Gói thầu: Cung cấp Vật tư phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411451-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20220409252
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 09:42:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,242,448,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.363672598E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72734519E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.569.713.879 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.709.141.637 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp Vật tư phụ kiện
Mua sắm VTTB phục vụ công tác phòng chống sự cố lưới điện và hộp phân phối năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được lưu hành tại Việt Nam; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ, ... của từng loại hàng hóa; - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất; - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do đơn vị thử nghiệm độc lập có chức năng cấp phù hợp với quy định trong phần đặc tính kỹ thuật và tiêu chí đánh giá. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu.
E-CDNT 12.2
Đơn giá dự thầu bao gồm: - Chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm, bốc dỡ và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng bao gồm thuế GTGT; - Thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu… để sản xuất hoặc lắp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu. - Chi phí thử nghiệm (thử nghiệm mẫu), nghiệm thu.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Kiên Giang. Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. (Điện thoại: 0297.2210500; Fax: 0297.3871404).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kiên Giang. Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. (Điện thoại: 0297.2210500; Fax: 0297.3871404).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia. Địa chỉ: Phòng 306 nhà G, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội – Điện thoại: 1900.6126 - Báo Đấu thầu. Điện thoại: 024.3768.6611 - Ban QLĐT-EVN. Email: [email protected] - Họ và tên: Nguyễn Nhân Tuấn _ Nhân viên phòng Kế hoạch Vật tư _ Công ty Điện lực Kiên Giang. Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0918.244388
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo cách điện đen73CuộnDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
2Băng keo cao thế (25,4mm dài 9,1m/cuộn)132CuộnDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
3Bat LL182BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
4Bộ đà tháp trụ U 140x58x4,9 - 3m11BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
5Bu lông một đầu răng 16x50144BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
6Bu lông một đầu răng 16x100206BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
7Bu lông một đầu răng 16x25069BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
8Bu lông một đầu răng 16x300248BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
9Bu lông một đầu răng 16x350192BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
10Bu lông một đầu răng 16x40028BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
11Bu lông một đầu răng 16x55082BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
12Bu lông một đầu răng 16x70018BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
13Bu lông 2ĐR 16x30098BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
14Bu lông 2ĐR 16x350133BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
15Bu lông 2ĐR 16x4004BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
16Bu lông 2ĐR 16x55050BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
17Bu lông 2ĐR 16x6004BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
18Bu lông 2ĐR 16x6502BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
19Bu lông 2ĐR 16x7002BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
20Bu lông 2ĐR 22x6503BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
21Bu lông móc VRS 16x45087BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
22Bu lông móc VRS 16x75012BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
23Bu lông VRS 16x35019BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
24Bu lông VRS 16x45058BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
25Bu lông VRS 16x7508BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
26Bu lông VRS 22x10001BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
27Cách điện treo Polymer 24kV loại 70kN638ChuỗiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
28Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm đầu bọc chì - D267CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
29Chất dẫn điện (Join compound) (1tuýp 50gam)20TuýpDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
30Cọc đất F16-2.4m + Cosse ep Cu + Bolt 10x3042BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
31Đầu Cosse ép Cu 35mm2515CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
32Đầu Cosse ép Cu 70mm214CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
33Đầu Cosse ép Cu/Al 50mm249CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
34Đầu Cosse ép Cu/Al 185mm²12CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
35Đai thép 20x0,4mm (50m/cuộn)2.250MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
36Khóa đai inox 20x0,4mm1.500CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
37Đà composite 0,8m + thanh chống73BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
38Đà composite 2,4m + thanh chống135BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
39Đà đơn đa năng XIT L75x75x8 -2,4m (4 ốp)12BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
40Đà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp)13BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
41Đà kép XIG L75x75x8 -2,4m (4 ốp) : X24K35BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
42Dây rút chống tia UV dài 250mm (bọc/100 dây)1BọcDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
43Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 48-58) cho dây bọc ACX 50mm211CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
44Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 185mm212CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
45Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 240mm237CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
46Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 50mm229CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
47Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 70mm214CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
48Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 50mm242CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
49Giáp níu dừng dây nhôm bọc 50mm2102BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
50Giáp níu dừng dây nhôm bọc 70mm272BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
51Giáp níu dừng dây nhôm bọc 120mm215BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
52Giáp níu dừng dây nhôm bọc 150mm215BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
53Giáp níu dừng dây nhôm bọc 185mm2150BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
54Giáp níu dừng dây nhôm bọc 240mm2480BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
55Giáp níu dừng dây nhôm trần 240mm212BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
56Kẹp Hotline 2/017CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
57Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt)472CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
58Kẹp quai Cu-Al 2/03CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
59Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm12.000CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
60Kẹp WR 2599CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
61Kẹp WR 279174CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
62Kẹp WR379172CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
63Kẹp WR39956CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
64Kẹp WR41978CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
65Kẹp WR835235CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
66Kẹp WR 9096CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
67LA 18kV - 10kA36CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
68Mani F16804CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
69Nắp che bát sứ LBS màu đỏ46CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
70Nắp che bát sứ LBS màu vàng8CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
71Nắp che bát sứ LBS màu xanh8CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
72Nắp che bát sứ Recloser màu đỏ14CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
73Nắp che bát sứ TI đỏ30CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
74Nắp che bát sứ TI vàng33CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
75Nắp che bát sứ TI xanh30CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
76Nắp che bát sứ TU đỏ43CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
77Nắp che bát sứ TU vàng47CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
78Nắp che bát sứ TU xanh43CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
79Nắp chụp LA đỏ111CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
80Nắp chụp LA vàng112CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
81Nắp chụp LA xanh114CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
82Nắp chụp sứ cao MBA (dây ngang) đỏ13CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
83Nắp chụp sứ cao MBA (dây ngang) vàng13CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
84Nắp chụp sứ cao MBA (dây ngang) xanh13CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
85Nắp sứ cao MBA (dây đứng) đỏ70CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
86Nắp sứ cao MBA (dây đứng) vàng72CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
87Nắp sứ cao MBA (dây đứng) xanh91CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
88Nắp chụp sứ đứng 24kV đôi màu đỏ151CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
89Nắp chụp sứ đứng 24kV đôi màu vàng183CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
90Nắp chụp sứ đứng 24kV đôi màu xanh180CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
91Nắp chụp sứ đứng 24kV đơn màu đỏ770CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
92Nắp chụp sứ đứng 24kV đơn màu vàng852CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
93Nắp chụp sứ đứng 24kV đơn màu xanh768CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
94Ống ép AC 5030CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
95Ống ép AC 7021CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
96Ống ép AC 18521CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
97Ống ép AC 2406CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
98Sứ đứng 24kV - ĐR 600136CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
99Sứ đứng 24kV chiều dài đường rò > 770mmm313CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
100Ty sứ đứng 24kV-D20115CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
101Ty sứ đứng 36kV - D26 (bọc chì)306CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
102Ty sứ đứng D20 - 380mm21CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
103Xà đơn đỡ thẳng XIT L75 x 75 x 8 - 2m (2 ốp)7BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
104Hộp phân phối điện Composite 6 cực1.500CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
105Thùng cầu dao 2 ngăn (990x500x340) composite công suất máy từ 3x15-3x50kVA1CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.363672598E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72734519E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.569.713.879 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.709.141.637 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->