Gói thầu: Xây dựng công trình: Trụ sở xã Suối Giàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467221-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trụ sở xã Suối Giàng
Số hiệu KHLCNT 20220467126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 14:55:00 đến ngày 2022-05-06 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,608,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Trụ sở xã Suối Giàng
Trụ sở xã Suối Giàng, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp: hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,024100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT25,5989m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,4106m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT28,2638m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,4686100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT4,9084m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,5411100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0745tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,3864tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT1,6008tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT5,2823m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,3142m3
13Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT14,2258m3
14Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,3792m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,1057m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,9262m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT7,7531m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,0572m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT13,8003m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,2542100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,8388m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,72m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3402tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,1518tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,3624tấn
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT10,0084m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,64m3
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT36m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,7388m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1146100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. E-HSMT0,1022tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT48cái
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT201 cấu kiện
34Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT17,166m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT50,8818m2
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT2,2886100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT10,3472m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT181,3791m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT61,164m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,28m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT54,204m2
B Phần cửa
1Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT55,338m2
2SX vách kính cố định nhôm hệ 55 DÀY 1,2 MMkính an toàn dày 6.38mmChương V. E-HSMT19,38m2
3SX vách kính cố định nhôm hệ 55 DÀY 1,5 MMkính an toàn dày 8mmChương V. E-HSMT15,953m2
4Sản xuất hoa sắt inox cửa sổ 15x15x1Chương V. E-HSMT138,748kg
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT65,218m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT61,798m2
C Phần kết cấu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT13,8896m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,8299100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3515tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1758tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT3,3533tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0407tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,4198tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT30,7853m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT3,3868100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6021tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,3704tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,5112tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4061tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,4213tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,9353tấn
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT162,4934m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT162,495m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,6511m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,3133100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1016tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1057tấn
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,299m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT5,299m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,626m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,32m
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT48,6162m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT4,1976100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V. E-HSMT4,2384tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Chương V. E-HSMT6,4831m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,4554100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,8567m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,4445100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5115tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2072tấn
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT31,8736m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT31,874m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT404,9134m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT404,913m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT180,2354m2
D Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT54,2609m3
2Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT0,9052m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT3,8706m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT206,3476m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT206,348m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT303,202m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT303,202m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT30,742m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,26m
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT30,742m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT67,7864m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT0,5227m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,9512m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT255,4594m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT255,46m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT18,804m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT18,804m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT455,5739m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT455,574m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT257,587m2
21Lát đá bậc sân khấu (đá granit màu đỏ), vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT10,5918m2
22rải xốp tôn nền cao 350Chương V. E-HSMT28,7416m2
23Lưới thép hàn 2,5 mmChương V. E-HSMT71,854kg
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,5927m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT0,9162m3
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT29,1357m2
27lan can inox cầu thangChương V. E-HSMT126,776kg
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT169,241m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT80,9095m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT165,25m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,5368m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0338100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0437tấn
34Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,1203100m2
35Sản xuất xà gồ thépChương V. E-HSMT0,5301tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,53tấn
37Tấm úp nóc + diềm máiChương V. E-HSMT41,72m
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT1,8321tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT1,832tấn
40Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,1881tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. E-HSMT0,188tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT86,8932m2
43Bu lông vì kèoChương V. E-HSMT20cái
44Tăng đơ vì kèo D14Chương V. E-HSMT28cái
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT5,7765100m2
E Phá dỡ tạo mặt bằng thi công
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT1,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT0,6m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,06100m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT5m2
6Lát lại gạch tự chèn (gạch tận dụng)Chương V. E-HSMT5m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT1,4m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT1,4m3
F Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,43100m
2Cút nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT10cái
3Rọ chắn rác inoxChương V. E-HSMT10cái
4Chếch nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT10cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT10cái
6Đai giữ ốngChương V. E-HSMT38cái
G Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT1bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT20bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpChương V. E-HSMT4bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT10cái
5Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6mChương V. E-HSMT10cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT8cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT9cái
8Công tắc cầu thang (mặt + đế âm + công tắc)Chương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT32cái
10Mặt + đế âm đơnChương V. E-HSMT40cái
11Mặt + đế âm đôiChương V. E-HSMT11cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20+15AmpeChương V. E-HSMT15cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT15m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT120m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT370m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT570m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT350m
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT1hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT9hộp
23Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT500cái
24Tủ điện âm tường E4FC 2/4LAChương V. E-HSMT2cái
25Bình khí CO2T5Chương V. E-HSMT4cái
26Bình bọt chữa cháy MFZ4Chương V. E-HSMT4cái
27Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT2cái
H Thu sét
1Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V. E-HSMT3cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V. E-HSMT3cái
3Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT3Bộ
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT82m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT38m
6Bật giữ dây d=10mmChương V. E-HSMT37cái
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT5cọc
8Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT15,2m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT0,152100m3
10Thử điện trởChương V. E-HSMT3Điểm
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmChương V. E-HSMT0,37100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->