Gói thầu: Cung cấp vật tư thi công công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thi công công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 17:04:00 đến ngày 2022-05-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,315,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước với cấp công trình từ cấp II trở lên, hợp đồng có giá trị ≥ 968.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có) * LƯU Ý: Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng kèm theo một trong các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận,…và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 968.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình cấp nước cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình cấp nước từ cấp III trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự nhà thầu chính, không xét tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 – Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 – Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã được cấp giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận/chứng chỉ này.- Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 – Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với khu vực thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thi công công trình. Đấu thông bể chứa nước sạch Tân Hiệp 1 và Tân Hiệp 2 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM Điện thoại: (028) 38291777 Fax : (028) 38241644
Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Tân Hiệp , địa chỉ: Ấp Thới Tây 1, xã Tân HIệp, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38 291 777 – Fax: (028) 38 241 644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM ĐT: (028) 38 297 834 – Fax: (028) 38 295 008 – 38 290 817 Email: [email protected] (*) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong Kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Van bướm D1200 BB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 2 | Van cổng D100 BB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 3 | Mối nối mềm D1200 EE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 4 | Tê thép D1200x1200x800 BBB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 5 | Bu thép D1200 BU; L=600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 6 | Bu thép âm tường D1200 UU; L=900 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 7 | Bu thép D1200 UU; L=1625 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 8 | Bu thép âm tường D100 BU; L= 600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 9 | Cụm cút thép 90o D1200 UU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 10 | Côn thép D1500 x 1200 BU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 11 | Bích đặc D800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 12 | Bích đặc D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Cặp bích |
| 13 | Bu long M39x180 (D1500) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 36 | Bộ |
| 14 | Bu long M36x180 (D1200) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 64 | Bộ |
| 15 | Bu long M30x110 (D800) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 24 | Bộ |
| 16 | Bu long M16x65 (D100) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 8 | Bộ |
| 17 | Joang cao su D1500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 18 | Joang cao su D1200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 19 | Joang cao su D800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 20 | Joang cao su D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 1200mm (tạm tính 10m ống D1200 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 1200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,23 | 100m |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực; cừ Larsen IV ; L = 9m (Vật liệu khấu hao 1,17%+3,5% = 4,67% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,835 | 100m |
| 2 | Khấu hao cừ larsen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1324 | Tạm tính |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,835 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn (Vật liệu khấu hao : 1,5% + 5% = 6,5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,3342 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,334 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,334 | Tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,611 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,5761 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,975 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 7,4813 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,3 | m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,6325 | m3 |
| 13 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 13,1673 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,84 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,8069 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông xà dầm đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,72 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp nắp gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt xà dầm, tấm đan đúc sẵn, nắp gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Thi công khớp nối băng trương nở Hydrottite | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 9,2 | m |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,1471 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2,8403 | Tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,4176 | Tấn |
| 25 | Thép thang Inox D16: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0137 | Tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 21,6 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0511 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,0534 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,0894 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước với cấp công trình từ cấp II trở lên, hợp đồng có giá trị ≥ 968.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có) * LƯU Ý: Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng kèm theo một trong các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận,…và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 968.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình cấp nước cấp II trở lên hoặc ít nhất 02 công trình cấp nước từ cấp III trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự nhà thầu chính, không xét tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 – Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật. | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 – Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã được cấp giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận/chứng chỉ này.- Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 – Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gầu bánh xích | dung tích 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy ép thủy lực | - 130T | 1 |
| 3 | Cần cẩu | 25T | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Phù hợp với khu vực thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi