Gói thầu: Gói thầu số 06a: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Hương Mai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425448-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 06a: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Hương Mai
Số hiệu KHLCNT 20220401986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 11:21:00 đến ngày 2022-05-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,748,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.923.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06a: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Hương Mai
Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2021, huyện Phú Lộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3892814
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Nhân Tín - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại ATZ - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3892814


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3892814
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V168,3941 m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo chương V53,9681 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V15,3521 m3
4Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,688Tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V41,921 m2
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V27,1891 m3
7Xây móng gạch BT đặc 60x95x200, Dày Mô tả theo chương V8,0681 m3
8Xây các kcấu khác= gạch BT đặc 60x95x200, Cao Mô tả theo chương V2,981 m3
9Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V118,3741 m3
10Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,163Tấn
11Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,843Tấn
12Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả theo chương V111,7751 m2
13Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V12,7281 m3
14Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V40,0161 m3
15Đắp bột đá nền nhà bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V37,4011 m3
16Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100Mô tả theo chương V18,6271 m3
17Lót ni lông chống ẩm nền nhàMô tả theo chương V173,9341 m2
18Bê tông nền sân, Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả theo chương V19,741 m3
19Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,13Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,454Tấn
21Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,13Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,454Tấn
23Ván khuôn cộtMô tả theo chương V253,7741 m2
24Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao Mô tả theo chương V4,7461 m3
25Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V7,4341 m3
26Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V7,0961 m3
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,662Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,212Tấn
29Gia công cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,374Tấn
30Gia công cốt thép dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,537Tấn
31Ván khuôn dầm, giằng tầng 2, máiMô tả theo chương V503,031 m2
32Bê tông dầm tầng 2, máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V48,2981 m3
33Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,298Tấn
34Ván khuôn sàn tầng 2, máiMô tả theo chương V423,3941 m2
35Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V54,881 m3
36Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,194Tấn
37Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,135Tấn
38Cốt thép lanh tô đúc sẵnMô tả theo chương V0,0161 tấn
39Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V2,4861 m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả theo chương V0,2091 m3
41Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V54,3111 m2
42Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả theo chương V9,1641 m3
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck>50 KgMô tả theo chương V5Cái
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, PckMô tả theo chương V3Cái
45Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,166Tấn
46Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,254Tấn
47Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V30,1161 m2
48Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V3,4061 m3
49Xây tường gạch BT đặc 60x95x200, Dày Mô tả theo chương V24,2661 m3
50Xây tường = gạch 6 lỗ 95x135x200 câu gạch, BT đặc 60x95x200 dày >10cm,Cao Mô tả theo chương V11,0771 m3
51Xây tường gạch BT đặc 60x95x200, Dày Mô tả theo chương V1,0581 m3
52Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Mô tả theo chương V4,8051 m3
53Xây tường gạch BT đặc 60x95x200, Dày Mô tả theo chương V30,0721 m3
54Xây tường bằng gạch 6 lỗ 95x135x200 câu gạch, BT đặc 60x95x200 dày > 10cm,Cao Mô tả theo chương V13,441 m3
55Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Mô tả theo chương V1,6241 m3
56Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200, Cao Mô tả theo chương V2,961 m3
57Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200, Cao Mô tả theo chương V1,7281 m3
58Xây các kcấu khác= gạch BT đặc 60x95x200, Cao Mô tả theo chương V0,8271 m3
59Xây các kcấu khác= gạch BT đặc 60x95x200, Cao Mô tả theo chương V0,361 m3
60Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch gốm thông gió 20x20 cmMô tả theo chương V3,61m2
61Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V376,2611 m2
62Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V492,1081 m2
63Trát trụ, cột ngoài nhà, có bả lớp bám dính, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V119,7831 m2
64Trát trụ, cột trong nhà, có bả lớp bám dính, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V38,6271 m2
65Trát má cửa, có bả lớp bám dính, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V33,571 m2
66Trát cầu thang, có bả lớp bám dính, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V31,7711 m2
67Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 ngoài nhàMô tả theo chương V228,2591 m2
68Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trong nhàMô tả theo chương V219,6711 m2
69Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trong nhàMô tả theo chương V370,1051 m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75Mô tả theo chương V64,3331 m2
71Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả theo chương V64,1291 m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày trung bình 2 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V91,4581 m2
73Quét CT 11A chống thấm 3 nước sê nô, ô văng…Mô tả theo chương V84,1011 m2
74Đắp phào đơn, Vữa XM M75Mô tả theo chương V74,561 m
75Đắp phào kép, Vữa XM M75Mô tả theo chương V6,41 m
76Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Mô tả theo chương V110,0151 m
77Cắt roăn 20x10Mô tả theo chương V161 m
78Lát đá Granite bậc cấp, c?u thang dày 2cm VXM M75Mô tả theo chương V43,1071 m2
79Trát granitô lan can, Vữa xi măng M75Mô tả theo chương V23,1961 m2
80Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm loại A1Mô tả theo chương V386,0551 m2
81Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 15x60cm (âm tường, cùng loại gạch nền)Mô tả theo chương V32,2011 m2
82Lát nền vệ sinh, Gạch Ceramic 30x30cm nhámMô tả theo chương V15,5791 m2
83Ôp tường Gạch Ceramic 30x60cm ( ốp âm tường)Mô tả theo chương V66,4231 m2
84SX,LD cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay lõi thép gia cường 1,4mm, kính 6.38lyMô tả theo chương V28,842m2
85SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay lõi thép gia cường 1,4mm, kính 6.38lyMô tả theo chương V1,755m2
86SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay lõi thép gia cường 1,4mm, kính 6.38ly mờMô tả theo chương V1,575m2
87SX,LD cửa thông mái khung nhômMô tả theo chương V0,96m2
88SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 4 cánh mở quay lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyMô tả theo chương V35,2m2
89SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hắt lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyMô tả theo chương V27,737m2
90SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyMô tả theo chương V17,661m2
91SX,LD vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyMô tả theo chương V3,116m2
92Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay loại GQMô tả theo chương V11Bộ
93Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay loại GQMô tả theo chương V2Bộ
94Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay loại GQMô tả theo chương V12bộ
95Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt loại GQMô tả theo chương V49bộ
96Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả theo chương V12Bộ
97SX,LD nắp tôn đậy lỗ lên mái 800x800 tôn dày 0.45dem (Khoán gọn cả sơn)Mô tả theo chương V1Cái
98SX,LD hoa sắt cửa sổ inox 304Mô tả theo chương V53,6m2
99SX,LĐ khung Inox 304 trên cửa sắt kéoMô tả theo chương V2,822m2
100Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếpMô tả theo chương V7,82m2
101Sản xuất xà gồ mái thép hộp 100x50x2.0mm mạ kẽmMô tả theo chương V1,481Tấn
102Lắp dựng xà gồ mái thép hộp 100x50x2.0mm mạ kẽmMô tả theo chương V1,481Tấn
103Lát đá mặt lavabo = Đá Granit Huế đen dày 2cm (loại 1)Mô tả theo chương V1,731 m2
104Sản xuất khung đỡ bàn đá lavabo thép mạ kẽmMô tả theo chương V0,0291 tấn
105Lắp đặt kết cấu thép khác, Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả theo chương V0,029Tấn
106SXLD vách ngăn compactMô tả theo chương V20,31 m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.188,4061m2
108Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V727,9251m2
109Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0.45mm, ke chống bão 9 cái/m2Mô tả theo chương V263,0481 m2
110SX, Lđ khe nhiệt sê nôMô tả theo chương V10,45m
111SX, Lđ khe nhiệt sànMô tả theo chương V3,2m
112SX lan can CT bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V0,037Tấn
113Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V28,586m2
114Sơn lan can CT 3 nướcMô tả theo chương V4,5311 m2
115SX,LĐ trụ thang trụ tròn cao 1.2m, gỗ nhóm II (khoán gọn hoàn thiện)Mô tả theo chương V1cái
116Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, kích thước 4x6cmMô tả theo chương V10,091 m
117Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, kích thước 6x10cmMô tả theo chương V10,091 m
118Đánh véc ni kết cấu gỗMô tả theo chương V5,0411 m2
119Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả theo chương V499,681 m2
120Lắp đặt đèn máng baten lắp nổi, Tube led 2 bóng(1,2m 2*18W)Mô tả theo chương V251 Bộ
121Lắp đặt đèn máng baten lắp nổi, Tube led 1 bóng (1,2m 18W)Mô tả theo chương V131 Bộ
122Lắp đặt đèn vuông gắn trần (t.đương D LN09L172/12W)Mô tả theo chương V161 Bộ
123Lắp đặt quạt trần 360 độMô tả theo chương V23Cái
124Lắp đặt công tắc đơn - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìmMô tả theo chương V2Cái
125Lắp đặt công tắc đôi - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìmMô tả theo chương V7Cái
126Lắp đặt công tắc ba - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìmMô tả theo chương V4Cái
127Lắp đặt công tắc bốn - chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìmMô tả theo chương V1Cái
128Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm 10A-250V Mặt nạ +hộp chìmMô tả theo chương V2Cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V Mặt nạ +hộp chìmMô tả theo chương V41Cái
130Lắp đặt cầu dao tự động MCB - 1P-16A-6KA + Mặt che + Đế âmMô tả theo chương V10Cái
131Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu-chìm 16A-250V Mặt nạ +hộp chìmMô tả theo chương V12Cái
132Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả theo chương V9061m
133Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả theo chương V7381m
134Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2Mô tả theo chương V1721m
135Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2Mô tả theo chương V301m
136Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x8mm2Mô tả theo chương V181m
137Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV, Loại dây 3x25+1x16mm2Mô tả theo chương V1101m
138LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmMô tả theo chương V3631 m
139LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d32mmMô tả theo chương V141 m
140Lắp tủ vỏ điện chứa 9 cựcMô tả theo chương V1Cái
141Lắp đặt cầu dao tự động 1 pha, MCB 16A-1P-6kAMô tả theo chương V2Cái
142Lắp đặt cầu dao tự động 2 pha MCB 32A-2P-6kAMô tả theo chương V2Cái
143Lắp đặt cầu dao tự động 2 pha MCB 63A-2P-6kAMô tả theo chương V1Cái
144Sản xuất trụ đỡ kim thu sét ống 60*4mm+42*3.5mm tráng kẽmMô tả theo chương V0,018Tấn
145Sản xuất trụ đỡ kim thu sét Inox 304 ống 34*2.5mmMô tả theo chương V0,002Tấn
146Lắp dựng trụ đỡ kim thu sétMô tả theo chương V0,02Tấn
147Gia công và đóng cọc chống sét, Thép góc L63x63x6, L2,5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V18Cọc
148Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V106m
149Kéo rải cáp thoát sét CXV 70mm2 dây bọc nhựaMô tả theo chương V191m
150Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x16mm2Mô tả theo chương V141m
151Đào mương rãnh, Đất cấp IIMô tả theo chương V39,21 m3
152Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V39,21 m3
153Đào mương rãnh cáp điện, cáp tín hiệu, Đất cấp IIMô tả theo chương V20,81 m3
154Xếp gạch BT đặc bảo vệ cápMô tả theo chương V0,3251000v
155Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V20,81 m3
156LĐ ống nhựa xoắn HDPE, Đường kính ống d65/50mmMô tả theo chương V651 m
157Lắp đặt đèn thoát nạn, nguồn dự trữ Pin 2 giờMô tả theo chương V41 Bộ
158Lắp đặt đèn thoát nạn hướng chỉ trái, nguồn dự trữ 2 giờ từ PinMô tả theo chương V31 Bộ
159Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + mặt che + hộp âm 16A-250VMô tả theo chương V10Cái
160Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả theo chương V3681m
161LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, ống SPMô tả theo chương V1671 m
162Lắp đặt cầu dao tự động, MCB - 1P-16A-6KA + Mặt che + Đế âmMô tả theo chương V2Cái
163Lắp đặt mặt che đơn + hộp âm tường hạt vi tính RJ45 Cat 6Mô tả theo chương V10bộ
164Lắp đặt mặt che đôi + hộp âm tường hạt vi tính RJ45 Cat 6 +RJ11Mô tả theo chương V7bộ
165Lắp đặt cáp Patchcord RJ45-RJ45(Sợi 1m)Mô tả theo chương V17Sợi
166Lắp đặt cáp Cat -6 UTP, 4-pairMô tả theo chương V22,210m
167LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmMô tả theo chương V1231 m
168Lắp cáp điện thoại, loại cáp mỡ chống nhiễu 2x2x0.5mm2Mô tả theo chương V8,610m
169Lắp cáp điện thoại, loại cáp 20x2x0.5mm2Mô tả theo chương V510m
170Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d32x2.9mmMô tả theo chương V61 m
171Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d25x2.8mmMô tả theo chương V261 m
172Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d20x2.3mmMô tả theo chương V61 m
173Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d32/25mmMô tả theo chương V1Cái
174Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren trongMô tả theo chương V12Cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 25mmMô tả theo chương V9Cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 25mmMô tả theo chương V2Cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 32mmMô tả theo chương V2Cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d32mmMô tả theo chương V1Cái
179Lắp đặt van khóa, Đkính van d32mmMô tả theo chương V1Cái
180Lắp đặt van khóa, Đkính van d25mmMô tả theo chương V1Cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 25/20mmMô tả theo chương V3Cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d25/20mmMô tả theo chương V6Cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d20mmMô tả theo chương V5Cái
184Lắp đặt nút bít nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nút d32mmMô tả theo chương V1Cái
185Lắp đặt nút bít nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nút 20mmMô tả theo chương V12Cái
186Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + Phụ kiện hoàn thiệnMô tả theo chương V31 Bộ
187Lắp đặt chậu tiểu treo nam + Phụ kiện hoàn thiệnMô tả theo chương V21 Bộ
188Lắp đặt Lavabo âm bàn + Phụ kiện hoàn thiệnMô tả theo chương V21 Bộ
189Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiMô tả theo chương V21 Bộ
190Lắp vòi rửa vệ sinh hand xịtMô tả theo chương V3Cái
191Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Inox gắn tườngMô tả theo chương V3Cái
192Lắp gương soi + phụ kiệnMô tả theo chương V2Cái
193Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhMô tả theo chương V11 Bộ
194LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d76x3.0mmMô tả theo chương V101 m
195LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d34x2.1mmMô tả theo chương V11 m
196LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d114x3.5mmMô tả theo chương V81 m
197LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d60x3.0mmMô tả theo chương V161 m
198LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d42x2.1mmMô tả theo chương V21 m
199LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d114mm 135 độMô tả theo chương V7Cái
200LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính côn 76/60mmMô tả theo chương V3Cái
201LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d114mm 45 độMô tả theo chương V4Cái
202LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính côn 60/34mmMô tả theo chương V2Cái
203LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d60mmMô tả theo chương V6Cái
204LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d114mmMô tả theo chương V2Cái
205LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d60mm 135 độMô tả theo chương V4Cái
206LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d34mmMô tả theo chương V4Cái
207LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d76mm 135 độMô tả theo chương V5Cái
208Lắp phễu thu sàn d115mm Inox 304Mô tả theo chương V2Cái
209LĐ nút bịt nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính nút bịt d76mmMô tả theo chương V1Cái
210LĐ nút bịt nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính nút bịt d114mmMô tả theo chương V5Cái
211LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d42mmMô tả theo chương V4Cái
212LĐ tê xiên nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê xiên d90mmMô tả theo chương V3Cái
213LĐ tê xiên nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê xiên d60mmMô tả theo chương V1Cái
214LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính côn d114/42mmMô tả theo chương V1Cái
215Lắp nút bịt nhựa PVC D60Mô tả theo chương V3Cái
216LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê d114mmMô tả theo chương V2Cái
217Lắp nút bịt nhựa PVC D42Mô tả theo chương V2Cái
218Lắp nút bịt nhựa PVC D34Mô tả theo chương V2Cái
219LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90x4.0mmMô tả theo chương V1701 m
220LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống d49x2.0mmMô tả theo chương V7,51 m
221LĐ ống nhựa PVC thoát tràn, Đkính ống d21x1.6mmMô tả theo chương V5,41 m
222Lắp cầu chắn rác d100mmMô tả theo chương V22Cái
223LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mmMô tả theo chương V22Cái
224LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm 135 độMô tả theo chương V64Cái
225LĐ kẹp ống omega inox, Đkính kẹp d90mmMô tả theo chương V40Cái
226Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V16,451 m3
227Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo chương V3,511 m2
228Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V0,7221 m3
229Bê tông đáy bể tự hoại, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,8671 m3
230Xây móng tường gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V3,451 m3
231Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,032Tấn
232Ván khuôn giằng BTHMô tả theo chương V5,561 m2
233Bê tông giằng BTH, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,4171 m3
234Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả theo chương V0,4551 m3
235Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V2,8081 m2
236Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,0441 tấn
237Gia công cốt thép đáy BTH, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,022Tấn
238Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, PckMô tả theo chương V1Cái
239Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, PckMô tả theo chương V8Cái
240Trát tường BTH lần 1, bề dày 1 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V15,851 m2
241Trát tường BTH lần 2, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75, có đánh màuMô tả theo chương V18,731 m2
242Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V4,2121 m3
243Đào mương rãnh, Đất cấp IIMô tả theo chương V4,21 m3
244Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V4,1431 m3
245Lắp đặt ống thép tráng kẽm vạch xanh bằng PP hàn, Đkính ống 50/60mm dày 2.6mmMô tả theo chương V281 m
246Lđặt T thép Đkính T 114/50mmMô tả theo chương V1Cái
247Lđặt rắc co gang, Đkính 50/60mmMô tả theo chương V1Cái
248Lắp đặt van khóa, Đkính van 50/60mmMô tả theo chương V2Cái
249Lắp đặt đầu nối ren trong, Đkính 50/60mmMô tả theo chương V2Cái
250Lắp đặt van xả khí, Đkính van 50/60mmMô tả theo chương V1Cái
251Lắp đặt đầu nối ren ngoài, Đkính 50/60mmMô tả theo chương V2Cái
252Lđặt T thép ĐK 50/60mmMô tả theo chương V2Cái
253Sơn sắt thép các loại, 3 nướcMô tả theo chương V5,2641 m2
254SX cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,3622Tấn
255LD cột thépMô tả theo chương V0,3622Tấn
256SX thang sắtMô tả theo chương V0,6807Tấn
257LD thang sắtMô tả theo chương V0,6807Tấn
258SX lan can thépMô tả theo chương V0,1907Tấn
259LD lan can thépMô tả theo chương V14,625m2
260Bu lông neo M20Mô tả theo chương V16Cái
261Sơn sắt thép các loại, 3 nướcMô tả theo chương V59,78321 m2
262Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M50Mô tả theo chương V0,30981 m3
263Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V0,97251 m3
264Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,1681 m3
265Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo chương V1,4251 m2
266Ván khuôn kim loại móng cộtMô tả theo chương V3,21 m2
267Ván khuôn kim loại cổ móngMô tả theo chương V2,641 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư.+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.923.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Còn kiểm định1
2 Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->