Gói thầu: Gói thầu số 07c: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Lộc Vĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07c: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Lộc Vĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 19:46:00 đến ngày 2022-05-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,932,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,500,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà kết cấu khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.453.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào >=0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- ô tô tự đổ >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07c: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Lộc Vĩnh Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2022, huyện Phú Lộc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3892814 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\I- Khu hiệu bộ: | |||
| B | +) Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 106,652 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tường ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 18,474 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 10,01 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 7,367 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,523 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả theo chương V | 0,288 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng cột ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 24,425 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 12,969 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 23,328 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 1,575 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 10,291 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 70,967 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,112 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,499 | Tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 7,78 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 76,891 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 56,309 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100 | Mô tả theo chương V | 10,68 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,363 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,881 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,339 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 135,168 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 7,434 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả theo chương V | 173,97 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,512 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,219 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,321 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 6,673 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 9,961 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả theo chương V | 219,832 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,148 | Tấn |
| 33 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 9,002 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 16,947 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang, Cao | Mô tả theo chương V | 30,506 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,223 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,274 | Tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường tầng 1 Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,905 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 82,119 | 1 m2 |
| 40 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,313 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,247 | Tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 4,598 | 1 m3 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép C45x125x2mm | Mô tả theo chương V | 0,663 | Tấn |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Mô tả theo chương V | 130,269 | 1 m2 |
| 45 | Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Mô tả theo chương V | 0,734 | 1 m3 |
| 46 | Xây bao bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Mô tả theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Mô tả theo chương V | 39,941 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 8,908 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày | Mô tả theo chương V | 8,292 | 1 m3 |
| 50 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầu, ốp âm tường | Mô tả theo chương V | 32,112 | 1 m2 |
| 51 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, ốp âm tường | Mô tả theo chương V | 12,894 | 1 m2 |
| 52 | Ôp tường, trụ, cột Gạch gốm KT 60x240, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 8,125 | 1 m2 |
| 53 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 106,866 | 1 m2 |
| 54 | Trát vẩy tường chống vang Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 17,955 | 1 m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm-M75 | Mô tả theo chương V | 200,98 | 1 m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả theo chương V | 200,98 | 1 m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75 | Mô tả theo chương V | 199,705 | 1 m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả theo chương V | 409,609 | 1 m2 |
| 59 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 217,189 | 1 m2 |
| 60 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 147,632 | 1 m2 |
| 61 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 250,338 | 1 m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 61,65 | 1 m |
| 63 | Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10 Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 45,12 | 1 m |
| 64 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 391,733 | 1m2 |
| 65 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 218,935 | 1m2 |
| 66 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 337,88 | 1m2 |
| 67 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 235,294 | 1m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 729,611 | 1m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 454,229 | 1m2 |
| 70 | Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 7,09 | 1 m2 |
| 71 | Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 167,085 | 1 m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên, VXM75 | Mô tả theo chương V | 5,938 | 1 m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên, VXM75 | Mô tả theo chương V | 24,59 | 1 m2 |
| 74 | Lát đá len cửa đi đá granite tự nhiên, VXM75 | Mô tả theo chương V | 1,743 | 1 m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 25,755 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 25,834 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 36,7 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ mở hất | Mô tả theo chương V | 22 | Bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 82 | Sản xuất lan can inox sus 304 | Mô tả theo chương V | 0,071 | Tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt, inox Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 4,268 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm | Mô tả theo chương V | 0,261 | 1 tấn |
| 85 | Gia công cửa lưới chống côn trùng thép góc V50x50x2.0mm | Mô tả theo chương V | 4,986 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép các loại, sơn epoxy | Mô tả theo chương V | 28,889 | 1 m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 36,586 | m2 |
| 88 | Quét phụ gia Sikaproof membrane chống thấm sàn sê nô | Mô tả theo chương V | 58,202 | 1 m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 48,453 | 1 m2 |
| C | +) Hầm tự hoại, hố thấm | |||
| 1 | Đào móng Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 23,477 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 3,3 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 1,484 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,989 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Mô tả theo chương V | 4,016 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 7 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,504 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 4,188 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,072 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,654 | 1 m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 5,12 | 1 m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 5,12 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm-M75 | Mô tả theo chương V | 23,84 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả theo chương V | 23,84 | 1 m2 |
| 17 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 14 | 1 c/kiện |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 8,204 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 5,415 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 0,216 | 1 m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Mô tả theo chương V | 1,012 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,62 | 1 m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,099 | 1 m3 |
| 30 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 31 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 2,796 | 1 m3 |
| D | +) Hệ thống cấp, thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Mô tả theo chương V | 30 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m |
| 3 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn Đkính tê 32/25mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PP-R Đkính 20mm | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25mm | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van PP-R tay nhựa Đkính van | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25/20mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25/20mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 20mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PP-R Đkính 20mm | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn phụ kiện, hand xịt, van chặn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường cả phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp đặt thùng đun nước nóng dung tích 30 lít | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp gương soi giá đỡ kính | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả theo chương V | 7 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x2.1mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 m |
| 24 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90/42mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độ | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp phễu thu sàn inox 120x120mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 90mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 114mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 90mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 42mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính tê 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 60 | 1 m |
| 39 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 40 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 41 | Lắp quả cầu chắn rác inox Đkính 120mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 42 | Giá đỡ ống nhựa uPVC inox | Mô tả theo chương V | 30 | Cái |
| E | +) Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led 20W | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 20W | Mô tả theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống L=0.6m Loại hộp đèn 1 bóng led 10W | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 300x300 12W | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D450mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200, H150/30W | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 23 | Cái |
| 12 | Lắp đặt máy sấy tay tự động công suất P=1200W | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 308 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 414 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 189 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây ABC 4x16mm2 + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 60 | 1m |
| 18 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 66 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 154 | 1 m |
| 20 | Lđặt tủ điện âm tường chứa 12 modul | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-10KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| F | *\II- Phòng đa năng và nghệ thuật: | |||
| G | +) Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 116,509 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tường ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 19,966 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 10,2 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 8,185 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,636 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả theo chương V | 0,28 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng cột ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 25,446 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 14,414 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 22,792 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 1,634 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 12,978 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 61,596 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,137 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,67 | Tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 6,776 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 82,892 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 97,074 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100 | Mô tả theo chương V | 11,213 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,339 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,905 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,59 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 149,568 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 8,786 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả theo chương V | 206,333 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,554 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,036 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 1,076 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 11,554 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 9,814 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả theo chương V | 285,638 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,64 | Tấn |
| 33 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 15,215 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 18,253 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang, Cao | Mô tả theo chương V | 26,853 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,232 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,471 | Tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường tầng 1 Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,876 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 72,796 | 1 m2 |
| 40 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,3 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,407 | Tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 4,552 | 1 m3 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ, thép C45x125x2mm | Mô tả theo chương V | 0,473 | Tấn |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Mô tả theo chương V | 104,55 | 1 m2 |
| 45 | Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Mô tả theo chương V | 2,076 | 1 m3 |
| 46 | Xây bao bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Mô tả theo chương V | 2,187 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Mô tả theo chương V | 41,301 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 3,436 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày | Mô tả theo chương V | 4,147 | 1 m3 |
| 50 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, ốp âm tường | Mô tả theo chương V | 11,146 | 1 m2 |
| 51 | Ôp tường đá vỏ tự nhiên VXM M75 | Mô tả theo chương V | 2,85 | 1 m2 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 113,01 | 1 m2 |
| 53 | Trát vẩy tường chống vang Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 32,291 | 1 m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm-M75 | Mô tả theo chương V | 211,869 | 1 m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả theo chương V | 211,869 | 1 m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75 | Mô tả theo chương V | 223,97 | 1 m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả theo chương V | 330,114 | 1 m2 |
| 58 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 203,317 | 1 m2 |
| 59 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 187,78 | 1 m2 |
| 60 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 312,489 | 1 m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 36,85 | 1 m |
| 62 | Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10 Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 47,55 | 1 m |
| 63 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 212,647 | 1m2 |
| 64 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 244,16 | 1m2 |
| 65 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 516,112 | 1m2 |
| 66 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 161,816 | 1m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 728,758 | 1m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 405,976 | 1m2 |
| 69 | Bê tông nền ban công tầng 2 Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 0,857 | 1 m3 |
| 70 | Quét phụ gia Sikaproof membrane chống thấm sàn ban công | Mô tả theo chương V | 8,869 | 1 m2 |
| 71 | Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 203,558 | 1 m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên, VXM75 | Mô tả theo chương V | 9,36 | 1 m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên, VXM75 | Mô tả theo chương V | 27,813 | 1 m2 |
| 74 | Lát đá len cửa đi đá granite tự nhiên, VXM75 | Mô tả theo chương V | 1,522 | 1 m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 23,8 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 18,791 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 31,835 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi mở quay 4 cánh | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ mở hất | Mô tả theo chương V | 20 | Bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 12 | Bộ |
| 83 | Sản xuất lan can inox sus 304 | Mô tả theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt, inox Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 3,728 | m2 |
| 85 | Gia công cửa lưới chống côn trùng thép góc V50x50x2.0mm | Mô tả theo chương V | 3,592 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm | Mô tả theo chương V | 0,424 | 1 tấn |
| 87 | Sơn sắt thép các loại, sơn epoxy | Mô tả theo chương V | 41,991 | 1 m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 56,072 | m2 |
| 89 | Quét phụ gia Sikaproof membrane chống thấm sàn sê nô | Mô tả theo chương V | 64,536 | 1 m2 |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 55,587 | 1 m2 |
| H | +) Thoát nước mưa: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 68 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Lắp quả cầu chắn rác inox Đkính 120mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Giá đỡ ống nhựa uPVC inox | Mô tả theo chương V | 34 | Cái |
| I | +) Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led 20W | Mô tả theo chương V | 15 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 20W | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống L=0.6m Loại hộp đèn 1 bóng led 10W | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 300x300 12W | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường D90x160m 2x5W | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 17 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 504 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 357 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 90 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây ABC 4x16mm2 + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 190 | 1m |
| 17 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 69,6 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 162,4 | 1 m |
| 19 | Lđặt tủ điện âm tường chứa 12 modul | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 20 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-10KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-10KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét + cột đỡ cao 7m cấp bảo vệ 1, R=79m, cirprotect nlp 2200 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp thoát sét CXV 1x70mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 26 | Kẹp kiểm tra KZ | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 28 | Đóng cọc đã có sẵn cọc thép V63x63x6.00 | Mô tả theo chương V | 7 | Cọc |
| 29 | Điểm đo điện trở nối đất R | Mô tả theo chương V | 1 | Điểm |
| 30 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 13,5 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 13,5 | 1 m3 |
| J | *\III- Nâng cấp 2 phòng học: | |||
| K | +) Phần xây lắp | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,237 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,904 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,275 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 113,76 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 6,715 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả theo chương V | 236,566 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,486 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,585 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,322 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 22,472 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả theo chương V | 318,769 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,56 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 37,132 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang, Cao | Mô tả theo chương V | 34,441 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,398 | Tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường tầng 1 Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,676 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 78,98 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,284 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,177 | Tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 3,881 | 1 m3 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép C45x125x2mm | Mô tả theo chương V | 1,163 | Tấn |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Mô tả theo chương V | 322,56 | 1 m2 |
| 24 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 30x30 cm | Mô tả theo chương V | 10,89 | 1m2 |
| 25 | Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Mô tả theo chương V | 0,773 | 1 m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Mô tả theo chương V | 30,066 | 1 m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 9,048 | 1 m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày | Mô tả theo chương V | 16,947 | 1 m3 |
| 29 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầu, ốp âm tường | Mô tả theo chương V | 171,552 | 1 m2 |
| 30 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, ốp âm tường | Mô tả theo chương V | 10,284 | 1 m2 |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 116,32 | 1 m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm-M75 | Mô tả theo chương V | 150,325 | 1 m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả theo chương V | 150,325 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75 | Mô tả theo chương V | 150,325 | 1 m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả theo chương V | 397,629 | 1 m2 |
| 36 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 179,048 | 1 m2 |
| 37 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 209,995 | 1 m2 |
| 38 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 353,209 | 1 m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 33,6 | 1 m |
| 40 | Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10 Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 80 | 1 m |
| 41 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 376,502 | 1m2 |
| 42 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 150,325 | 1m2 |
| 43 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 435,783 | 1m2 |
| 44 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 208,184 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 812,284 | 1m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 358,509 | 1m2 |
| 47 | Quét phụ gia Sikaproof membrane chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả theo chương V | 48,485 | 1 m2 |
| 48 | Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 32,04 | 1 m2 |
| 49 | Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 202,57 | 1 m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên, VXM75 | Mô tả theo chương V | 27,82 | 1 m2 |
| 51 | Lát đá len cửa đi đá granite tự nhiên, VXM75 | Mô tả theo chương V | 2,342 | 1 m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 18,11 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 40,112 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 23,3 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả theo chương V | 12 | Bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ mở hất | Mô tả theo chương V | 21 | Bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 59 | Sản xuất lan can inox sus 304 | Mô tả theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt, inox Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 2,693 | m2 |
| 61 | Gia công cửa lưới chống côn trùng thép góc V50x50x2.0mm | Mô tả theo chương V | 5,958 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm | Mô tả theo chương V | 0,269 | 1 tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại, sơn epoxy | Mô tả theo chương V | 28,981 | 1 m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 38,158 | m2 |
| 65 | Quét phụ gia Sikaproof membrane chống thấm sàn sê nô | Mô tả theo chương V | 71,063 | 1 m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 55,484 | 1 m2 |
| L | +) Hệ thống cấp, thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Mô tả theo chương V | 34 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Mô tả theo chương V | 40 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Mô tả theo chương V | 36 | 1 m |
| 4 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn Đkính tê 32/25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PP-R Đkính 20mm | Mô tả theo chương V | 46 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25mm | Mô tả theo chương V | 25 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van PP-R tay nhựa Đkính van | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25/20mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25/20mm | Mô tả theo chương V | 17 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 20mm | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PP-R Đkính 20mm | Mô tả theo chương V | 46 | Cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn phụ kiện, hand xịt, van chặn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em phụ kiện, hand xịt, van chặn | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường cả phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em phụ kiện kèm theo | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng d20mm | Mô tả theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt thùng đun nước nóng dung tích 30 lít | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 21 | Lắp gương soi giá đỡ kính | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR Đkính van 20mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 2 | Bể |
| 24 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR Đkính van 32mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR 1 chiều Đkính van 32mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van phao cơ Đkính van 20mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí Đkính van 20mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 29 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 30 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 31 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 76x3.0mm | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m |
| 33 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mm | Mô tả theo chương V | 11 | 1 m |
| 34 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x2.1mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 35 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| 36 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 114mm | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 37 | LĐ côn nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính côn 114/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 76mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 39 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90/76mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp phễu thu sàn inox 120x120mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 76mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 114mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 43 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 76mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 44 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 45 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 60mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 46 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 60mm, 135 độ | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 42mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 60mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 49 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 76/60mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 50 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 76/42mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 51 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 114/42mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 52 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 60mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 128 | 1 m |
| 54 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 55 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| 56 | Lắp quả cầu chắn rác inox Đkính 120mm | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 57 | Giá đỡ ống nhựa uPVC inox | Mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| M | +) Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led 20W | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 20W | Mô tả theo chương V | 7 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 300x300 12W | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450 xoay 360 độ | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D450mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200, H150/30W | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt máy sấy tay tự động công suất P=1200W | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 420 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 236 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 110 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x6.0mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | 1m |
| 18 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 49,2 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 114,8 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 50/40mm | Mô tả theo chương V | 48 | 1 m |
| 22 | Lđặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modul | Mô tả theo chương V | 2 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20A, 6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x35mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | 1m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm | Mô tả theo chương V | 26 | m |
| 29 | Đóng cọc đã có sẵn cọc thép V63x63x6.00 | Mô tả theo chương V | 8 | Cọc |
| 30 | Điểm đo điện trở nối đất R | Mô tả theo chương V | 1 | Điểm |
| 31 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 11,7 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 11,7 | 1 m3 |
| 33 | Lắp đặt chiếu sáng sự cố thoát hiểm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 112 | 1m |
| 37 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 46 | 1 m |
| 38 | LĐ hiệu chỉnh tbị tăng âm công suất Công suất tăng âm | Mô tả theo chương V | 1 | 1TBị |
| 39 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa Loa gắn trần/treo cột, tường (3- 30W) | Mô tả theo chương V | 2 | 1Loa |
| 40 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp âm thanh 16AWG | Mô tả theo chương V | 5,2 | 10m |
| 41 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 50 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà kết cấu khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.453.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào >=0,3m3 | Còn kiểm định | 1 |
| 2 | - Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | - Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | - ô tô tự đổ >=3T | Còn kiểm định | 1 |
| 5 | - Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi