Gói thầu: Chương trình nghệ thuật chào mừng tổ chức môn Muay và Golf Đại hội thể thao Đông nam Á lần thứ 31 (Seagames 31) tại Vĩnh Phúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Tên gói thầu | Chương trình nghệ thuật chào mừng tổ chức môn Muay và Golf Đại hội thể thao Đông nam Á lần thứ 31 (Seagames 31) tại Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461131 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 19:43:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,818,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,226,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu hai trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 845.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.900.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý (Quản lý chung điều hành gói thầu này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu cung cấp Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện ảnh hoặc Đạo diễn hoặc công nghệ thông tintrở lên.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu cung cấp Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện ảnh hoặc Đạo diễn hoặc công nghệ thông tin, hoặc kỹ sư điện trở lên.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| E-CDNT 1.2 |
Chương trình nghệ thuật chào mừng tổ chức môn Muay và Golf Đại hội thể thao Đông nam Á lần thứ 31 (Seagames 31) tại Vĩnh Phúc Chương trình nghệ thuật chào mừng tổ chức môn Muay và Golf Đại hội thể thao Đông nam Á lần thứ 31 (Seagames 31) tại Vĩnh Phúc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu; |
| E-CDNT 15.2 | - Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.226.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Số 2 đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 2 đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862.505; Fax: 0211.3847.773. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 2 đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862.505; Fax: 0211.3847.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 2 đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862.505; Fax: 0211.3847.773. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng đạo diễn cho chương trình nghệ thuật | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 2 | Trợ lý đạo diễn | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 3 | Chỉ huy dàn nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 4 | Họa sĩ thiết kế mỹ thuật sân khấu | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 5 | Họa sĩ thiết kế phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 6 | Họa sĩ thiết kế đạo cụ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 7 | Thiết kế ánh sáng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 8 | Thiết kế âm thanh | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 9 | Viết lời bình | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 10 | Thuê MC đọc lời bình (MC Thùy Linh và MC Lê Anh VTV hoặc tương đương; 02 ngày tổng duyệt và biểu diễn) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 2 | |
| 11 | Thuê nghệ sỹ biểu diễn trống hội | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 20 | |
| 12 | Thuê tốp ca nữ: 5 người | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 5 | |
| 13 | Thuê tốp ca Nam: 5 người | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 5 | |
| 14 | Thuê dàn hợp xướng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 40 | |
| 15 | Thuê diễn viên múa phụ họa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 481 | |
| 16 | Thuê ca sĩ Phương Nga Sao Mai hoặc tương đương 02 ngày (tổng duyệt và ngày biểu diễn) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 17 | Thuê ca sĩ Ngọc Ánh Sao Mai hoặc tương đương 02 ngày (tổng duyệt và ngày biểu diễn) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 18 | Thuê người mẫu biểu diễn thời trang 02 ngày (tổng duyệt và ngày biểu diễn) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 45 | |
| 19 | Thuê ca sĩ Tuấn Dương hoặc tương đương 02 ngày (tổng duyệt và biểu diễn) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 20 | Thuê nhóm nhảy cổ động 02 ngày (tổng duyệt và ngày biểu diễn) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 56 | |
| 21 | Biên đạo | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 22 | Biên kịch | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 23 | Nhạc sỹ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 24 | Phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 234 | |
| 25 | Đạo cụ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 234 | |
| 26 | Biên đạo | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 27 | Biên kịch | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 28 | Nhạc sỹ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 29 | Phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 133 | |
| 30 | Phục trang nữ tướng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 31 | Đạo cụ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 74 | |
| 32 | Biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 33 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 34 | Hoà âm phối khí nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 35 | Phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 61 | |
| 36 | Biên đạo | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 37 | Biên kịch (2p18) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 38 | Nhạc sỹ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 39 | Phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 61 | |
| 40 | Đạo cụ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 20 | |
| 41 | Biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 42 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 43 | Hoà âm phối khí nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 44 | Phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 110 | |
| 45 | Biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 46 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 2 | |
| 47 | Hoà âm phối khí nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 48 | Phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 56 | |
| 49 | Đạo cụ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 50 | Biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 51 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 52 | Hoà âm phối khí nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 53 | Phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 256 | |
| 54 | Biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 55 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 56 | Hoà âm phối khí nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 57 | Phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 45 | |
| 58 | Đạo cụ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 30 | |
| 59 | Biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 60 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 61 | Hoà âm phối khí nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 62 | Phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 120 | |
| 63 | Biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 64 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 65 | Hoà âm phối khí nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 66 | Phục trang | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 100 | |
| 67 | Biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 68 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 69 | Hoà âm phối khí nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 70 | Trang phục hiện đại | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 50 | |
| 71 | Biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 72 | Trợ lý biên đạo múa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 73 | Hoà âm phối khí nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Người | 1 | |
| 74 | Trang phục hiện đại | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 150 | |
| 75 | Thuê khung trụ sân khấu, treo đèn, loa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | md | 70 | |
| 76 | Thuê khung trụ sân khấu, treo đèn, loa. | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | md | 70 | |
| 77 | Thuê khung trụ sân khấu, treo đèn, loa. | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | md | 100 | |
| 78 | Hệ thống giằng, giá đỡ treo, chống cho khung trụ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 79 | Lắp dựng khung trụ treo đèn chiếu sáng khán đài | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 80 | Sân khấu chính | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m2 | 150 | |
| 81 | Trải sàn, sân khấu | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m2 | 150 | |
| 82 | Bậc tam cấp lên xuống | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m2 | 40 | |
| 83 | Lắp dựng nhà khung phục trang, đạo cụ và thay đồ của ca sĩ, diễn viên | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | nhà | 2 | |
| 84 | Bục phát biểu | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bục | 1 | |
| 85 | Chi phí lưu trú cho nhân công thực hiện hệ thống khung trụ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người/ ngày | 8 | |
| 86 | Tiền ăn và uống | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người/ ngày | 8 | |
| 87 | Thuê xe vận chuyển nhân sự | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chuyến | 2 | |
| 88 | Thuê xe ô tô vận chuyển thiết bị, hệ thống khung trụ và phụ kiện lắp dựng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chuyến | 2 | |
| 89 | Tạo hình, sản xuất và thi công tại xưởng các mô hình 3D trên sân khấu, có bánh xe để di chuyển trên sân khấu | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 90 | Bộ tên chữ chương trình | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 91 | Chi phí nhân công thực hiện lắp dựng, bốc xếp và tháo dỡ hệ thống mô hình cảnh trí | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người/ 2 ngày | 5 | |
| 92 | Tiền ăn và uống | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người/ 2ngày | 5 | |
| 93 | Chi phí lưu trú cho nhân công thực hiện hệ thống mô hình cảnh trí | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người/1ngày | 5 | |
| 94 | Thuê xe ô tô vận chuyển thiết bị, hệ thống mô hình cảnh trí và phụ kiện lắp dựng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chuyến | 2 | |
| 95 | Màn hình chính giữa | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m2 | 100 | |
| 96 | Hệ thống Lazez biểu diễn ánh sáng lập trình | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 97 | Thuê hệ thống khung treo, giá đỡ màn hình khung trụ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 98 | Bộ đàm chuyên dụng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 25 | |
| 99 | Chi phí nhân công thực hiện lắp dựng, bốc xếp và tháo dỡ hệ thống màn hình LED | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người/ 5 ngày | 10 | |
| 100 | Chi phí lưu trú cho nhân công thực hiện hệ thống hệ thống màn hình LED | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người/4 ngày | 10 | |
| 101 | Tiền ăn và uống | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người/ 5 ngày | 10 | |
| 102 | Thuê xe vận chuyển nhân sự thực hiện hệ thống màn hình LED | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chuyến | 2 | |
| 103 | Thuê xe vận chuyển thiết bị, hệ thống màn hình LED và phụ kiện lắp dựng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chuyến | 4 | |
| 104 | Thuê Mixer Midas PRO3 | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 105 | Thuê Mixer Soundcrat Si | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 106 | Loa Master | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 107 | Loa Master | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 16 | |
| 108 | Loa Master | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 24 | |
| 109 | Stage Box DL 16 | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 6 | |
| 110 | Chân mic | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 111 | Laptop chạy nhạc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 112 | Micro không dây Shure UR KSM9 | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 10 | |
| 113 | Tủ điện | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | tủ | 1 | |
| 114 | Đầu DVD | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 115 | Bàn điều khiển ánh sáng MA | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 116 | Đèn moving beam 330 | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 80 | |
| 117 | Par LED 3W 60 bóng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 80 | |
| 118 | Đèn par nắng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 50 | |
| 119 | Đèn Blineder 4 bóng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 20 | |
| 120 | Đèn Follow 1.500W | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 121 | Máy khói 3000W | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 122 | Màn phông sao 2 cánh và phía sau | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 123 | Đèn Led ánh sáng ngược | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 20 | |
| 124 | Tủ công suất | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 125 | Pháo điện xoay 3m | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | quả | 100 | |
| 126 | Pháo điện phụt | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | quả | 100 | |
| 127 | Pháo hoa phun sao | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | quả | 90 | |
| 128 | Pháo chuột | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | quả | 50 | |
| 129 | Chi phí nhân công thực hiện lắp dựng, bốc xếp và tháo dỡ hệ thống âm thanh ánh sáng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người/ 5 ngày | 5 | |
| 130 | Chi phí lưu trú cho nhân công thực hiện hệ thống âm thanh ánh sáng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người/4ngày | 5 | |
| 131 | Tiền ăn và uống | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người/5 ngày | 5 | |
| 132 | Thuê xe vận chuyển nhân sự thực hiện hệ thống âm thanh ánh sáng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chuyến | 2 | |
| 133 | Thuê xe ô tô vận chuyển thiết bị, hệ thống âm thanh ánh sáng và phụ kiện lắp dựng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chuyến | 2 | |
| 134 | Lắp đặt đường điện từ nguồn đến sân khấu, hệ thống attomat, ổ cắm.. | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lần | 1 | |
| 135 | Chi phí điện tiêu thụ, Thuê máy phát điện + nhiên liệu, Công suất theo thực tế (tạm tính) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 845.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 845.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.900.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý (Quản lý chung điều hành gói thầu này) | 1 | - Nhà thầu cung cấp Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện ảnh hoặc Đạo diễn hoặc công nghệ thông tintrở lên.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Nhà thầu cung cấp Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản gốc/Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện ảnh hoặc Đạo diễn hoặc công nghệ thông tin, hoặc kỹ sư điện trở lên.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi