Gói thầu: Gói thầu số 02: Xã Mỹ Trà (tuyến Nguyễn Văn Dình, tuyến Rạch Nhỏ), xã Mỹ Tân (tuyến Ông Cả, tuyến Ấp Chiến Lược, tuyến Bà Vại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471001-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xã Mỹ Trà (tuyến Nguyễn Văn Dình, tuyến Rạch Nhỏ), xã Mỹ Tân (tuyến Ông Cả, tuyến Ấp Chiến Lược, tuyến Bà Vại)
Số hiệu KHLCNT 20220443998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 15:40:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,429,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.700.000.000 VND (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu).a) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;b) Yêu cầu đối với nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu phụ:- Thế nào là nhà thầu phụ: Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.- Tài liệu chứng minh gồm có: Bản sao y chứng thực Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá của hợp đồng trong đó thể hiện khối lượng thực hiện của nhà thầu chính, nhà thầu phụ.c) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).d) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn tự có:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: - Giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế và dự toán được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định thầu hoặc chào hàng canh tranh;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị có khối lượng vận chuyển hàng hóa ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải cẩu thùng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô nâng người làm việc trên cao; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ đo dòng điện và điện áp 0,6kV
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo dòng điện và điện áp 0,6kV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ đo điện trở cách điện 0,6kV
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện trở cách điện 0,6kV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xã Mỹ Trà (tuyến Nguyễn Văn Dình, tuyến Rạch Nhỏ), xã Mỹ Tân (tuyến Ông Cả, tuyến Ấp Chiến Lược, tuyến Bà Vại)
Nâng cấp cải tạo hệ thống điện chiếu sáng nông thôn thành phố Cao Lãnh; Hạng mục: Xã Mỹ Trà (tuyến Nguyễn Văn Dình, tuyến Rạch Nhỏ), xã Mỹ Tân (tuyến Ông Cả, tuyến Ấp Chiến Lược, tuyến Bà Vại), xã Mỹ Trà, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế Nam Sơn; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Ánh Ngân. + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN NGUYỄN VĂN DÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,191m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0489100m3
3Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3m3
6Lắp dựng Trụ BTLT D90 - 6m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1361 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1191 cần đèn
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V119bộ
9Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V141 bộ
10Làm kim chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V141 bộ
11Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp ABC 3x16mm2 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V33,36100m
12Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,98100m
13Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
15Lắp đặt Đồng hồ Rơ le có pin dự trữ 300hMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt Contactor 3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
19Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V140sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
20Khung U thép LA 300x450x300 [Xử lý 2 nguồn điện]Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Bulon 12x200 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
22Bulon 16x200 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Kẹp nối IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V298cái
24Đai thép rútMô tả kỹ thuật theo Chương V120sợi
25Ốc xiết cáp 16-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
26Cổ dê ghép trụ BTLT D90-6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10bô/3cái
27Cầu chì + Ống nhựa bảo vệ + Nút bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V119bộ
28Ống nối dây AL 16-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ống
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN RẠCH NHỎ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0681m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071100m3
3Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,36m3
6Lắp dựng Trụ BTLT D90 - 6m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cần đèn
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
9Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
10Làm kim chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
11Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp ABC 3x16mm2 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,13100m
12Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
13Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
15Lắp đặt Đồng hồ Rơ le có pin dự trữ 300hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt Contactor 3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
19Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
20Khung U thép LA 300x450x300 [Xử lý 2 nguồn điện]Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Bulon 12x200 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Bulon 12x250 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Bulon 16x200 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Kẹp nối IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
25Đai thép rútMô tả kỹ thuật theo Chương V32sợi
26Ốc xiết cáp 16-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Cổ dê ghép trụ BTLT D90-6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bô/3cái
28Cầu chì + Ống nhựa bảo vệ + Nút bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
29Ống nối dây AL 16-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ống
C HẠNG MỤC 3: TUYẾN ÔNG CẢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48051m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m3
3Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0997100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,985m3
6Lắp dựng Trụ BTLT D90 - 6m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V411 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V391 cần đèn
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
9Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
10Làm kim chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
11Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp ABC 3x16mm2 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11,03100m
12Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
13Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
15Lắp đặt Đồng hồ Rơ le có pin dự trữ 300hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt Contactor 3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
19Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V42sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
20Khung U thép LA 300x450x300 [Xử lý 2 nguồn điện]Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Bulon 12x200 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
22Bulon 16x200 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Kẹp nối IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
24Đai thép rútMô tả kỹ thuật theo Chương V44sợi
25Ốc xiết cáp 16-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Cổ dê ghép trụ BTLT D90-6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bô/3cái
27Cầu chì + Ống nhựa bảo vệ + Nút bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
28Ống nối dây AL 16-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ống
D HẠNG MỤC 4: TUYẾN ẤP CHIẾN LƯỢC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3431m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123100m3
3Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
6Lắp dựng Trụ BTLT D90 - 6m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cần đèn
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
9Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
10Làm kim chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
11Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp ABC 3x16mm2 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,87100m
12Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
14Lắp đặt Đồng hồ Rơ le có pin dự trữ 300hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt Contactor 3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
18Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V35sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
19Khung U thép LA 300x450x300 [Xử lý 2 nguồn điện]Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Bulon 12x200 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Bulon 12x250 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Bulon 16x200 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Kẹp nối IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
24Đai thép rútMô tả kỹ thuật theo Chương V44sợi
25Ốc xiết cáp 16-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Cổ dê ghép trụ BTLT D90-6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bô/3cái
27Cầu chì + Ống nhựa bảo vệ + Nút bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
28Ống nối dây AL 16-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ống
E HẠNG MỤC 5: TUYẾN BÀ VẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0931m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
3Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2226100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8552100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,05m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091tấn
7Lắp dựng Trụ BTLT D90 - 6m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V861 cột
8Lắp dựng Trụ BTLT 10.5m (F350)bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V681 cần đèn
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
11Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
12Làm kim chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
13Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng,Cáp ABC 3x16mm2 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V18,45100m
14Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
15Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
17Lắp đặt Đồng hồ Rơ le có pin dự trữ 300hMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt Contactor 3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt Contactor 3P-22AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
23Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V88sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
24Khung U thép LA 300x450x300 [Xử lý 2 nguồn điện]Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Bulon 12x200 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
26Bulon 12x250 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
27Bulon 16x200 + 02 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Kẹp nối IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V170cái
29Đai thép rútMô tả kỹ thuật theo Chương V88sợi
30Ốc xiết cáp 16-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
31Cổ dê ghép trụ BTLT D90-6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bô/3cái
32Cầu chì + Ống nhựa bảo vệ + Nút bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
33Ống nối dây AL 16-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.700.000.000 VND (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu).a) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;b) Yêu cầu đối với nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu phụ:- Thế nào là nhà thầu phụ: Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.- Tài liệu chứng minh gồm có: Bản sao y chứng thực Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá của hợp đồng trong đó thể hiện khối lượng thực hiện của nhà thầu chính, nhà thầu phụ.c) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).d) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn tự có:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: - Giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế và dự toán được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định thầu hoặc chào hàng canh tranh;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)66
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)66
3 Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên44
4 Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).44
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. có khối lượng vận chuyển hàng hóa ≥ 3,5T2
2 Xe tải cẩu thùng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 3,5T1
3 Ô tô nâng người làm việc trên cao; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 12m1
4 Đồng hồ đo dòng điện và điện áp 0,6kV Đồng hồ đo dòng điện và điện áp 0,6kV1
5 Đồng hồ đo điện trở cách điện 0,6kV Đồng hồ đo điện trở cách điện 0,6kV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->