Gói thầu: Gói thầu số 16: Tháo dỡ, lắp đặt máy biến áp 500 kV và thí nghiệm hiệu chỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Tháo dỡ, lắp đặt máy biến áp 500 kV và thí nghiệm hiệu chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 14:57:00 đến ngày 2022-05-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,991,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4988E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.998E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 25T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 25T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện >100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Thiết bị lọc dầu máy biến áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lọc dầu máy biến áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tank chứa dầu phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tank chứa dầu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm chân không phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm chân không phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Rơ mooc thuỷ lực phù hợp với qui mô gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rơ mooc thuỷ lực phù hợp với qui mô gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Hộp đen (02 hộp đen/01 pha MBA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hộp đen (02 hộp đen/01 pha MBA) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Thiết bị giám sát hành trình trên mỗi phương tiện vận chuyển (2 thiết bị/01 pha MBA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị giám sát hành trình trên mỗi phương tiện vận chuyển (2 thiết bị/01 pha MBA) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Dụng cụ thí nghiệm toàn bộ cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ thí nghiệm toàn bộ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Tháo dỡ, lắp đặt máy biến áp 500 kV và thí nghiệm hiệu chỉnh Nâng công suất trạm biến áp 500 kV Vĩnh Tân từ 2x600 MVA lên 2x900 MVA 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nội dung chi tiết E-CDNT 10.1(g) theo file E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội;
Điện thoại: 024 222 04444;
Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ_ THÁO DỠ THU HỒI MBA AT2 (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 500kV - 300MVA - 01 pha bao gồm các công tác sau: - Rút dầu ra bồn chứa, nạp khí khô và nạp khí Nitơ vào máy bảo quản máy biến áp 500kV - 300MVA - 01 pha: 03 máy - Lọc dầu cho 01 MBA 500kV-900MVA AT2 và bơm lại vào MBA AT2 tại móng bảo quản): 216 tấn. - Tháo dỡ thu hồi tủ chung cho MBA: 01 tủ | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Pha máy |
| B | PHẦN THIẾT BỊ_ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (Nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 500kV - 300MVA - 01 pha bao gồm công tác sau: - Lọc dầu cho 01 MBA 500kV-900MVA AT2: 216 tấn - Tủ chung MBA (kèm theo máy điều động): 01 tủ | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Pha máy |
| C | PHẦN VẬT LIỆU_ Tổ hợp 35kV và đấu nối trung tính MBA VÀ cáp nhị thứ (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi) | |||
| 1 | Tổ hợp 35kV và đấu nối trung tính MBA VÀ cáp nhị thứ bao gồm: + Sứ đỡ 35kV: 63 cái + Ống nhôm Ø150/134mm: 104 m + Ống nhôm Ø120/108mm: 101,97 m + Kẹp ống nhôm (tính cho ống nhôm Ø150/134 và ống Ø120/108): 116 cái + Kẹp dây dẫn (tính cho loại 1xAAC-885 với 2xAAC-885): 09 cái + Dây AAC-885mm2: 63 m + Nút bịt đầu ống và các phụ kiện khác: 66 cái + Cáp tháo dỡ từ tủ chung đến tủ điều khiển tại chỗ - 69 sợi: 01 lô | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| D | PHẦN VẬT LIỆU_Tháo dỡ lắp đặt lại đầu cáp tại tủ chung (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại đầu cáp tại tủ chung (tháo đầu cáp tại tủ chung cũ lắp sang tủ chung mới) bao gồm: + Tháo dỡ lắp đặt lại đầu cáp tại tủ chung (tháo đầu cáp tại tủ chung cũ lắp sang tủ chung mới) 69 sợi cáp các loại: 01 lô + Tháo dỡ lắp đặt lại đầu ống nối từ MBA đến tủ DGA ngoài trời: 06 đầu ống + Kẹp ống nhôm (tính cho ống nhôm Ø120/108) =03 cái + Kẹp dây dẫn với SA 51kV (loại dây 1xAAC-885)= 03 cái + Kẹp cho dây 3xAAC-885 với bushing 500kV MBA= 03 cái + Kẹp cho dây 2xACSR 1750MCM với bushing 220kV MBA= 03 cái + Kẹp cho dây 2xCV-300 với ống nhôm Ø120/108= 01 cái | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| E | PHẦN VẬT LIỆU_ Lắp đặt Tổ hợp 35kV và đấu nối trung tính MBA (Nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Tổ hợp 35kV và đấu nối trung tính MBA bao gồm: + Sứ đỡ 35kV: 50 cái + Ống nhôm Ø120/108mm: 227,3 m + Kẹp ống nhôm (cho ống nhôm Ø120/108): 77 cái + Kẹp dây dẫn: 09 cái + Dây AAC-885mm2: 211 m + Dây đồng CV-300mm2: 10 m + Dây đồng PVC-120mm2: 55 m + Nút bịt đầu ống và các phụ kiện khác: 80 cái + Đấu nối cáp từ tủ tại chỗ MBA đến tủ chung MBA: 01 lô | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| F | Lắp đặt vật liệu PCCC (Nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu dò nhiệt, loại chống nổ cho MBA kèm phụ kiện lắp đặt như cáp tín hiệu PCCC, ống thép luồn cáp… | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| G | PHẦN VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHỎ LẼ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt tại công trường) | |||
| 1 | Rơ le trung gian lặp lại tín hiệu nội bộ MBA (03 bộ- 220VDC-4CO) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện (đầu cấp, siết cổ cáp bằng đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, bảng tên cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, băng keo….) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| H | PHẦN ĐIỆN: Dịch vụ (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dịch vụ tháo gỡ, lắp lại, kết nối, cài đặt và đưa vào vận hành hệ thống giám sát dầu online hiện hữu phù hợp MBA 500kV-900MVA thay mới | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kết nối, nâng cấp, khai báo, cấu hình bổ sung khi thay mới 01 MBA 500kV-900MVA vào hệ thống điều khiển tích hợp hiện có; Thử nghiệm và chạy thử hệ thống điều khiển máy tính cho nâng công suất MBA để hoàn thiện dự án | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Thuê xe chữa cháy phục vụ đóng điện nghiệm thu MBA AT2 (sau khi thay mới) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| I | PHẦN ĐIỆN: Vận chuyển 3pha MBA 500kV-300MVA từ vị trí vận hành sang móng tạm để bảo quản. (Nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Vận chuyển MBA 500kV-900MVA từ vị trí vận hành sang móng tạm (bao gồm bảo hiểm vận chuyển và bảo hiểm quá trình xếp dỡ ) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Pha máy |
| J | PHẦN ĐIỆN: Vận chuyển 3pha MBA 500kV/220kV/-300MVA từ vị trí tạm (để lắp ráp) vào vị trí vận hành (Nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Vận chuyển MBA 500kV-900MVA từ vị trí đặt tạm vào vị trí vận hành (bao gồm bảo hiểm vận chuyển và bảo hiểm quá trình xếp dỡ ) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Pha máy |
| K | PHẦN XÂY DỰNG: Giàn phun sương MBA 500kV-3x300MVA (Nhà thầu tháo dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ giàn phun sương MBA 500kV-3x300MVA bao gồm: + Tháo dỡ măng xông Ø25: 342 bộ + Tháo dỡ cút thép 90 độ đầu ren Ø25: 342 bộ + Tháo dỡ đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25: 513 bộ + Tháo dỡ ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,05mm: 227,4 m + Tháo dỡ ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 3,05mm: 41,16 m + Tháo dỡ cút thép 90 độ, Ø80: 30 cái + Tháo dỡ cút thép 90 độ, Ø65: 15 cái + Tháo dỡ van xả căn giàn phun Ø80: 03 bộ + Tháo dỡ tê thép, Ø80x65x80: 06 cái + Tháo dỡ tê thép, Ø80x80x100: 06 cái + Tháo dỡ tê thép, Ø80x80x80: 03 cái + Tháo dỡ tê thép, Ø65x65x65: 03 cái + Tháo dỡ mặt bích rỗng, Ø80, dày 10mm: 24 cặp + Tháo dỡ mặt bích rỗng, Ø65, dày 10mm: 06 cặp + Tháo dỡ và lắp lại bu lông M8-14: 216 bộ + Tháo dỡ và lắp lại bu lông M16-24, vòi phun, vòng đệm các loại : 294 bộ + Tháo dỡ giá đỡ ống GĐ1, GĐ2, GĐ3; thanh giằng, máng cáp và thanh đỡ đầu dò nhiệt bằng thép mạ kẽm: 4334,295 m + Tháo dỡ cút thép 90 độ đầu ren Ø32: 12 cái | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | giàn |
| L | PHẦN XÂY DỰNG: Móng tủ đấu dây ngoài trời (Nhà thầu tháo dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ móng tủ đấu dây ngoài trời bao gồm: + Xây tường dày 100 vữa XM M75: 0,08 m3 + Phá dỡ BT có cốt thép bằng búa căn: 0,371 m3 + Tháo dỡ thép đan: 14,20 kg | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| M | PHẦN XÂY DỰNG: Giàn phun sương MBA 500kV-3x300MVA (Nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Giàn phun sương MBA 500kV-3x300MVA bao gồm: + Lắp lại măng xông Ø25: 342 bộ + Lắp lại cút thép 90 độ đầu ren Ø25: 342 bộ +Lắp đặt đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200: 444 bộ + Lắp đặt đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=500: 69 m + Lắp lại ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,05mm: 227,4 m + Lắp lại ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 3,05mm: 41,16 m +Lắp lại cút thép 90 độ, Ø80: 30 cái + Lắp lại cút thép 90 độ, Ø65: 15 cái + Lắp lại van xả căn giàn phun Ø80: 03 bộ + Lắp lại tê thép, Ø80x65x80: 06 cái + Lắp lại tê thép, Ø80x80x100: 06 cái + Lắp lại tê thép, Ø80x80x80: 03 cái + Lắp lại tê thép, Ø65x65x65: 03 cái + Lắp lại mặt bích rỗng, Ø80, dày 10mm: 24 cặp + Lắp lại mặt bích rỗng, Ø65, dày 10mm: 06 cặp + Lắp lại giá đỡ ống GĐ1, GĐ2, GĐ3; thanh giằng, máng cáp và thanh đỡ đầu dò nhiệt bằng thép mạ kẽm: 4334,30 m + Lắp lại cút thép 90 độ đầu ren Ø32: 12 cái + Cung cấp và lắp dụng bu lông M14x100: 24 bộ + Sơn lại toàn bộ giàn phun: 98,29 m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Giàn |
| N | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI - Móng tủ đấu dây ngoài trời (Nhà thầu cung cấp vật tư và thi công) | |||
| 1 | Móng tủ đấu dây ngoài trời bao gồm: + Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3: 2,39 m3 + Bê tông lót M100, đá 4x6; R+ Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø+ Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø+ Bê tông móng M250 đá 1x2; R+ Cung cấp bulong móng M12: 2,04 kg + Lắp dựng bulong móng: 2,07 kg + Cung cấp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm : 13,65 kg + Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thủ công : 14,20 kg + Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 : 6,48 m2 + Lấp đất chân móng : 01 lô + Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km, ô tô 5 tấn và San đất bãi thải bằng máy ủi 110cv: 01 lô | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| O | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH MBA 500kV-3x300MVA (AT2) TẠI VỊ TRÍ MÓNG BẢO QUẢN (Nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh MBA500kV-900MVA, bao gồm: + Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA (17 mẫu); + Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện MBA (3 mẫu); + Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện (3 mẫu); + Thí nghiệm kháng oxit hóa dầu MBA (3 mẫu); + Phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện (3 mẫu). | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | pha máy |
| P | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH MBA 500/220/35kV-300MVA ĐƯA VÀO VẬN HÀNH (Nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT_ Phần nhất thứ, bao gồm: + Kiểm tra các biến dòng chân sứ, sứ đầu cực (3 hệ thống) + Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA (17 mẫu) + Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện MBA (3 mẫu) + Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện (3 mẫu) + Thí nghiệm kháng oxit hóa dầu MBA (3 mẫu) + Phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện (3 mẫu) + Thí nghiệm gông từ (3 mẫu) + Thí nghiệm kiểm tra phóng điện cục bộ MBA (3 mẫu) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | pha máy |
| 2 | Thí nghiệm MBA TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT_Phần nhị thứ, bao gồm:+ Rơ le hơi thùng dầu chính MBA (3 bộ)+ Rơ le đột biến dầu bộ điều áp MBA (3 bộ)+ Rơ le áp lực (9 cái)+ Rơ le mức dầu MBA (3 bộ)+ Rơ le mức dầu bộ điều áp MBA (3 bộ)+ Rơ le bảo vệ nhiệt độ cuộn dây (9 bộ)+ Rơ le bảo vệ nhiệt độ dầu (3 bộ)+ Rơ le áp lực đột biến MBA (3 bộ)+ Rơ le trung gian & thời gian (63 cái)+ Rơ le giám sát túi khí (3 cái) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | pha máy |
| 3 | Thí nghiệm MBA TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT_Thiết bị đo lường, bao gồm:+ Bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây MBA (9 bộ)+ Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu MBA (3 bộ)+ Bộ chỉ thị nấc phân áp MBA (3 bộ)+ Bộ biến đổi nhiệt độ cuộn dây MBA (9 bộ)+ Bộ biến đổi nhiệt độ dầu MBA (3 bộ) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | pha máy |
| 4 | Thí nghiệm MBA TRƯỚC KHI ĐÓNG ĐIỆN_ phần nhất thứ bao gồm:+ Thí nghiệm độ ẩm cách điện cứng (3 mẫu)+ Thí nghiệm điện môi bằng điện áp tăng cao tần số công nghiệp (3 mẫu)+ Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện của MBA (bao gồm cả hàm lượng tạp chất cơ học, nhiệt độ chớp nháy, hàm lượng axit, kiềm trong dầu) (3 mẫu)+ Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện của MBA (bao gồm cả hàm lượng tạp chất cơ học, nhiệt độ chớp nháy, hàm lượng axit, kiềm trong dầu) (6 mẫu)+ Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện của MBA (6 mẫu)+ Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điện MBA (bao gồm tg dầu cách điện, mầu sắc dầu) (6 mẫu)+ Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện MBA (6 mẫu)+ Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện MBA (6 mẫu)+ Thí nghiệm độ kín MBA (3 hệ thống)+ Thí nghiệm tiếng ồn (3 hệ thống)+ Thí nghiệm gông từ (3 hệ thống)+ Thí nghiệm phóng điện cục bộ máy biến áp (3 hệ thống)+ Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRA (3 hệ thống)+ Động cơ quạt mát, bơm dầu máy biến áp (30 máy) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | pha máy |
| 5 | Thí nghiệm MBA TRƯỚC KHI ĐÓNG ĐIỆN_ phần nhị thứ bao gồm:+ Rơ le hơi thùng dầu chính MBA (3 bộ)+ Rơ le hơi thùng dầu bộ điều áp MBA (3 bộ)+ Rơ le áp lực (9 cái)+ Rơ le mức dầu MBA (3 bộ)+ Rơ le mức dầu bộ điều áp MBA (3 bộ)+ Rơ le bảo vệ nhiệt độ cuộn dây (9 bộ)+ Rơ le bảo vệ nhiệt độ dầu MBA (3 bộ)+ Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (1 bộ)+ Rơ le trung gian & thời gian (63 cái)+ Rơ le đột biến dầu bộ điều áp MBA (3 bộ)+ Rơ le giám sát túi khí (3 bộ) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | pha máy |
| 6 | Thí nghiệm MBA TRƯỚC KHI ĐÓNG ĐIỆN_Thiết bị đo lường, bao gồm:+ Bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây MBA (9 bộ)+ Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu MBA (3 bộ)+ Bộ chỉ thị nấc phân áp MBA (3 bộ)+ Bộ biến đổi nhiệt độ cuộn dây (9 bộ)+ Bộ biến đổi nhiệt độ dầu (3 bộ)+ Bộ biến đổi nấc phân áp (3 bộ) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | pha máy |
| 7 | Thí nghiệm không tải ở điện áp định mức, bao gồm:+ Trước khi thí nghiệm không tải MBA (3 mẫu)+ Sau khi thí nghiệm không tải MBA (3 mẫu)+ Thí nghiệm MBA500kV - 900MVA (3 máy) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | pha máy |
| Q | THÍ NGHIỆM NGĂN MBA 500/220/35kV AT2 (Nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thiết bị bảo vệ_Rơ le bảo vệ so lệch MBA F87T tích hợp các chức năng (bảo vệ chính 1) bao gồm: - Bảo vệ so lệch MBA: 01 chức năng - Bảo vệ so lệch chạm đất có giới hạn: 01 chức năng - Bảo vệ quá dòng cắt nhanh: 01 chức năng - Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh: 01 chức năng - Bảo vệ quá dòng: 01 chức năng - Bảo vệ quá dòng chạm đất: 01 chức năng - Chức năng quá tải: 01 chức năng - Giám sát mạch cắt: 01 bộ - Ghi sự cố: 01 chức năng - Đo lường đa chức năng: 01 chức năng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Thiết bị bảo vệ_Rơ le bảo vệ so lệch MBA F87T tích hợp các chức năng (bảo vệ chính 2) bao gồm: - Bảo vệ so lệch MBA: 01 chức năng- Bảo vệ quá dòng cắt nhanh: 01 chức năng- Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh: 01 chức năng- Bảo vệ quá dòng: 01 chức năng- Bảo vệ quá dòng chạm đất: 01 chức năng- Chức năng quá tải: chức năng- Giám sát mạch cắt: 01 bộ- Ghi sự cố: 01 chức năng- Đo lường đa chức năng: 01 chức năng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Rơ le trung gian & thời gian | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Thí nghiệm mạch bao gồm:- Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệ: 06 hệ thống- Hệ thống mạch áp bảo vệ (3P): 01 hệ thống- Hệ thống mạch bảo vệ rơ le ngoài: 13 hệ thống- Hệ thống mạch bảo vệ của rơ le nội bộ MBA: 17 hệ thống- Hệ thống mạch tín hiệu nội bộ: 03 hệ thống- Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo &chỉ thị: 03 hệ thống- Hệ thống mạch làm mát MBA bằng quạt: 03 hệ thống- Hệ thống mạch làm mát MBA bằng bơm dầu: 03 hệ thống- Hệ thống mạch tự động điều áp dưới tải 3 pha: 03 hệ thống- Hệ thống mạch cấp nguồn AC và DC: 03 hệ thống- Hệ thống mạch sấy, chiếu sáng các tủ trong ngăn: 03 hệ thống- Hệ thống mạch sơ đồ logic: 03 hệ thống- Thí nghiệm ngắn mạch cho ngăn thiết bị : 03 hệ thống | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | pha máy |
| R | THÍ NGHIỆM NGĂN LỘ TỔNG MÁY BIẾN ÁP AT2 500/220kV BAO GỒM PHÍA 500KV VÀ 220KV (Nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thiết bị bảo vệ_Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng có hướng F67/F67N tích hợp các chức năng bao gồm: - Bảo vệ quá dòng có hướng: 02 chức năng - Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng: 02 chức năng - Bảo vệ quá dòng cắt nhanh: 02 chức năng - Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh: 02 chức năng - Bảo vệ quá dòng: 02 chức năng - Bảo vệ quá dòng chạm đất: 02 chức năng - Bảo vệ quá áp: 02 chức năng - Bảo vệ kém áp: 02 chức năng - Tăng tốc bảo vệ: 02 chức năng - Kiểm tra áp và hoà đồng bộ: 02 chức năng - Ghi sự cố: 02 chức năng - Đo lường đa chức năng: 02 chức năng | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Thiết bị bảo vệ_Rơ le bảo vệ sự từ chối của máy cắt bao gồm:- Bảo vệ sự từ chối của máy cắt: 08 chức năng- Kiểm tra điện áp và hoà đồng bộ: 08 chức năng- Đo lường đa chức năng: 08 chức năng | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | ngăn |
| 3 | Thí nghiệm mạch bao gồm:- Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệ: 02 hệ thống- Hệ thống mạch áp bảo vệ (3P): 02 hệ thống- Hệ thống mạch điều khiển DCL: 02 hệ thống- Hệ thống mạch liên động DTĐ: 04 hệ thống- Hệ thống mạch sơ đồ logic: 01 hệ thống-Thí nghiệm ngắn mạch cho ngăn thiết bị : 01 hệ thống | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | ngăn |
| S | THÍ NGHIỆM NGĂN LỘ TỔNG 35kV (Nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thiết bị bảo vệ_Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng bao gồm: - Bảo vệ quá dòng có hướng: 02 chức năng - Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng: 02 chức năng - Bảo vệ quá dòng cắt nhanh: 02 chức năng - Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh: 02 chức năng - Bảo vệ quá dòng: 02 chức năng - Bảo vệ quá dòng chạm đất: 02 chức năng - Bảo vệ quá áp: 02 chức năng - Bảo vệ kém áp: 02 chức năng - Tăng tốc bảo vệ: 02 chức năng - Kiểm tra áp và hoà đồng bộ: 02 chức năng - Ghi sự cố: 02 chức năngf - Đo lường đa chức năng: 02 chức năng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Thí nghiệm mạch bao gồm:- Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệ: 02 hệ thống- Hệ thống mạch áp bảo vệ (3P): 02 hệ thống- Hệ thống mạch điều khiển DCL: 01 hệ thống- Hệ thống mạch liên động DTĐ: 02 hệ thống- Hệ thống mạch sơ đồ logic: 01 hệ thống- Thí nghiệm ngắn mạch cho ngăn thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4988E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.998E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) | 1 | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 25T vươn 25m | Cần cẩu 25T vươn 25m | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | 1 |
| 3 | Đầm dùi các loại | Đầm dùi các loại | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 6 | Máy phát điện >100kVA | Máy phát điện >100kVA | 1 |
| 7 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy bộ đàm cầm tay | 5 |
| 8 | Thiết bị lọc dầu máy biến áp | Thiết bị lọc dầu máy biến áp | 1 |
| 9 | Tank chứa dầu phù hợp | Tank chứa dầu phù hợp | 2 |
| 10 | Máy bơm chân không phù hợp | Máy bơm chân không phù hợp | 2 |
| 11 | Rơ mooc thuỷ lực phù hợp với qui mô gói thầu | Rơ mooc thuỷ lực phù hợp với qui mô gói thầu | 2 |
| 12 | Hộp đen (02 hộp đen/01 pha MBA) | Hộp đen (02 hộp đen/01 pha MBA) | 6 |
| 13 | Thiết bị giám sát hành trình trên mỗi phương tiện vận chuyển (2 thiết bị/01 pha MBA) | Thiết bị giám sát hành trình trên mỗi phương tiện vận chuyển (2 thiết bị/01 pha MBA) | 6 |
| 14 | Dụng cụ thí nghiệm toàn bộ cho gói thầu | Dụng cụ thí nghiệm toàn bộ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi