Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220471825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện Mèo Vạc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 17:16:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,851,833,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật ( sửa chữa hồ chứa nước) Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát thi công công trình HTKT hạng 3 trở lên. Đã từng chỉ huy trưởng 02 Công trình HTKT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình HTKT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi có chứng nhận ATLĐ. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình HTKT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250- 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa hồ chứa nước sinh hoạt Tà Đú, thôn Tò Đú, thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện Mèo Vạc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc. Địa chỉ: Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mèo Vạc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Vệ sinh, nạo vét bùn đất khu vực đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lưới chắn rác (Chi tiết theo TK) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Clephin, d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đào đất tuyến ống bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất tuyến ống bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5816 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 14 | Vệ sinh bể lọc thô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng hộp van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 28 | Kép thép d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Zắc co d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Clephin, d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HỒ CHỨA VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 601,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 50m, loại bùn lẫn sỏi đá (MĐM là 10m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 601,8 | m3 |
| 3 | Vệ sinh hồ trước khi đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.358,9376 | m2 |
| 4 | Rải màng HDPE chống thấm dầy 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5466 | 100m2 |
| 5 | Hàn màng chống thấm HDPE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.754,6568 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đáy hồ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,2926 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thành hồ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,15 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy hồ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4294 | tấn |
| 9 | Cốt thép thành hồ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7001 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ đáy hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4019 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thành hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5465 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,48 | m2 |
| 13 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,8 | m |
| 14 | Láng đánh màu thành và đáy hồ, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.754,6568 | m2 |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bậc thang cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 17 | Bê tông bậc xuống hồ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,88 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2398 | tấn |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,665 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,27 | m2 |
| 28 | Khóa cửa + chốt cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Bản lề cối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2996 | m3 |
| 31 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn sỏi đá (MĐM là 10m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2996 | m3 |
| 32 | Vệ sinh đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,331 | m2 |
| 33 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,331 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật ( sửa chữa hồ chứa nước) Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát thi công công trình HTKT hạng 3 trở lên. Đã từng chỉ huy trưởng 02 Công trình HTKT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình HTKT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thuỷ lợi có chứng nhận ATLĐ. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình HTKT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5-15 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250- 500L | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy đầm bàn 1Kw | 2 |
| 6 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi