | 11,4747 | km | |
| 6 | Cắt gốc, nhổ thu hổi cột bêtông, chiều cao cột | 26 | cột | |
| AE | Phần TBA | |||
| AF | Phần vật liệu (1 bộ) | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp bằng THỦ CÔNG, loại 1 pha (bao gồm tháo lắp CB, phụ kiện..) | 6 | tủ | |
| 2 | Thay aptomat 1 pha, dòng điện | 1 | cái | |
| 3 | Thay aptomat 1 pha, dòng điện >200A | 1 | cái | |
| AG | Tiếp địa TBA (3 bộ) | |||
| 1 | Kéo rãi dây tiếp địa | 120,5357 | mét | |
| 2 | Đào mương, rãnh đường cáp, rộng | 1,26 | m3 | |
| 3 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt | 1,26 | m3 | |
| 4 | Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan | 120 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi