Gói thầu: Quan trắc môi trường tại Công trình Thủy điện A Vương, CSSX Trung tâm Bảo trì Thủy điện và Dịch vụ Kỹ thuật, Nhà nghỉ ca và Khu Trụ sở điều hành ca kíp Quý 2, 3, 4 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440303-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường tại Công trình Thủy điện A Vương, CSSX Trung tâm Bảo trì Thủy điện và Dịch vụ Kỹ thuật, Nhà nghỉ ca và Khu Trụ sở điều hành ca kíp Quý 2, 3, 4 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416361 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 213 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 07:12:00 đến ngày 2022-05-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 83,447,964 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc môi trường tại Công trình Thủy điện A Vương, CSSX Trung tâm Bảo trì Thủy điện và Dịch vụ Kỹ thuật, Nhà nghỉ ca và Khu Trụ sở điều hành ca kíp Quý 2, 3, 4 năm 2022 Cung cấp vật tư, vật liệu phục phục vụ sửa chữa thường xuyên quý I và quý II năm 2022; Quan trắc môi trường quý II, III, IV năm 2022; Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm; Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022; Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ trung tu và sửa chữa thiết bị năm 2022 213 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung).- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (TCVN 6492:2011). | Mẫu | 9 | |
| 2 | BOD5 | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung).- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (SMEWW 5210B:2012). | Mẫu | 9 | |
| 3 | COD | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung).- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (TCVN 64911:1999). | Mẫu | 9 | |
| 4 | TSS | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung).- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (TCVN 6625-2000). | Mẫu | 9 | |
| 5 | KLN Pb | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung).- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (SMEWW 3113.B:2012). | Mẫu | 9 | |
| 6 | KLN CrVI | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung).- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (TCVN 6658:2000). | Mẫu | 9 | |
| 7 | KLN CrVIII | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung).- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (SMEWW 3113.B:2012). | Mẫu | 9 | |
| 8 | KLN Ni | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung).- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (SMEWW 3113.B:2012). | Mẫu | 9 | |
| 9 | KLN Cu | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung).- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (SMEWW 3113.B:2012). | Mẫu | 9 | |
| 10 | KLN Fe | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung).- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (SMEWW 3113.B:2012). | Mẫu | 9 | |
| 11 | Tổng dầu mỡ khoáng | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung).- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (SMEWW 5520B,C:2012). | Mẫu | 9 | |
| 12 | Sunfua | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung).- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (SMEWW 4500.S2-.D:2012). | Mẫu | 9 | |
| 13 | Tổng N | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung). - Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (TCVN 6638:2000). | Mẫu | 9 | |
| 14 | Tổng P | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung).- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (TCVN 6202:2008). | Mẫu | 9 | |
| 15 | Coliform | Quan trắc môi trường nước xả thải NMTĐ A Vương (Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm)): - Vị trí: Trước hệ thống xử lý, sau hệ thống xử lý, hạ lưu Nhà máy (sông Bung).- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý III (tháng 9), Quý IV (tháng 11). - (TCVN 6178-1:2009). | Mẫu | 9 | |
| 16 | pH | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà nghỉ ca (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- (TCVN 6492:2011) | Mẫu | 2 | |
| 17 | TSS | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà nghỉ ca (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- (TCVN 6625-2000). | Mẫu | 2 | |
| 18 | BOD5 | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà nghỉ ca (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- (SMEWW 5210B:2012). | Mẫu | 2 | |
| 19 | NO3--N | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà nghỉ ca (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- (SMEWW 4500.NO3.B:2012). | Mẫu | 2 | |
| 20 | NH4+-N | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà nghỉ ca (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- (TCVN 6179-1:1996). | Mẫu | 2 | |
| 21 | PO43--P | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà nghỉ ca (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- (TCVN 6202:2008). | Mẫu | 2 | |
| 22 | Dầu mỡ động thực vật | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà nghỉ ca (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- (EPA 9071B). | Mẫu | 2 | |
| 23 | Coliform | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà nghỉ ca (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- (TCVN 6178-1:2009). | Mẫu | 2 | |
| 24 | Nhiệt độ | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường không khí xung quanh (2 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m (cuối hướng gió), tại AVSC.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- QCVN 46-2012. | Mẫu | 4 | |
| 25 | Độ ẩm | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường không khí xung quanh (2 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m (cuối hướng gió), tại AVSC.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- QCVN 46-2012. | Mẫu | 4 | |
| 26 | Vận tốc gió | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường không khí xung quanh (2 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m (cuối hướng gió), tại AVSC.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- QCVN 46-2012. | Mẫu | 4 | |
| 27 | TSP | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường không khí xung quanh (2 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m (cuối hướng gió), tại AVSC.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 5067-1995. | Mẫu | 4 | |
| 28 | CO | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường không khí xung quanh (2 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m (cuối hướng gió), tại AVSC.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 5972-1995. | Mẫu | 4 | |
| 29 | NO2 | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường không khí xung quanh (2 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m (cuối hướng gió), tại AVSC.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 6137-2009. | Mẫu | 4 | |
| 30 | SO2 | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường không khí xung quanh (2 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m (cuối hướng gió), tại AVSC.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 5971-1995. | Mẫu | 4 | |
| 31 | pH | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường nước thải AVSC (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 6492-2011. | Mẫu | 2 | |
| 32 | Tss | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường nước thải AVSC (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 6625-2000. | Mẫu | 2 | |
| 33 | Màu | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường nước thải AVSC (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 6185:2008 (iso 7887:1994); EPA Method 2120. | Mẫu | 2 | |
| 34 | BOD5 | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường nước thải AVSC (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- SMEWW 5210B:2012. | Mẫu | 2 | |
| 35 | Tổng N | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường nước thải AVSC (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 6638-2000. | Mẫu | 2 | |
| 36 | Tổng P | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường nước thải AVSC (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 6202-2008. | Mẫu | 2 | |
| 37 | Coliform | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường nước thải AVSC (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 6178-1-2009. | Mẫu | 2 | |
| 38 | Dầu mỡ | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường nước thải AVSC (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- EPA 9071B. | Mẫu | 2 | |
| 39 | Amoni (tính theo N) | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường nước thải AVSC (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 6179-1-2996. | Mẫu | 2 | |
| 40 | H2S | Quan trắc môi trường AVSC - Môi trường nước thải AVSC (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 7244-2003. | Mẫu | 2 | |
| 41 | pH | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà ĐH ca, kíp tại Thạnh Mỹ (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 6492-2011. | Mẫu | 2 | |
| 42 | BOD5 | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà ĐH ca, kíp tại Thạnh Mỹ (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- SMEWW 5210B:2012. | Mẫu | 2 | |
| 43 | TSS | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà ĐH ca, kíp tại Thạnh Mỹ (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 6625-2000. | Mẫu | 2 | |
| 44 | NO3--N | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà ĐH ca, kíp tại Thạnh Mỹ (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- SMEWW 4500.NO3.B:2012. | Mẫu | 2 | |
| 45 | NH4+-N | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà ĐH ca, kíp tại Thạnh Mỹ (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 6179-1:1996. | Mẫu | 2 | |
| 46 | PO43--P | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà ĐH ca, kíp tại Thạnh Mỹ (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 6202:2008. | Mẫu | 2 | |
| 47 | Coliform | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà ĐH ca, kíp tại Thạnh Mỹ (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- TCVN 6178-1:2009. | Mẫu | 2 | |
| 48 | Dầu mỡ động thực vật | Quan trắc môi trường nước thải sinh hoạt Nhà ĐH ca, kíp tại Thạnh Mỹ (1 mẫu x 2 lần/năm):- Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường.- Thời gian thực hiện: Quý II (tháng 5), Quý IV (tháng 11).- EPA 9071B. | Mẫu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi