Gói thầu: Gói thầu số 07c: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Lộc Vĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462567-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 07c: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Lộc Vĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220313761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 19:46:00 đến ngày 2022-05-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,932,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,500,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng nhà kết cấu khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.453.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào >=0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- ô tô tự đổ >=3T
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07c: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Lộc Vĩnh
Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2022, huyện Phú Lộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3892814
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Thành Đô Huế . - Thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Phú Lộc - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc - Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3892814


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3892814
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\I- Khu hiệu bộ:
B +) Phần xây lắp
1Đào móng Chiều rộng móng Mô tả theo chương V106,6521 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tường ván khuôn thépMô tả theo chương V18,4741 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thépMô tả theo chương V10,011 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V7,3671 m3
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,032Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,523Tấn
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmMô tả theo chương V0,288Tấn
8Ván khuôn bê tông móng cột ván khuôn thépMô tả theo chương V24,4251 m2
9Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V12,9691 m3
10Ván khuôn cổ cột ván khuôn thépMô tả theo chương V23,3281 m2
11Bê tông cổ cột có tiết diện Mô tả theo chương V1,5751 m3
12Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75Mô tả theo chương V10,2911 m3
13Ván khuôn móng dài ván khuôn thépMô tả theo chương V70,9671 m2
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,112Tấn
15Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,499Tấn
16Bê tông giằng móng chiều rộng RMô tả theo chương V7,781 m3
17Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V76,8911 m3
18Đắp đất nền nhà Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V56,3091 m3
19Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả theo chương V10,681 m3
20Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,363Tấn
21Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,881Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V0,339Tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương V135,1681 m2
24Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V7,4341 m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả theo chương V173,971 m2
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,512Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,219Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V0,321Tấn
29Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V6,6731 m3
30Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V9,9611 m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả theo chương V219,8321 m2
32Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,148Tấn
33Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V9,0021 m3
34Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V16,9471 m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang, Cao Mô tả theo chương V30,5061 m2
36Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,223Tấn
37Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,274Tấn
38Bê tông cầu thang thường tầng 1 Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,9051 m3
39Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái ván khuôn thépMô tả theo chương V82,1191 m2
40Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,313Tấn
41Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,247Tấn
42Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả theo chương V4,5981 m3
43Lắp dựng xà gồ thép C45x125x2mmMô tả theo chương V0,663Tấn
44Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bãoMô tả theo chương V130,2691 m2
45Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Mô tả theo chương V0,7341 m3
46Xây bao bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Mô tả theo chương V1,281 m3
47Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Mô tả theo chương V39,9411 m3
48Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Mô tả theo chương V8,9081 m3
49Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày Mô tả theo chương V8,2921 m3
50Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầu, ốp âm tườngMô tả theo chương V32,1121 m2
51Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, ốp âm tườngMô tả theo chương V12,8941 m2
52Ôp tường, trụ, cột Gạch gốm KT 60x240, VXM M75Mô tả theo chương V8,1251 m2
53Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V106,8661 m2
54Trát vẩy tường chống vang Vữa XM M75Mô tả theo chương V17,9551 m2
55Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm-M75Mô tả theo chương V200,981 m2
56Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả theo chương V200,981 m2
57Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75Mô tả theo chương V199,7051 m2
58Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả theo chương V409,6091 m2
59Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V217,1891 m2
60Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả theo chương V147,6321 m2
61Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả theo chương V250,3381 m2
62Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả theo chương V61,651 m
63Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10 Vữa XM M75Mô tả theo chương V45,121 m
64Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V391,7331m2
65Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V218,9351m2
66Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhàMô tả theo chương V337,881m2
67Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhàMô tả theo chương V235,2941m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V729,6111m2
69Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V454,2291m2
70Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V7,091 m2
71Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V167,0851 m2
72Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên, VXM75Mô tả theo chương V5,9381 m2
73Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên, VXM75Mô tả theo chương V24,591 m2
74Lát đá len cửa đi đá granite tự nhiên, VXM75Mô tả theo chương V1,7431 m2
75Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V25,755m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V25,834m2
77Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V36,7m2
78Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi mở quay 1 cánhMô tả theo chương V4Bộ
79Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi mở quay 2 cánhMô tả theo chương V6Bộ
80Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ mở hấtMô tả theo chương V22Bộ
81Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả theo chương V8Bộ
82Sản xuất lan can inox sus 304Mô tả theo chương V0,071Tấn
83Lắp dựng lan can sắt, inox Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V4,268m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.4mmMô tả theo chương V0,2611 tấn
85Gia công cửa lưới chống côn trùng thép góc V50x50x2.0mmMô tả theo chương V4,986m2
86Sơn sắt thép các loại, sơn epoxyMô tả theo chương V28,8891 m2
87Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V36,586m2
88Quét phụ gia Sikaproof membrane chống thấm sàn sê nôMô tả theo chương V58,2021 m2
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V48,4531 m2
C +) Hầm tự hoại, hố thấm
1Đào móng Chiều rộng móng Mô tả theo chương V23,4771 m3
2Ván khuôn móng dài ván khuôn thépMô tả theo chương V3,31 m2
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,028Tấn
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V1,4841 m3
5Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,9891 m3
6Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Mô tả theo chương V4,0161 m3
7Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,059Tấn
8Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thépMô tả theo chương V71 m2
9Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả theo chương V0,5041 m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V4,1881 m2
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,0721 tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả theo chương V0,6541 m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V5,121 m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V5,121 m2
15Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm-M75Mô tả theo chương V23,841 m2
16Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả theo chương V23,841 m2
17LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V141 c/kiện
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V1Cái
19Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V8,2041 m3
20Đào móng Chiều rộng móng Mô tả theo chương V5,4151 m3
21Ván khuôn móng dài ván khuôn thépMô tả theo chương V1,441 m2
22Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V0,2161 m3
23Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Mô tả theo chương V1,0121 m3
24Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,005Tấn
25Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thépMô tả theo chương V1,61 m2
26Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả theo chương V1,281 m3
27Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,621 m2
28Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,0051 tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả theo chương V0,0991 m3
30LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V21 c/kiện
31Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V2,7961 m3
D +) Hệ thống cấp, thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mMô tả theo chương V301 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mMô tả theo chương V201 m
3LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn Đkính tê 32/25mmMô tả theo chương V1Cái
4Lắp đặt cút ren trong nhựa PP-R Đkính 20mmMô tả theo chương V14Cái
5Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25mmMô tả theo chương V11Cái
6Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25mmMô tả theo chương V2Cái
7Lắp đặt van PP-R tay nhựa Đkính van Mô tả theo chương V1Cái
8Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25/20mmMô tả theo chương V3Cái
9Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25/20mmMô tả theo chương V6Cái
10Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 20mmMô tả theo chương V6Cái
11Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PP-R Đkính 20mmMô tả theo chương V14Cái
12Lắp đặt chậu xí bệt người lớn phụ kiện, hand xịt, van chặnMô tả theo chương V21 Bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường cả phụ kiệnMô tả theo chương V21 Bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhMô tả theo chương V21 Bộ
15Lắp đặt thùng đun nước nóng dung tích 30 lítMô tả theo chương V21 Bộ
16Lắp hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V2Cái
17Lắp gương soi giá đỡ kínhMô tả theo chương V2Cái
18LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmMô tả theo chương V8Cái
19LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmMô tả theo chương V5Cái
20LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mmMô tả theo chương V71 m
21LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mmMô tả theo chương V121 m
22LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mmMô tả theo chương V81 m
23LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x2.1mmMô tả theo chương V11 m
24LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độMô tả theo chương V4Cái
25LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 114mmMô tả theo chương V1Cái
26LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90/42mmMô tả theo chương V2Cái
27LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độMô tả theo chương V4Cái
28LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 114mmMô tả theo chương V1Cái
29Lắp phễu thu sàn inox 120x120mmMô tả theo chương V2Cái
30Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 90mmMô tả theo chương V2Cái
31Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 114mmMô tả theo chương V3Cái
32LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 90mmMô tả theo chương V3Cái
33LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mmMô tả theo chương V4Cái
34LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mmMô tả theo chương V3Cái
35LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mm 135 độMô tả theo chương V2Cái
36Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 42mmMô tả theo chương V2Cái
37LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính tê 114mmMô tả theo chương V1Cái
38LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mmMô tả theo chương V601 m
39LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mmMô tả theo chương V7Cái
40LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độMô tả theo chương V14Cái
41Lắp quả cầu chắn rác inox Đkính 120mmMô tả theo chương V7Cái
42Giá đỡ ống nhựa uPVC inoxMô tả theo chương V30Cái
E +) Hệ thống điện:
1Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led 20WMô tả theo chương V21 Bộ
2Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 20WMô tả theo chương V121 Bộ
3Lắp đặt đèn ống L=0.6m Loại hộp đèn 1 bóng led 10WMô tả theo chương V21 Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 300x300 12WMô tả theo chương V41 Bộ
5Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D450mmMô tả theo chương V2Cái
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200, H150/30WMô tả theo chương V2Cái
7Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4mMô tả theo chương V7Cái
8Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V1Cái
9Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V10Cái
10Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V2Cái
11Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V23Cái
12Lắp đặt máy sấy tay tự động công suất P=1200WMô tả theo chương V1Cái
13Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âmMô tả theo chương V7Cái
14Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả theo chương V3081m
15Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả theo chương V4141m
16Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2Mô tả theo chương V1891m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây ABC 4x16mm2 + phụ kiệnMô tả theo chương V601m
18LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V661 m
19LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V1541 m
20Lđặt tủ điện âm tường chứa 12 modulMô tả theo chương V1Hộp
21Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-10KAMô tả theo chương V1Cái
22Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAMô tả theo chương V3Cái
23Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KAMô tả theo chương V1Cái
F *\II- Phòng đa năng và nghệ thuật:
G +) Phần xây lắp
1Đào móng Chiều rộng móng Mô tả theo chương V116,5091 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tường ván khuôn thépMô tả theo chương V19,9661 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thépMô tả theo chương V10,21 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V8,1851 m3
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,038Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,636Tấn
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmMô tả theo chương V0,28Tấn
8Ván khuôn bê tông móng cột ván khuôn thépMô tả theo chương V25,4461 m2
9Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V14,4141 m3
10Ván khuôn cổ cột ván khuôn thépMô tả theo chương V22,7921 m2
11Bê tông cổ cột có tiết diện Mô tả theo chương V1,6341 m3
12Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75Mô tả theo chương V12,9781 m3
13Ván khuôn móng dài ván khuôn thépMô tả theo chương V61,5961 m2
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,137Tấn
15Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,67Tấn
16Bê tông giằng móng chiều rộng RMô tả theo chương V6,7761 m3
17Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V82,8921 m3
18Đắp đất nền nhà Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V97,0741 m3
19Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả theo chương V11,2131 m3
20Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,339Tấn
21Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,905Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V0,59Tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương V149,5681 m2
24Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V8,7861 m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả theo chương V206,3331 m2
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,554Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,036Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V1,076Tấn
29Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V11,5541 m3
30Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V9,8141 m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả theo chương V285,6381 m2
32Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,64Tấn
33Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V15,2151 m3
34Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V18,2531 m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang, Cao Mô tả theo chương V26,8531 m2
36Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,232Tấn
37Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,471Tấn
38Bê tông cầu thang thường tầng 1 Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,8761 m3
39Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái ván khuôn thépMô tả theo chương V72,7961 m2
40Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,3Tấn
41Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,407Tấn
42Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả theo chương V4,5521 m3
43Lắp dựng xà gồ, thép C45x125x2mmMô tả theo chương V0,473Tấn
44Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bãoMô tả theo chương V104,551 m2
45Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Mô tả theo chương V2,0761 m3
46Xây bao bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Mô tả theo chương V2,1871 m3
47Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Mô tả theo chương V41,3011 m3
48Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Mô tả theo chương V3,4361 m3
49Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày Mô tả theo chương V4,1471 m3
50Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, ốp âm tườngMô tả theo chương V11,1461 m2
51Ôp tường đá vỏ tự nhiên VXM M75Mô tả theo chương V2,851 m2
52Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V113,011 m2
53Trát vẩy tường chống vang Vữa XM M75Mô tả theo chương V32,2911 m2
54Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm-M75Mô tả theo chương V211,8691 m2
55Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả theo chương V211,8691 m2
56Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75Mô tả theo chương V223,971 m2
57Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả theo chương V330,1141 m2
58Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V203,3171 m2
59Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả theo chương V187,781 m2
60Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả theo chương V312,4891 m2
61Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả theo chương V36,851 m
62Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10 Vữa XM M75Mô tả theo chương V47,551 m
63Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V212,6471m2
64Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V244,161m2
65Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhàMô tả theo chương V516,1121m2
66Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhàMô tả theo chương V161,8161m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V728,7581m2
68Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V405,9761m2
69Bê tông nền ban công tầng 2 Vữa bê tông đá 4x6M150Mô tả theo chương V0,8571 m3
70Quét phụ gia Sikaproof membrane chống thấm sàn ban côngMô tả theo chương V8,8691 m2
71Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V203,5581 m2
72Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên, VXM75Mô tả theo chương V9,361 m2
73Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên, VXM75Mô tả theo chương V27,8131 m2
74Lát đá len cửa đi đá granite tự nhiên, VXM75Mô tả theo chương V1,5221 m2
75Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V23,8m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V18,791m2
77Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V31,835m2
78Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi mở quay 1 cánhMô tả theo chương V1Bộ
79Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi mở quay 2 cánhMô tả theo chương V3Bộ
80Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi mở quay 4 cánhMô tả theo chương V1Bộ
81Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ mở hấtMô tả theo chương V20Bộ
82Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả theo chương V12Bộ
83Sản xuất lan can inox sus 304Mô tả theo chương V0,059Tấn
84Lắp dựng lan can sắt, inox Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V3,728m2
85Gia công cửa lưới chống côn trùng thép góc V50x50x2.0mmMô tả theo chương V3,592m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.4mmMô tả theo chương V0,4241 tấn
87Sơn sắt thép các loại, sơn epoxyMô tả theo chương V41,9911 m2
88Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V56,072m2
89Quét phụ gia Sikaproof membrane chống thấm sàn sê nôMô tả theo chương V64,5361 m2
90Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V55,5871 m2
H +) Thoát nước mưa:
1LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mmMô tả theo chương V681 m
2LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mmMô tả theo chương V8Cái
3LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độMô tả theo chương V16Cái
4Lắp quả cầu chắn rác inox Đkính 120mmMô tả theo chương V8Cái
5Giá đỡ ống nhựa uPVC inoxMô tả theo chương V34Cái
I +) Hệ thống điện:
1Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led 20WMô tả theo chương V151 Bộ
2Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 20WMô tả theo chương V21 Bộ
3Lắp đặt đèn ống L=0.6m Loại hộp đèn 1 bóng led 10WMô tả theo chương V11 Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 300x300 12WMô tả theo chương V61 Bộ
5Lắp đặt đèn tường D90x160m 2x5WMô tả theo chương V11 Bộ
6Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4mMô tả theo chương V11Cái
7Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V3Cái
8Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V4Cái
9Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V2Cái
10Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V2Cái
11Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V17Cái
12Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âmMô tả theo chương V5Cái
13Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả theo chương V5041m
14Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả theo chương V3571m
15Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2Mô tả theo chương V901m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây ABC 4x16mm2 + phụ kiệnMô tả theo chương V1901m
17LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V69,61 m
18LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V162,41 m
19Lđặt tủ điện âm tường chứa 12 modulMô tả theo chương V1Hộp
20Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-10KAMô tả theo chương V1Cái
21Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-10KAMô tả theo chương V1Cái
22Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAMô tả theo chương V2Cái
23Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KAMô tả theo chương V1Cái
24Lắp đặt kim thu sét + cột đỡ cao 7m cấp bảo vệ 1, R=79m, cirprotect nlp 2200Mô tả theo chương V1Cái
25Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp thoát sét CXV 1x70mm2Mô tả theo chương V20m
26Kẹp kiểm tra KZMô tả theo chương V1Bộ
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mmMô tả theo chương V30m
28Đóng cọc đã có sẵn cọc thép V63x63x6.00Mô tả theo chương V7Cọc
29Điểm đo điện trở nối đất RMô tả theo chương V1Điểm
30Đào móng băng có chiều rộngMô tả theo chương V13,51 m3
31Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V13,51 m3
J *\III- Nâng cấp 2 phòng học:
K +) Phần xây lắp
1Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,237Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,904Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V0,275Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương V113,761 m2
5Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V6,7151 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả theo chương V236,5661 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,486Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,585Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V0,322Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V22,4721 m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả theo chương V318,7691 m2
12Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,56Tấn
13Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V37,1321 m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang, Cao Mô tả theo chương V34,4411 m2
15Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,147Tấn
16Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,398Tấn
17Bê tông cầu thang thường tầng 1 Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V3,6761 m3
18Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái ván khuôn thépMô tả theo chương V78,981 m2
19Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,284Tấn
20Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,177Tấn
21Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả theo chương V3,8811 m3
22Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép C45x125x2mmMô tả theo chương V1,163Tấn
23Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bãoMô tả theo chương V322,561 m2
24Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 30x30 cmMô tả theo chương V10,891m2
25Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Mô tả theo chương V0,7731 m3
26Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Mô tả theo chương V30,0661 m3
27Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Mô tả theo chương V9,0481 m3
28Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày Mô tả theo chương V16,9471 m3
29Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầu, ốp âm tườngMô tả theo chương V171,5521 m2
30Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, ốp âm tườngMô tả theo chương V10,2841 m2
31Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V116,321 m2
32Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm-M75Mô tả theo chương V150,3251 m2
33Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả theo chương V150,3251 m2
34Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75Mô tả theo chương V150,3251 m2
35Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả theo chương V397,6291 m2
36Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V179,0481 m2
37Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả theo chương V209,9951 m2
38Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả theo chương V353,2091 m2
39Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả theo chương V33,61 m
40Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10 Vữa XM M75Mô tả theo chương V801 m
41Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V376,5021m2
42Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V150,3251m2
43Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhàMô tả theo chương V435,7831m2
44Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhàMô tả theo chương V208,1841m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V812,2841m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V358,5091m2
47Quét phụ gia Sikaproof membrane chống thấm sàn vệ sinhMô tả theo chương V48,4851 m2
48Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V32,041 m2
49Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V202,571 m2
50Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên, VXM75Mô tả theo chương V27,821 m2
51Lát đá len cửa đi đá granite tự nhiên, VXM75Mô tả theo chương V2,3421 m2
52Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V18,11m2
53Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V40,112m2
54Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V23,3m2
55Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi mở quay 1 cánhMô tả theo chương V12Bộ
56Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa đi mở quay 2 cánhMô tả theo chương V6Bộ
57Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ mở hấtMô tả theo chương V21Bộ
58Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả theo chương V6Bộ
59Sản xuất lan can inox sus 304Mô tả theo chương V0,043Tấn
60Lắp dựng lan can sắt, inox Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V2,693m2
61Gia công cửa lưới chống côn trùng thép góc V50x50x2.0mmMô tả theo chương V5,958m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.4mmMô tả theo chương V0,2691 tấn
63Sơn sắt thép các loại, sơn epoxyMô tả theo chương V28,9811 m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V38,158m2
65Quét phụ gia Sikaproof membrane chống thấm sàn sê nôMô tả theo chương V71,0631 m2
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V55,4841 m2
L +) Hệ thống cấp, thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mMô tả theo chương V341 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mMô tả theo chương V401 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mMô tả theo chương V361 m
4LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn Đkính tê 32/25mmMô tả theo chương V2Cái
5Lắp đặt cút ren trong nhựa PP-R Đkính 20mmMô tả theo chương V46Cái
6Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25mmMô tả theo chương V25Cái
7Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25mmMô tả theo chương V2Cái
8Lắp đặt van PP-R tay nhựa Đkính van Mô tả theo chương V2Cái
9Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25/20mmMô tả theo chương V10Cái
10Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25/20mmMô tả theo chương V17Cái
11Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 20mmMô tả theo chương V24Cái
12Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PP-R Đkính 20mmMô tả theo chương V46Cái
13Lắp đặt chậu xí bệt người lớn phụ kiện, hand xịt, van chặnMô tả theo chương V21 Bộ
14Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em phụ kiện, hand xịt, van chặnMô tả theo chương V81 Bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường cả phụ kiệnMô tả theo chương V21 Bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em phụ kiện kèm theoMô tả theo chương V41 Bộ
17Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhMô tả theo chương V41 Bộ
18Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng d20mmMô tả theo chương V101 Bộ
19Lắp đặt thùng đun nước nóng dung tích 30 lítMô tả theo chương V21 Bộ
20Lắp hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V10Cái
21Lắp gương soi giá đỡ kínhMô tả theo chương V2Cái
22Lắp đặt van khóa nhựa PPR Đkính van 20mmMô tả theo chương V2Cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 1m3Mô tả theo chương V2Bể
24Lắp đặt van khóa nhựa PPR Đkính van 32mmMô tả theo chương V2Cái
25Lắp đặt van khóa nhựa PPR 1 chiều Đkính van 32mmMô tả theo chương V2Cái
26Lắp đặt van phao cơ Đkính van 20mmMô tả theo chương V2Cái
27Lắp đặt van xả khí Đkính van 20mmMô tả theo chương V2Cái
28LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mmMô tả theo chương V8Cái
29LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmMô tả theo chương V10Cái
30LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmMô tả theo chương V9Cái
31LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mmMô tả theo chương V201 m
32LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 76x3.0mmMô tả theo chương V201 m
33LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mmMô tả theo chương V111 m
34LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x2.1mmMô tả theo chương V61 m
35LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độMô tả theo chương V32Cái
36LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 114mmMô tả theo chương V14Cái
37LĐ côn nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính côn 114/60mmMô tả theo chương V2Cái
38LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 76mm 135 độMô tả theo chương V9Cái
39LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90/76mmMô tả theo chương V2Cái
40Lắp phễu thu sàn inox 120x120mmMô tả theo chương V10Cái
41Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 76mmMô tả theo chương V6Cái
42Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 114mmMô tả theo chương V12Cái
43LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 76mmMô tả theo chương V10Cái
44LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mmMô tả theo chương V12Cái
45LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 60mmMô tả theo chương V8Cái
46LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 60mm, 135 độMô tả theo chương V8Cái
47Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 42mmMô tả theo chương V6Cái
48Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 60mmMô tả theo chương V8Cái
49LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 76/60mmMô tả theo chương V4Cái
50LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 76/42mmMô tả theo chương V2Cái
51LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 114/42mmMô tả theo chương V4Cái
52LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 60mmMô tả theo chương V2Cái
53LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mmMô tả theo chương V1281 m
54LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mmMô tả theo chương V16Cái
55LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độMô tả theo chương V32Cái
56Lắp quả cầu chắn rác inox Đkính 120mmMô tả theo chương V16Cái
57Giá đỡ ống nhựa uPVC inoxMô tả theo chương V32Cái
M +) Hệ thống điện:
1Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led 20WMô tả theo chương V81 Bộ
2Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 20WMô tả theo chương V71 Bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 300x300 12WMô tả theo chương V31 Bộ
4Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450 xoay 360 độMô tả theo chương V8Cái
5Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D450mmMô tả theo chương V4Cái
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200, H150/30WMô tả theo chương V4Cái
7Lắp đặt máy sấy tay tự động công suất P=1200WMô tả theo chương V2Cái
8Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V2Cái
9Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V1Cái
10Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V4Cái
11Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V2Cái
12Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V10Cái
13Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V2Cái
14Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả theo chương V4201m
15Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả theo chương V2361m
16Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2Mô tả theo chương V1101m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x6.0mm2Mô tả theo chương V501m
18LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V49,21 m
19LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V114,81 m
20LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mmMô tả theo chương V201 m
21LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 50/40mmMô tả theo chương V481 m
22Lđặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modulMô tả theo chương V2Hộp
23Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAMô tả theo chương V1Cái
24Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAMô tả theo chương V3Cái
25Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20A, 6KAMô tả theo chương V2Cái
26Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KAMô tả theo chương V5Cái
27Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x35mm2Mô tả theo chương V151m
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mmMô tả theo chương V26m
29Đóng cọc đã có sẵn cọc thép V63x63x6.00Mô tả theo chương V8Cọc
30Điểm đo điện trở nối đất RMô tả theo chương V1Điểm
31Đào móng băng có chiều rộngMô tả theo chương V11,71 m3
32Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V11,71 m3
33Lắp đặt chiếu sáng sự cố thoát hiểmMô tả theo chương V61 Bộ
34Lắp đặt đèn exit thoát hiểmMô tả theo chương V11 Bộ
35Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V7Cái
36Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả theo chương V1121m
37LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V461 m
38LĐ hiệu chỉnh tbị tăng âm công suất Công suất tăng âm Mô tả theo chương V11TBị
39Lắp đặt hiệu chỉnh loa Loa gắn trần/treo cột, tường (3- 30W)Mô tả theo chương V21Loa
40LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp âm thanh 16AWGMô tả theo chương V5,210m
41LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V501 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng nhà kết cấu khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.453.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào >=0,3m3 Còn kiểm định1
2 - Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt2
3 - Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 - ô tô tự đổ >=3T Còn kiểm định1
5 - Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->