Gói thầu: Sửa chữa đường dây trung thế nhánh trung thế Tân Bình, Tân Xuân, Tân Hòa, Lò Than (Bảo Bình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459634-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Sửa chữa đường dây trung thế nhánh trung thế Tân Bình, Tân Xuân, Tân Hòa, Lò Than (Bảo Bình)
Số hiệu KHLCNT 20220458166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 19:37:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,873,055,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.809583732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.61916746E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.311.139.075 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.933.417.225 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện- Cung cấp biên bản nghiệm thu để chứng minh kinh nghiệm tối thiểu 2 năm và giấy xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 01 công trình cấp IV với chức danh giám sát thi công.- Hồ sơ kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận đào tạo an toàn lao động (các giấy tờ có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III- Cung cấp biên bản nghiệm thu để chứng minh kinh nghiệm tối thiểu 2 năm và giấy xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia tối thiểu 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV với chức danh chỉ huy trưởng.- Hồ sơ kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận đào tạo an toàn lao động (các giấy tờ có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tất cả đội ngũ thi công phải có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề về điện, có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động (các giấy tờ phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn (photo giấy tờ chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy kiểm định xe). Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên,...) (các giấy tờ có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Bộ dụng cụ thi công chuyên ngành đường dây tải điện
- Đặc điểm thiết bị Palant, tó, máy ép thủy lực, giá ra dây, puly... (photo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Cẩm Mỹ - Công Ty TNHH Một Thành Viên Điện Lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đường dây trung thế nhánh trung thế Tân Bình, Tân Xuân, Tân Hòa, Lò Than (Bảo Bình)
Sửa chữa đường dây trung thế nhánh trung thế Tân Bình, Tân Xuân, Tân Hòa, Lò Than (Bảo Bình)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Cẩm Mỹ - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai địa chỉ Trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ, Khu phố Suối Cả, Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.429
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Cẩm Mỹ - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Cẩm Mỹ - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. - Tư vấn lập E -HSMT: Điện lực Cẩm Mỹ - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định E -HSMT, phê duyệt: Điện lực Cẩm Mỹ - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. - Tư vấn đánh giá E -HSDT: Điện lực Cẩm Mỹ - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Cẩm Mỹ - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Cẩm Mỹ - Công Ty TNHH Một Thành Viên Điện Lực Đồng Nai , địa chỉ: TTHC huyện Cẩm Mỹ, ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Cẩm Mỹ - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai địa chỉ Trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ, Khu phố Suối Cả, Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.429


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Cẩm Mỹ - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai địa chỉ Trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ, Khu phố Suối Cả, Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.429
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Cẩm Mỹ, Trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ, Khu phố Suối Cả, Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.429
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Kỹ thuật, Điện lực Cẩm Mỹ, Trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ, Khu phố Suối Cả, Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.429
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Kỹ thuật, Điện lực Cẩm Mỹ, Trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ, Khu phố Suối Cả, Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.429
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ, THIẾT BỊ A CẤP
1Cáp đồng trần M25mm2Điện lực cấp91kg
2Cáp ACXH 70/mm2 (24)KVĐiện lực cấp24.898mét
3Cáp CXV 25mm2Điện lực cấp37,5mét
4Cáp CXV 70mm2Điện lực cấp30mét
5Dây nhôm A70Điện lực cấp29kg
B VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP
1Bộ chống chằng hẹp Φ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%4bộ
2Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%2bộ
3Boulon 16x250 + 02 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%283bộ
4Boulon 16x250VRS + 04 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%178bộ
5Boulon 16x300 + 02 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%159bộ
6Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%1bộ
7Boulon 16x50 + 02 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%441bộ
8Boulon mắt 16x250 + 01 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%158bộ
9Boulon mắt 16x300 + 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%56bộ
10Buolon 16x300 + 02 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%10bộ
11Cáp chằng D5/8" mạ kẽm nhúngMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%2.242mét
12Chụp FCO (Trên + dưới) (vàng, xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%3bộ
13Chụp kẹp quai hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%63cái
14Chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%3cái
15Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%62cọc
16Đà hộp composite 110x80x5-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%1cái
17Đà sắt L75x75x8 dài 2100mm/Zn - 03 ốp (Lệch 100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%21cái
18Đà sắt L75x75x8 dài 2200mm/Zn - 04 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%210cái
19Dây buộc cổ sứ đỡ góc (cáp ACXH70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%354sợi
20Giáp níu dừng dây bọc trung thế ACXH70mm2 + Yếm móng U giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%168bộ
21Hotline clamp mạ Sn 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%45cái
22Hotline clamp mạ Sn 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%9cái
23Kẹp cáp 3 bulon 5/8"/Zn (B46x130)Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%1.168cái
24Kẹp cọc tiếp địa CuMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%31cái
25Kẹp ép WR 279 (cỡ dây 70/70, 50, 35)Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%136cái
26Kẹp ép WR 419 (cỡ dây 120/120)Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%6cái
27Kẹp ép WR 835 (cỡ dây 95/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%8cái
28Kẹp quai Al-Cu 8 ly (4/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%63cái
29Khóa néo dây cỡ dây 50-70: kẹp dừng dây 3U - 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%56cái
30Máng che dây chằng 0,8x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%134cái
31Móc treo chữ U Ø16: dài 100Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%168cái
32Neo xòe 8H-135inch2 + đĩa sen (sơn đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%100cái
33Ốc siết cáp đồng 38mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%62cái
34Ống co nhiệt cách điện loại Ф 50/25 độ dày >1mm, độ co rút ≥ 50% đường kính, chịu nhiệt 120-140°CMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%50mét
35Ống nối dây AC70mm2 (không có lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%120ống
36Sơn đen (sơn chữ): 400mlMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%1bình
37Sơn trắng (sơn nền):1kg/20 trụMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%1kg
38Sứ chằng lớn (90N): 01 cái/bộMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%146cái
39Sứ đứng 24KV ĐR540mm (không bọc chì)Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%153cái
40Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%116cái
41Sứ treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%168chuỗi
42Thanh chống Composite dẹp 10x40x920Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%2cái
43Thanh chống L50x50x5 dài 810mm/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%420cái
44Thanh chống L50x50x5-1990Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%21cái
45Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%11trụ
46Ty neo Ø22x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%100cái
47Ty sứ đứng 24kV - D20-295 (không bọc chì)Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%153cái
48Uclevis - 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%116bộ
49Yếm cáp Ø1/2" - dày 2mm đỡ dây chằng 5/8Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%292cái
50Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng (cáp ACXH70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100%247sợi
C PHẦN NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG
1Đào móng trụ (rộng 1m, đất cấp III)Phần nhân công / máy thi công5,52m3
2Đắp đất móng trụ bằng đầm cọc (độ chặt K=0,85)Phần nhân công / máy thi công3,96m3
3Đào móng neo (đất cấp III) >1mPhần nhân công / máy thi công25m3
4Đắp đất móng neo (đất cấp III)>1mPhần nhân công / máy thi công25m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đấtPhần nhân công / máy thi công62cọc
6Nhổ trụ BTLT 12m (Thủ công + cơ giới)Phần nhân công / máy thi công11trụ
7Dựng trụ BTLT 12m (Thủ công + cơ giới)Phần nhân công / máy thi công22trụ
8Tháo bộ dây chằngPhần nhân công / máy thi công116bộ
9Lắp bộ dây chằngPhần nhân công / máy thi công146bộ
10Tháo xà thép 2,1m đơn (29,424kg) (trụ đỡ)Phần nhân công / máy thi công1bộ
11Lắp xà thép 2,1m đơn (29,424kg) (trụ đỡ)Phần nhân công / máy thi công1bộ
12Tháo xà thép 2,1m kép (P=58,889kg*1,5) (trụ néo)Phần nhân công / máy thi công3bộ
13Lắp xà thép 2,1m kép (P=58,889kg*1,5) (trụ néo)Phần nhân công / máy thi công10bộ
14Tháo xà thép 2,2m (29,759kg) (trụ đỡ)Phần nhân công / máy thi công44bộ
15Lắp xà thép 2,2m (29,759kg) (trụ đỡ)Phần nhân công / máy thi công52bộ
16Tháo xà thép 2,2m kép (P=58,628kg*1,5) (trụ néo)Phần nhân công / máy thi công75bộ
17Lắp xà thép 2,2m kép (P=58,628kg*1,5) (trụ néo)Phần nhân công / máy thi công79bộ
18Tháo sứ đứng 15-22kVPhần nhân công / máy thi công423bộ
19Lắp sứ đứng 15-22kVPhần nhân công / máy thi công545bộ
20Tháo sứ treo 2 bát 15-22kVPhần nhân công / máy thi công156bộ
21Tháo sứ treo polymer néo đơnPhần nhân công / máy thi công6bộ
22Lắp sứ treo polymer néo đơnPhần nhân công / máy thi công168bộ
23Lắp đặt tiếp địa ngọn ≤10mPhần nhân công / máy thi công36bộ
24Tháo kẹp quaiPhần nhân công / máy thi công63bộ
25Lắp kẹp quaiPhần nhân công / máy thi công63bộ
26Kéo cáp nhôm lõi thép ACXH70 thủ công + cơ giớiPhần nhân công / máy thi công24,41km
27Tháo cáp nhôm lõi thép AC70 thủ công + cơ giới (không lắp lại)Phần nhân công / máy thi công16,64km
28Tháo cáp nhôm lõi thép AC70 thủ công + cơ giới (lắp lại)Phần nhân công / máy thi công8,14km
29Kéo cáp nhôm lõi thép AC70 thủ công + cơ giới ( Phần nhân công / máy thi công8,14km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.809583732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.61916746E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.311.139.075 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.933.417.225 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát công trình 1 - Là kỹ sư điện- Cung cấp biên bản nghiệm thu để chứng minh kinh nghiệm tối thiểu 2 năm và giấy xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 01 công trình cấp IV với chức danh giám sát thi công.- Hồ sơ kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận đào tạo an toàn lao động (các giấy tờ có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng)22
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III- Cung cấp biên bản nghiệm thu để chứng minh kinh nghiệm tối thiểu 2 năm và giấy xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia tối thiểu 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV với chức danh chỉ huy trưởng.- Hồ sơ kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận đào tạo an toàn lao động (các giấy tờ có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng)22
3 Công nhân thi công 10 Tất cả đội ngũ thi công phải có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề về điện, có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động (các giấy tờ phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu Tải trọng ≥ 2,5 tấn (photo giấy tờ chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy kiểm định xe). Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên,...) (các giấy tờ có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng)2
2 Bộ dụng cụ thi công chuyên ngành đường dây tải điện Palant, tó, máy ép thủy lực, giá ra dây, puly... (photo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->