Gói thầu: Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467016-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220416361
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 09:55:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 144,659,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
E-CDNT 1.2 Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm năm 2022
Cung cấp vật tư, vật liệu phục phục vụ sửa chữa thường xuyên quý I và quý II năm 2022; Quan trắc môi trường quý II, III, IV năm 2022; Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm; Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022; Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ trung tu và sửa chữa thiết bị năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương , địa chỉ: Trụ sở chính: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, Quảng Nam; VPĐD: 91 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đồng hồ vạn năng 87V HC cái 1
2 Đồng hồ vạn năng 87V HC cái 1
3 Đồng hồ vạn năng 87V HC cái 1
4 Máy chụp sóng WR300-8 Đo thử cái 1
5 Hợp bộ thí nghiệm Rơle T1000 HC cái 1
6 Hợp bộ thí nghiệm Rơle DRT S6 HC cái 1
7 Ampe kìm AC/DC355 HC cái 1
8 Ampe kìm DCM 300E HC cái 1
9 Máy hiện sóng Fluke 190 HC cái 1
10 Ampe kìm Mutil 140 HC cái 1
11 Ampe kìm Mutil 140 HC cái 1
12 Hợp bộ thí nghiệm nhị thứ CMC 356 HC cái 1
13 Đồng hồ vạn năng Hioki DT 4254 HC cái 1
14 Đồng hồ vạn năng Hioki DT 4254 HC cái 1
15 Hợp bộ thí nghiệm Rơ le SMRT 46 HC cái 1
16 Hợp bộ thí nghiệm Rơle CMC356 HC cái 1
17 Máy phát tần số MTX3240 HC cái 1
18 Máy hiệu chuẩn 725 HC cái 1
19 Máy hiện sóng DL1740E HC cái 1
20 Bình ổn nhiệt Jupiter 650 HC cái 1
21 Đồng hồ vạn năng 83V HC cái 1
22 Hợp biến trở mẫu HARS-X5-0.1 cái 1
23 Milivolt kế DC HC cái 1
24 Đồng hồ DPI 104 HC cái 1
25 Đồng hồ số đo lường áp lực chuẩn Fluke 700G27 (-0.83 ÷ 20 bar) HC cái 1
26 Thiết bị phát tần số AFG-2112 HC cái 1
27 Fluke 789 HC cái 1
28 Fluke 789 HC cái 1
29 Thiết bị bơm thử áp lực CPP-1000M ĐT cái 1
30 Thiết bị hiện sóng cầm tay 4 kênh THS3024-TK HC cái 1
31 Bộ kiểm nhiệt 600 độ C CTD9300-650 HC cái 1
32 Máy đo tấm pin mặt trời PVK330 HC cái 1
33 Thiết bị thí nghiệm hiệu suất tấm pin mặt trời/ inverter PW6001 - 04 HC cái 1
34 Hợp bộ thí nghiệm cao thế ALT HC cái 1
35 Hợp bộ thí nghiệm cao thế PGK HC cái 1
36 Hợp bộ thí nghiệm cao thế PTS - 130F HC cái 1
37 Máy đo điện trở tiếp xúc MOM 200 HC cái 1
38 Máy đo điện trở tiếp xúc MOM 690 HC cái 1
39 Máy chụp sóng SA 100 ĐT cái 1
40 Cầu đo điện trở 1 chiều WR50-2 HC cái 1
41 Máy đo tỉ số biến Tr-Spy Mark II HC cái 1
42 Thiết bị đo điện trở tiếp địa CA6470 HC cái 1
43 Thiết bị đo điện trở tiếp địa CA6470 HC cái 1
44 Hợp bộ tạo dòng ODEN A/2S HC cái 1
45 Megom 3121 KĐ/HC cái 1
46 Megom 3121 KĐ/HC cái 1
47 Cầu đo điện trở 1 chiều WR50-12 HC cái 1
48 Cầu đo điện trở 1 chiều OM22 HC cái 1
49 Megom MIT 400 KĐ/HC cái 1
50 TI mẫu HC cái 1
51 Vôn kế chỉ thị kim HC cái 1
52 Ampe kế chỉ thị kim HC cái 1
53 Thiết bị chụp sóng Máy cắt TM1760 ĐT cái 1
54 Máy đo điện trở cách điện Mit 525 HC/KĐ cái 1
55 Thiết bị đo điện trở cách điện S1-1068 HC/KĐ cái 1
56 Delta 4000 HC cái 1
57 Máy đo Frax 101 ĐT cái 1
58 Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng CPC 100 HC cái 1
59 Hợp bộ thí nghiệm độ ẩm cách điện rắn MBA IDAX 300 ĐT cái 1
60 Thiết bị đo điện trở cách điện S1-568 HC/KĐ cái 1
61 Thiết bị thí nghiệm biến dòng điện MRCT HC cái 1
62 Máy phân tích hàm lượng tạp chất trong khí SF6 Wika GA11 HC cái 1
63 Cầu đo điện trở tiếp xúc MOM 200A HC cái 1
64 Hợp bộ thí nghiệm cao thế ALT 120F/60F HC cái 1
65 Máy thử cáp lực trung thế tần số thấp VLF-65E HC cái 1
66 Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện MVCT HC cái 1
67 Máy đo điện trở một chiều RMO60 TD HC cái 1
68 Hợp bộ thí nghiệm máy biến thế Trax280 HC cái 1
69 Hợp bộ thí nghiệm tỷ số biến TTRU3 HC cái 1
70 Hợp bộ thí nghiệm máy cắt TM 1800 HC cái 1
71 Hợp bộ thí nghiệm máy biến áp đa chức năng CPC 100 HC cái 1
72 Megaom Hioki IR4056-20 HC/KĐ cái 1
73 Ampe kìm Hioki CM4373 (2000A) HC cái 1
74 Cầu tang Delta 4110 HC cái 1
75 Thiết bị chụp sóng máy cắt EGIL ĐT cái 1
76 Thiết bị thử cao áp AC/DC GDYD-530D HC cái 1
77 Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm HC  cái 1
78 Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm HC cái 1
79 Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm HC cái 1
80 Hợp bộ sắc kí khí GC6890 HC cái 1
81 Thiết bị đo hàm lượng ẩm trong dầu 756KF HC cái 1
82 Thiết bị đo điện áp đánh thủng DTA100C HC cái 1
83 Thiết bị đo điện áp đánh thủng ҮИМ-90М HC cái 1
84 Thiết bị đo điện áp đánh thủng KPT-8MA HC cái 1
85 Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín APM-7 HC cái 1
86 Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc hở ACO-7 HC cái 1
87 Thiết bị đo độ nhớt động học MINIAV HC cái 1
88 Thiết bị cân CP224S HC cái 1
89 Máy đo trị số axit trong dầu 848 Titrino plus cái 1
90 Chi phí chở thiết bị và cán bộ trọn gói Trọn gói 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->